Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500189644-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Số tiền đảm bảo, Nhận HSDT từ, Số tiền, Bằng chữ (Xem thay đổi)
- IB2500189644-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Tiêu chí đánh giá Hợp đồng tương tự | Chi tiết theo công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Nội dung làm rõ theo tài liệu đính kèm | Theo file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Khớp háng bán phần không xi măng loại có 2 offset
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Băng ép cầm máu mạch quay
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bình chứa huyết khối
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Bộ 1 nẹp tròn vá sọ, 6 vít
|
118.908.000
|
118.908.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Bộ 3 nẹp kèm 6 vít tiệt trùng sẵn
|
118.908.000
|
118.908.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bộ chỉ thép có chốt, chất liệu Ti6Al4V
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực
|
254.992.500
|
254.992.500
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại não thất, cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ
|
307.500.000
|
307.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Bộ đinh đầu trên xương đùi, chất liệu Ti6Al4V
|
328.000.000
|
328.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Bộ đinh nội tủy xương chày chất liệu Titanium
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 25 ml
|
115.500.000
|
115.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích bơm tiêm 30ml
|
119.000.000
|
119.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Bộ dụng cụ bơm Xi măng thân đốt sống
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Bộ dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít đa trục rỗng nòng
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ
|
297.000.000
|
297.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm các cỡ
|
430.000.000
|
430.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay xa các cỡ
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay có công nghệ thành siêu mỏng
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bộ hút huyết khối mạch vành kèm dây cứng
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Bộ kết nối 3 cổng
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bộ kết nối chữ Y dùng trong truyền thuốc, truyền dịch các loại, các cỡ
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bộ kim và kẹp thu chỉ
|
187.500.000
|
187.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp, tương thích MRI
|
830.000.000
|
830.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp thay đổi theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI
|
994.000.000
|
994.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 3T
|
784.000.000
|
784.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực
|
257.000.000
|
257.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng
|
395.000.000
|
395.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối, chất liệu Ti6Al4V
|
158.000.000
|
158.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bộ vi ống thông kèm dây dẫn can thiệp toce, đầu tip 2.6F
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bộ Vít chân cung cột sống lưng đa trục rỗng ruột kèm ốc khóa trong
|
301.500.000
|
301.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bộ vít cột sống lưng đa trục kèm ốc khóa trong
|
552.000.000
|
552.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bộ vít cột sống lưng đơn trục kèm ốc khóa trong
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng
|
1.072.500.000
|
1.072.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ
|
1.265.000.000
|
1.265.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt Áp lực cao
|
393.750.000
|
393.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bóng cứng nong mạch vành
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bóng đo đường kính lỗ thông
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ
|
366.000.000
|
366.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bóng hỗ trợ điều trị túi phình mạch máu não
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bóng mềm nong mạch vành
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bóng nong áp lực cao với đường kính 2.0mm-5.0mm
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Bóng nong áp lực thường với đường kính 1.25mm - 4.0mm
|
552.000.000
|
552.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên cho chậu đùi và dưới gối, đường kính 2.0mm đến 10.0mm, chiều dài 10mm đến 220mm, có 2 dạng: Monorail và Over-the-wire
|
74.900.000
|
74.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Bóng nong điều trị hẹp động mạch cảnh và mạch ngoại biên loại monorail
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não nội sọ
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Bóng nong động mạch và mạch máu 2 nếp gấp
|
262.800.000
|
262.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel
|
1.375.000.000
|
1.375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp
|
854.100.000
|
854.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có vai bóng ngắn
|
472.000.000
|
472.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi
|
656.000.000
|
656.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Bóng nong động mạch vành có kích thước cho sang thương CTO
|
209.984.670
|
209.984.670
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao NC chiều dài lên đến 38mm
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng được các tổn thương phức tạp
|
354.000.000
|
354.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Bóng nong dùng can thiệp ngoại biên đường kính lớn, đường kính bóng 12mm và 14mm
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu dưới gối, đường kính từ 1.5mm đến 4.0mm
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.014''
|
885.000.000
|
885.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035''
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.035'', áp lực cao
|
282.000.000
|
282.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, đường kính 3mm đến 12mm, chiều dài 20mm đến 200mm
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, mật độ phủ ≤ 2µg/mm2
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.018"
|
246.000.000
|
246.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 chất liệu
|
163.800.000
|
163.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao 26 atm
|
632.000.000
|
632.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao có 3 nếp gấp đường kính đến 5mm
|
576.000.000
|
576.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao có điểm đánh dấu bằng Platinum
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi 3 nếp gấp các cỡ
|
1.576.800.000
|
1.576.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi kính 1.5->5.0 mm
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao không giãn nở
|
604.800.000
|
604.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao NC
|
433.125.000
|
433.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
|
433.125.000
|
433.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ ái nước
|
169.650.000
|
169.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
|
235.200.000
|
235.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi các cỡ
|
523.000.000
|
523.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi đường kính 1.25-> 2.0 mm
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Bóng nong mạch vành có dao cắt
|
1.320.000.000
|
1.320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Bóng nong mạch vành có giãn nở đường kính nhỏ nhất 1.2mm
|
640.000.000
|
640.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc 3 nếp gấp các cỡ
|
1.440.000.000
|
1.440.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
|
235.200.000
|
235.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel
|
325.000.000
|
325.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Bóng nong mạch vành không đàn hồi, công nghệ 2 lớp, các cỡ
|
418.400.000
|
418.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng cho CTO
|
392.500.000
|
392.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
|
522.000.000
|
522.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
580.000.000
|
580.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Cannulla dùng trong phẫu thuật nội soi khớp
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ với 3 tùy chọn khâu.
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Chỉ dùng trong nội soi khớp
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền kèm kim chất liệu polyethylene
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Chỉ không tiêu các loại
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Chỉ thép bánh chè
|
9.371.250
|
9.371.250
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Chốt neo cố định dây chằng các cỡ
|
534.450.000
|
534.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Cuộn chỉ thép
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Dao cắt chỉ sụn chêm dạng thẳng
|
97.000.000
|
97.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Đầu dò siêu âm nội mạch vành
|
2.310.000.000
|
2.310.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy sử dụng trong nội soi 2 cổng
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Dây bơm thuốc cản quang đo áp lực cao
|
346.500.000
|
346.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay
|
361.500.000
|
361.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch đường kính 0.018", chiều dài các cỡ
|
185.500.000
|
185.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm.
|
146.000.000
|
146.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể
|
14.100.000
|
14.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành có phủ ái nước
|
48.800.000
|
48.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm
|
366.000.000
|
366.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm lõi Durasteel dành cho sang thương CTO
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước chiều dài lên đến 190cm
|
366.000.000
|
366.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa
|
147.500.000
|
147.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ các cỡ
|
442.500.000
|
442.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Dây dẫn dịch dùng 1 lần cho máy thế hệ cũ
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp cho chạy máy
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 150 cm
|
723.000.000
|
723.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 260 cm
|
361.500.000
|
361.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời
|
549.780.000
|
549.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Dây nối với ống hút huyết khối
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay, các cỡ
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Đinh chốt nội tủy Titanium chống xoay xương chày.
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Đinh chốt nội tủy Titanium chống xoay xương đùi.
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Đinh chốt Titanium thế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi.
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Đinh chốt Titanium thế hệ mới, dùng cho xương chày.
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Đinh đàn hồi Titan kết hợp xương Nhi
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Đinh dẻo Elastic dùng cho Nhi
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Đinh nội tủy xương đùi, loại dài 300mm
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Đinh nội tủy xương đùi, loại ngắn 180mm
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Đốt sống nhân tạo dạng lồng hình trụ tròn
|
93.750.000
|
93.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường - Amplatzer Vascular Plug II
|
172.000.000
|
172.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Dù đóng lỗ bầu dục
|
133.200.000
|
133.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Dù đóng ống động mạch
|
50.820.000
|
50.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Dù đóng thông liên nhĩ
|
247.500.000
|
247.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn
|
53.550.000
|
53.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ
|
53.550.000
|
53.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Dụng cụ cắt Coil cơ học
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Dụng cụ cắt coil điện
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Dụng cụ cố định mỏm tim trong phẫu thuật mạch vành
|
56.620.000
|
56.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Dụng cụ đẩy lắp sẵn ống thông có mũi khoan
|
1.275.000.000
|
1.275.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành
|
10.920.000
|
10.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
|
661.500.000
|
661.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Dụng cụ khâu (cây đẩy chỉ)
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
|
90.720.000
|
90.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent
|
1.425.000.000
|
1.425.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não dạng stent có thể điều chỉnh độ bung
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Dụng cụ mở đường quay
|
780.000.000
|
780.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
|
308.990.000
|
308.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ
|
346.500.000
|
346.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Dụng cụ thả dù
|
49.225.000
|
49.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa
|
70.500.000
|
70.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành thành mỏng phủ thuốc Sirolimus
|
6.744.600.000
|
6.744.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Dung dịch liệt tim túi
|
831.900.000
|
831.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu
|
6.120.000.000
|
6.120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Giá đỡ mạch cảnh các cỡ cấu trúc đóng (close-cell)
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Giá đỡ mạch cảnh cấu trúc Open- cell
|
265.000.000
|
265.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035" loại 12 marker
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus
|
4.596.000.000
|
4.596.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, độ mở rộng đường kính đạt tối đa 5.5mm
|
1.305.000.000
|
1.305.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ kép
|
5.274.000.000
|
5.274.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy
|
528.000.000
|
528.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Hạt nhựa nút mạch kích thước 40 µm-1.300 µm
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45µm-1180µm
|
107.500.000
|
107.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100-900 µm
|
98.750.000
|
98.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu PEG ái nước với độ nén và đàn hồi, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ
|
629.600.000
|
629.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Keo nút mạch
|
174.940.000
|
174.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Keo sinh học cầm máu có thành phần gelatin và thrombin
|
42.350.000
|
42.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Kẹp da 5.4mm x 3.6mm
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Kẹp kim bấm da
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn dây chằng chéo sau
|
307.500.000
|
307.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
|
1.035.000.000
|
1.035.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Khớp gối toàn phần di động có xi măng, thiết kế bảo tồn xương.
|
344.000.000
|
344.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Khớp gối toàn phần gập gối tối đa 160 độ
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Khớp gối toàn phần tùy chỉnh
|
745.000.000
|
745.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 129
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 125 độ
|
320.000.000
|
320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 135 độ
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Khớp háng bán phần không xi măng
|
906.000.000
|
906.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Khớp háng bán phần không xi măng cánh và rãnh chống xoay
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, thiết kế bảo tồn xương.
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối lưỡng cực
|
385.600.000
|
385.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
|
518.500.000
|
518.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng chuôi dài
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng
|
653.500.000
|
653.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, chỏm ceramic
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, không xi măng, chén in 3 chiều nguyên khối chất liệu CoCrMo
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Khớp háng toàn phần không xi măng
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, thiết kế bảo tồn xương.
|
425.000.000
|
425.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, thiết kế bảo tồn xương.
|
354.000.000
|
354.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi Ceramic
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại tiêu chuẩn
|
320.000.000
|
320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi 129 độ
|
320.000.000
|
320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12.
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép Ceramic, góc cổ chuôi 129 độ
|
320.000.000
|
320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titanium alumninium Vanadium , góc cổ chuôi 135º
|
580.000.000
|
580.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 129 độ
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cỗ chuôi 135 độ Ceramic on Ceramic
|
425.000.000
|
425.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Khớp háng toàn phần không xi măng tùy chỉnh ceramic
|
645.000.000
|
645.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On PoLy
|
365.000.000
|
365.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài.
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP)
|
653.500.000
|
653.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương.
|
310.000.000
|
310.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng QUATTRO PNP, Ceramic on Poly (COP)
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng phủ ha
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Khớp vai bán phần có xi măng
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Khớp vai toàn phần không xi măng có 3 chốt
|
94.000.000
|
94.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Khung cố định ngoài cẳng chân
|
11.212.500
|
11.212.500
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Khung cố định ngoài chữ T
|
21.476.250
|
21.476.250
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Khung cố định ngoài gần khớp
|
8.826.250
|
8.826.250
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Khung cố định ngoài khung chậu
|
7.331.250
|
7.331.250
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Khung cố định ngoài qua gối
|
8.337.500
|
8.337.500
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Khung cố định ngoài thẳng
|
12.362.500
|
12.362.500
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5mm đến 10mm, chiều dài 17mm đến 57mm, áp suất tối đa: 12 atm.
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Khung giá đỡ cho động mạch chủ ngực miếng phụ
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng chính
|
1.640.000.000
|
1.640.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Khung giá đỡ động mạch chủ bụng miếng phụ
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Khung giá đỡ động mạch chủ ngực miếng chính
|
1.390.000.000
|
1.390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch Supera
|
155.000.000
|
155.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Khung giá đỡ động mạch thận
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ các cỡ
|
355.000.000
|
355.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu
|
4.067.800.000
|
4.067.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu áp thành, độ nở vượt định mức đến 6.25mm
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ polymer tự tiêu
|
4.807.000.000
|
4.807.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Kim chọc dò đốt sống dùng để bơm xi măng vào thân đốt sống
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Kim cố định xương đường kính các cỡ
|
67.000.000
|
67.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Kim lưỡi gà khâu chóp xoay
|
187.500.000
|
187.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Long đền đệm vít xốp
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Lưỡi bào da
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Lưỡi bào các cỡ
|
136.500.000
|
136.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Lưỡi bào ngược chiều dùng trong kỷ thuật all inside
|
119.700.000
|
119.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Lưỡi bào ổ khớp
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Lưỡi bào ổ khớp chức năng kép
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm lưỡi bén 2 bên
|
174.000.000
|
174.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm răng nhọn 1 bên
|
112.500.000
|
112.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Lưỡi bào ổ khớp đường kính 5.5mm răng nhọn 1 bên
|
113.700.000
|
113.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Lưỡi bào ổ khớp Wave cutter
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Lưỡi bào dạng thẳng các cỡ
|
136.500.000
|
136.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp
|
136.500.000
|
136.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai
|
129.400.000
|
129.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio
|
190.500.000
|
190.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Lưỡi cắt đốt đơn cực
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 °
|
185.400.000
|
185.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.25mm
|
190.500.000
|
190.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính mũi 5.5mm
|
254.000.000
|
254.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt 3.8 mm
|
124.000.000
|
124.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt 4.0mm
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần tạo Plasma
|
154.000.000
|
154.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Lưỡi gà dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng vật liệu Phynox phi từ tính, đường kính mở lưới 42 mm, chiều cao 44 mm, loại đặt vĩnh viễn
|
239.925.000
|
239.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Lưỡi mài ổ khớp các cỡ
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Máy tạo nhịp 1 buồng vĩnh viễn có đáp ứng nhịp, tương thích MRI
|
308.000.000
|
308.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI
|
596.000.000
|
596.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI
|
610.000.000
|
610.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Miếng ghép đĩa đệm lưng, loại cong
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu các loại
|
178.770.000
|
178.770.000
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Miếng vá khuyết sọ các cỡ
|
262.875.000
|
262.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình chữ nhật
|
54.450.000
|
54.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic, tự tiêu các kích cỡ
|
55.500.000
|
55.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
276
|
Mũi khoan ngược chiều rỗng nòng kỹ thuật All inside
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
277
|
Mũi khoan xương các cỡ
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
278
|
Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành
|
15.250.000
|
15.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
279
|
Nẹp bất động cẳng chân
|
172.000.000
|
172.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
280
|
Nẹp bất động đùi
|
86.000.000
|
86.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
281
|
Nẹp cố định dây chằng hình chữ U, các cỡ
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
282
|
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng, các cỡ
|
8.890.000
|
8.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
283
|
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng, các cỡ
|
44.625.000
|
44.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
284
|
Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng, các cỡ
|
11.220.000
|
11.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
285
|
Nẹp dọc cột sống cổ lối sau đường kính 3.3mm các cỡ
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
286
|
Nẹp dọc cột sống lưng thẳng 5.5mm các cỡ
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
287
|
Nẹp dọc cột sống thắt lưng các cỡ
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
288
|
Nẹp dọc cột sống thắt lưng tương thích với Vít đa trục can thiệp tối thiểu qua da
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
289
|
Nẹp khóa 2.9, chất liệu Pure Titanium
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
290
|
Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
291
|
Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối) đầu dưới xương đùi
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
292
|
Nẹp khóa chữ S thân xương đòn chất liệu Pure Titanium
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
293
|
Nẹp khóa chữ T các cỡ
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
294
|
Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
295
|
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
296
|
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ
|
112.500.000
|
112.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
297
|
Nẹp khóa đa hướng chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
298
|
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân (trái, phải) các cỡ
|
172.500.000
|
172.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
299
|
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
300
|
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ
|
230.000.000
|
230.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
301
|
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ
|
172.500.000
|
172.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
302
|
Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
303
|
Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
304
|
Nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ
|
172.500.000
|
172.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
305
|
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
306
|
Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ (trái, phải) các cỡ
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
307
|
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
308
|
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong (trái, phải) cánh tay các cỡ
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
309
|
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
310
|
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
311
|
Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ
|
98.000.000
|
98.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
312
|
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ
|
172.500.000
|
172.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
313
|
Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
314
|
Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ
|
166.000.000
|
166.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
315
|
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các cỡ
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
316
|
Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay 2.4 và 2.7mm.
|
216.000.000
|
216.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
317
|
Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4 và 2.7mm
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
318
|
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
319
|
Nẹp khóa đầu trên xương chày chữ T
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
320
|
Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
321
|
Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
322
|
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y
|
56.250.000
|
56.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
323
|
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, chiều dài 130mm-190mm
|
131.000.000
|
131.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
324
|
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, dài 250mm
|
73.250.000
|
73.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
325
|
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
326
|
Nẹp khóa đầu dưới xương mác
|
43.000.000
|
43.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
327
|
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
328
|
Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 5 lỗ, 7 lỗ
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
329
|
Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) loại 9 lỗ, 12 lỗ
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
330
|
Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (6 lỗ đầu)
|
131.000.000
|
131.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
331
|
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 50mm
|
195.600.000
|
195.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
332
|
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, dài 86mm
|
118.500.000
|
118.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
333
|
Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay
|
122.000.000
|
122.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
334
|
Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt trong xương cánh tay)
|
122.000.000
|
122.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
335
|
Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay)
|
122.000.000
|
122.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
336
|
Nẹp khóa đầu gần xương cánh tay, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V
|
185.000.000
|
185.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
337
|
Nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V
|
247.500.000
|
247.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
338
|
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
339
|
Nẹp khóa đầu rắn xương đòn
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
340
|
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (bản rộng)
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
341
|
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
342
|
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
|
142.500.000
|
142.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
343
|
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
344
|
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
345
|
Nẹp khóa đầu trên xương chày (Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày)
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
346
|
Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
347
|
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
348
|
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium.
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
349
|
Nẹp khóa đầu trên, phía bên xương chày các cỡ
|
208.050.000
|
208.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
350
|
Nẹp khóa đầu xa hai xương cẳng tay (trái, phải) các cỡ
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
351
|
Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay, Chất liệu Pure Titanium
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
352
|
Nẹp khóa đầu xa xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium.
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
353
|
Nẹp khóa đầu xa xương quay đa hướng, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure Titanium.
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
354
|
Nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc, 3 móc ở đầu mặt khớp để cố định những mảnh vỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
355
|
Nẹp khóa DHS các cỡ
|
83.000.000
|
83.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
356
|
Nẹp khóa đỡ chữ L
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
357
|
Nẹp khóa gót chân
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
358
|
Nẹp khóa gót chân, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
359
|
Nẹp khóa gót chân, vít 3.5mm, thân nẹp có lỗ trống để ghép xương, chất liệu Ti6Al4V
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
360
|
Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc, thiết kế móc giải phẫu 100º
|
145.000.000
|
145.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
361
|
Nẹp khóa lòng máng
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
362
|
Nẹp khóa lòng máng 3.5, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu Pure titanium
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
363
|
Nẹp khóa mâm chày chữ L, chất liệu Ti6Al4V
|
322.500.000
|
322.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
364
|
Nẹp khóa mâm chày chữ T, chất liệu Ti6Al4V
|
298.500.000
|
298.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
365
|
Nẹp khóa mâm chày ngoài, có ren khóa đôi, chất liệu Pure Titanium.
|
153.000.000
|
153.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
366
|
Nẹp khóa mặt bên đầu xa xương chày, đầu mặt khớp 4 lỗ, vít 3.5mm và 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V
|
99.500.000
|
99.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
367
|
Nẹp khóa mắt cá ngoài, đầu mặt khớp 7 lỗ, vít khóa 2.4mm và 3.5mm, đầu nẹp có 2 móc , chất liệu Ti6Al4V
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
368
|
Nẹp khóa mắt cá trong, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít khóa 3.5mm và 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
369
|
Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
370
|
Nẹp khóa mắt xích
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
371
|
Nẹp khóa Mini
|
93.000.000
|
93.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
372
|
Nẹp khóa mini 1.5mm, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
373
|
Nẹp khóa mini 2.0mm, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
374
|
Nẹp khóa mỏm khuỷu
|
31.000.000
|
31.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
375
|
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ các loại
|
110.500.000
|
110.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
376
|
Nẹp khóa nén ép 3.5 mm, chất liệu Ti6Al4V
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
377
|
Nẹp khóa nén ép bản hẹp
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
378
|
Nẹp khóa nén ép bản rộng
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
379
|
Nẹp khóa nén ép đa hướng đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4/2.7mm
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
380
|
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 3.5mm
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
381
|
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay đa hướng mặt lòng 2.4/2.7mm
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
382
|
Nẹp khóa nén ép đầu trên cánh tay 3.5mm.
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
383
|
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày 3.5mm
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
384
|
Nẹp khóa nén ép đầu xương đòn có móc.
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
385
|
Nẹp khóa nén ép thân xương đòn 3.5mm.
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
386
|
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày mặt ngoài 3.5mm
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
387
|
Nẹp khóa nén ép Titan bản hẹp.
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
388
|
Nẹp khóa nén ép Titan bản nhỏ 3.5mm.
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
389
|
Nẹp khóa nén ép Titan bản rộng 5.0mm.
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
390
|
Nẹp khóa nén ép Titan cổ xương đùi 5.0mm.
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
391
|
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay .
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
392
|
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài.
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
393
|
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt trong.
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
394
|
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương đùi 5.0mm.
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
395
|
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác 2.7 và 3.5mm
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
396
|
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay 2.4 và 2.7mm.
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
397
|
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay T 2.4 và 2.7mm.
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
398
|
Nẹp khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn.
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
399
|
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương cánh tay 3.5mm.
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
400
|
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương chày mặt ngoài 5.0mm.
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
401
|
Nẹp khóa nén ép Titan đầu xương trụ.
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
402
|
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L
|
110.500.000
|
110.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
403
|
Nẹp khóa tái cấu trúc 3.5mm, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
404
|
Nẹp khóa tái tạo (mắt xích)
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
405
|
Nẹp khóa thân xương cánh tay (Nẹp khóa bao quanh chuôi đầu trên xương cánh tay)
|
78.500.000
|
78.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
406
|
Nẹp khóa thân xương đùi ACP
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
407
|
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay
|
211.400.000
|
211.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
408
|
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay, ACP
|
317.100.000
|
317.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
409
|
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titanium thế hệ mới bản hẹp vít khóa 3.5mm.
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
410
|
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titanium thế hệ mới bản hẹp vít khóa 5.0mm.
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
411
|
Nẹp khóa tiệt trùng LC-LCP chất liệu Titanium thế hệ mới bản rộng
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
412
|
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương chày mặt trong, trái/ phải.
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
413
|
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương đùi, trái/ phải.
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
414
|
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương mác, trái/phải.
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
415
|
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu dưới xương quay đa hướng.
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
416
|
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương cánh tay.
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
417
|
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương chày mặt ngoài, trái/ phải.
|
187.500.000
|
187.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
418
|
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương chày mặt trong chữ T, trái/ phải.
|
187.500.000
|
187.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
419
|
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới đầu trên xương đùi, trái/ phải.
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
420
|
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới mặt ngoài lồi cầu cánh tay, trái/ phải.
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
421
|
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới mặt trong lồi cầu cánh tay, trái/ phải.
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
422
|
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới mắt xích thẳng.
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
423
|
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới mỏm khuỷu, trái/ phải.
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
424
|
Nẹp khóa tiệt trùng LCP chất liệu Titanium thế hệ mới xương đòn có móc, trái/ phải.
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
425
|
Nẹp khóa Titan đầu dưới mặt bên xương mác
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
426
|
Nẹp khóa Titan mắt xich tái cấu trúc.
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
427
|
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
|
203.800.000
|
203.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
428
|
Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay có ron vis.
|
228.000.000
|
228.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
429
|
Nẹp khóa xương đòn chữ S
|
655.000.000
|
655.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
430
|
Nẹp khóa xương đòn chữ S loại dài
|
124.000.000
|
124.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
431
|
Nẹp khóa xương đòn dạng móc
|
211.400.000
|
211.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
432
|
Nẹp khóa xương gót
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
433
|
Nẹp liền miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ , kèm 2 vít
|
122.500.000
|
122.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
434
|
Nẹp nối ngang cột sống điều chỉnh được độ dài, các cỡ
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
435
|
Nẹp sọ não thẳng
|
58.500.000
|
58.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
436
|
Nút tắt mạch platinum túi phình mạch máu não
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
437
|
Ốc khóa trong cho vít cột sống cổ đa trục lối sau
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
438
|
Ốc khóa trong cho vít cột sống lưng đơn, đa, vít trượt sử dụng kỹ thuật hai bước khóa
|
96.600.000
|
96.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
439
|
Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít cột sống lưng đơn, đa trục 2 loại ren
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
440
|
Ốc khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
441
|
Ống canunal (trocar) nhựa
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
442
|
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ
|
28.600.000
|
28.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
443
|
Ống soi sử dụng trong nội soi cột sống 2 cổng, sử dụng 1 lần
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
444
|
Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ chống đông máu, lớp phủ giúp di chuyển dễ dàng. Kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm. Áp suất tối đa 1200psi
|
9.300.000
|
9.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
445
|
Ống thông 2 nòng trong tim mạch can thiệp
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
446
|
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay có lớp bện kép thép không gỉ và lớp trong giàu nylon; kiểu đầu MG1, MG2
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
447
|
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F
|
103.000.000
|
103.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
448
|
Ống thông can thiệp chẩn đoán chuyên can thiệp mạch máu tạng, phế quản, phổi
|
158.000.000
|
158.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
449
|
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
450
|
Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
451
|
Ống thông can thiệp mạch vành , cỡ 5->8Fr
|
1.168.200.000
|
1.168.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
452
|
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao các loại, các cỡ
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
453
|
Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
454
|
Ống thông chẩn đoán buồng tim các cỡ
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
455
|
Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ duy trì đường kính và giữ nguyên hình dạng. Cấu trúc nylon 3 đoạn, thân ống bện từ thép không gỉ. Kích cỡ 4F, 5F và 6F, dài 65-125cm. Áp suất tối đa 1200psi
|
5.900.000
|
5.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
456
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính: 0.014", 0.018", 0.035", chiều dài: 65cm, 90cm, 135cm, 150 cm
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
457
|
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải
|
1.035.000.000
|
1.035.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
458
|
Ống thông chẩn đoán mạch vành 1 bên các loại, các cỡ
|
256.800.000
|
256.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
459
|
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên
|
276.000.000
|
276.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
460
|
Ống thông chẩn đoán mạch vành có bện sợi thép không gỉ các cỡ
|
517.000.000
|
517.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
461
|
Ống thông chụp buồng tim các cỡ
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
462
|
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm), chiều dài 70cm, 100cm.
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
463
|
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
464
|
Ông thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên.
|
179.850.000
|
179.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
465
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
466
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
|
369.000.000
|
369.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
467
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
468
|
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
469
|
Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
470
|
Stent (khung giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Sirolimus có polymer tự tiêu dưới 60 ngày
|
870.000.000
|
870.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
471
|
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng
|
111.000.000
|
111.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
472
|
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên
|
185.000.000
|
185.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
473
|
Stent can thiệp túi phình mạch não
|
163.350.000
|
163.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
474
|
Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành các cỡ
|
595.000.000
|
595.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
475
|
Stent graft bổ sung động mạch chủ bụng các loại, có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp.
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
476
|
Stent động mạch thận các cỡ
|
92.500.000
|
92.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
477
|
Stent động mạch vành Cobalt Chrome phủ thuốc Sirolimus, không polyme, thanh chống mỏng
|
1.399.650.000
|
1.399.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
478
|
Stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các loại, các cỡ với 2 thiết kế khác nhau
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
479
|
Stent graft động mạch chậu các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp.
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
480
|
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ có đầu gần có stent chống gập gãy và hạn chế sự gấp nếp.
|
1.450.000.000
|
1.450.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
481
|
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ với 2 thiết kế khác nhau
|
1.325.000.000
|
1.325.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
482
|
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, thiết kế tối ưu cho mạch máu lớn
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
483
|
Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, các cỡ
|
4.419.000.000
|
4.419.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
484
|
Stent mạch vành phủ thuốc Rapamycin, phủ polymer tự tiêu sinh học
|
945.000.000
|
945.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
485
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau, đầu lớn đầu nhỏ
|
2.160.000.000
|
2.160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
486
|
Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu đường kính 2.0 - 4.0mm
|
3.470.000.000
|
3.470.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
487
|
Stent mạch vành phủ thuốc tự tiêu sinh học
|
1.600.000.000
|
1.600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
488
|
Stent mạch vành phủ thuốc, không polymer, khung Cobalt Chromium
|
1.470.000.000
|
1.470.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
489
|
Stent mạch vành phủ thuốc, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium.
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
490
|
Stent mạch vành PtCr, phủ polymer tự tiêu, thiết kế mắt mở
|
10.010.000.000
|
10.010.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
491
|
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép
|
3.950.000.000
|
3.950.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
492
|
Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm ốc/vít)
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
493
|
Thanh nâng ngực các loại các cỡ không kèm vít
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
494
|
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
495
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
|
1.425.000.000
|
1.425.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
496
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, lọc tia UV và ánh sáng xanh, một mảnh
|
664.000.000
|
664.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
497
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
498
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, càng chữ C
|
1.525.000.000
|
1.525.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
499
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, ba tiêu, ngậm nước
|
332.000.000
|
332.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
500
|
Troca nhựa tích hợp khóa 3 lớp
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
501
|
Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate
|
666.000.000
|
666.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
502
|
Van động mạch chủ sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu
|
430.000.000
|
430.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
503
|
Van hai lá cơ học gờ nổi các cỡ
|
61.000.000
|
61.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
504
|
Van hai lá sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu
|
430.000.000
|
430.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
505
|
Van tim cơ học động mạch chủ
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
506
|
Van tim cơ học động mạch chủ loại INR thấp
|
517.500.000
|
517.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
507
|
Van tim hai lá INR thấp
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
508
|
Vật liệu gây nút mạch
|
89.500.000
|
89.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
509
|
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan
|
672.000.000
|
672.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
510
|
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500 µm
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
511
|
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan có kích thước hạt từ 70µm-500µm
|
3.900.000.000
|
3.900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
512
|
Vật liệu nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ gelatin, kích thước hạt từ 50µm-4000µm
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
513
|
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính: 0.014"
|
124.250.000
|
124.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
514
|
Vi dây dẫn can thiệp đa lõi
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
515
|
Vi dây dẫn can thiệp đơn lõi
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
516
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 300cm
|
128.205.000
|
128.205.000
|
0
|
12 tháng
|
|
517
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não loại 0.014''
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
518
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
|
316.000.000
|
316.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
519
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng
|
442.500.000
|
442.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
520
|
Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép
|
1.610.000.000
|
1.610.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
521
|
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" và 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép, tip load 1 - 40 gf
|
137.500.000
|
137.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
522
|
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính 0,08 inch
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
523
|
Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat, đầu xa dây dẫn có cuộn vàng
|
475.000.000
|
475.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
524
|
Vi ống thông can thiệp CTO cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ
|
345.000.000
|
345.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
525
|
Vi ống thông can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
526
|
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên
|
425.000.000
|
425.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
527
|
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 0.021"
|
299.400.000
|
299.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
528
|
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh điều trị túi phình mạch não
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
529
|
Vi ống thông can thiệp tim mạch
|
465.000.000
|
465.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
530
|
Vi ống thông can thiệp toce 1.9F/2.6F
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
531
|
Vi ống thông can thiệp toce 2.4F
|
495.000.000
|
495.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
532
|
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch
|
357.000.000
|
357.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
533
|
Vi ống thông hút huyết khối mạch não cỡ lớn
|
910.000.000
|
910.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
534
|
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
|
59.100.000
|
59.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
535
|
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.8Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng
|
1.180.000.000
|
1.180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
536
|
Vi ống thông loại đầu típ thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ
|
1.290.000.000
|
1.290.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
537
|
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
538
|
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não có đầu đứt
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
539
|
Vít chân cung rỗng đa trục cột sống lưng đầu nắn trượt ren đôi kèm vít khóa trong, vít tự taro
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
540
|
Vít chỉ khâu chóp xoay, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng
|
320.700.000
|
320.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
541
|
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside
|
264.000.000
|
264.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
542
|
Vít chỉ khâu sụn chêm
|
194.000.000
|
194.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
543
|
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay khớp vai
|
167.700.000
|
167.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
544
|
Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay
|
167.700.000
|
167.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
545
|
Vít chỉ neo
|
320.700.000
|
320.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
546
|
Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 2 sợi chỉ Ultra
|
275.400.000
|
275.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
547
|
Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ Ha, các cỡ
|
267.750.000
|
267.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
548
|
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ
|
476.000.000
|
476.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
549
|
Vít cố định dây chằng đường kính từ 7->11mm
|
392.000.000
|
392.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
550
|
Vít cố định dây chằng HA, các cỡ
|
267.750.000
|
267.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
551
|
Vít cột sống cổ đa trục lối sau
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
552
|
Vít cột sống cổ lối trước, các cỡ, tương thích với nẹp cột sống cổ lối trước 1, 2, 3 tầng
|
9.750.000
|
9.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
553
|
Vít cột sống lưng đa trục 2 loại ren
|
276.000.000
|
276.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
554
|
Vít cột sống lưng đa trục hai bước khóa, các cỡ
|
179.600.000
|
179.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
555
|
Vít cột sống lưng đơn trục 2 loại ren
|
138.000.000
|
138.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
556
|
Vít cột sống lưng đơn trục đuôi dài 2 loại ren
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
557
|
Vít đa trục khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
558
|
Vít khâu sụn chêm
|
129.400.000
|
129.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
559
|
Vít khâu sụn chêm
|
129.400.000
|
129.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
560
|
Vít khóa (Ti) đường kính 2.7mm
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
561
|
Vít khóa (Ti) đường kính 3.5mm
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
562
|
Vít khóa (Ti) đường kính 5.0mm
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
563
|
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 1.5mm
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
564
|
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.0mm
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
565
|
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.4mm
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
566
|
Vít khóa 2.0 các cỡ
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
567
|
Vít khóa 2.4mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
568
|
Vít khóa 2.7 các cỡ
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
569
|
Vít khóa 2.9 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
570
|
Vít khóa 3.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi, chất liệu Titanium.
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
571
|
Vít khóa 3.5mm, tự tạo ren
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
572
|
Vít khóa 4.0 các cỡ
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
573
|
Vít khóa 4.0 mm các cỡ
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
574
|
Vít khóa 5.0 các cỡ
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
575
|
Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
576
|
Vít khóa 5.0mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium.
|
122.400.000
|
122.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
577
|
Vít khóa 5.0mm, tự tạo ren
|
137.500.000
|
137.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
578
|
Vít khóa 6.5 các cỡ
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
579
|
Vít khóa 6.5mm các cỡ
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
580
|
Vít khóa 7.3 các cỡ
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
581
|
Vít khóa 7.3mm các cỡ
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
582
|
Vít khóa đa hướng 2.4/2.7mm, tự tạo ren
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
583
|
Vít khóa đa hướng Titan 2.4 và 2.7mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
584
|
Vít khóa đa hướng titanium Alloy Grade 5 loại 2.5mm.
|
121.500.000
|
121.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
585
|
Vít khóa động tự taro 2.4mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
586
|
Vít khóa động tự taro 3.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
587
|
Vít khóa động tự taro 5.0 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
237.500.000
|
237.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
588
|
Vít khóa động tự taro đường kính 2.4mm các cỡ
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
589
|
Vít khóa động tự taro đường kính 3.5mm các cỡ
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
590
|
Vít khóa động tự taro đường kính 5.0 các cỡ
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
591
|
Vít khóa đường kính 2.5mm
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
592
|
Vít khóa đường kính 3.5mm
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
593
|
Vít khóa đường kính 5.0mm
|
580.000.000
|
580.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
594
|
Vít khóa mini tự taro 1.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
112.000.000
|
112.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
595
|
Vít khóa mini tự taro 2.0mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
112.000.000
|
112.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
596
|
Vít khóa mini tự taro đường kính 1.5mm các cỡ
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
597
|
Vít khóa mini tự taro đường kính 2.0mm các cỡ
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
598
|
Vít khóa Titan 2.4 và 2.7mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
599
|
Vít khóa Titan 3.5mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
600
|
Vít khóa Titan 5.0mm đầu ngôi sao, tự tạo ren.
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
601
|
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 2.7mm, tự taro.
|
162.000.000
|
162.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
602
|
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm, tự taro.
|
243.000.000
|
243.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
603
|
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 5.0 mm, tự taro.
|
202.500.000
|
202.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
604
|
Vít khóa titanium Alloy Grade 5 loại 6.5 mm, tự taro.
|
162.000.000
|
162.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
605
|
Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
606
|
Vít khóa tự taro đường kính 2.0mm
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
607
|
Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
608
|
Vít khóa xốp (Ti) đường kính 3.5mm
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
609
|
Vít khóa xốp (Ti) đường kính 5.0mm
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
610
|
Vít khóa xốp đường kính 3.5mm
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
611
|
Vít khóa xốp đường kính 5.0mm
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
612
|
Vít nén ép Titan 2.4 và 2.7mm, đầu ngôi sao tự tạo ren.
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
613
|
Vít nén ép Titan 3.5mm, đầu ngôi sao tự tạo ren.
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
614
|
Vít nén ép Titan 4.5mm, đầu ngôi sao tự tạo ren.
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
615
|
Vít neo cố định dây chằng các cỡ
|
352.500.000
|
352.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
616
|
Vít neo cố định dây chằng chéo
|
381.750.000
|
381.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
617
|
Vít neo cố định dây chằng chéo
|
223.500.000
|
223.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
618
|
Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
619
|
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
|
224.100.000
|
224.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
620
|
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh kích cỡ vòng treo số 6
|
499.500.000
|
499.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
621
|
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh kích cỡ vòng treo số 7
|
522.900.000
|
522.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
622
|
Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài.
|
822.500.000
|
822.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
623
|
Vít neo khâu chóp xoay khớp vai loại kèm 02 sợi chỉ, đường kính 5.5 mm
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
624
|
Vít neo không buộc chỉ
|
382.500.000
|
382.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
625
|
Vít neo không buộc chỉ có chốt bên trong khóa chỉ
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
626
|
Vít neo khớp vai chất liệu UHMWPE
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
627
|
Vít neo khớp vai đường kính 2.9mm kèm hai sợi chỉ
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
628
|
Vít neo khớp vai đường kính 3.5mm và c 4.5mm
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
629
|
Vít neo khớp vai đường kính 3.5mm và 4.5mm kèm hai sợi chỉ
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
630
|
Vít neo khớp vai đường kính 4.5mm
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
631
|
Vít neo khớp vai đường kính từ 2.0mm-3.0mm
|
89.000.000
|
89.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
632
|
Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha, kèm 2 sợi chỉ Ultra
|
183.600.000
|
183.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
633
|
Vít neo ngang cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài
|
587.500.000
|
587.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
634
|
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay
|
268.000.000
|
268.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
635
|
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay đường kính 5.5mm
|
268.000.000
|
268.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
636
|
Vít rỗng nén ép Titan không đầu.
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
637
|
Vít rỗng Titan 7.0mm, dùng cho nẹp khóa.
|
57.500.000
|
57.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
638
|
Vít rỗng Titan nén ép không đầu
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
639
|
Vít rỗng tự nén ép 2.8mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
640
|
Vít rỗng tự nén ép 3.6mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
641
|
Vít rỗng tự nén ép 4.1mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
642
|
Vít rỗng tự nén ép 5.5mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
643
|
Vít sọ tự khoan, tự taro
|
30.780.000
|
30.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
644
|
Vít trượt cột sống lưng đa trục cơ chế khoá kép, các cỡ
|
124.000.000
|
124.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
645
|
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
646
|
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu phẳng
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
647
|
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu tròn
|
207.500.000
|
207.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
648
|
Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng cho vai, khuỷu và cổ chân, bàn tay, … các cỡ
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
649
|
Vít tự tiêu tự gia cường cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
650
|
Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
651
|
Vít vỏ 2.7 các cỡ
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
652
|
Vít vỏ 2.9 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
653
|
Vít vỏ 3.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium.
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
654
|
Vít vỏ 3.5mm chất liệu thép không gỉ/ titanium
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
655
|
Vít vỏ 4.0 các cỡ
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
656
|
Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro
|
35.700.000
|
35.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
657
|
Vít vỏ 4.5mm các cỡ tự taro có ren khóa đôi (double lead) chống vít bật ra khỏi nẹp, chất liệu Titanium.
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
658
|
Vít vỏ 5.0 các cỡ
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
659
|
Vít vỏ 5.0 mm các cỡ
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
660
|
Vít vỏ động tự taro 3.5mm các cỡ
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
661
|
Vít vỏ động tự taro 4.5mm các cỡ
|
154.000.000
|
154.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
662
|
Vít vỏ mini 2.0mm các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
663
|
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 2.5 mm.
|
82.000.000
|
82.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
664
|
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 3.5 mm.
|
82.000.000
|
82.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
665
|
Vít vỏ titanium Alloy Grade 5 loại 4.5 mm.
|
82.000.000
|
82.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
666
|
Vít vỏ tự taro 2.4 các cỡ
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
667
|
Vít vỏ xương
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
668
|
Vít vỏ xương 3.5mm
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
669
|
Vít vỏ xương 4.5mm
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
670
|
Vít xốp 4.0mm tự taro các cỡ
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
671
|
Vít xốp 6.5mm tự taro các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
672
|
Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
673
|
Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
674
|
Vít xốp rỗng Titan bán phần ren.
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
675
|
Vít xương cứng (Ti) đường kính 3.5 mm
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
676
|
Vít xương cứng (Ti) đường kính 4.5mm
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
677
|
Vít xương cứng 2.4/2.7mm dùng cho nẹp khóa
|
33.750.000
|
33.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
678
|
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
|
74.000.000
|
74.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
679
|
Vít xương cứng đường kính 4.5mm
|
75.240.000
|
75.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
680
|
Vít xương cứng đường kính 4.5mm tự tạo ren
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
681
|
Vít xương xốp 4.0mm
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
682
|
Vit xương xốp 4.0mm dùng cho nẹp khóa.
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
683
|
Vít xương xốp 6.5mm dùng cho nẹp khóa.
|
43.800.000
|
43.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
684
|
Vít xương xốp đường kính 4.0mm
|
49.000.000
|
49.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
685
|
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32mm
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
686
|
Vit xương xốp Titan 4.0mm đầu ngôi sao.
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
687
|
Vit xương xốp Titan 6.5mm đầu ngôi sao.
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
688
|
Vòng van 2 lá hoặc 3 lá loại mềm
|
30.800.000
|
30.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
689
|
Vòng van ba lá 3D
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
690
|
Vòng van ba lá hở loại bán cứng
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
691
|
Vòng van 2 lá hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24-40mm
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
692
|
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil
|
616.500.000
|
616.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
693
|
Vòng xoắn kim loại siêu mềm điều trị túi phình mạch não
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
694
|
Xi măng sinh học cột sống kèm dung dịch pha
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
695
|
Xi măng xương có kháng sinh
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
696
|
Xi măng xương không kháng sinh
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
697
|
Xương nhân tạo dạng hạt các cỡ
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
698
|
Xương nhân tạo dạng khối 5cc các cỡ
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
699
|
Xương nhân tạo dạng khối các cỡ
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
700
|
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
|
109.250.000
|
109.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
701
|
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
|
728.000.000
|
728.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
702
|
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần
|
214.200.000
|
214.200.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ta không thể đánh mất những gì ta từng tận hưởng. Tất cả những gì ta yêu sâu sắc trở thành một phần trong ta. "
Helen Keller
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện thành phố Thủ Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện thành phố Thủ Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.