Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500497459 |
Lô 1: Vật tư răng hàm mặt |
Bệnh viện Nguyễn trãi |
24 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
2 |
Bonding trám thẩm
mỹ (Single Bond) hoặc hàng tương đương |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
10 |
Chai |
Tính năng ưu việt, dễ dàng sử dụng và độ linh hoạt cao. Độ bám dính hiệu quả thông qua vùng tương tác nano. Thao tác đơn giản, dễ dàng sử dụng. Có thể dùng sửa chữa phục hồi và điều trị quá cảm ngà. |
|||||||
3 |
Solare (đủ màu) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
30 |
Tuýp |
Vật liệu Composite phục hồi quang trùng hợp. Thao tác tốt hơn và có đặc tính mô phỏng quang học, đặc mà không dính giúp dễ dàng thao tác, đặt chất trám và điêu khắc, có thêm nhiều thời gian làm việc. Độ co thấp, bảo vệ bờ viền miếng trám liên tục, phục hồi các kẽ hở răng, ít gây ê buốt. |
|||||||
4 |
Fuji IX |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
100 |
Hộp |
Tăng cường phóng thích Fluoride, độ trong mờ tuyệt vời giúp cải thiện thẩm mỹ, tăng cường tái khoáng hóa từ bên trong, đông cứng cực nhanh nhưng đủ nhiều thời gian làm việc của vật liệu. |
|||||||
5 |
Camphenol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
5 |
Lọ |
Thành phần sát trùng nhanh dùng trong điều trị nhiễm trùng tủy và đỉnh tủy, sát trùng men răng sau khi khoan ổ, sát trùng sau khi cắt tủy và trám, điều trị viêm sang chấn, sát trùng tủy. |
|||||||
6 |
Endoseal |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
20 |
Hộp |
Là paste không thấu xạ, không tái hấp thụ dùng để bít ống tủy, chứa thành phần không ảnh hưởng đến mô, không gây sưng, có tính sát trùng và diệt khuẩn, trám và bít vĩnh viễn ống tủy. |
|||||||
7 |
Zin C |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
20 |
Hộp |
Không chứa thạch tín, là oxide kẽm nguyên chất dùng trám tạm, dùng trong trám tạm, trộn với eugenol để dùng như cement trám tạm, dùng để dán tạm thời cầu mão, là chất trám lót lý tưởng có thể dùng chung với tất cả các vật liệu phục hồi khác. |
|||||||
8 |
Eugenol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
10 |
Lọ |
Dung dịch dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm dịu cơn đau răng nhẹ và để tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm (zinc oxide), giảm đau răng, trộn với oxide kẽm để tạo hợp chất giảm đau. |
|||||||
9 |
Hidroxit canxi |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
2 |
Lọ |
Bột Calcium Hydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tủy, lý tưởng trong trám tủy tạm, che tủy, bảo vệ tủy, cách ly tủy trong trường hợp răng sâu nặng. |
|||||||
10 |
Giấy cắn (Articulating paper) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
30 |
Hộp |
Giấy cắn có màu xanh và đỏ dùng để đánh dấu tình trạng khớp cắn của răng tự nhiên, răng giả và các loại phục hình khác. |
|||||||
11 |
Fuji Plus |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
20 |
Hộp |
Vật liệu gắn đa năng sử dụng được cho đa dạng các loại phục hình: mão - cầu kim loại hoặc sứ - kim loại và tất cả các loại hình mão, inlay, onlay và cầu răng bằng acrylic/ nhựa. |
|||||||
12 |
Freegenol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
3 |
Hộp |
FREEGENOL là xi măng gắn tạm thời không chứa eugenol đã được cấp bằng sáng chế. Nó hoàn toàn tương thích và an toàn sử dụng với vật liệu nhựa Acrylic cũng như vật liệu tạm thời bằng nhựa. tương thích sinh học với cấu trúc và mô mềm, Gc FREEGENOL dễ sử dụng và trộn thành dạng kem mịn. |
|||||||
13 |
PP2500497460 |
Lô 2: Y dụng cụ răng hàm mặt |
Bệnh viện Nguyễn trãi |
24 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
14 |
Mid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 hoặc OECD |
2025 |
10 |
Cái |
Mũi khoan vùng hàm mặt dùng để khoan lỗ đặt vít trong cố định xương gãy vùng hàm mặt
- Chất liệu thép không gỉ
- Đường kính: 1.1mm
- Chiều dài mũi khoan: 58mm, chiều dài làm việc 12mm.
- Chiều dài mũi khoan: 65mm/ 90mm, chiều dài làm việc 15mm.
- Tương thích vít đường kính 1.5mm |
|||||||
15 |
Mini 301 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 hoặc OECD |
2025 |
10 |
Cái |
Mũi khoan phẫu thuật vùng hàm mặt dùng để khoan lỗ đặt vít trong cố định xương gãy vùng hàm mặt
- Chất liệu: thép không gỉ
- Kích thước:
+ Đường kính 1.6mm
+ Chiều dài mũi khoan: 52mm
+ Chiều dài làm việc, tự dừng 6mm
- Tương thích vít đường kính 1.95mm |
|||||||
16 |
Mini 302 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 hoặc OECD |
2025 |
10 |
Cái |
Mũi khoan phẫu thuật vùng hàm mặt dùng để khoan lỗ đặt vít trong cố định xương gãy vùng hàm mặt
- Chất liệu: thép không gỉ
- Kích thước:
+ Đường kính 1.6mm
+ Chiều dài mũi khoan: 72mm
+ Chiều dài làm việc: 22mm
- Tương thích vít đường kính 1.95mm |
|||||||
17 |
Mini 303 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 hoặc OECD |
2025 |
10 |
Cái |
Mũi khoan phẫu thuật vùng hàm mặt dùng để khoan lỗ đặt vít trong cố định xương gãy vùng hàm mặt
- Chất liệu: thép không gỉ
- Kích thước:
+ Đường kính 1.6mm
+ Chiều dài mũi khoan: 110mm
+ Chiều dài làm việc: 22mm
- Tương thích vít đường kính 1.95mm |
|||||||
18 |
Maxi 301 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 hoặc OECD |
2025 |
10 |
Cái |
Mũi khoan vùng hàm mặt dùng để khoan lỗ đặt vít trong cố định xương gãy vùng hàm mặt
- Chất liệu thép không gỉ
- Đường kính: 2.0mm
- Chiều dài mũi khoan: 72mm
- Chiều dài làm việc 25mm
- Tương thích vít lớn đường kính 2.4mm. |
|||||||
19 |
Maxi 302 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 hoặc OECD |
2025 |
10 |
Cái |
Mũi khoan vùng hàm mặt dùng để khoan lỗ đặt vít trong cố định xương gãy vùng hàm mặt
- Chất liệu thép không gỉ
- Đường kính: 2.0mm
- Chiều dài mũi khoan: 110mm
- Chiều dài làm việc 25mm
- Tương thích vít lớn đường kính 2.4mm. |
|||||||
20 |
Đầu vặn vít (tương ứng từng loại vít |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 hoặc OECD |
2025 |
6 |
Cái |
Thân tuốc nơ vít dùng để vặn vít đường kính 1.5/ 1.95/ 2.4mm, kết nối vít và đầu vặn vít, cố định vít vào nẹp và vùng xương gãy
- Chất liệu: thép không gỉ
- Kích thước:
Đầu vặn vít loại 1.5mm: dài 72mm, đường kính đầu vặn 2.2mm
Đầu vặn vít 1.95mm: dài 89.7mm, 117mm, đường kính đầu vặn 2.6mm
Đầu vặn vít 2.4mm: dài 89.7mm, 117mm, đường kính đầu vặn 3.0mm |
|||||||
21 |
Screw driver |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 hoặc OECD |
2025 |
6 |
Cái |
Dùng để nối vào cán tuốc nơ vít bắt vít. Thép không gỉ.
Tương thích với đầu vặn vít |
|||||||
22 |
Bender 2 mấu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 hoặc OECD |
2025 |
6 |
Cái |
Bộ dụng cụ uốn nẹp tương thích nẹp mini các loại. Thép không gỉ.
Bộ/ 2 cái
Kích thước:
- Chiều dài: 136.4mm.
- Chiều rộng: Phần cán: 65.0mm. |
|||||||
23 |
Bender 3 mấu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 hoặc OECD |
2025 |
3 |
Cái |
Kềm uốn nẹp ba chấu tương thích nẹp mini. Thép không gỉ.
Kích thước:
- Chiều dài: 163.0mm.
- Chiều rộng:
+ Phần cán: 55.3mm.
+ Phần đầu: 12.0mm |
|||||||
24 |
PP2500497461 |
Lô 3: Tay khoan răng hàm mặt |
Bệnh viện Nguyễn trãi |
24 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
25 |
Motor (củ chậm - bộ tay khoan chậm) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
6 |
Cái |
-Có thể điều chỉnh tốc độ và đảo chiều quay bằng vòng xoay trên air motor
-Hấp tiệt trùng được thích nghi đến 135 độ C
-Có thể quay cùng chiều hoặc ngược chiều kim đồng hồ
-Không nước
-Chuôi kết nối: Chuôi cố định 4 lỗ
-Đường kính vỏ ngoài: 18 mm
-Công suất : 30W
-Tốc độ (vòng/phút) ở dãy áp suất hơi: 2.5 bar: 5.000 – 20.000 ;3 bar: 5.000 – 25.000
-Chiều quay: Quay cùng chiều/ngược chiều kim đồng hồ
-Tiêu chuẩn kết nối: ISO 3964
-Lực torque: 4 Ncm |
|||||||
26 |
Tay khoan đầu cong |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
6 |
Cái |
-Tỉ lệ truyền 1:1
-Sử dụng motor co tốc độ lên đến 40.000 vòng/phút
-Chuck bấm dễ dàng thay mũi khoan
-Cực nhẹ giúp vận hành không mỏi tay.
-Tiệt trùng được thích nghi đến 135 độ C
-Tỉ lệ truyền động: 1:1
-Đường kính đầu tay khoan: 10.1 mm
-Chiều cao đầu khoan (với mũi 19mm): 24.3 mm
-Đường kính vỏ ngoài: 18 mm
-Loại Mũi khoan sử dụng: Mũi khoan tay khuỷu
-Đường kính chuôi mũi khoan: 2.35 mm
-Độ dài tối đa mũi khoan: 34mm |
|||||||
27 |
Tay khoan đầu thẳng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
6 |
Cái |
-Sử dụng motor có tốc độ lên đến 40.000 vòng/phút
-Chuck xoay giúp thay mũi khoan dễ dàng
-Tiệt trùng được thích nghi đến 135 độ C
-Cực nhẹ giúp vận hành không mỏi tay.
-Tỉ lệ truyền động: 1:1
-Đường kính vỏ ngoài: 18 mm
-Loại Mũi khoan sử dụng : Mũi khoan tay thẳng
-Đường kính chuôi mũi khoan: 2.35 mm
-Chiều dài tối đa mũi khoan: 50mm |
|||||||
28 |
Tay khoan highspeed |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
26 |
Cái |
- Đầu tay khoan vệ sinh chống hút ngược độc quyền sáng chế
-3 tia phun sương làm mát tối ưu vùng điều trị
- Bộ lọc nước có thể tháo ra làm vệ sinh dễ dàng
- Chuck bấm giúp cho việc thay mũi khoan dễ dàng
- Mũi khoan sử dụng theo chuẩn EN ISO 1797-1 : FG, f1.6 mm
-Tốc độ: 330.000 vòng/phút
-Công suất : ≥ 16 W
-Tia phun sương: 3 tia
-Kích cỡ đầu tay khoan: f12.2 mm
-Hấp tiệt trùng được thích nghi đến 135 độ C |
|||||||
29 |
Tay khoan slow |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
10 |
Cái |
-Tay khoan khuỷu tốc độ chậm chuck gạt
-Chuck gạt dễ dàng thay mũi khoan
- Chuẩn kết nối motor: ISO 3964
- Đường kính chuôi mũi khoan chuẩn EN ISO 1797-1: 2.35 mm
- Tốc độ tối đa: 25.000 vòng/phút
-Tiệt trùng được thích nghi đến 135 độ C |
|||||||
30 |
Tay khoan thẳng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
10 |
Cái |
-Chuck gạt
-Tiệt trùng được thích nghi đến 135 độ C
-Với hình dáng thon gọn, tay khoan đảm bảo làm việc hoàn hảo.
-Tỉ lệ : 1:1
-Chuẩn kết nối motor: ISO 3964
-Đường kính chuôi mũi khoan chuẩn EN ISO 1797-1: 2.35 mm
-Tốc độ tối đa: 25.000 vòng/phút |
|||||||
31 |
Tọt |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
6 |
Cái |
- Kết nối với chuôi dây tay khoan (ISO 9168): Chuôi cố định 4 lỗ
- Công suất: 20 W
- Lực torque: 4 Ncm
- Tốc độ ở dãy áp suất hơi 2.2 – 3bar: 20.000 – 25.000 (vòng/phút)
- Chiều quay: Một chiều
- Đường kính vỏ ngoài tay khoan : 18 mm
- Tiêu thụ hơi : < 60 Nl/phút |
|||||||
32 |
PP2500497462 |
Lô 4: Dung dịch rửa da |
Bệnh viện Nguyễn trãi |
24 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
33 |
Dung dịch rửa da phẫu thuật Chlohexidine |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 hoặc OECD |
2025 |
1000 |
Chai |
Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn, chứa 3,9% kl/kl chlorhexidine digluconate (tương đương 4% kl/tt). Chai 100ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Hiệu quả trên: diệt vi khuẩn, diệt nấm, diệt virus, rửa tay thường quy, phẫu thuật |
|||||||
34 |
PP2500497463 |
Lô 5: Bộ test tầm soát ung thư |
Bệnh viện Nguyễn trãi |
24 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
35 |
Path Tezt Kit |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
800 |
Bộ |
- Bộ kit tầm soát ung thư cổ tử cung gồm các thành phần:
'1. Dung dịch bảo quản tế bào PathTezt® Preserve Cell Solution 20ml (PCS-200920): Chứa 20 ml dung dịch bảo quản tế bào có thành phần chính là methanol 30-60%, pH 5.8-6.3, thời gian bảo quản mẫu đến 6 tuần ở nhiệt độ phòng.
2. Màng lọc PathTezt® Gyn-Filter (GF-0825100) đơn lớp với đường kính 20 mm với khoản 50000 lỗ, kích thước mỗi lỗ lọc khoản 7-8 micron
3. Chổi lấy mẫu tế bào phụ khoa: PathTezt® Disposable Cell Sampling Device (CB1-10100): đầu chổi làm từ nhựa PE với 57 cộng cước và chiều dài 20cm. Đông gói riêng từng cái, dùng để lấy dịch phết tế bào cổ tử cung.
4. Lam kính PathTezt® Cyto-Slide (CS-36100):chất liệu bằng thủy tinh 25,5 x 75,5mm, độ dày: 1,0 ± 0,1mm, có phủ lớp tích điện dương, có phân vùng ghi nhãn, tác dụng: giữ các tế bào bám dính trên bề mặt lam kính.
Tiêu chuẩn thành phần chính CE,FDA |
|||||||
36 |
PP2500497464 |
Lô 6: Vật tư khám mắt |
Bệnh viện Nguyễn trãi |
24 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
37 |
Banh mi có khóa |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
10 |
Cái |
Vành mi, phần kẹp mi hình chữ V, dài 14mm, size người lớn, dài 71mm, bằng titan |
|||||||
38 |
Kẹp đặt IOL |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
5 |
Cái |
Kẹp giữ IOL Faulkner hàm kẹp bẻ góc dài 11mm tổng chiều dài 10.5 cm bằng thép không gỉ |
|||||||
39 |
PP2500497465 |
Lô 7: Chai xịt chống loét |
Bệnh viện Nguyễn trãi |
24 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
40 |
Chai xịt chống loét |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
500 |
Chai |
Dung dịch xịt ngoài dùng phòng ngừa loét do tì đè, gồm các thành phần acid béo thành phần acid béo (dầu ngô 99%) và hương hoa hồi tự nhiên (1%) Đặc điểm có màu hổ phách, hơi nhớt, có mùi hoa hồi đặc trưng.
Nồng độ acid ≤ 1.0, Nồng độ peroxide 50 đến 150 mEq/Kg |
|||||||
41 |
PP2500497466 |
Lô 8: Lưỡi dao mổ |
Bệnh viện Nguyễn trãi |
24 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
42 |
Lưỡi dao mổ số 15 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
4000 |
Cái |
Lưỡi dao mổ phục vụ cho mục đích thực hiện đường rạch dài hay ngắn, các lưỡi dao số 11,12,15 khớp với cán dao số 3 |
|||||||
43 |
PP2500497467 |
Lô 9: Dụng cụ cố định nội khí quản chống cắn |
Bệnh viện Nguyễn trãi |
24 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
44 |
Dụng cụ cố định nội khí quản chống cắn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
EU hoặc G7 |
2025 |
1100 |
Cái |
Sản phẩm bao gồm các thành phần sau : -Hai miếng dán cố định hai bên má bệnh nhân, bằng chất liệu hydrocolloid (Thành phần Flextend Skin Barrier bao gồm: PIB, Pectin, CMC, và SIS; Flextend trong đó có thành phần PIB, Pectin và CMC (Carboxymethylcellulose) là Hydrocolloid ) có độ pH giống như da, không gây dị ứng. - Sử dụng chất liệu thân thiện với làn da (latex-free) - Thời gian sử dụng trung bình 5 – 7 ngày - Bộ phận cố định ống nội khí quản có thể dễ dàng vệ sinh răng miệng thường quy, giúp giảm thiểu viêm phổi liên quan đến máy giúp thở - Băng cố định vùng gáy. - Phần cố định nội khí quản, có thể di chuyển được, tránh gây loét môi cho bệnh nhân - Có bộ phận chống cắn ống nội khí quản, cố định được ống có kích cỡ từ 5.0mm đến 10.0mm - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, FDA |