Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư thay thế năm 2025

Tìm thấy: 18:25 13/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
mua sắm hàng hóa - vật tư kỹ thuật cao phục vụ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh năm 2025
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư thay thế năm 2025
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư thay thế năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn tài chính hợp pháp năm 2025 và năm 2026 theo quy định của pháp luật của Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:15 02/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500189644_2506131806
Ngày phê duyệt
13/06/2025 18:20
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
18:23 13/06/2025
đến
09:15 02/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:15 02/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
4.753.661.614 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn tỷ bảy trăm năm mươi ba triệu sáu trăm sáu mươi mốt nghìn sáu trăm mười bốn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/07/2025 (28/01/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Khớp háng bán phần không xi măng loại có 2 offset
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
2
Băng ép cầm máu mạch quay
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
3
Bình chứa huyết khối
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
4
Bộ 1 nẹp tròn vá sọ, 6 vít
118.908.000
118.908.000
0
12 tháng
5
Bộ 3 nẹp kèm 6 vít tiệt trùng sẵn
118.908.000
118.908.000
0
12 tháng
6
Bộ chỉ thép có chốt, chất liệu Ti6Al4V
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
7
Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực
254.992.500
254.992.500
0
12 tháng
8
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại não thất, cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ
307.500.000
307.500.000
0
12 tháng
9
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
10
Bộ đinh đầu trên xương đùi, chất liệu Ti6Al4V
328.000.000
328.000.000
0
12 tháng
11
Bộ đinh nội tủy xương chày chất liệu Titanium
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
12
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 25 ml
115.500.000
115.500.000
0
12 tháng
13
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 30ml
119.000.000
119.000.000
0
12 tháng
14
Bộ dụng cụ bơm Xi măng thân đốt sống
330.000.000
330.000.000
0
12 tháng
15
Bộ dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít đa trục rỗng nòng
330.000.000
330.000.000
0
12 tháng
16
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ
297.000.000
297.000.000
0
12 tháng
17
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm các cỡ
430.000.000
430.000.000
0
12 tháng
18
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay xa các cỡ
54.600.000
54.600.000
0
12 tháng
19
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay có công nghệ thành siêu mỏng
87.500.000
87.500.000
0
12 tháng
20
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
21
Bộ hút huyết khối mạch vành kèm dây cứng
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
22
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F
336.000.000
336.000.000
0
12 tháng
23
Bộ kết nối 3 cổng
262.500.000
262.500.000
0
12 tháng
24
Bộ kết nối chữ Y dùng trong truyền thuốc, truyền dịch các loại, các cỡ
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
25
Bộ kim và kẹp thu chỉ
187.500.000
187.500.000
0
12 tháng
26
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn
510.000.000
510.000.000
0
12 tháng
27
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
510.000.000
510.000.000
0
12 tháng
28
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp, tương thích MRI
830.000.000
830.000.000
0
12 tháng
29
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp thay đổi theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI
994.000.000
994.000.000
0
12 tháng
30
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 3T
784.000.000
784.000.000
0
12 tháng
31
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực
257.000.000
257.000.000
0
12 tháng
32
Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng
395.000.000
395.000.000
0
12 tháng
33
Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối, chất liệu Ti6Al4V
158.000.000
158.000.000
0
12 tháng
34
Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
35
Bộ vi ống thông kèm dây dẫn can thiệp toce, đầu tip 2.6F
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
36
Bộ Vít chân cung cột sống lưng đa trục rỗng ruột kèm ốc khóa trong
301.500.000
301.500.000
0
12 tháng
37
Bộ vít cột sống lưng đa trục kèm ốc khóa trong
552.000.000
552.000.000
0
12 tháng
38
Bộ vít cột sống lưng đơn trục kèm ốc khóa trong
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
39
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng
1.072.500.000
1.072.500.000
0
12 tháng
40
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ
1.265.000.000
1.265.000.000
0
12 tháng
41
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt Áp lực cao
393.750.000
393.750.000
0
12 tháng
42
Bóng cứng nong mạch vành
720.000.000
720.000.000
0
12 tháng
43
Bóng đo đường kính lỗ thông
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
44
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ
366.000.000
366.000.000
0
12 tháng
45
Bóng hỗ trợ điều trị túi phình mạch máu não
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
46
Bóng mềm nong mạch vành
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
47
Bóng nong áp lực cao với đường kính 2.0mm-5.0mm
800.000.000
800.000.000
0
12 tháng
48
Bóng nong áp lực thường với đường kính 1.25mm - 4.0mm
552.000.000
552.000.000
0
12 tháng
49
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên cho chậu đùi và dưới gối, đường kính 2.0mm đến 10.0mm, chiều dài 10mm đến 220mm, có 2 dạng: Monorail và Over-the-wire
74.900.000
74.900.000
0
12 tháng
50
Bóng nong điều trị hẹp động mạch cảnh và mạch ngoại biên loại monorail
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
51
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não nội sọ
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
52
Bóng nong động mạch và mạch máu 2 nếp gấp
262.800.000
262.800.000
0
12 tháng
53
Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel
1.375.000.000
1.375.000.000
0
12 tháng
54
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp
854.100.000
854.100.000
0
12 tháng
55
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có vai bóng ngắn
472.000.000
472.000.000
0
12 tháng
56
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi
656.000.000
656.000.000
0
12 tháng
57
Bóng nong động mạch vành có kích thước cho sang thương CTO
209.984.670
209.984.670
0
12 tháng
58
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao NC chiều dài lên đến 38mm
283.500.000
283.500.000
0
12 tháng
59
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng được các tổn thương phức tạp
354.000.000
354.000.000
0
12 tháng
60
Bóng nong dùng can thiệp ngoại biên đường kính lớn, đường kính bóng 12mm và 14mm
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
61
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu dưới gối, đường kính từ 1.5mm đến 4.0mm
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
62
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.014''
885.000.000
885.000.000
0
12 tháng
63
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035''
720.000.000
720.000.000
0
12 tháng
64
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035'', áp lực cao
282.000.000
282.000.000
0
12 tháng
65
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, đường kính 3mm đến 12mm, chiều dài 20mm đến 200mm
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
66
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, mật độ phủ ≤ 2µg/mm2
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
67
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018"
246.000.000
246.000.000
0
12 tháng
68
Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 chất liệu
163.800.000
163.800.000
0
12 tháng
69
Bóng nong mạch vành áp lực cao 26 atm
632.000.000
632.000.000
0
12 tháng
70
Bóng nong mạch vành áp lực cao có 3 nếp gấp đường kính đến 5mm
576.000.000
576.000.000
0
12 tháng
71
Bóng nong mạch vành áp lực cao có điểm đánh dấu bằng Platinum
800.000.000
800.000.000
0
12 tháng
72
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi 3 nếp gấp các cỡ
1.576.800.000
1.576.800.000
0
12 tháng
73
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi kính 1.5->5.0 mm
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
74
Bóng nong mạch vành áp lực cao không giãn nở
604.800.000
604.800.000
0
12 tháng
75
Bóng nong mạch vành áp lực cao NC
433.125.000
433.125.000
0
12 tháng
76
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
433.125.000
433.125.000
0
12 tháng
77
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
78
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước
169.650.000
169.650.000
0
12 tháng
79
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
235.200.000
235.200.000
0
12 tháng
80
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi các cỡ
523.000.000
523.000.000
0
12 tháng
81
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi đường kính 1.25-> 2.0 mm
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
82
Bóng nong mạch vành có dao cắt
1.320.000.000
1.320.000.000
0
12 tháng
83
Bóng nong mạch vành có giãn nở đường kính nhỏ nhất 1.2mm
640.000.000
640.000.000
0
12 tháng
84
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc 3 nếp gấp các cỡ
1.440.000.000
1.440.000.000
0
12 tháng
85
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
86
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
235.200.000
235.200.000
0
12 tháng
87
Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
88
Bóng nong mạch vành không đàn hồi, công nghệ 2 lớp, các cỡ
418.400.000
418.400.000
0
12 tháng
89
Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng cho CTO
392.500.000
392.500.000
0
12 tháng
90
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
91
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
522.000.000
522.000.000
0
12 tháng
92
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
580.000.000
580.000.000
0
12 tháng
93
Cannulla dùng trong phẫu thuật nội soi khớp
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
94
Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ với 3 tùy chọn khâu.
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
95
Chỉ dùng trong nội soi khớp
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
96
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền kèm kim chất liệu polyethylene
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
97
Chỉ không tiêu các loại
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
98
Chỉ thép bánh chè
9.371.250
9.371.250
0
12 tháng
99
Chốt neo cố định dây chằng các cỡ
534.450.000
534.450.000
0
12 tháng
100
Cuộn chỉ thép
1.750.000
1.750.000
0
12 tháng
101
Dao cắt chỉ sụn chêm dạng thẳng
97.000.000
97.000.000
0
12 tháng
102
Đầu dò siêu âm nội mạch vành
2.310.000.000
2.310.000.000
0
12 tháng
103
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy sử dụng trong nội soi 2 cổng
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
104
Dây bơm thuốc cản quang đo áp lực cao
346.500.000
346.500.000
0
12 tháng
105
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay
361.500.000
361.500.000
0
12 tháng
106
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch đường kính 0.018", chiều dài các cỡ
185.500.000
185.500.000
0
12 tháng
107
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm.
146.000.000
146.000.000
0
12 tháng
108
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể
14.100.000
14.100.000
0
12 tháng
109
Dây dẫn can thiệp mạch vành có phủ ái nước
48.800.000
48.800.000
0
12 tháng
110
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm
366.000.000
366.000.000
0
12 tháng
111
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm lõi Durasteel dành cho sang thương CTO
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
112
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic
480.000.000
480.000.000
0
12 tháng
113
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước chiều dài lên đến 190cm
366.000.000
366.000.000
0
12 tháng
114
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa
147.500.000
147.500.000
0
12 tháng
115
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ các cỡ
442.500.000
442.500.000
0
12 tháng
116
Dây dẫn dịch dùng 1 lần cho máy thế hệ cũ
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
117
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
118
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp cho chạy máy
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
119
Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 150 cm
723.000.000
723.000.000
0
12 tháng
120
Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 260 cm
361.500.000
361.500.000
0
12 tháng
121
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
122
Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước
40.500.000
40.500.000
0
12 tháng
123
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời
549.780.000
549.780.000
0
12 tháng
124
Dây nối với ống hút huyết khối
23.000.000
23.000.000
0
12 tháng
125
Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay, các cỡ
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
126
Đinh chốt nội tủy Titanium chống xoay xương chày.
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
127
Đinh chốt nội tủy Titanium chống xoay xương đùi.
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
128
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
129
Đinh chốt Titanium thế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi.
82.500.000
82.500.000
0
12 tháng
130
Đinh chốt Titanium thế hệ mới, dùng cho xương chày.
82.500.000
82.500.000
0
12 tháng
131
Đinh đàn hồi Titan kết hợp xương Nhi
28.500.000
28.500.000
0
12 tháng
132
Đinh dẻo Elastic dùng cho Nhi
28.500.000
28.500.000
0
12 tháng
133
Đinh nội tủy xương đùi, loại dài 300mm
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
134
Đinh nội tủy xương đùi, loại ngắn 180mm
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
135
Đốt sống nhân tạo dạng lồng hình trụ tròn
93.750.000
93.750.000
0
12 tháng
136
Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường - Amplatzer Vascular Plug II
172.000.000
172.000.000
0
12 tháng
137
Dù đóng lỗ bầu dục
133.200.000
133.200.000
0
12 tháng
138
Dù đóng ống động mạch
50.820.000
50.820.000
0
12 tháng
139
Dù đóng thông liên nhĩ
247.500.000
247.500.000
0
12 tháng
140
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn
53.550.000
53.550.000
0
12 tháng
141
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ
53.550.000
53.550.000
0
12 tháng
142
Dụng cụ cắt Coil cơ học
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
143
Dụng cụ cắt coil điện
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
144
Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
145
Dụng cụ cố định mỏm tim trong phẫu thuật mạch vành
56.620.000
56.620.000
0
12 tháng
146
Dụng cụ đẩy lắp sẵn ống thông có mũi khoan
1.275.000.000
1.275.000.000
0
12 tháng
147
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành
10.920.000
10.920.000
0
12 tháng
148
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
149
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
661.500.000
661.500.000
0
12 tháng
150
Dụng cụ khâu (cây đẩy chỉ)
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
151
Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
90.720.000
90.720.000
0
12 tháng
152
Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent
1.425.000.000
1.425.000.000
0
12 tháng
153
Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não dạng stent có thể điều chỉnh độ bung
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
154
Dụng cụ mở đường quay
780.000.000
780.000.000
0
12 tháng
155
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
308.990.000
308.990.000
0
12 tháng
156
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm
69.000.000
69.000.000
0
12 tháng
157
Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ
346.500.000
346.500.000
0
12 tháng
158
Dụng cụ thả dù
49.225.000
49.225.000
0
12 tháng
159
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa
70.500.000
70.500.000
0
12 tháng
160
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành thành mỏng phủ thuốc Sirolimus
6.744.600.000
6.744.600.000
0
12 tháng
161
Dung dịch liệt tim túi
831.900.000
831.900.000
0
12 tháng
162
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu
6.120.000.000
6.120.000.000
0
12 tháng
163
Giá đỡ mạch cảnh các cỡ cấu trúc đóng (close-cell)
273.000.000
273.000.000
0
12 tháng
164
Giá đỡ mạch cảnh cấu trúc Open- cell
265.000.000
265.000.000
0
12 tháng
165
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035" loại 12 marker
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
166
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus
4.596.000.000
4.596.000.000
0
12 tháng
167
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, độ mở rộng đường kính đạt tối đa 5.5mm
1.305.000.000
1.305.000.000
0
12 tháng
168
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ kép
5.274.000.000
5.274.000.000
0
12 tháng
169
Giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy
528.000.000
528.000.000
0
12 tháng
170
Hạt nhựa nút mạch kích thước 40 µm-1.300 µm
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
171
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan
312.000.000
312.000.000
0
12 tháng
172
Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45µm-1180µm
107.500.000
107.500.000
0
12 tháng
173
Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100-900 µm
98.750.000
98.750.000
0
12 tháng
174
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu PEG ái nước với độ nén và đàn hồi, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ
629.600.000
629.600.000
0
12 tháng
175
Keo nút mạch
174.940.000
174.940.000
0
12 tháng
176
Keo sinh học cầm máu có thành phần gelatin và thrombin
42.350.000
42.350.000
0
12 tháng
177
Kẹp da 5.4mm x 3.6mm
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
178
Kẹp kim bấm da
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
179
Khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn dây chằng chéo sau
307.500.000
307.500.000
0
12 tháng
180
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
1.035.000.000
1.035.000.000
0
12 tháng
181
Khớp gối toàn phần di động có xi măng, thiết kế bảo tồn xương.
344.000.000
344.000.000
0
12 tháng
182
Khớp gối toàn phần gập gối tối đa 160 độ
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
183
Khớp gối toàn phần tùy chỉnh
745.000.000
745.000.000
0
12 tháng
184
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 129
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
185
Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 125 độ
320.000.000
320.000.000
0
12 tháng
186
Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 135 độ
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
187
Khớp háng bán phần không xi măng
906.000.000
906.000.000
0
12 tháng
188
Khớp háng bán phần không xi măng cánh và rãnh chống xoay
480.000.000
480.000.000
0
12 tháng
189
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, thiết kế bảo tồn xương.
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
190
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS
540.000.000
540.000.000
0
12 tháng
191
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối lưỡng cực
385.600.000
385.600.000
0
12 tháng
192
Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
518.500.000
518.500.000
0
12 tháng
193
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng chuôi dài
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
194
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
340.000.000
340.000.000
0
12 tháng
195
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng
653.500.000
653.500.000
0
12 tháng
196
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, chỏm ceramic
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
197
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, không xi măng, chén in 3 chiều nguyên khối chất liệu CoCrMo
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
198
Khớp háng toàn phần không xi măng
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
199
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, thiết kế bảo tồn xương.
425.000.000
425.000.000
0
12 tháng
200
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, thiết kế bảo tồn xương.
354.000.000
354.000.000
0
12 tháng
201
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi Ceramic
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
202
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại tiêu chuẩn
320.000.000
320.000.000
0
12 tháng
203
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi 129 độ
320.000.000
320.000.000
0
12 tháng
204
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12.
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
205
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép Ceramic, góc cổ chuôi 129 độ
320.000.000
320.000.000
0
12 tháng
206
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titanium alumninium Vanadium , góc cổ chuôi 135º
580.000.000
580.000.000
0
12 tháng
207
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 129 độ
290.000.000
290.000.000
0
12 tháng
208
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cỗ chuôi 135 độ Ceramic on Ceramic
425.000.000
425.000.000
0
12 tháng
209
Khớp háng toàn phần không xi măng tùy chỉnh ceramic
645.000.000
645.000.000
0
12 tháng
210
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On PoLy
365.000.000
365.000.000
0
12 tháng
211
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài.
117.000.000
117.000.000
0
12 tháng
212
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP)
653.500.000
653.500.000
0
12 tháng
213
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương.
310.000.000
310.000.000
0
12 tháng
214
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng QUATTRO PNP, Ceramic on Poly (COP)
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
215
Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng phủ ha
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
216
Khớp vai bán phần có xi măng
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
217
Khớp vai toàn phần không xi măng có 3 chốt
94.000.000
94.000.000
0
12 tháng
218
Khung cố định ngoài cẳng chân
11.212.500
11.212.500
0
12 tháng
219
Khung cố định ngoài chữ T
21.476.250
21.476.250
0
12 tháng
220
Khung cố định ngoài gần khớp
8.826.250
8.826.250
0
12 tháng
221
Khung cố định ngoài khung chậu
7.331.250
7.331.250
0
12 tháng
222
Khung cố định ngoài qua gối
8.337.500
8.337.500
0
12 tháng
223
Khung cố định ngoài thẳng
12.362.500
12.362.500
0
12 tháng
224
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5mm đến 10mm, chiều dài 17mm đến 57mm, áp suất tối đa: 12 atm.
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
225
Khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực miếng phụ
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
226
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng chính
1.640.000.000
1.640.000.000
0
12 tháng
227
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng phụ
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
228
Khung giá đỡ động mạch chủ ngực miếng chính
1.390.000.000
1.390.000.000
0
12 tháng
229
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch Supera
155.000.000
155.000.000
0
12 tháng
230
Khung giá đỡ động mạch thận
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
231
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ các cỡ
355.000.000
355.000.000
0
12 tháng
232
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu
4.067.800.000
4.067.800.000
0
12 tháng
233
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu áp thành, độ nở vượt định mức đến 6.25mm
840.000.000
840.000.000
0
12 tháng
234
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ polymer tự tiêu
4.807.000.000
4.807.000.000
0
12 tháng
235
Kim chọc dò đốt sống dùng để bơm xi măng vào thân đốt sống
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
236
Kim cố định xương đường kính các cỡ
67.000.000
67.000.000
0
12 tháng
237
Kim lưỡi gà khâu chóp xoay
187.500.000
187.500.000
0
12 tháng
238
Long đền đệm vít xốp
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
239
Lưỡi bào da
2.625.000
2.625.000
0
12 tháng
240
Lưỡi bào các cỡ
136.500.000
136.500.000
0
12 tháng
241
Lưỡi bào ngược chiều dùng trong kỷ thuật all inside
119.700.000
119.700.000
0
12 tháng
242
Lưỡi bào ổ khớp
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
243
Lưỡi bào ổ khớp chức năng kép
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
244
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm lưỡi bén 2 bên
174.000.000
174.000.000
0
12 tháng
245
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm răng nhọn 1 bên
112.500.000
112.500.000
0
12 tháng
246
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 5.5mm răng nhọn 1 bên
113.700.000
113.700.000
0
12 tháng
247
Lưỡi bào ổ khớp Wave cutter
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
248
Lưỡi bào dạng thẳng các cỡ
136.500.000
136.500.000
0
12 tháng
249
Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp
136.500.000
136.500.000
0
12 tháng
250
Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
251
Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai
129.400.000
129.400.000
0
12 tháng
252
Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
253
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
254
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio
190.500.000
190.500.000
0
12 tháng
255
Lưỡi cắt đốt đơn cực
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
256
Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 °
185.400.000
185.400.000
0
12 tháng
257
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.25mm
190.500.000
190.500.000
0
12 tháng
258
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.5mm
254.000.000
254.000.000
0
12 tháng
259
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt 3.8 mm
124.000.000
124.000.000
0
12 tháng
260
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt 4.0mm
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
261
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
262
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần tạo Plasma
154.000.000
154.000.000
0
12 tháng
263
Lưỡi gà dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
264
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng vật liệu Phynox phi từ tính, đường kính mở lưới 42 mm, chiều cao 44 mm, loại đặt vĩnh viễn
239.925.000
239.925.000
0
12 tháng
265
Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
266
Lưỡi mài ổ khớp các cỡ
104.000.000
104.000.000
0
12 tháng
267
Máy tạo nhịp 1 buồng vĩnh viễn có đáp ứng nhịp, tương thích MRI
308.000.000
308.000.000
0
12 tháng
268
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI
596.000.000
596.000.000
0
12 tháng
269
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI
610.000.000
610.000.000
0
12 tháng
270
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
271
Miếng ghép đĩa đệm lưng, loại cong
510.000.000
510.000.000
0
12 tháng
272
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu các loại
178.770.000
178.770.000
0
12 tháng
273
Miếng vá khuyết sọ các cỡ
262.875.000
262.875.000
0
12 tháng
274
Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình chữ nhật
54.450.000
54.450.000
0
12 tháng
275
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic, tự tiêu các kích cỡ
55.500.000
55.500.000
0
12 tháng
276
Mũi khoan ngược chiều rỗng nòng kỹ thuật All inside
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
277
Mũi khoan xương các cỡ
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
278
Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành
15.250.000
15.250.000
0
12 tháng
279
Nẹp bất động cẳng chân
172.000.000
172.000.000
0
12 tháng
280
Nẹp bất động đùi
86.000.000
86.000.000
0
12 tháng
281
Nẹp cố định dây chằng hình chữ U, các cỡ
92.000.000
92.000.000
0
12 tháng
282
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng, các cỡ
8.890.000
8.890.000
0
12 tháng
283
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng, các cỡ
44.625.000
44.625.000
0
12 tháng
284
Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng, các cỡ
11.220.000
11.220.000
0
12 tháng
285
Nẹp dọc cột sống cổ lối sau đường kính 3.3mm các cỡ
2.600.000
2.600.000
0
12 tháng
286
Nẹp dọc cột sống lưng thẳng 5.5mm các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
287
Nẹp dọc cột sống thắt lưng các cỡ
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
288
Nẹp dọc cột sống thắt lưng tương thích với Vít đa trục can thiệp tối thiểu qua da
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
289
Nẹp khóa 2.9, chất liệu Pure Titanium
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
290
Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi
275.000.000
275.000.000
0
12 tháng
291
Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối) đầu dưới xương đùi
26.000.000
26.000.000
0
12 tháng
292
Nẹp khóa chữ S thân xương đòn chất liệu Pure Titanium
660.000.000
660.000.000
0
12 tháng
293
Nẹp khóa chữ T các cỡ
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
294
Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
295
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
296
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ
112.500.000
112.500.000
0
12 tháng
297
Nẹp khóa đa hướng chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
298
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân (trái, phải) các cỡ
172.500.000
172.500.000
0
12 tháng
299
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
300
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ
230.000.000
230.000.000
0
12 tháng
301
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ
172.500.000
172.500.000
0
12 tháng
302
Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
303
Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
304
Nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ
172.500.000
172.500.000
0
12 tháng
305
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
306
Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ (trái, phải) các cỡ
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
307
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
308
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong (trái, phải) cánh tay các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
309
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
310
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
311
Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ
98.000.000
98.000.000
0
12 tháng
312
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ
172.500.000
172.500.000
0
12 tháng
313
Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
314
Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ
166.000.000
166.000.000
0
12 tháng
315
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
316
Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay 2.4 và 2.7mm.
216.000.000
216.000.000
0
12 tháng
317
Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4 và 2.7mm
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
318
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
319
Nẹp khóa đầu trên xương chày chữ T
52.000.000
52.000.000
0
12 tháng
320
Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
321
Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
322
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y
56.250.000
56.250.000
0
12 tháng
323
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, chiều dài 130mm-190mm
131.000.000
131.000.000
0
12 tháng
324
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, dài 250mm
73.250.000
73.250.000
0
12 tháng
325
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
326
Nẹp khóa đầu dưới xương mác
43.000.000
43.000.000
0
12 tháng
327
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ
201.600.000
201.600.000
0
12 tháng
328
Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 5 lỗ, 7 lỗ
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
329
Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 9 lỗ, 12 lỗ
62.500.000
62.500.000
0
12 tháng
330
Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (6 lỗ đầu)
131.000.000
131.000.000
0
12 tháng
331
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 50mm
195.600.000
195.600.000
0
12 tháng
332
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 86mm
118.500.000
118.500.000
0
12 tháng
333
Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay
122.000.000
122.000.000
0
12 tháng
334
Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt trong xương cánh tay)
122.000.000
122.000.000
0
12 tháng
335
Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay)
122.000.000
122.000.000
0
12 tháng
336
Nẹp khóa đầu gần xương cánh tay, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V
185.000.000
185.000.000
0
12 tháng
337
Nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V
247.500.000
247.500.000
0
12 tháng
338
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
339
Nẹp khóa đầu rắn xương đòn
290.000.000
290.000.000
0
12 tháng
340
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (bản rộng)
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
341
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
342
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
142.500.000
142.500.000
0
12 tháng
343
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
344
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium
51.000.000
51.000.000
0
12 tháng
345
Nẹp khóa đầu trên xương chày (Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày)
283.500.000
283.500.000
0
12 tháng
346
Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
347
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
348
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium.
51.000.000
51.000.000
0
12 tháng
349
Nẹp khóa đầu trên, phía bên xương chày các cỡ
208.050.000
208.050.000
0
12 tháng
350
Nẹp khóa đầu xa hai xương cẳng tay (trái, phải) các cỡ
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
351
Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay, Chất liệu Pure Titanium
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
352
Nẹp khóa đầu xa xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium.
102.000.000
102.000.000
0
12 tháng
353
Nẹp khóa đầu xa xương quay đa hướng, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium.
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
354
Nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc, 3 móc ở đầu mặt khớp để cố định những mảnh vỡ, chất liệu Ti6Al4V
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
355
Nẹp khóa DHS các cỡ
83.000.000
83.000.000
0
12 tháng
356
Nẹp khóa đỡ chữ L
52.000.000
52.000.000
0
12 tháng
357
Nẹp khóa gót chân
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
358
Nẹp khóa gót chân, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
359
Nẹp khóa gót chân, vít 3.5mm, thân nẹp có lỗ trống để ghép xương, chất liệu Ti6Al4V
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
360
Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc, thiết kế móc giải phẫu 100º
145.000.000
145.000.000
0
12 tháng
361
Nẹp khóa lòng máng
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
362
Nẹp khóa lòng máng 3.5, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium
66.000.000
66.000.000
0
12 tháng
363
Nẹp khóa mâm chày chữ L, chất liệu Ti6Al4V
322.500.000
322.500.000
0
12 tháng
364
Nẹp khóa mâm chày chữ T, chất liệu Ti6Al4V
298.500.000
298.500.000
0
12 tháng
365
Nẹp khóa mâm chày ngoài, có ren khóa đôi, chất liệu Pure Titanium.
153.000.000
153.000.000
0
12 tháng
366
Nẹp khóa mặt bên đầu xa xương chày, đầu mặt khớp 4 lỗ, vít 3.5mm và 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V
99.500.000
99.500.000
0
12 tháng
367
Nẹp khóa mắt cá ngoài, đầu mặt khớp 7 lỗ, vít khóa 2.4mm và 3.5mm, đầu nẹp có 2 móc , chất liệu Ti6Al4V
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
368
Nẹp khóa mắt cá trong, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít khóa 3.5mm và 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V
97.500.000
97.500.000
0
12 tháng
369
Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
370
Nẹp khóa mắt xích
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
371
Nẹp khóa Mini
93.000.000
93.000.000
0
12 tháng
372
Nẹp khóa mini 1.5mm, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
373
Nẹp khóa mini 2.0mm, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
374
Nẹp khóa mỏm khuỷu
31.000.000
31.000.000
0
12 tháng
375
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ các loại
110.500.000
110.500.000
0
12 tháng
376
Nẹp khóa nén ép 3.5 mm, chất liệu Ti6Al4V
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
377
Nẹp khóa nén ép bản hẹp
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
378
Nẹp khóa nén ép bản rộng
58.000.000
58.000.000
0
12 tháng
379
Nẹp khóa nén ép đa hướng đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4/2.7mm
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
380
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 3.5mm
66.000.000
66.000.000
0
12 tháng
381
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay đa hướng mặt lòng 2.4/2.7mm
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
382
Nẹp khóa nén ép đầu trên cánh tay 3.5mm.
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
383
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày 3.5mm
66.000.000
66.000.000
0
12 tháng
384
Nẹp khóa nén ép đầu xương đòn có móc.
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
385
Nẹp khóa nén ép thân xương đòn 3.5mm.
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
386
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày mặt ngoài 3.5mm
132.000.000
132.000.000
0
12 tháng
387
Nẹp khóa nén ép Titan bản hẹp.
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
388
Nẹp khóa nén ép Titan bản nhỏ 3.5mm.
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
389
Nẹp khóa nén ép Titan bản rộng 5.0mm.
52.000.000
52.000.000
0
12 tháng
390
Nẹp khóa nén ép Titan cổ xương đùi 5.0mm.
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
391
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay .
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
392
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài.
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
393
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt trong.
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
394
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương đùi 5.0mm.
76.000.000
76.000.000
0
12 tháng
395
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác 2.7 và 3.5mm
82.500.000
82.500.000
0
12 tháng
396
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay 2.4 và 2.7mm.
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
397
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay T 2.4 và 2.7mm.
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
398
Nẹp khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn.
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
399
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương cánh tay 3.5mm.
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
400
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương chày mặt ngoài 5.0mm.
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
401
Nẹp khóa nén ép Titan đầu xương trụ.
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
402
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L
110.500.000
110.500.000
0
12 tháng
403
Nẹp khóa tái cấu trúc 3.5mm, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
404
Nẹp khóa tái tạo (mắt xích)
51.000.000
51.000.000
0
12 tháng
405
Nẹp khóa thân xương cánh tay (Nẹp khóa bao quanh chuôi đầu trên xương cánh tay)
78.500.000
78.500.000
0
12 tháng
406
Nẹp khóa thân xương đùi ACP
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
407
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay
211.400.000
211.400.000
0
12 tháng
408
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay, ACP
317.100.000
317.100.000
0
12 tháng
409
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titanium thế hệ mới bản hẹp vít khóa 3.5mm.
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
410
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titanium thế hệ mới bản hẹp vít khóa 5.0mm.
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
411
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titanium thế hệ mới bản rộng
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
412
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương chày mặt trong, trái/ phải.
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
413
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương đùi, trái/ phải.
62.500.000
62.500.000
0
12 tháng
414
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương mác, trái/phải.
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
415
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương quay đa hướng.
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
416
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương cánh tay.
62.500.000
62.500.000
0
12 tháng
417
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương chày mặt ngoài, trái/ phải.
187.500.000
187.500.000
0
12 tháng
418
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương chày mặt trong chữ T, trái/ phải.
187.500.000
187.500.000
0
12 tháng
419
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương đùi, trái/ phải.
62.500.000
62.500.000
0
12 tháng
420
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới mặt ngoài lồi cầu cánh tay, trái/ phải.
62.500.000
62.500.000
0
12 tháng
421
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới mặt trong lồi cầu cánh tay, trái/ phải.
62.500.000
62.500.000
0
12 tháng
422
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới mắt xích thẳng.
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
423
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới mỏm khuỷu, trái/ phải.
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
424
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới xương đòn có móc, trái/ phải.
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
425
Nẹp khóa Titan đầu dưới mặt bên xương mác
66.000.000
66.000.000
0
12 tháng
426
Nẹp khóa Titan mắt xich tái cấu trúc.
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
427
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
203.800.000
203.800.000
0
12 tháng
428
Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay có ron vis.
228.000.000
228.000.000
0
12 tháng
429
Nẹp khóa xương đòn chữ S
655.000.000
655.000.000
0
12 tháng
430
Nẹp khóa xương đòn chữ S loại dài
124.000.000
124.000.000
0
12 tháng
431
Nẹp khóa xương đòn dạng móc
211.400.000
211.400.000
0
12 tháng
432
Nẹp khóa xương gót
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
433
Nẹp liền miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ , kèm 2 vít
122.500.000
122.500.000
0
12 tháng
434
Nẹp nối ngang cột sống điều chỉnh được độ dài, các cỡ
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
435
Nẹp sọ não thẳng
58.500.000
58.500.000
0
12 tháng
436
Nút tắt mạch platinum túi phình mạch máu não
192.000.000
192.000.000
0
12 tháng
437
Ốc khóa trong cho vít cột sống cổ đa trục lối sau
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
438
Ốc khóa trong cho vít cột sống lưng đơn, đa, vít trượt sử dụng kỹ thuật hai bước khóa
96.600.000
96.600.000
0
12 tháng
439
Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít cột sống lưng đơn, đa trục 2 loại ren
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
440
Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
441
Ống canunal (trocar) nhựa
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
442
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ
28.600.000
28.600.000
0
12 tháng
443
Ống soi sử dụng trong nội soi cột sống 2 cổng, sử dụng 1 lần
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
444
Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ chống đông máu, lớp phủ giúp di chuyển dễ dàng. Kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm. Áp suất tối đa 1200psi
9.300.000
9.300.000
0
12 tháng
445
Ống thông 2 nòng trong tim mạch can thiệp
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
446
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay có lớp bện kép thép không gỉ và lớp trong giàu nylon; kiểu đầu MG1, MG2
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
447
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F
103.000.000
103.000.000
0
12 tháng
448
Ống thông can thiệp chẩn đoán chuyên can thiệp mạch máu tạng, phế quản, phổi
158.000.000
158.000.000
0
12 tháng
449
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
450
Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
451
Ống thông can thiệp mạch vành , cỡ 5->8Fr
1.168.200.000
1.168.200.000
0
12 tháng
452
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao các loại, các cỡ
480.000.000
480.000.000
0
12 tháng
453
Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ
690.000.000
690.000.000
0
12 tháng
454
Ống thông chẩn đoán buồng tim các cỡ
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
455
Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ duy trì đường kính và giữ nguyên hình dạng. Cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ. Kích cỡ 4F, 5F và 6F, dài 65-125cm. Áp suất tối đa 1200psi
5.900.000
5.900.000
0
12 tháng
456
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính: 0.014", 0.018", 0.035", chiều dài: 65cm, 90cm, 135cm, 150 cm
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
457
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải
1.035.000.000
1.035.000.000
0
12 tháng
458
Ống thông chẩn đoán mạch vành 1 bên các loại, các cỡ
256.800.000
256.800.000
0
12 tháng
459
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên
276.000.000
276.000.000
0
12 tháng
460
Ống thông chẩn đoán mạch vành có bện sợi thép không gỉ các cỡ
517.000.000
517.000.000
0
12 tháng
461
Ống thông chụp buồng tim các cỡ
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
462
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm), chiều dài 70cm, 100cm.
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
463
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
460.000.000
460.000.000
0
12 tháng
464
Ông thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên.
179.850.000
179.850.000
0
12 tháng
465
Ống thông hỗ trợ can thiệp
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
466
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
369.000.000
369.000.000
0
12 tháng
467
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
1.000.000.000
1.000.000.000
0
12 tháng
468
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
469
Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
470
Stent (khung giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Sirolimus có polymer tự tiêu dưới 60 ngày
870.000.000
870.000.000
0
12 tháng
471
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng
111.000.000
111.000.000
0
12 tháng
472
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên
185.000.000
185.000.000
0
12 tháng
473
Stent can thiệp túi phình mạch não
163.350.000
163.350.000
0
12 tháng
474
Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành các cỡ
595.000.000
595.000.000
0
12 tháng
475
Stent graft bổ sung động mạch chủ bụng các loại, có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp.
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
476
Stent động mạch thận các cỡ
92.500.000
92.500.000
0
12 tháng
477
Stent động mạch vành Cobalt Chrome phủ thuốc Sirolimus, không polyme, thanh chống mỏng
1.399.650.000
1.399.650.000
0
12 tháng
478
Stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các loại, các cỡ với 2 thiết kế khác nhau
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
479
Stent graft động mạch chậu các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp.
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
480
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp.
1.450.000.000
1.450.000.000
0
12 tháng
481
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ với 2 thiết kế khác nhau
1.325.000.000
1.325.000.000
0
12 tháng
482
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, thiết kế tối ưu cho mạch máu lớn
1.200.000.000
1.200.000.000
0
12 tháng
483
Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, các cỡ
4.419.000.000
4.419.000.000
0
12 tháng
484
Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin, phủ polymer tự tiêu sinh học
945.000.000
945.000.000
0
12 tháng
485
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau, đầu lớn đầu nhỏ
2.160.000.000
2.160.000.000
0
12 tháng
486
Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu đường kính 2.0 - 4.0mm
3.470.000.000
3.470.000.000
0
12 tháng
487
Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu sinh học
1.600.000.000
1.600.000.000
0
12 tháng
488
Stent mạch vành phủ thuốc, không polymer, khung Cobalt Chromium
1.470.000.000
1.470.000.000
0
12 tháng
489
Stent mạch vành phủ thuốc, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium.
800.000.000
800.000.000
0
12 tháng
490
Stent mạch vành PtCr, phủ polymer tự tiêu, thiết kế mắt mở
10.010.000.000
10.010.000.000
0
12 tháng
491
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép
3.950.000.000
3.950.000.000
0
12 tháng
492
Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm ốc/vít)
336.000.000
336.000.000
0
12 tháng
493
Thanh nâng ngực các loại các cỡ không kèm vít
69.000.000
69.000.000
0
12 tháng
494
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
495
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
1.425.000.000
1.425.000.000
0
12 tháng
496
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, lọc tia UV và ánh sáng xanh, một mảnh
664.000.000
664.000.000
0
12 tháng
497
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
498
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, càng chữ C
1.525.000.000
1.525.000.000
0
12 tháng
499
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, ba tiêu, ngậm nước
332.000.000
332.000.000
0
12 tháng
500
Troca nhựa tích hợp khóa 3 lớp
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
501
Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate
666.000.000
666.000.000
0
12 tháng
502
Van động mạch chủ sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu
430.000.000
430.000.000
0
12 tháng
503
Van hai lá cơ học gờ nổi các cỡ
61.000.000
61.000.000
0
12 tháng
504
Van hai lá sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu
430.000.000
430.000.000
0
12 tháng
505
Van tim cơ học động mạch chủ
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
506
Van tim cơ học động mạch chủ loại INR thấp
517.500.000
517.500.000
0
12 tháng
507
Van tim hai lá INR thấp
690.000.000
690.000.000
0
12 tháng
508
Vật liệu gây nút mạch
89.500.000
89.500.000
0
12 tháng
509
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan
672.000.000
672.000.000
0
12 tháng
510
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500 µm
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
511
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan có kích thước hạt từ 70µm-500µm
3.900.000.000
3.900.000.000
0
12 tháng
512
Vật liệu nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ gelatin, kích thước hạt từ 50µm-4000µm
201.600.000
201.600.000
0
12 tháng
513
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính: 0.014"
124.250.000
124.250.000
0
12 tháng
514
Vi dây dẫn can thiệp đa lõi
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
515
Vi dây dẫn can thiệp đơn lõi
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
516
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 300cm
128.205.000
128.205.000
0
12 tháng
517
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não loại 0.014''
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
518
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
316.000.000
316.000.000
0
12 tháng
519
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng
442.500.000
442.500.000
0
12 tháng
520
Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép
1.610.000.000
1.610.000.000
0
12 tháng
521
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" và 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép, tip load 1 - 40 gf
137.500.000
137.500.000
0
12 tháng
522
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính 0,08 inch
26.000.000
26.000.000
0
12 tháng
523
Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat, đầu xa dây dẫn có cuộn vàng
475.000.000
475.000.000
0
12 tháng
524
Vi ống thông can thiệp CTO cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ
345.000.000
345.000.000
0
12 tháng
525
Vi ống thông can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
540.000.000
540.000.000
0
12 tháng
526
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên
425.000.000
425.000.000
0
12 tháng
527
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 0.021"
299.400.000
299.400.000
0
12 tháng
528
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh điều trị túi phình mạch não
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
529
Vi ống thông can thiệp tim mạch
465.000.000
465.000.000
0
12 tháng
530
Vi ống thông can thiệp toce 1.9F/2.6F
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
531
Vi ống thông can thiệp toce 2.4F
495.000.000
495.000.000
0
12 tháng
532
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch
357.000.000
357.000.000
0
12 tháng
533
Vi ống thông hút huyết khối mạch não cỡ lớn
910.000.000
910.000.000
0
12 tháng
534
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
59.100.000
59.100.000
0
12 tháng
535
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng
1.180.000.000
1.180.000.000
0
12 tháng
536
Vi ống thông loại đầu típ thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ
1.290.000.000
1.290.000.000
0
12 tháng
537
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
538
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não có đầu đứt
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
539
Vít chân cung rỗng đa trục cột sống lưng đầu nắn trượt ren đôi kèm vít khóa trong, vít tự taro
330.000.000
330.000.000
0
12 tháng
540
Vít chỉ khâu chóp xoay, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng
320.700.000
320.700.000
0
12 tháng
541
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside
264.000.000
264.000.000
0
12 tháng
542
Vít chỉ khâu sụn chêm
194.000.000
194.000.000
0
12 tháng
543
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay khớp vai
167.700.000
167.700.000
0
12 tháng
544
Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay
167.700.000
167.700.000
0
12 tháng
545
Vít chỉ neo
320.700.000
320.700.000
0
12 tháng
546
Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 2 sợi chỉ Ultra
275.400.000
275.400.000
0
12 tháng
547
Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha, các cỡ
267.750.000
267.750.000
0
12 tháng
548
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ
476.000.000
476.000.000
0
12 tháng
549
Vít cố định dây chằng đường kính từ 7->11mm
392.000.000
392.000.000
0
12 tháng
550
Vít cố định dây chằng HA, các cỡ
267.750.000
267.750.000
0
12 tháng
551
Vít cột sống cổ đa trục lối sau
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
552
Vít cột sống cổ lối trước, các cỡ, tương thích với nẹp cột sống cổ lối trước 1, 2, 3 tầng
9.750.000
9.750.000
0
12 tháng
553
Vít cột sống lưng đa trục 2 loại ren
276.000.000
276.000.000
0
12 tháng
554
Vít cột sống lưng đa trục hai bước khóa, các cỡ
179.600.000
179.600.000
0
12 tháng
555
Vít cột sống lưng đơn trục 2 loại ren
138.000.000
138.000.000
0
12 tháng
556
Vít cột sống lưng đơn trục đuôi dài 2 loại ren
97.500.000
97.500.000
0
12 tháng
557
Vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
558
Vít khâu sụn chêm
129.400.000
129.400.000
0
12 tháng
559
Vít khâu sụn chêm
129.400.000
129.400.000
0
12 tháng
560
Vít khóa (Ti) đường kính 2.7mm
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
561
Vít khóa (Ti) đường kính 3.5mm
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
562
Vít khóa (Ti) đường kính 5.0mm
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
563
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 1.5mm
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
564
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.0mm
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
565
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.4mm
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
566
Vít khóa 2.0 các cỡ
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
567
Vít khóa 2.4mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
568
Vít khóa 2.7 các cỡ
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
569
Vít khóa 2.9 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
570
Vít khóa 3.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi, chất liệu Titanium.
198.000.000
198.000.000
0
12 tháng
571
Vít khóa 3.5mm, tự tạo ren
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
572
Vít khóa 4.0 các cỡ
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
573
Vít khóa 4.0 mm các cỡ
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
574
Vít khóa 5.0 các cỡ
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
575
Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
576
Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium.
122.400.000
122.400.000
0
12 tháng
577
Vít khóa 5.0mm, tự tạo ren
137.500.000
137.500.000
0
12 tháng
578
Vít khóa 6.5 các cỡ
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
579
Vít khóa 6.5mm các cỡ
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
580
Vít khóa 7.3 các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
581
Vít khóa 7.3mm các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
582
Vít khóa đa hướng 2.4/2.7mm, tự tạo ren
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
583
Vít khóa đa hướng Titan 2.4 và 2.7mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
82.500.000
82.500.000
0
12 tháng
584
Vít khóa đa hướng titanium Alloy Grade 5 loại 2.5mm.
121.500.000
121.500.000
0
12 tháng
585
Vít khóa động tự taro 2.4mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
586
Vít khóa động tự taro 3.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
587
Vít khóa động tự taro 5.0 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
237.500.000
237.500.000
0
12 tháng
588
Vít khóa động tự taro đường kính 2.4mm các cỡ
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
589
Vít khóa động tự taro đường kính 3.5mm các cỡ
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
590
Vít khóa động tự taro đường kính 5.0 các cỡ
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
591
Vít khóa đường kính 2.5mm
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
592
Vít khóa đường kính 3.5mm
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
593
Vít khóa đường kính 5.0mm
580.000.000
580.000.000
0
12 tháng
594
Vít khóa mini tự taro 1.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
112.000.000
112.000.000
0
12 tháng
595
Vít khóa mini tự taro 2.0mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
112.000.000
112.000.000
0
12 tháng
596
Vít khóa mini tự taro đường kính 1.5mm các cỡ
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
597
Vít khóa mini tự taro đường kính 2.0mm các cỡ
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
598
Vít khóa Titan 2.4 và 2.7mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
599
Vít khóa Titan 3.5mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
600
Vít khóa Titan 5.0mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
601
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 2.7mm, tự taro.
162.000.000
162.000.000
0
12 tháng
602
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm, tự taro.
243.000.000
243.000.000
0
12 tháng
603
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 5.0 mm, tự taro.
202.500.000
202.500.000
0
12 tháng
604
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 6.5 mm, tự taro.
162.000.000
162.000.000
0
12 tháng
605
Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
606
Vít khóa tự taro đường kính 2.0mm
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
607
Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
608
Vít khóa xốp (Ti) đường kính 3.5mm
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
609
Vít khóa xốp (Ti) đường kính 5.0mm
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
610
Vít khóa xốp đường kính 3.5mm
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
611
Vít khóa xốp đường kính 5.0mm
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
612
Vít nén ép Titan 2.4 và 2.7mm, đầu ngôi sao tự tạo ren.
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
613
Vít nén ép Titan 3.5mm, đầu ngôi sao tự tạo ren.
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
614
Vít nén ép Titan 4.5mm, đầu ngôi sao tự tạo ren.
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
615
Vít neo cố định dây chằng các cỡ
352.500.000
352.500.000
0
12 tháng
616
Vít neo cố định dây chằng chéo
381.750.000
381.750.000
0
12 tháng
617
Vít neo cố định dây chằng chéo
223.500.000
223.500.000
0
12 tháng
618
Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
619
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
224.100.000
224.100.000
0
12 tháng
620
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh kích cỡ vòng treo số 6
499.500.000
499.500.000
0
12 tháng
621
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh kích cỡ vòng treo số 7
522.900.000
522.900.000
0
12 tháng
622
Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài.
822.500.000
822.500.000
0
12 tháng
623
Vít neo khâu chóp xoay khớp vai loại kèm 02 sợi chỉ, đường kính 5.5 mm
273.000.000
273.000.000
0
12 tháng
624
Vít neo không buộc chỉ
382.500.000
382.500.000
0
12 tháng
625
Vít neo không buộc chỉ có chốt bên trong khóa chỉ
255.000.000
255.000.000
0
12 tháng
626
Vít neo khớp vai chất liệu UHMWPE
273.000.000
273.000.000
0
12 tháng
627
Vít neo khớp vai đường kính 2.9mm kèm hai sợi chỉ
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
628
Vít neo khớp vai đường kính 3.5mm và c 4.5mm
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
629
Vít neo khớp vai đường kính 3.5mm và 4.5mm kèm hai sợi chỉ
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
630
Vít neo khớp vai đường kính 4.5mm
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
631
Vít neo khớp vai đường kính từ 2.0mm-3.0mm
89.000.000
89.000.000
0
12 tháng
632
Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha, kèm 2 sợi chỉ Ultra
183.600.000
183.600.000
0
12 tháng
633
Vít neo ngang cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài
587.500.000
587.500.000
0
12 tháng
634
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay
268.000.000
268.000.000
0
12 tháng
635
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay đường kính 5.5mm
268.000.000
268.000.000
0
12 tháng
636
Vít rỗng nén ép Titan không đầu.
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
637
Vít rỗng Titan 7.0mm, dùng cho nẹp khóa.
57.500.000
57.500.000
0
12 tháng
638
Vít rỗng Titan nén ép không đầu
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
639
Vít rỗng tự nén ép 2.8mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
640
Vít rỗng tự nén ép 3.6mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
641
Vít rỗng tự nén ép 4.1mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
642
Vít rỗng tự nén ép 5.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
643
Vít sọ tự khoan, tự taro
30.780.000
30.780.000
0
12 tháng
644
Vít trượt cột sống lưng đa trục cơ chế khoá kép, các cỡ
124.000.000
124.000.000
0
12 tháng
645
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
646
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu phẳng
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
647
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu tròn
207.500.000
207.500.000
0
12 tháng
648
Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng cho vai, khuỷu và cổ chân, bàn tay, … các cỡ
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
649
Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
650
Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
651
Vít vỏ 2.7 các cỡ
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
652
Vít vỏ 2.9 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
653
Vít vỏ 3.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium.
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
654
Vít vỏ 3.5mm chất liệu thép không gỉ/ titanium
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
655
Vít vỏ 4.0 các cỡ
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
656
Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro
35.700.000
35.700.000
0
12 tháng
657
Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium.
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
658
Vít vỏ 5.0 các cỡ
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
659
Vít vỏ 5.0 mm các cỡ
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
660
Vít vỏ động tự taro 3.5mm các cỡ
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
661
Vít vỏ động tự taro 4.5mm các cỡ
154.000.000
154.000.000
0
12 tháng
662
Vít vỏ mini 2.0mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
663
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 2.5 mm.
82.000.000
82.000.000
0
12 tháng
664
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm.
82.000.000
82.000.000
0
12 tháng
665
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 4.5 mm.
82.000.000
82.000.000
0
12 tháng
666
Vít vỏ tự taro 2.4 các cỡ
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
667
Vít vỏ xương
275.000.000
275.000.000
0
12 tháng
668
Vít vỏ xương 3.5mm
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
669
Vít vỏ xương 4.5mm
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
670
Vít xốp 4.0mm tự taro các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
671
Vít xốp 6.5mm tự taro các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
672
Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
673
Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
674
Vít xốp rỗng Titan bán phần ren.
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
675
Vít xương cứng (Ti) đường kính 3.5 mm
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
676
Vít xương cứng (Ti) đường kính 4.5mm
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
677
Vít xương cứng 2.4/2.7mm dùng cho nẹp khóa
33.750.000
33.750.000
0
12 tháng
678
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
74.000.000
74.000.000
0
12 tháng
679
Vít xương cứng đường kính 4.5mm
75.240.000
75.240.000
0
12 tháng
680
Vít xương cứng đường kính 4.5mm tự tạo ren
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
681
Vít xương xốp 4.0mm
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
682
Vit xương xốp 4.0mm dùng cho nẹp khóa.
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
683
Vít xương xốp 6.5mm dùng cho nẹp khóa.
43.800.000
43.800.000
0
12 tháng
684
Vít xương xốp đường kính 4.0mm
49.000.000
49.000.000
0
12 tháng
685
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32mm
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
686
Vit xương xốp Titan 4.0mm đầu ngôi sao.
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
687
Vit xương xốp Titan 6.5mm đầu ngôi sao.
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
688
Vòng van 2 lá hoặc 3 lá loại mềm
30.800.000
30.800.000
0
12 tháng
689
Vòng van ba lá 3D
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
690
Vòng van ba lá hở loại bán cứng
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
691
Vòng van 2 lá hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24-40mm
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
692
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil
616.500.000
616.500.000
0
12 tháng
693
Vòng xoắn kim loại siêu mềm điều trị túi phình mạch não
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
694
Xi măng sinh học cột sống kèm dung dịch pha
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
695
Xi măng xương có kháng sinh
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
696
Xi măng xương không kháng sinh
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
697
Xương nhân tạo dạng hạt các cỡ
82.500.000
82.500.000
0
12 tháng
698
Xương nhân tạo dạng khối 5cc các cỡ
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
699
Xương nhân tạo dạng khối các cỡ
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
700
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
109.250.000
109.250.000
0
12 tháng
701
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
728.000.000
728.000.000
0
12 tháng
702
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần
214.200.000
214.200.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư thay thế năm 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư thay thế năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 145

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây