Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Yêu cầu làm rõ E-HSMT |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Băng ép cầm máu mạch quay
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bộ dây đo áp lực nội sọ ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc tại nhu mô hoặc tại não thất cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Bộ bơm bóng áp lực cao, chịu áp lực tới 55atm
|
161.700.000
|
161.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 30 atm, thể tích bơm tiêm 20ml
|
565.000.000
|
565.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bộ hút huyết khối động mạch vành với lớp phủ ái nước, lớp bên trong bằng PTFE.
|
213.000.000
|
213.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm các cỡ
|
86.000.000
|
86.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay xa các cỡ
|
55.500.000
|
55.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay có công nghệ thành siêu mỏng
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Bộ hút huyết khối mạch vành kèm dây cứng
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Bộ kết nối 3 cổng
|
122.500.000
|
122.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Bộ kết nối chữ Y dùng trong truyền thuốc, truyền dịch các loại, các cỡ
|
165.300.000
|
165.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
|
434.000.000
|
434.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng
|
216.000.000
|
216.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI
|
744.000.000
|
744.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 3T
|
970.000.000
|
970.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bộ vi ống thông kèm dây dẫn can thiệp toce, đầu tip 2.6F
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt Áp lực cao
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bóng cứng nong mạch vành
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ
|
257.000.000
|
257.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Bóng hỗ trợ điều trị túi phình mạch máu não
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bóng mềm nong mạch vành
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bóng nong áp lực cao với đường kính 2.0mm-5.0mm
|
640.000.000
|
640.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Bóng nong áp lực thường với đường kính 1.25mm - 4.0mm
|
552.000.000
|
552.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Bóng nong điều trị hẹp động mạch cảnh và mạch ngoại biên loại monorail
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Bóng nong điều trị hẹp động mạch cảnh và mạch ngoại biên loại Over-the-wire
|
123.000.000
|
123.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não nội sọ
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bóng nong động mạch và mạch máu 2 nếp gấp
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel
|
1.800.000.000
|
1.800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp
|
845.000.000
|
845.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có vai bóng ngắn
|
590.000.000
|
590.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường với lớp phủ ưa nước
|
683.000.000
|
683.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bóng nong động mạch vành có kích thước cho sang thương CTO
|
349.974.450
|
349.974.450
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng được các tổn thương phức tạp
|
472.000.000
|
472.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao 26 atm
|
632.000.000
|
632.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao với lớp phủ ưa nước
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao đường kính 2.0mm - 5.0mm
|
567.000.000
|
567.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi 3 nếp gấp các cỡ
|
1.300.000.000
|
1.300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi đường kính 1.5->5.0 mm
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao NC
|
640.000.000
|
640.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bóng nong mạch vành vai bóng hình chuông
|
640.000.000
|
640.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường có đường kính nhỏ 0.85 mm
|
395.000.000
|
395.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bóng nong động mạch vành áp lực thường có 2 điểm đánh dấu
|
493.500.000
|
493.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi các cỡ
|
523.000.000
|
523.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi đường kính 1.25-> 2.0 mm
|
248.000.000
|
248.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Bóng nong mạch vành có dao cắt
|
1.540.000.000
|
1.540.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Bóng nong mạch vành có giãn nở đường kính nhỏ nhất 1.2mm
|
639.200.000
|
639.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc 3 nếp gấp các cỡ
|
1.560.000.000
|
1.560.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
|
493.500.000
|
493.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel
|
393.750.000
|
393.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Bóng nong mạch vành không đàn hồi, công nghệ 2 lớp, các cỡ
|
418.400.000
|
418.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng cho CTO
|
308.000.000
|
308.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano
|
337.500.000
|
337.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
|
425.000.000
|
425.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
580.000.000
|
580.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Đầu dò siêu âm nội mạch vành
|
3.465.000.000
|
3.465.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Dây bơm thuốc cản quang đo áp lực cao
|
112.500.000
|
112.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay
|
272.000.000
|
272.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch đường kính 0.018", chiều dài các cỡ
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm.
|
18.750.000
|
18.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành có phủ ái nước
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước chiều dài lên đến 190cm
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa
|
88.500.000
|
88.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ các cỡ
|
203.000.000
|
203.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Dây dẫn đường có lớp ái nước
|
416.000.000
|
416.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 260 cm
|
172.500.000
|
172.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời
|
249.900.000
|
249.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Dây nối với ống hút huyết khối
|
46.000.000
|
46.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay, các cỡ
|
118.000.000
|
118.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Đốt sống nhân tạo dạng lồng hình trụ tròn
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Dụng cụ cắt Coil cơ học
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Dụng cụ cắt coil điện
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Dụng cụ đẩy lắp sẵn ống thông có mũi khoan
|
850.000.000
|
850.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
|
1.396.500.000
|
1.396.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent
|
2.250.000.000
|
2.250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não dạng stent có thể điều chỉnh độ bung
|
810.600.000
|
810.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Dụng cụ mở đường quay
|
364.000.000
|
364.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ
|
297.000.000
|
297.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa
|
16.450.000
|
16.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành thành mỏng phủ thuốc Sirolimus
|
5.984.000.000
|
5.984.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Dung dịch liệt tim túi
|
110.920.000
|
110.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu
|
5.368.000.000
|
5.368.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Giá đỡ mạch cảnh các cỡ cấu trúc đóng (close-cell)
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Giá đỡ mạch cảnh cấu trúc Open- cell
|
530.000.000
|
530.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus
|
5.745.000.000
|
5.745.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, độ mở rộng đường kính đạt tối đa 5.75mm
|
2.827.500.000
|
2.827.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Cobalt Chromium, polymer dạng 3 lớp. Kích thước từ 2.0mm đến 4.5mm
|
5.082.000.000
|
5.082.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy
|
880.000.000
|
880.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Hạt nhựa nút mạch kích thước 40 um - 1.300 um
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan
|
624.000.000
|
624.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45um - 1180um
|
20.800.000
|
20.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100 - 900 um
|
118.500.000
|
118.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu PEG ái nước với độ nén và đàn hồi, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ
|
157.400.000
|
157.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Keo nút mạch
|
71.010.000
|
71.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Khung giá đỡ động mạch thận
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ các cỡ
|
1.065.000.000
|
1.065.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu áp thành, độ nở vượt định mức đến 6.25mm
|
6.300.000.000
|
6.300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ polymer tự tiêu
|
5.016.000.000
|
5.016.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI
|
202.500.000
|
202.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI
|
134.000.000
|
134.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, tương thích MRI
|
305.000.000
|
305.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Miếng ghép đĩa đệm lưng, loại cong
|
1.080.000.000
|
1.080.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Nẹp liền miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ , kèm 2 vít
|
123.250.000
|
123.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Nẹp nối ngang cột sống điều chỉnh được độ dài, các cỡ
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Nút tắt mạch platinum túi phình mạch máu não
|
256.000.000
|
256.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ chống đông máu, lớp phủ giúp di chuyển dễ dàng. Kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm. Áp suất tối đa 1200psi
|
27.900.000
|
27.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Ống thông 2 nòng trong tim mạch can thiệp
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay có lớp bện kép thép không gỉ và lớp trong giàu nylon; kiểu đầu MG1, MG2
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F
|
154.500.000
|
154.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Ống thông can thiệp chẩn đoán chuyên can thiệp mạch máu tạng, phế quản, phổi
|
79.000.000
|
79.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Ống thông can thiệp mạch vành , cỡ 5->8Fr
|
792.000.000
|
792.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao các loại, các cỡ
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Ống thông chẩn đoán buồng tim các cỡ
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Ống thông chẩn đoán mạch vành có bện sợi thép không gỉ các cỡ
|
470.000.000
|
470.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm), chiều dài 70cm, 100cm.
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Ông thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên.
|
239.800.000
|
239.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
|
738.000.000
|
738.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dài 145cm
|
1.320.000.000
|
1.320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng
|
111.000.000
|
111.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Stent can thiệp túi phình mạch não
|
272.250.000
|
272.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Giá đỡ mạch vành có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Stent động mạch thận các cỡ
|
37.000.000
|
37.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, thiết kế tối ưu cho mạch máu lớn
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, các cỡ
|
4.419.000.000
|
4.419.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu
|
3.400.000.000
|
3.400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Stent mạch vành phủ thuốc, không polymer, khung Cobalt Chromium
|
1.890.000.000
|
1.890.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Stent mạch vành phủ thuốc, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium.
|
2.000.000.000
|
2.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Stent mạch vành PtCr, phủ polymer tự tiêu, thiết kế mắt mở
|
9.100.000.000
|
9.100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép
|
3.160.000.000
|
3.160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
|
855.000.000
|
855.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, lọc tia UV và ánh sáng xanh, một mảnh
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate
|
137.250.000
|
137.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Chất tắc mạch dạng lỏng
|
157.000.000
|
157.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500 um
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan có kích thước hạt từ 70um-500um
|
1.872.000.000
|
1.872.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Vật liệu nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ gelatin, kích thước hạt từ 50um-4000um
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính: 0.014"
|
172.500.000
|
172.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Vi dây dẫn can thiệp đa lõi
|
385.000.000
|
385.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Vi dây dẫn can thiệp đơn lõi
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Dây dẫn can thiệp mạch não
|
176.700.000
|
176.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Vi dây dẫn can thiệp thần kinh các loại, các cỡ
|
632.000.000
|
632.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch não đầu 0.012 inch
|
119.600.000
|
119.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng
|
295.000.000
|
295.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép
|
1.380.000.000
|
1.380.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính 0,08 inch
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat, đầu xa dây dẫn có cuộn vàng
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Vi ống thông can thiệp CTO cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ
|
230.000.000
|
230.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Vi ống thông can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
|
1.080.000.000
|
1.080.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 0.021"
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều kích thước
|
199.600.000
|
199.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Vi ống thông can thiệp tim mạch
|
465.000.000
|
465.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Vi ống thông can thiệp toce 1.98F hoặc 2.6F
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Vi ống thông can thiệp toce 2.4F
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Vi ống thông hút huyết khối mạch não cỡ lớn
|
1.140.000.000
|
1.140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
|
98.500.000
|
98.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.9Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng
|
147.500.000
|
147.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Vi ống thông loại đầu típ thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ
|
688.000.000
|
688.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não
|
141.750.000
|
141.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh đa chức năng
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Vòng xoắn kim loại điều trị phình mạch máu não
|
221.000.000
|
221.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil
|
137.000.000
|
137.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Vòng xoắn kim loại siêu mềm điều trị túi phình mạch não
|
1.280.000.000
|
1.280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
|
889.350.000
|
889.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, màu vàng, nạp sẵn
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Vi ống thông sợi bện tổng hợp can thiệp TOCE đầu tip 1.7Fr, tương thích dây dẫn 0.016 inch
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Vi ống thông sợi bện tổng hợp can thiệp TOCE đầu tip 1.9Fr áp lực bơm tới 1000 psi
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Kim chọc dò đốt sống dùng để bơm xi măng vào thân đốt sống
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu lắp sẵn trong suốt
|
915.000.000
|
915.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành
|
6.552.000
|
6.552.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm-10cm
|
621.600.000
|
621.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm ốc/vít)
|
376.000.000
|
376.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Van động mạch chủ sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu
|
276.000.000
|
276.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Van hai lá sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu
|
276.000.000
|
276.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Van tim cơ học động mạch chủ loại INR thấp
|
172.500.000
|
172.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Van tim hai lá INR thấp
|
517.500.000
|
517.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Dụng cụ đóng mạch máu không cần bộc lộ động mạch
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Vòng van ba lá 3D các cỡ
|
405.000.000
|
405.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng vật liệu Phynox phi từ tính, loại đặt vĩnh viễn
|
88.500.000
|
88.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình chữ nhật
|
36.300.000
|
36.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Bộ bơm xi măng có bóng (loại 1 bóng )
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn
|
456.000.000
|
456.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Stent động mạch vành Cobalt Chrome phủ thuốc Sirolimus, không polyme, thanh chống mỏng
|
1.999.500.000
|
1.999.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, có điểm nổi trên thân bóng giúp chống trượt
|
375.900.000
|
375.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Bóng nong mạch vành lưỡng tính (2 trong 1), các cỡ
|
375.900.000
|
375.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel dạng tinh thể, với Polymer tự nhiên ưa nước, các cỡ
|
262.485.000
|
262.485.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Miếng ghép tạo hình sọ chất liệu polyethylene kích cỡ lớn (dùng cho một bên bán cầu)
|
146.500.000
|
146.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Miếng ghép tạo hình đường cắt xương sọ chất liệu Polyethylene
|
28.200.000
|
28.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Miếng ghép tạo hình lỗ khoan xương sọ chất liệu Polyethylene
|
93.000.000
|
93.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Miếng vá màng cứng Collagen loại tự dính cỡ 5x5cm
|
121.000.000
|
121.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Miếng vá màng cứng Collagen loại tự dính cỡ 7.5x7.5cm
|
51.360.000
|
51.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Keo sinh học vá màng cứng vùng não và cột sống
|
110.500.000
|
110.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Stent graft động mạch chậu các loại, các cỡ, dạng bóp thả
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ , miếng chính , dạng xoay
|
328.000.000
|
328.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ , miếng phụ , dạng xoay
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ , miếng chính dạng bóp thả
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ , miếng phụ dạng bóp thả
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Stent graft cho động mạch chủ ngực miếng chính dạng xoay
|
278.000.000
|
278.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Stent graft cho động mạch chủ ngực miếng phụ dạng xoay
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ , miếng chính dạng bóp thả
|
265.000.000
|
265.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Van động mạch chủ sinh học thoái hóa trung bình
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Van động mạch chủ sinh học thoái hóa trung bình van 2 lá
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Bóng phủ thuốc mạch ngoại vi
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Mạch máu nhân tạo loại chia đôi dài 40cm
|
29.898.000
|
29.898.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Mạch máu nhân tạo thẳng dài 30cm
|
28.329.000
|
28.329.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Mạch máu nhân tạo 100CM
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Bóng cứng NC nong mạch ngoại vi
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên thân Shinka đầu tip 1.5F, thân ống 2.3F
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên với cấu trúc đơn lõi
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên với cấu trúc vòng xoắn kép
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Bóng nong ngoại vi 0.035 OTW chất liệu Nylon (Grilamid)
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Bóng ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel
|
102.250.000
|
102.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên thân Shinka trục gần 1.5F trục xa 2.3F
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Bộ bơm bóng áp lực cao 30ATM, mặt đồng hồ phát quang
|
522.000.000
|
522.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Manifold 3 cửa
|
65.450.000
|
65.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Dây dẫn chẩn đoán
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay
|
172.000.000
|
172.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus hoặc tương đương
|
946.500.000
|
946.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, chất liệu CoCr, lớp polymer tự tiêu
|
725.000.000
|
725.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Túi vô trùng được thiết kế để che phủ động cơ trong quá trình siêu âm nội mạch
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Ống thông siêu âm nội mạch vành HD tần số 60MHz
|
1.504.000.000
|
1.504.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Ống thông phá mảng vôi hóa nội mạch vành (IVL)
|
294.000.000
|
294.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
716.000.000
|
716.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Biolimus
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp phủ ái nước
|
559.300.000
|
559.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi có lớp phủ ái nước
|
396.900.000
|
396.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao chiều dài lên tới 40mm
|
207.500.000
|
207.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón
|
385.000.000
|
385.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel không tá dược
|
473.100.000
|
473.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Ống thông nối dài dùng trong can thiệp mạch
|
368.400.000
|
368.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 10 năm
|
204.000.000
|
204.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm
|
665.000.000
|
665.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Bộ máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xước và bảo hành 10 năm
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Ống thông hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền
|
74.700.000
|
74.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
|
397.000.000
|
397.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
Bóng nong mạch vành không đàn hồi đường kính từ 2.0 đến 4.5mm
|
525.600.000
|
525.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Bóng nong mạch vành phá mảng vôi hoá trong lòng mạch sử dụng lực
|
249.375.000
|
249.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó nhánh
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Bóng nong mạch vành có cắt mảng xơ vữa áp lực cao
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Bộ van cầm máu chữ Y
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Kim chọc dò động mạch đùi, quay
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy có lớp phủ chống huyết khối
|
860.000.000
|
860.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Bình chứa dung dịch hút huyết khối
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Ống thông chụp mạch não dài 100cm
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch não đầu cấu trúc vòng xoắn kép
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Giá đỡ điều trị hẹp mạch nội sọ
|
213.000.000
|
213.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Stent mạch cảnh hệ thống Rx
|
295.000.000
|
295.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Vi ống thông thả stent chuyển dòng
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm
|
41.400.000
|
41.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Stent lấy huyết khối mạch máu não cấu trúc mở
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
276
|
Bóng nong hẹp động mạch cảnh
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
277
|
Ống thông hút huyết khối mạch máu não
|
549.600.000
|
549.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
278
|
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 2 nòng
|
137.500.000
|
137.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
279
|
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
|
344.000.000
|
344.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
280
|
Giá đỡ hỗ trợ nút phình túi mạch não
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
281
|
Vi ống thông can thiệp thần kinh các cỡ
|
479.000.000
|
479.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
282
|
Cuộn nút mạch não
|
233.000.000
|
233.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
283
|
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
284
|
Dụng cụ đóng động mạch quay sau can thiệp loại bóng nén kép
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
285
|
Bơm tiêm truyền áp lực các loại 10ml
|
49.000.000
|
49.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
286
|
Bơm tiêm chụp mạch
|
49.000.000
|
49.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
287
|
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
288
|
Miếng ghép tạo hình sọ dùng cho vùng trán, chẩm
kích cỡ 110 x 97.5 x 5.25mm
|
142.500.000
|
142.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
289
|
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt
|
61.500.000
|
61.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
290
|
Miếng ghép tạo hình sọ dùng cho vùng thái dương trái / phải, các cỡ
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
291
|
Miếng ghép tạo hình sọ chất liệu titanium kích cỡ 200x200mm
|
45.100.000
|
45.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
292
|
Miếng ghép tạo hình sọ chất liệu titanium kích cỡ 122x122mm
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
293
|
Miếng ghép tạo hình sọ chất liệu titanium kích cỡ 50x50mm
|
45.540.000
|
45.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
294
|
Bộ chỉ thép có chốt, chất liệu Ti6Al4V
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
295
|
Vít rỗng tự nén ép 2.8 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
296
|
Vít rỗng tự nén ép 3.6 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
297
|
Vít rỗng tự nén ép 4.1 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
298
|
Vít rỗng tự nén ép 5.5 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
299
|
Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại ngắn
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
300
|
Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
301
|
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng, Ceramic on Poly
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
302
|
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly
|
1.307.000.000
|
1.307.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
303
|
Khớp háng bán phần không xi măng
|
906.000.000
|
906.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
304
|
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình không xi măng có gờ chống lún
|
385.000.000
|
385.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
305
|
Khớp háng bán phần có xi măng
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
306
|
Khớp háng toàn phần không xi măng COC
|
425.000.000
|
425.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
307
|
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi
|
295.000.000
|
295.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
308
|
Gân nhân tạo tái tạo dây chằng chéo trước
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
309
|
Khớp bàn đốt và khớp gian đốt gần nhân tạo
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
310
|
Khớp xương thang - xương bàn tay ngón cái nhân tạo
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
311
|
Khớp gối toàn phần di động
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
312
|
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasma và HA toàn phần, góc cổ chuôi 135 độ
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
313
|
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chén in 3D nguyên khối
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
314
|
Bộ Đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi ngắn
|
177.300.000
|
177.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
315
|
Bộ Đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi dài
|
182.400.000
|
182.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
316
|
Bộ khớp háng toàn phần ceramic on poly
|
650.000.000
|
650.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
317
|
Vật liệu xương nhân tạo chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh 0.25mg
|
110.250.000
|
110.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
318
|
Vật liệu xương nhân tạo chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh 0.5mg
|
182.700.000
|
182.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
319
|
Vật liệu xương nhân tạo chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh 1mg
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
320
|
Keo sinh học chống dính 1,5ml
|
20.790.000
|
20.790.000
|
0
|
12 tháng
|
|
321
|
Keo sinh học chống dính 3ml
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
322
|
Đầu đốt lưỡng cực bằng sóng radio, loại cong 90 độ, có chấu
|
162.000.000
|
162.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
323
|
Lưỡi bào khớp
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
324
|
Bộ dây bơm nước dùng cho phẫu thuật nội soi khớp
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
325
|
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
|
299.700.000
|
299.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
326
|
Vít cố định dây chằng
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
327
|
Vít khâu sụn chêm , loại cong, all-in-side
|
127.000.000
|
127.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
328
|
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu phẳng
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
329
|
Nẹp cố định dây chằng hình chữ U các cỡ
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
330
|
Cannulla dùng trong phẫu thuật nội soi khớp
|
19.600.000
|
19.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
331
|
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
332
|
Vít neo khớp vai
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
333
|
Vít neo khâu chóp xoay khớp vai
|
182.000.000
|
182.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
334
|
Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 độ
|
123.600.000
|
123.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
335
|
Lưỡi bào ổ khớp lưỡi bén 2 bên
|
116.000.000
|
116.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
336
|
Vít neo khớp vai kèm hai sợi chỉ đôi
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
337
|
Vít neo khớp vai (UHMWPE)
|
182.000.000
|
182.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
338
|
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic loại tiêu chuẩn
|
332.500.000
|
332.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
339
|
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi Ceramic
|
307.500.000
|
307.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
340
|
Nẹp bất động cẳng chân
|
172.000.000
|
172.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
341
|
Nẹp bất động đùi
|
86.000.000
|
86.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
342
|
Nẹp bất động đầu dưới xương quay
|
86.000.000
|
86.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
343
|
Đinh chốt titan cẳng chân
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
344
|
Đinh chốt ttian đùi
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
345
|
Vít rỗng titan 3.0
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
346
|
Vít xốp rỗng 7.3mm
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
347
|
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng thiết kế hộp ổn định lối sau, gồm 5 chi tiết/bộ, lồi cầu chất liệu Cocr
|
287.500.000
|
287.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
348
|
Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng
|
530.000.000
|
530.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
349
|
Khớp háng bán phần có xi măng phủ HA
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
350
|
Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA, góc cổ chuôi 135/126/145 độ
|
387.000.000
|
387.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
351
|
Xi măng có kháng sinh
|
31.000.000
|
31.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
352
|
Xi măng không kháng sinh
|
10.750.000
|
10.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
353
|
Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp, thẳng hoặc cong
|
282.000.000
|
282.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
354
|
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio, dùng công nghệ Coblation, tạo plasma dày 100-200um, đường kính mũi 5.25mm
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
355
|
Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật.
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
356
|
Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ HA, có vít ren ngược, các cỡ
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
357
|
Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titanium và Polyester, chiều dài chốt 12mm
|
462.000.000
|
462.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
358
|
Vít neo cố định dây chằng
|
711.000.000
|
711.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
359
|
Mũi khoan ngược chiều rỗng nòng
|
256.000.000
|
256.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
360
|
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside, chốt trượt bung neo chủ động 360 độ, tích hợp khóa giới hạn độ sâu 10->18mm
|
402.000.000
|
402.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
361
|
Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp, có hai chế độ cắt dao động, có tính năng khóa cửa sổ hút, các cỡ
|
141.000.000
|
141.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
362
|
Đầu đốt mô bằng sóng radio cao tần
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
363
|
Lưỡi mài xương có vạch màu chốt, tốc độ 8000 -10000vòng/phút dùng trong nội soi khớp
|
139.500.000
|
139.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
364
|
Troca nhựa tích hợp khóa 3 lớp, chất liệu: polycarbonate, Latex-free dùng trong nội soi khớp
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
365
|
Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ với 3 tùy chọn khâu, các thiết kế đầu khác nhau
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
366
|
Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha, kèm 2 sợi chỉ Ultra
|
372.000.000
|
372.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
367
|
Chỉ khâu siêu bền chất liệu polyethylene UHMW, dài 38" dùng cho nội soi các loại
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
368
|
Vít neo khớp vai toàn chỉ kích thước 1.8mm
|
289.500.000
|
289.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
369
|
Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay
|
77.000.000
|
77.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
370
|
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay khớp vai, PLLA, phủ HA, đường kính 4.5, 5.5, 6.5 mm
|
114.000.000
|
114.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
371
|
Vít neo khớp vai toàn bằng chỉ đường kính 2.8mm
|
223.000.000
|
223.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
372
|
Vít chỉ khâu chóp xoay, chất liệu Peek, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng, đường kính 4.5 và 5.5mm
|
216.000.000
|
216.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
373
|
Xương nhân tạo (Dạng hạt, độ cứng thông thường)
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
374
|
Xương nhân tạo (Dạng khối, độ cứng thông thường)
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
375
|
Xương nhân tạo (dạng thanh trụ) các cỡ
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
376
|
Dây nước dùng trong nội soi khớp
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
377
|
Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
378
|
Vít treo mảnh ghép gân
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
379
|
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
380
|
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
381
|
Vít neo khâu sụn chêm nội soi khớp
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
382
|
Vít neo khâu chóp xoay chất liệu Peek
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
383
|
Vít neo chóp xoay hàng 1 loại 2 chỉ
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
384
|
Vít neo đóng sụn viền chất liệu Peek
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
385
|
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
|
287.500.000
|
287.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
386
|
Bộ khớp háng bán phần không xi măng cổ liền Plasma
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
387
|
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Plasma cổ liền
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
388
|
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly
|
325.000.000
|
325.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
389
|
Đinh Kirschner các cỡ
|
36.500.000
|
36.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
390
|
Khung cố định ngoài chữ T
|
36.700.000
|
36.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
391
|
Khung cố định ngoài khung chậu
|
27.855.000
|
27.855.000
|
0
|
12 tháng
|
|
392
|
Khung cố định ngoài qua gối
|
30.900.000
|
30.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
393
|
Chỉ thép bánh chè
|
13.387.500
|
13.387.500
|
0
|
12 tháng
|
|
394
|
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
590.625.000
|
590.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
395
|
Xi măng sinh học cột sống kèm dung dịch pha
|
368.000.000
|
368.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
396
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi cột sống thắt lưng
|
298.500.000
|
298.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
397
|
Bộ vít cột sống cổ đa trục lối sau
|
128.600.000
|
128.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
398
|
Bộ vít cột sống cổ lối trước
|
73.140.000
|
73.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
399
|
Bộ vít và nẹp sọ não
|
135.500.000
|
135.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
400
|
Bộ vít cột sống đa trục rỗng nòng can thiệp tối thiểu qua da
|
1.825.000.000
|
1.825.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
401
|
Bộ vít cột sống lưng phủ H.A đa trục kèm ốc khóa trong
|
1.188.000.000
|
1.188.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
402
|
Bộ vít cột sống đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng
|
1.656.000.000
|
1.656.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
403
|
Bộ nẹp khóa đa hướng xương đòn
|
230.000.000
|
230.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
404
|
Bộ nẹp khóa đa hướng xương đòn có móc
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
405
|
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
406
|
Bộ nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu
|
107.500.000
|
107.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
407
|
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay 6 lỗ đầu
|
215.000.000
|
215.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
408
|
Bộ nẹp khóa bản hẹp
|
77.000.000
|
77.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
409
|
Bô nẹp khóa bản rộng
|
154.000.000
|
154.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
410
|
Bộ nẹp khóa nén ép 3.5, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
411
|
Bộ nẹp khóa xương đòn, Chất liệu Ti6Al4V., bao gồm:
|
416.000.000
|
416.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
412
|
Bộ nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc, thiết kế móc giải phẫu 100º, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
413
|
Bộ nẹp khóa đầu xa xương cánh tay, Chất liệu Pure Titanium, bao gồm:
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
414
|
Bộ nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
203.000.000
|
203.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
415
|
Bộ nẹp khóa đầu xa xương trụ, vít 2.4mm đa hướng ở đầu mặt khớp có góc cố định liên kết chéo, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
193.800.000
|
193.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
416
|
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay, đầu mặt khớp 9 lỗ và 12 lỗ vít 2.4mm, thân vít 3.5, thiết kế hình quạt, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
166.800.000
|
166.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
417
|
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc, 3 móc ở đầu mặt khớp để cố định những mảnh vỡ, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
236.800.000
|
236.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
418
|
Bộ nẹp khóa mini 1.5, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
419
|
Bộ nẹp khóa mini 2.0, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
530.000.000
|
530.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
420
|
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T, đầu mặt khớp 5 lỗ vít 3.5mm, thân vít 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
276.400.000
|
276.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
421
|
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L, đầu mặt khớp 8 lỗ vít 3.5mm, thân vít 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
292.400.000
|
292.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
422
|
Bộ nẹp khóa mắt cá trong, đầu mặt khớp 9 lỗ vít 3.5mm, thân vít 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
264.700.000
|
264.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
423
|
Bộ nẹp khóa mắt cá ngoài, đầu mặt khớp 7 lỗ vít 2.4mm, thân vít 3.5mm, đầu nẹp có 2 móc , chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
263.400.000
|
263.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
424
|
Bộ nẹp khóa đầu xa xương đùi, đầu mặt khớp 9 lỗ thiết kế mỏng, vít 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
290.400.000
|
290.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
425
|
Bộ nẹp khóa gót chân, vít 3.5mm, thân nẹp có lỗ trống để ghép xương, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
247.000.000
|
247.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
426
|
Bộ nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
|
265.000.000
|
265.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
427
|
Bộ nẹp khóa 2.9, chất liệu Pure Titanium, bao gồm:
|
340.400.000
|
340.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
428
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay dài 86mm, bao gồm:
|
184.500.000
|
184.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
429
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay dài 48-53mm, đầu xương có 6-7 lỗ khóa, bao gồm:
|
357.800.000
|
357.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
430
|
Bộ Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay ACP
|
527.100.000
|
527.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
431
|
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, bao gồm:
|
236.500.000
|
236.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
432
|
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc, bao gồm:
|
127.000.000
|
127.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
433
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay (Bộ nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt trong xương cánh tay), bao gồm:
|
408.000.000
|
408.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
434
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay (Bộ nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay), bao gồm:
|
201.000.000
|
201.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
435
|
Bộ Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay ACP, bao gồm
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
436
|
Bộ nẹp khóa xương đòn chữ S, bao gồm:
|
609.000.000
|
609.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
437
|
Bộ nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi, chiều dài từ 200mm đến 249mm, gồm:
|
197.500.000
|
197.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
438
|
Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối), đầu dưới xương đùi, chiều dài từ 139mm đến 254mm, gồm:
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
439
|
Bộ nẹp khóa thân xương đùi bao gồm:
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
440
|
Bộ Nẹp khóa đầu trên mặt bên xương chày, bao gồm:
|
494.900.000
|
494.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
441
|
Nẹp khóa đầu dưới xương chày dài 130mm; 190mm, gồm:
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
442
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác, bao gồm:
|
188.800.000
|
188.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
443
|
Bộ nẹp khóa xương đòn, thân giữa
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
444
|
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương cánh tay, mặt trong
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
445
|
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
446
|
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương quay, dạng nẹp chống đỡ
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
447
|
Bộ nẹp DCP
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
448
|
Bộ nẹp DCP, bản nhỏ
|
68.500.000
|
68.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
449
|
Bộ nẹp khóa xương cẳng tay, loại tái cấu trúc
|
126.500.000
|
126.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
450
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt sau
|
84.500.000
|
84.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
451
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt trong, dạng đầu móc
|
82.750.000
|
82.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
452
|
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày, mặt trong
|
206.500.000
|
206.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
453
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi
|
229.000.000
|
229.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
454
|
Bộ đinh nội tuỷ xương đùi rỗng nòng GAMMA (PFNA) các cỡ, chất liệu titanium (bao gồm: 1 đinh + 1 lưỡi đinh 10.5mm + 1 vít chốt khóa 5.0mm).
|
141.000.000
|
141.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
455
|
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng, chất liệu titanium (bao gồm: 1 đinh + 2 vít chốt cổ 7.0mm + 3 vít chốt khóa 5.0mm).
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
456
|
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng, chất liệu titanium (bao gồm: 1 đinh + 3 vít chốt khóa 4.5mm + 2 vít chốt khóa 5.0mm).
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
457
|
Bộ nẹp khóa mini chữ T 1.5mm, chất liệu titanium (bao gồm: 1 nẹp + 6 vít khóa 1.5mm + 1 vít xương cứng 1.5mm)
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
458
|
Bộ nẹp khóa mini chữ Y 1.5mm, chất liệu titanium (bao gồm: 1 nẹp + 6 vít khóa 1.5mm + 1 vít xương cứng 1.5mm)
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
459
|
Bộ nẹp khóa mini chữ T 2.0mm, chất liệu titanium (bao gồm: 1 nẹp + 6 vít khóa 2.0mm + 1 vít xương cứng 2.0mm)
|
132.500.000
|
132.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
460
|
Bộ nẹp khóa mini chữ Y 2.0mm, chất liệu titanium (bao gồm: 1 nẹp + 6 vít khóa 2.0mm + 1 vít xương cứng 2.0mm)
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
461
|
Bộ nẹp khóa DHS, chất liệu titanium (bao gồm: 1 nẹp khóa + 1 vít DHS đường kính 12.5mm + 4 vít khóa 5.0mm + 1 vít xương cứng 4.5mm)
|
54.500.000
|
54.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
462
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titanium (bao gồm: 1 nẹp + 10 vít khóa 5.0mm + 2 vít xương cứng 4.5mm)
|
143.000.000
|
143.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
463
|
Bộ Nẹp khóa mini chữ T bao gồm:
|
102.200.000
|
102.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
464
|
Bộ Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn bao gồm:
|
164.600.000
|
164.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
465
|
Bộ Nẹp khóa xương cánh tay đầu gần bao gồm:
|
100.600.000
|
100.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
466
|
Bộ Nẹp khóa lòng máng bao gồm:
|
136.800.000
|
136.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
467
|
Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷu bao gồm:
|
120.900.000
|
120.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
468
|
Bộ Nẹp khóa xương đòn bao gồm:
|
170.200.000
|
170.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
469
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng xương quay đầu xa mặt lòng bàn tay bao gồm:
|
193.400.000
|
193.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
470
|
Bộ Nẹp khoá mắt xích bao gồm:
|
151.800.000
|
151.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
471
|
Bộ Nẹp khoá xương chày đầu xa mặt trước ngoài bao gồm:
|
115.600.000
|
115.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
472
|
Bộ Nẹp khoá xương chày đầu xa mặt trong bao gồm:
|
119.100.000
|
119.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
473
|
Bộ Nẹp khoá xương đùi đầu xa mặt ngoài bao gồm:
|
141.800.000
|
141.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
474
|
Bộ Nẹp khoá xương chày đầu gần mặt ngoài bao gồm:
|
178.300.000
|
178.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
475
|
Bộ Nẹp khoá xương chày đầu gần mặt trong bao gồm:
|
163.300.000
|
163.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
476
|
Bộ nẹp khóa xương đòn Titanium Ti6Al4V các cỡ
|
184.600.000
|
184.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
477
|
Bộ nẹp khóa móc xương đòn Titanium Ti6Al4V các cỡ
|
161.800.000
|
161.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
478
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay Titanium Ti6Al4V
|
108.400.000
|
108.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
479
|
Bộ nẹp khóa Titanium Ti6Al4V đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay trái, phải các cỡ
|
108.400.000
|
108.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
480
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay Titanium, Trái/Phải các cỡ
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
481
|
Bộ nẹp khóa lòng máng Titanium Ti6Al4V các cỡ
|
143.000.000
|
143.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
482
|
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái/phải Titanium Ti6Al4V các cỡ
|
215.300.000
|
215.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
483
|
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày trái/phải Titanium Ti6Al4V các cỡ
|
103.500.000
|
103.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
484
|
Bộ nẹp khóa gót chân, chất liệu Titanium Ti6Al4V
|
94.400.000
|
94.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
485
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng cánh tay, bao gồm:
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
486
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng cẳng tay, bao gồm:
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
487
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ, bao gồm:
|
133.000.000
|
133.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
488
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ, bao gồm:
|
133.000.000
|
133.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
489
|
Bộ Nẹp khóa DHS, bao gồm:
|
101.000.000
|
101.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
490
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay, bao gồm:
|
171.500.000
|
171.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
491
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay, bao gồm:
|
178.500.000
|
178.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
492
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân II, bao gồm:
|
148.000.000
|
148.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
493
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày, bao gồm:
|
153.000.000
|
153.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
494
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn, bao gồm:
|
158.000.000
|
158.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
495
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng mắc xích, bao gồm:
|
187.000.000
|
187.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
496
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng xương đòn S, bao gồm:
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
497
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng cẳng chân, bao gồm:
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
498
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn, bao gồm:
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
499
|
Bộ Nẹp khóa đa hướng gót chân IV, bao gồm:
|
141.000.000
|
141.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
500
|
Bộ nẹp khóa titanium bản hẹp vít khóa 3.5mm.
|
170.900.000
|
170.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
501
|
Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái/ phải.
|
202.100.000
|
202.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
502
|
Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới xương mác trái/phải.
|
206.100.000
|
206.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
503
|
Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay đa hướng
|
303.300.000
|
303.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
504
|
Bộ nẹp khóa titanium đầu trên xương chày mặt ngoài trái/ phải.
|
185.900.000
|
185.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
505
|
Bộ nẹp khóa titanium xương đòn chữ S trái/ phải.
|
299.500.000
|
299.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
506
|
Bộ nẹp khóa titanium xương đòn có móc trái/ phải.
|
137.500.000
|
137.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
507
|
Bộ vít cột sống lưng ngực đa trục
|
360.600.000
|
360.600.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Con người mù quáng đi trên đường đời, lờ đi cái chết giống như những người dự tiệc ngốn ngấu đồ ăn ngon. Họ không nghĩ đến việc sau đó sẽ phải đi vệ sinh, nên chẳng buồn tìm xem liệu có nhà vệ sinh không. Khi tự nhiên đòi hỏi, họ chẳng biết phải đi đâu, và trở nên rối loạn. "
Thiền sư Ajahn Chah
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.