Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư thay thế năm 2026

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 08:30 31/07/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư thay thế năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư thay thế năm 2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư thay thế năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn tài chính hợp pháp năm 2026 và năm 2027 theo quy định của pháp luật của Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 19/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
1553/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
31/07/2026 08:26
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
08:29 31/07/2026
đến
09:00 19/08/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 19/08/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
3.167.153.115 VND
Số tiền bằng chữ
Ba tỷ một trăm sáu mươi bảy triệu một trăm năm mươi ba nghìn một trăm mười lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/08/2026 (17/03/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Băng ép cầm máu mạch quay
117.000.000
117.000.000
0
12 tháng
2
Bộ dây đo áp lực nội sọ ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc tại nhu mô hoặc tại não thất cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
3
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
4
Bộ bơm bóng áp lực cao, chịu áp lực tới 55atm
161.700.000
161.700.000
0
12 tháng
5
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 30 atm, thể tích bơm tiêm 20ml
565.000.000
565.000.000
0
12 tháng
6
Bộ hút huyết khối động mạch vành với lớp phủ ái nước, lớp bên trong bằng PTFE.
213.000.000
213.000.000
0
12 tháng
7
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm các cỡ
86.000.000
86.000.000
0
12 tháng
8
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay xa các cỡ
55.500.000
55.500.000
0
12 tháng
9
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay có công nghệ thành siêu mỏng
87.500.000
87.500.000
0
12 tháng
10
Bộ hút huyết khối mạch vành kèm dây cứng
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
11
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
12
Bộ kết nối 3 cổng
122.500.000
122.500.000
0
12 tháng
13
Bộ kết nối chữ Y dùng trong truyền thuốc, truyền dịch các loại, các cỡ
165.300.000
165.300.000
0
12 tháng
14
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
15
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
434.000.000
434.000.000
0
12 tháng
16
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng
216.000.000
216.000.000
0
12 tháng
17
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI
744.000.000
744.000.000
0
12 tháng
18
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 3T
970.000.000
970.000.000
0
12 tháng
19
Bộ vi ống thông kèm dây dẫn can thiệp toce, đầu tip 2.6F
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
20
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt Áp lực cao
660.000.000
660.000.000
0
12 tháng
21
Bóng cứng nong mạch vành
720.000.000
720.000.000
0
12 tháng
22
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ
257.000.000
257.000.000
0
12 tháng
23
Bóng hỗ trợ điều trị túi phình mạch máu não
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
24
Bóng mềm nong mạch vành
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
25
Bóng nong áp lực cao với đường kính 2.0mm-5.0mm
640.000.000
640.000.000
0
12 tháng
26
Bóng nong áp lực thường với đường kính 1.25mm - 4.0mm
552.000.000
552.000.000
0
12 tháng
27
Bóng nong điều trị hẹp động mạch cảnh và mạch ngoại biên loại monorail
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
28
Bóng nong điều trị hẹp động mạch cảnh và mạch ngoại biên loại Over-the-wire
123.000.000
123.000.000
0
12 tháng
29
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não nội sọ
840.000.000
840.000.000
0
12 tháng
30
Bóng nong động mạch và mạch máu 2 nếp gấp
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
31
Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel
1.800.000.000
1.800.000.000
0
12 tháng
32
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp
845.000.000
845.000.000
0
12 tháng
33
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có vai bóng ngắn
590.000.000
590.000.000
0
12 tháng
34
Bóng nong mạch vành áp lực thường với lớp phủ ưa nước
683.000.000
683.000.000
0
12 tháng
35
Bóng nong động mạch vành có kích thước cho sang thương CTO
349.974.450
349.974.450
0
12 tháng
36
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng được các tổn thương phức tạp
472.000.000
472.000.000
0
12 tháng
37
Bóng nong mạch vành áp lực cao 26 atm
632.000.000
632.000.000
0
12 tháng
38
Bóng nong mạch vành áp lực cao với lớp phủ ưa nước
690.000.000
690.000.000
0
12 tháng
39
Bóng nong mạch vành áp lực cao đường kính 2.0mm - 5.0mm
567.000.000
567.000.000
0
12 tháng
40
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi 3 nếp gấp các cỡ
1.300.000.000
1.300.000.000
0
12 tháng
41
Bóng nong mạch vành áp lực cao không đàn hồi đường kính 1.5->5.0 mm
340.000.000
340.000.000
0
12 tháng
42
Bóng nong mạch vành áp lực cao NC
640.000.000
640.000.000
0
12 tháng
43
Bóng nong mạch vành vai bóng hình chuông
640.000.000
640.000.000
0
12 tháng
44
Bóng nong mạch vành áp lực thường có đường kính nhỏ 0.85 mm
395.000.000
395.000.000
0
12 tháng
45
Bóng nong động mạch vành áp lực thường có 2 điểm đánh dấu
493.500.000
493.500.000
0
12 tháng
46
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi các cỡ
523.000.000
523.000.000
0
12 tháng
47
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi đường kính 1.25-> 2.0 mm
248.000.000
248.000.000
0
12 tháng
48
Bóng nong mạch vành có dao cắt
1.540.000.000
1.540.000.000
0
12 tháng
49
Bóng nong mạch vành có giãn nở đường kính nhỏ nhất 1.2mm
639.200.000
639.200.000
0
12 tháng
50
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc 3 nếp gấp các cỡ
1.560.000.000
1.560.000.000
0
12 tháng
51
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
493.500.000
493.500.000
0
12 tháng
52
Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel
393.750.000
393.750.000
0
12 tháng
53
Bóng nong mạch vành không đàn hồi, công nghệ 2 lớp, các cỡ
418.400.000
418.400.000
0
12 tháng
54
Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng cho CTO
308.000.000
308.000.000
0
12 tháng
55
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano
337.500.000
337.500.000
0
12 tháng
56
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
425.000.000
425.000.000
0
12 tháng
57
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
580.000.000
580.000.000
0
12 tháng
58
Đầu dò siêu âm nội mạch vành
3.465.000.000
3.465.000.000
0
12 tháng
59
Dây bơm thuốc cản quang đo áp lực cao
112.500.000
112.500.000
0
12 tháng
60
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay
272.000.000
272.000.000
0
12 tháng
61
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch đường kính 0.018", chiều dài các cỡ
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
62
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm.
18.750.000
18.750.000
0
12 tháng
63
Dây dẫn can thiệp mạch vành có phủ ái nước
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
64
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
65
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
66
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước chiều dài lên đến 190cm
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
67
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa
88.500.000
88.500.000
0
12 tháng
68
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ các cỡ
203.000.000
203.000.000
0
12 tháng
69
Dây dẫn đường có lớp ái nước
416.000.000
416.000.000
0
12 tháng
70
Dây dẫn đường có lớp ái nước, dài 260 cm
172.500.000
172.500.000
0
12 tháng
71
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa, lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane và lớp phủ ái nước
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
72
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời
249.900.000
249.900.000
0
12 tháng
73
Dây nối với ống hút huyết khối
46.000.000
46.000.000
0
12 tháng
74
Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay, các cỡ
118.000.000
118.000.000
0
12 tháng
75
Đốt sống nhân tạo dạng lồng hình trụ tròn
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
76
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
77
Dụng cụ cắt Coil cơ học
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
78
Dụng cụ cắt coil điện
12.500.000
12.500.000
0
12 tháng
79
Dụng cụ đẩy lắp sẵn ống thông có mũi khoan
850.000.000
850.000.000
0
12 tháng
80
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
1.396.500.000
1.396.500.000
0
12 tháng
81
Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent
2.250.000.000
2.250.000.000
0
12 tháng
82
Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não dạng stent có thể điều chỉnh độ bung
810.600.000
810.600.000
0
12 tháng
83
Dụng cụ mở đường quay
364.000.000
364.000.000
0
12 tháng
84
Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ
297.000.000
297.000.000
0
12 tháng
85
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa
16.450.000
16.450.000
0
12 tháng
86
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành thành mỏng phủ thuốc Sirolimus
5.984.000.000
5.984.000.000
0
12 tháng
87
Dung dịch liệt tim túi
110.920.000
110.920.000
0
12 tháng
88
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu
5.368.000.000
5.368.000.000
0
12 tháng
89
Giá đỡ mạch cảnh các cỡ cấu trúc đóng (close-cell)
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
90
Giá đỡ mạch cảnh cấu trúc Open- cell
530.000.000
530.000.000
0
12 tháng
91
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus
5.745.000.000
5.745.000.000
0
12 tháng
92
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, độ mở rộng đường kính đạt tối đa 5.75mm
2.827.500.000
2.827.500.000
0
12 tháng
93
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Cobalt Chromium, polymer dạng 3 lớp. Kích thước từ 2.0mm đến 4.5mm
5.082.000.000
5.082.000.000
0
12 tháng
94
Giá đỡ nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy
880.000.000
880.000.000
0
12 tháng
95
Hạt nhựa nút mạch kích thước 40 um - 1.300 um
275.000.000
275.000.000
0
12 tháng
96
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan
624.000.000
624.000.000
0
12 tháng
97
Hạt nút mạch không tải thuốc có kích thước hạt từ 45um - 1180um
20.800.000
20.800.000
0
12 tháng
98
Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100 - 900 um
118.500.000
118.500.000
0
12 tháng
99
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu PEG ái nước với độ nén và đàn hồi, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ
157.400.000
157.400.000
0
12 tháng
100
Keo nút mạch
71.010.000
71.010.000
0
12 tháng
101
Khung giá đỡ động mạch thận
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
102
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ các cỡ
1.065.000.000
1.065.000.000
0
12 tháng
103
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu áp thành, độ nở vượt định mức đến 6.25mm
6.300.000.000
6.300.000.000
0
12 tháng
104
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc với lớp phủ polymer tự tiêu
5.016.000.000
5.016.000.000
0
12 tháng
105
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI
202.500.000
202.500.000
0
12 tháng
106
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI
134.000.000
134.000.000
0
12 tháng
107
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, tương thích MRI
305.000.000
305.000.000
0
12 tháng
108
Miếng ghép đĩa đệm lưng, loại cong
1.080.000.000
1.080.000.000
0
12 tháng
109
Nẹp liền miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ , kèm 2 vít
123.250.000
123.250.000
0
12 tháng
110
Nẹp nối ngang cột sống điều chỉnh được độ dài, các cỡ
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
111
Nút tắt mạch platinum túi phình mạch máu não
256.000.000
256.000.000
0
12 tháng
112
Ống thông chẩn đoán mạch máu công nghệ chống đông máu, lớp phủ giúp di chuyển dễ dàng. Kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm. Áp suất tối đa 1200psi
27.900.000
27.900.000
0
12 tháng
113
Ống thông 2 nòng trong tim mạch can thiệp
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
114
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay có lớp bện kép thép không gỉ và lớp trong giàu nylon; kiểu đầu MG1, MG2
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
115
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F
154.500.000
154.500.000
0
12 tháng
116
Ống thông can thiệp chẩn đoán chuyên can thiệp mạch máu tạng, phế quản, phổi
79.000.000
79.000.000
0
12 tháng
117
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
118
Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
119
Ống thông can thiệp mạch vành , cỡ 5->8Fr
792.000.000
792.000.000
0
12 tháng
120
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao các loại, các cỡ
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
121
Ống thông can thiệp tim mạch các loại, các cỡ
460.000.000
460.000.000
0
12 tháng
122
Ống thông chẩn đoán buồng tim các cỡ
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
123
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải
690.000.000
690.000.000
0
12 tháng
124
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên
192.000.000
192.000.000
0
12 tháng
125
Ống thông chẩn đoán mạch vành có bện sợi thép không gỉ các cỡ
470.000.000
470.000.000
0
12 tháng
126
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm), chiều dài 70cm, 100cm.
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
127
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
128
Ông thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên.
239.800.000
239.800.000
0
12 tháng
129
Ống thông hỗ trợ can thiệp
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
130
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
738.000.000
738.000.000
0
12 tháng
131
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dài 145cm
1.320.000.000
1.320.000.000
0
12 tháng
132
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành lòng rộng, hỗ trợ thụ động với lớp phủ ái nước chọn lọc và đầu vào mềm mại
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
133
Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
134
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng
111.000.000
111.000.000
0
12 tháng
135
Stent can thiệp túi phình mạch não
272.250.000
272.250.000
0
12 tháng
136
Giá đỡ mạch vành có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
137
Stent động mạch thận các cỡ
37.000.000
37.000.000
0
12 tháng
138
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, thiết kế tối ưu cho mạch máu lớn
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
139
Stent mạch vành phủ thuốc lõi kép Zotarolimus, các cỡ
4.419.000.000
4.419.000.000
0
12 tháng
140
Stent động mạch vành các cỡ phủ thuốc có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu
3.400.000.000
3.400.000.000
0
12 tháng
141
Stent mạch vành phủ thuốc, không polymer, khung Cobalt Chromium
1.890.000.000
1.890.000.000
0
12 tháng
142
Stent mạch vành phủ thuốc, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium.
2.000.000.000
2.000.000.000
0
12 tháng
143
Stent mạch vành PtCr, phủ polymer tự tiêu, thiết kế mắt mở
9.100.000.000
9.100.000.000
0
12 tháng
144
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép
3.160.000.000
3.160.000.000
0
12 tháng
145
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
855.000.000
855.000.000
0
12 tháng
146
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, lọc tia UV và ánh sáng xanh, một mảnh
660.000.000
660.000.000
0
12 tháng
147
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
148
Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate
137.250.000
137.250.000
0
12 tháng
149
Chất tắc mạch dạng lỏng
157.000.000
157.000.000
0
12 tháng
150
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500 um
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
151
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan có kích thước hạt từ 70um-500um
1.872.000.000
1.872.000.000
0
12 tháng
152
Vật liệu nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ gelatin, kích thước hạt từ 50um-4000um
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
153
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính: 0.014"
172.500.000
172.500.000
0
12 tháng
154
Vi dây dẫn can thiệp đa lõi
385.000.000
385.000.000
0
12 tháng
155
Vi dây dẫn can thiệp đơn lõi
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
156
Dây dẫn can thiệp mạch não
176.700.000
176.700.000
0
12 tháng
157
Vi dây dẫn can thiệp thần kinh các loại, các cỡ
632.000.000
632.000.000
0
12 tháng
158
Vi dây dẫn can thiệp mạch não đầu 0.012 inch
119.600.000
119.600.000
0
12 tháng
159
Vi dây dẫn can thiệp mạch tạng vùng bụng
295.000.000
295.000.000
0
12 tháng
160
Vi dây dẫn can thiệp mềm với cấu trúc vòng xoắn kép
1.380.000.000
1.380.000.000
0
12 tháng
161
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính 0,08 inch
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
162
Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat, đầu xa dây dẫn có cuộn vàng
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
163
Vi ống thông can thiệp CTO cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ
230.000.000
230.000.000
0
12 tháng
164
Vi ống thông can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
1.080.000.000
1.080.000.000
0
12 tháng
165
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 0.021"
255.000.000
255.000.000
0
12 tháng
166
Vi ống thông can thiệp mạch máu não nhiều kích thước
199.600.000
199.600.000
0
12 tháng
167
Vi ống thông can thiệp tim mạch
465.000.000
465.000.000
0
12 tháng
168
Vi ống thông can thiệp toce 1.98F hoặc 2.6F
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
169
Vi ống thông can thiệp toce 2.4F
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
170
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch
102.000.000
102.000.000
0
12 tháng
171
Vi ống thông hút huyết khối mạch não cỡ lớn
1.140.000.000
1.140.000.000
0
12 tháng
172
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
98.500.000
98.500.000
0
12 tháng
173
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước với đầu vào 1.9Fr và 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng
147.500.000
147.500.000
0
12 tháng
174
Vi ống thông loại đầu típ thuôn can thiệp mạch tạng, các cỡ
688.000.000
688.000.000
0
12 tháng
175
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não
141.750.000
141.750.000
0
12 tháng
176
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh đa chức năng
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
177
Vòng xoắn kim loại điều trị phình mạch máu não
221.000.000
221.000.000
0
12 tháng
178
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil
137.000.000
137.000.000
0
12 tháng
179
Vòng xoắn kim loại siêu mềm điều trị túi phình mạch não
1.280.000.000
1.280.000.000
0
12 tháng
180
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
181
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
889.350.000
889.350.000
0
12 tháng
182
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, màu vàng, nạp sẵn
1.200.000.000
1.200.000.000
0
12 tháng
183
Vi ống thông sợi bện tổng hợp can thiệp TOCE đầu tip 1.7Fr, tương thích dây dẫn 0.016 inch
102.000.000
102.000.000
0
12 tháng
184
Vi ống thông sợi bện tổng hợp can thiệp TOCE đầu tip 1.9Fr áp lực bơm tới 1000 psi
102.000.000
102.000.000
0
12 tháng
185
Kim chọc dò đốt sống dùng để bơm xi măng vào thân đốt sống
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
186
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu lắp sẵn trong suốt
915.000.000
915.000.000
0
12 tháng
187
Bộ đầu đốt phẫu thuật rung nhĩ đơn cực và lưỡng cực
51.000.000
51.000.000
0
12 tháng
188
Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
189
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành mổ bắc cầu động mạch vành
6.552.000
6.552.000
0
12 tháng
190
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm-10cm
621.600.000
621.600.000
0
12 tháng
191
Ống thổi dùng trong mổ bắc cầu động mạch vành
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
192
Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm ốc/vít)
376.000.000
376.000.000
0
12 tháng
193
Van động mạch chủ sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu
276.000.000
276.000.000
0
12 tháng
194
Van hai lá sinh học các cỡ thời gian thoái hóa lâu
276.000.000
276.000.000
0
12 tháng
195
Van tim cơ học động mạch chủ loại INR thấp
172.500.000
172.500.000
0
12 tháng
196
Van tim hai lá INR thấp
517.500.000
517.500.000
0
12 tháng
197
Dụng cụ đóng mạch máu không cần bộc lộ động mạch
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
198
Vòng van ba lá 3D các cỡ
405.000.000
405.000.000
0
12 tháng
199
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng vật liệu Phynox phi từ tính, loại đặt vĩnh viễn
88.500.000
88.500.000
0
12 tháng
200
Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình chữ nhật
36.300.000
36.300.000
0
12 tháng
201
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
202
Bộ bơm xi măng có bóng (loại 1 bóng )
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
203
Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn
456.000.000
456.000.000
0
12 tháng
204
Stent động mạch vành Cobalt Chrome phủ thuốc Sirolimus, không polyme, thanh chống mỏng
1.999.500.000
1.999.500.000
0
12 tháng
205
Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
206
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, có điểm nổi trên thân bóng giúp chống trượt
375.900.000
375.900.000
0
12 tháng
207
Bóng nong mạch vành lưỡng tính (2 trong 1), các cỡ
375.900.000
375.900.000
0
12 tháng
208
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel dạng tinh thể, với Polymer tự nhiên ưa nước, các cỡ
262.485.000
262.485.000
0
12 tháng
209
Miếng ghép tạo hình sọ chất liệu polyethylene kích cỡ lớn (dùng cho một bên bán cầu)
146.500.000
146.500.000
0
12 tháng
210
Miếng ghép tạo hình đường cắt xương sọ chất liệu Polyethylene
28.200.000
28.200.000
0
12 tháng
211
Miếng ghép tạo hình lỗ khoan xương sọ chất liệu Polyethylene
93.000.000
93.000.000
0
12 tháng
212
Miếng vá màng cứng Collagen loại tự dính cỡ 5x5cm
121.000.000
121.000.000
0
12 tháng
213
Miếng vá màng cứng Collagen loại tự dính cỡ 7.5x7.5cm
51.360.000
51.360.000
0
12 tháng
214
Keo sinh học vá màng cứng vùng não và cột sống
110.500.000
110.500.000
0
12 tháng
215
Stent graft động mạch chậu các loại, các cỡ, dạng bóp thả
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
216
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ , miếng chính , dạng xoay
328.000.000
328.000.000
0
12 tháng
217
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ , miếng phụ , dạng xoay
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
218
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ , miếng chính dạng bóp thả
290.000.000
290.000.000
0
12 tháng
219
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ , miếng phụ dạng bóp thả
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
220
Stent graft cho động mạch chủ ngực miếng chính dạng xoay
278.000.000
278.000.000
0
12 tháng
221
Stent graft cho động mạch chủ ngực miếng phụ dạng xoay
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
222
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ , miếng chính dạng bóp thả
265.000.000
265.000.000
0
12 tháng
223
Van động mạch chủ sinh học thoái hóa trung bình
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
224
Van động mạch chủ sinh học thoái hóa trung bình van 2 lá
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
225
Bóng phủ thuốc mạch ngoại vi
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
226
Mạch máu nhân tạo loại chia đôi dài 40cm
29.898.000
29.898.000
0
12 tháng
227
Mạch máu nhân tạo thẳng dài 30cm
28.329.000
28.329.000
0
12 tháng
228
Mạch máu nhân tạo 100CM
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
229
Bóng cứng NC nong mạch ngoại vi
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
230
Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên thân Shinka đầu tip 1.5F, thân ống 2.3F
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
231
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên với cấu trúc đơn lõi
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
232
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên với cấu trúc vòng xoắn kép
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
233
Bóng nong ngoại vi 0.035 OTW chất liệu Nylon (Grilamid)
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
234
Bóng ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel
102.250.000
102.250.000
0
12 tháng
235
Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên thân Shinka trục gần 1.5F trục xa 2.3F
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
236
Bộ bơm bóng áp lực cao 30ATM, mặt đồng hồ phát quang
522.000.000
522.000.000
0
12 tháng
237
Manifold 3 cửa
65.450.000
65.450.000
0
12 tháng
238
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
239
Dây dẫn chẩn đoán
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
240
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay
172.000.000
172.000.000
0
12 tháng
241
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus hoặc tương đương
946.500.000
946.500.000
0
12 tháng
242
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, chất liệu CoCr, lớp polymer tự tiêu
725.000.000
725.000.000
0
12 tháng
243
Túi vô trùng được thiết kế để che phủ động cơ trong quá trình siêu âm nội mạch
13.000.000
13.000.000
0
12 tháng
244
Ống thông siêu âm nội mạch vành HD tần số 60MHz
1.504.000.000
1.504.000.000
0
12 tháng
245
Ống thông phá mảng vôi hóa nội mạch vành (IVL)
294.000.000
294.000.000
0
12 tháng
246
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
716.000.000
716.000.000
0
12 tháng
247
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Biolimus
720.000.000
720.000.000
0
12 tháng
248
Bóng nong mạch vành áp lực cao có lớp phủ ái nước
559.300.000
559.300.000
0
12 tháng
249
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi có lớp phủ ái nước
396.900.000
396.900.000
0
12 tháng
250
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao chiều dài lên tới 40mm
207.500.000
207.500.000
0
12 tháng
251
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón
385.000.000
385.000.000
0
12 tháng
252
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel không tá dược
473.100.000
473.100.000
0
12 tháng
253
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
400.000.000
400.000.000
0
12 tháng
254
Ống thông nối dài dùng trong can thiệp mạch
368.400.000
368.400.000
0
12 tháng
255
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 10 năm
204.000.000
204.000.000
0
12 tháng
256
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm
665.000.000
665.000.000
0
12 tháng
257
Bộ máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xước và bảo hành 10 năm
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
258
Ống thông hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền
74.700.000
74.700.000
0
12 tháng
259
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
397.000.000
397.000.000
0
12 tháng
260
Bóng nong mạch vành không đàn hồi đường kính từ 2.0 đến 4.5mm
525.600.000
525.600.000
0
12 tháng
261
Bóng nong mạch vành phá mảng vôi hoá trong lòng mạch sử dụng lực
249.375.000
249.375.000
0
12 tháng
262
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó nhánh
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
263
Bóng nong mạch vành có cắt mảng xơ vữa áp lực cao
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
264
Bộ van cầm máu chữ Y
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
265
Kim chọc dò động mạch đùi, quay
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
266
Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
267
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy có lớp phủ chống huyết khối
860.000.000
860.000.000
0
12 tháng
268
Bình chứa dung dịch hút huyết khối
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
269
Ống thông chụp mạch não dài 100cm
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
270
Vi dây dẫn can thiệp mạch não đầu cấu trúc vòng xoắn kép
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
271
Giá đỡ điều trị hẹp mạch nội sọ
213.000.000
213.000.000
0
12 tháng
272
Stent mạch cảnh hệ thống Rx
295.000.000
295.000.000
0
12 tháng
273
Vi ống thông thả stent chuyển dòng
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
274
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm
41.400.000
41.400.000
0
12 tháng
275
Stent lấy huyết khối mạch máu não cấu trúc mở
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
276
Bóng nong hẹp động mạch cảnh
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
277
Ống thông hút huyết khối mạch máu não
549.600.000
549.600.000
0
12 tháng
278
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 2 nòng
137.500.000
137.500.000
0
12 tháng
279
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
344.000.000
344.000.000
0
12 tháng
280
Giá đỡ hỗ trợ nút phình túi mạch não
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
281
Vi ống thông can thiệp thần kinh các cỡ
479.000.000
479.000.000
0
12 tháng
282
Cuộn nút mạch não
233.000.000
233.000.000
0
12 tháng
283
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
284
Dụng cụ đóng động mạch quay sau can thiệp loại bóng nén kép
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
285
Bơm tiêm truyền áp lực các loại 10ml
49.000.000
49.000.000
0
12 tháng
286
Bơm tiêm chụp mạch
49.000.000
49.000.000
0
12 tháng
287
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần
400.000.000
400.000.000
0
12 tháng
288
Miếng ghép tạo hình sọ dùng cho vùng trán, chẩm kích cỡ 110 x 97.5 x 5.25mm
142.500.000
142.500.000
0
12 tháng
289
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt
61.500.000
61.500.000
0
12 tháng
290
Miếng ghép tạo hình sọ dùng cho vùng thái dương trái / phải, các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
291
Miếng ghép tạo hình sọ chất liệu titanium kích cỡ 200x200mm
45.100.000
45.100.000
0
12 tháng
292
Miếng ghép tạo hình sọ chất liệu titanium kích cỡ 122x122mm
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
293
Miếng ghép tạo hình sọ chất liệu titanium kích cỡ 50x50mm
45.540.000
45.540.000
0
12 tháng
294
Bộ chỉ thép có chốt, chất liệu Ti6Al4V
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
295
Vít rỗng tự nén ép 2.8 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
296
Vít rỗng tự nén ép 3.6 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
297
Vít rỗng tự nén ép 4.1 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
298
Vít rỗng tự nén ép 5.5 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
299
Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại ngắn
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
300
Đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
301
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng, Ceramic on Poly
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
302
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly
1.307.000.000
1.307.000.000
0
12 tháng
303
Khớp háng bán phần không xi măng
906.000.000
906.000.000
0
12 tháng
304
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình không xi măng có gờ chống lún
385.000.000
385.000.000
0
12 tháng
305
Khớp háng bán phần có xi măng
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
306
Khớp háng toàn phần không xi măng COC
425.000.000
425.000.000
0
12 tháng
307
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi
295.000.000
295.000.000
0
12 tháng
308
Gân nhân tạo tái tạo dây chằng chéo trước
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
309
Khớp bàn đốt và khớp gian đốt gần nhân tạo
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
310
Khớp xương thang - xương bàn tay ngón cái nhân tạo
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
311
Khớp gối toàn phần di động
340.000.000
340.000.000
0
12 tháng
312
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasma và HA toàn phần, góc cổ chuôi 135 độ
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
313
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chén in 3D nguyên khối
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
314
Bộ Đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi ngắn
177.300.000
177.300.000
0
12 tháng
315
Bộ Đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi dài
182.400.000
182.400.000
0
12 tháng
316
Bộ khớp háng toàn phần ceramic on poly
650.000.000
650.000.000
0
12 tháng
317
Vật liệu xương nhân tạo chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh 0.25mg
110.250.000
110.250.000
0
12 tháng
318
Vật liệu xương nhân tạo chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh 0.5mg
182.700.000
182.700.000
0
12 tháng
319
Vật liệu xương nhân tạo chứa yếu tố thúc đẩy xương phát triển nhanh 1mg
273.000.000
273.000.000
0
12 tháng
320
Keo sinh học chống dính 1,5ml
20.790.000
20.790.000
0
12 tháng
321
Keo sinh học chống dính 3ml
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
322
Đầu đốt lưỡng cực bằng sóng radio, loại cong 90 độ, có chấu
162.000.000
162.000.000
0
12 tháng
323
Lưỡi bào khớp
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
324
Bộ dây bơm nước dùng cho phẫu thuật nội soi khớp
32.000.000
32.000.000
0
12 tháng
325
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
299.700.000
299.700.000
0
12 tháng
326
Vít cố định dây chằng
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
327
Vít khâu sụn chêm , loại cong, all-in-side
127.000.000
127.000.000
0
12 tháng
328
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, loại đầu phẳng
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
329
Nẹp cố định dây chằng hình chữ U các cỡ
92.000.000
92.000.000
0
12 tháng
330
Cannulla dùng trong phẫu thuật nội soi khớp
19.600.000
19.600.000
0
12 tháng
331
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
332
Vít neo khớp vai
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
333
Vít neo khâu chóp xoay khớp vai
182.000.000
182.000.000
0
12 tháng
334
Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 độ
123.600.000
123.600.000
0
12 tháng
335
Lưỡi bào ổ khớp lưỡi bén 2 bên
116.000.000
116.000.000
0
12 tháng
336
Vít neo khớp vai kèm hai sợi chỉ đôi
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
337
Vít neo khớp vai (UHMWPE)
182.000.000
182.000.000
0
12 tháng
338
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic loại tiêu chuẩn
332.500.000
332.500.000
0
12 tháng
339
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi Ceramic
307.500.000
307.500.000
0
12 tháng
340
Nẹp bất động cẳng chân
172.000.000
172.000.000
0
12 tháng
341
Nẹp bất động đùi
86.000.000
86.000.000
0
12 tháng
342
Nẹp bất động đầu dưới xương quay
86.000.000
86.000.000
0
12 tháng
343
Đinh chốt titan cẳng chân
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
344
Đinh chốt ttian đùi
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
345
Vít rỗng titan 3.0
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
346
Vít xốp rỗng 7.3mm
97.500.000
97.500.000
0
12 tháng
347
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng thiết kế hộp ổn định lối sau, gồm 5 chi tiết/bộ, lồi cầu chất liệu Cocr
287.500.000
287.500.000
0
12 tháng
348
Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng
530.000.000
530.000.000
0
12 tháng
349
Khớp háng bán phần có xi măng phủ HA
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
350
Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA, góc cổ chuôi 135/126/145 độ
387.000.000
387.000.000
0
12 tháng
351
Xi măng có kháng sinh
31.000.000
31.000.000
0
12 tháng
352
Xi măng không kháng sinh
10.750.000
10.750.000
0
12 tháng
353
Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp, thẳng hoặc cong
282.000.000
282.000.000
0
12 tháng
354
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio, dùng công nghệ Coblation, tạo plasma dày 100-200um, đường kính mũi 5.25mm
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
355
Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật.
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
356
Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu phủ HA, có vít ren ngược, các cỡ
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
357
Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titanium và Polyester, chiều dài chốt 12mm
462.000.000
462.000.000
0
12 tháng
358
Vít neo cố định dây chằng
711.000.000
711.000.000
0
12 tháng
359
Mũi khoan ngược chiều rỗng nòng
256.000.000
256.000.000
0
12 tháng
360
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside, chốt trượt bung neo chủ động 360 độ, tích hợp khóa giới hạn độ sâu 10->18mm
402.000.000
402.000.000
0
12 tháng
361
Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp, có hai chế độ cắt dao động, có tính năng khóa cửa sổ hút, các cỡ
141.000.000
141.000.000
0
12 tháng
362
Đầu đốt mô bằng sóng radio cao tần
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
363
Lưỡi mài xương có vạch màu chốt, tốc độ 8000 -10000vòng/phút dùng trong nội soi khớp
139.500.000
139.500.000
0
12 tháng
364
Troca nhựa tích hợp khóa 3 lớp, chất liệu: polycarbonate, Latex-free dùng trong nội soi khớp
82.500.000
82.500.000
0
12 tháng
365
Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ với 3 tùy chọn khâu, các thiết kế đầu khác nhau
198.000.000
198.000.000
0
12 tháng
366
Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha, kèm 2 sợi chỉ Ultra
372.000.000
372.000.000
0
12 tháng
367
Chỉ khâu siêu bền chất liệu polyethylene UHMW, dài 38" dùng cho nội soi các loại
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
368
Vít neo khớp vai toàn chỉ kích thước 1.8mm
289.500.000
289.500.000
0
12 tháng
369
Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay
77.000.000
77.000.000
0
12 tháng
370
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay khớp vai, PLLA, phủ HA, đường kính 4.5, 5.5, 6.5 mm
114.000.000
114.000.000
0
12 tháng
371
Vít neo khớp vai toàn bằng chỉ đường kính 2.8mm
223.000.000
223.000.000
0
12 tháng
372
Vít chỉ khâu chóp xoay, chất liệu Peek, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng, đường kính 4.5 và 5.5mm
216.000.000
216.000.000
0
12 tháng
373
Xương nhân tạo (Dạng hạt, độ cứng thông thường)
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
374
Xương nhân tạo (Dạng khối, độ cứng thông thường)
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
375
Xương nhân tạo (dạng thanh trụ) các cỡ
201.600.000
201.600.000
0
12 tháng
376
Dây nước dùng trong nội soi khớp
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
377
Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
378
Vít treo mảnh ghép gân
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
379
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
380
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
381
Vít neo khâu sụn chêm nội soi khớp
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
382
Vít neo khâu chóp xoay chất liệu Peek
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
383
Vít neo chóp xoay hàng 1 loại 2 chỉ
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
384
Vít neo đóng sụn viền chất liệu Peek
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
385
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
287.500.000
287.500.000
0
12 tháng
386
Bộ khớp háng bán phần không xi măng cổ liền Plasma
460.000.000
460.000.000
0
12 tháng
387
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Plasma cổ liền
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
388
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
389
Đinh Kirschner các cỡ
36.500.000
36.500.000
0
12 tháng
390
Khung cố định ngoài chữ T
36.700.000
36.700.000
0
12 tháng
391
Khung cố định ngoài khung chậu
27.855.000
27.855.000
0
12 tháng
392
Khung cố định ngoài qua gối
30.900.000
30.900.000
0
12 tháng
393
Chỉ thép bánh chè
13.387.500
13.387.500
0
12 tháng
394
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus
590.625.000
590.625.000
0
12 tháng
395
Xi măng sinh học cột sống kèm dung dịch pha
368.000.000
368.000.000
0
12 tháng
396
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi cột sống thắt lưng
298.500.000
298.500.000
0
12 tháng
397
Bộ vít cột sống cổ đa trục lối sau
128.600.000
128.600.000
0
12 tháng
398
Bộ vít cột sống cổ lối trước
73.140.000
73.140.000
0
12 tháng
399
Bộ vít và nẹp sọ não
135.500.000
135.500.000
0
12 tháng
400
Bộ vít cột sống đa trục rỗng nòng can thiệp tối thiểu qua da
1.825.000.000
1.825.000.000
0
12 tháng
401
Bộ vít cột sống lưng phủ H.A đa trục kèm ốc khóa trong
1.188.000.000
1.188.000.000
0
12 tháng
402
Bộ vít cột sống đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng
1.656.000.000
1.656.000.000
0
12 tháng
403
Bộ nẹp khóa đa hướng xương đòn
230.000.000
230.000.000
0
12 tháng
404
Bộ nẹp khóa đa hướng xương đòn có móc
97.500.000
97.500.000
0
12 tháng
405
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
406
Bộ nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu
107.500.000
107.500.000
0
12 tháng
407
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay 6 lỗ đầu
215.000.000
215.000.000
0
12 tháng
408
Bộ nẹp khóa bản hẹp
77.000.000
77.000.000
0
12 tháng
409
Bô nẹp khóa bản rộng
154.000.000
154.000.000
0
12 tháng
410
Bộ nẹp khóa nén ép 3.5, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
411
Bộ nẹp khóa xương đòn, Chất liệu Ti6Al4V., bao gồm:
416.000.000
416.000.000
0
12 tháng
412
Bộ nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc, thiết kế móc giải phẫu 100º, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
413
Bộ nẹp khóa đầu xa xương cánh tay, Chất liệu Pure Titanium, bao gồm:
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
414
Bộ nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
203.000.000
203.000.000
0
12 tháng
415
Bộ nẹp khóa đầu xa xương trụ, vít 2.4mm đa hướng ở đầu mặt khớp có góc cố định liên kết chéo, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
193.800.000
193.800.000
0
12 tháng
416
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay, đầu mặt khớp 9 lỗ và 12 lỗ vít 2.4mm, thân vít 3.5, thiết kế hình quạt, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
166.800.000
166.800.000
0
12 tháng
417
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc, 3 móc ở đầu mặt khớp để cố định những mảnh vỡ, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
236.800.000
236.800.000
0
12 tháng
418
Bộ nẹp khóa mini 1.5, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
419
Bộ nẹp khóa mini 2.0, góc vít đa hướng, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
530.000.000
530.000.000
0
12 tháng
420
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T, đầu mặt khớp 5 lỗ vít 3.5mm, thân vít 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
276.400.000
276.400.000
0
12 tháng
421
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L, đầu mặt khớp 8 lỗ vít 3.5mm, thân vít 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
292.400.000
292.400.000
0
12 tháng
422
Bộ nẹp khóa mắt cá trong, đầu mặt khớp 9 lỗ vít 3.5mm, thân vít 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
264.700.000
264.700.000
0
12 tháng
423
Bộ nẹp khóa mắt cá ngoài, đầu mặt khớp 7 lỗ vít 2.4mm, thân vít 3.5mm, đầu nẹp có 2 móc , chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
263.400.000
263.400.000
0
12 tháng
424
Bộ nẹp khóa đầu xa xương đùi, đầu mặt khớp 9 lỗ thiết kế mỏng, vít 5.0mm, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
290.400.000
290.400.000
0
12 tháng
425
Bộ nẹp khóa gót chân, vít 3.5mm, thân nẹp có lỗ trống để ghép xương, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
247.000.000
247.000.000
0
12 tháng
426
Bộ nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V, bao gồm:
265.000.000
265.000.000
0
12 tháng
427
Bộ nẹp khóa 2.9, chất liệu Pure Titanium, bao gồm:
340.400.000
340.400.000
0
12 tháng
428
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay dài 86mm, bao gồm:
184.500.000
184.500.000
0
12 tháng
429
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay dài 48-53mm, đầu xương có 6-7 lỗ khóa, bao gồm:
357.800.000
357.800.000
0
12 tháng
430
Bộ Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay ACP
527.100.000
527.100.000
0
12 tháng
431
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, bao gồm:
236.500.000
236.500.000
0
12 tháng
432
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc, bao gồm:
127.000.000
127.000.000
0
12 tháng
433
Bộ nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay (Bộ nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt trong xương cánh tay), bao gồm:
408.000.000
408.000.000
0
12 tháng
434
Bộ nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay (Bộ nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay), bao gồm:
201.000.000
201.000.000
0
12 tháng
435
Bộ Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay ACP, bao gồm
460.000.000
460.000.000
0
12 tháng
436
Bộ nẹp khóa xương đòn chữ S, bao gồm:
609.000.000
609.000.000
0
12 tháng
437
Bộ nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi, chiều dài từ 200mm đến 249mm, gồm:
197.500.000
197.500.000
0
12 tháng
438
Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối), đầu dưới xương đùi, chiều dài từ 139mm đến 254mm, gồm:
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
439
Bộ nẹp khóa thân xương đùi bao gồm:
275.000.000
275.000.000
0
12 tháng
440
Bộ Nẹp khóa đầu trên mặt bên xương chày, bao gồm:
494.900.000
494.900.000
0
12 tháng
441
Nẹp khóa đầu dưới xương chày dài 130mm; 190mm, gồm:
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
442
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác, bao gồm:
188.800.000
188.800.000
0
12 tháng
443
Bộ nẹp khóa xương đòn, thân giữa
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
444
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương cánh tay, mặt trong
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
445
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
446
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương quay, dạng nẹp chống đỡ
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
447
Bộ nẹp DCP
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
448
Bộ nẹp DCP, bản nhỏ
68.500.000
68.500.000
0
12 tháng
449
Bộ nẹp khóa xương cẳng tay, loại tái cấu trúc
126.500.000
126.500.000
0
12 tháng
450
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt sau
84.500.000
84.500.000
0
12 tháng
451
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt trong, dạng đầu móc
82.750.000
82.750.000
0
12 tháng
452
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày, mặt trong
206.500.000
206.500.000
0
12 tháng
453
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi
229.000.000
229.000.000
0
12 tháng
454
Bộ đinh nội tuỷ xương đùi rỗng nòng GAMMA (PFNA) các cỡ, chất liệu titanium (bao gồm: 1 đinh + 1 lưỡi đinh 10.5mm + 1 vít chốt khóa 5.0mm).
141.000.000
141.000.000
0
12 tháng
455
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng, chất liệu titanium (bao gồm: 1 đinh + 2 vít chốt cổ 7.0mm + 3 vít chốt khóa 5.0mm).
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
456
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng, chất liệu titanium (bao gồm: 1 đinh + 3 vít chốt khóa 4.5mm + 2 vít chốt khóa 5.0mm).
87.500.000
87.500.000
0
12 tháng
457
Bộ nẹp khóa mini chữ T 1.5mm, chất liệu titanium (bao gồm: 1 nẹp + 6 vít khóa 1.5mm + 1 vít xương cứng 1.5mm)
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
458
Bộ nẹp khóa mini chữ Y 1.5mm, chất liệu titanium (bao gồm: 1 nẹp + 6 vít khóa 1.5mm + 1 vít xương cứng 1.5mm)
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
459
Bộ nẹp khóa mini chữ T 2.0mm, chất liệu titanium (bao gồm: 1 nẹp + 6 vít khóa 2.0mm + 1 vít xương cứng 2.0mm)
132.500.000
132.500.000
0
12 tháng
460
Bộ nẹp khóa mini chữ Y 2.0mm, chất liệu titanium (bao gồm: 1 nẹp + 6 vít khóa 2.0mm + 1 vít xương cứng 2.0mm)
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
461
Bộ nẹp khóa DHS, chất liệu titanium (bao gồm: 1 nẹp khóa + 1 vít DHS đường kính 12.5mm + 4 vít khóa 5.0mm + 1 vít xương cứng 4.5mm)
54.500.000
54.500.000
0
12 tháng
462
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titanium (bao gồm: 1 nẹp + 10 vít khóa 5.0mm + 2 vít xương cứng 4.5mm)
143.000.000
143.000.000
0
12 tháng
463
Bộ Nẹp khóa mini chữ T bao gồm:
102.200.000
102.200.000
0
12 tháng
464
Bộ Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn bao gồm:
164.600.000
164.600.000
0
12 tháng
465
Bộ Nẹp khóa xương cánh tay đầu gần bao gồm:
100.600.000
100.600.000
0
12 tháng
466
Bộ Nẹp khóa lòng máng bao gồm:
136.800.000
136.800.000
0
12 tháng
467
Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷu bao gồm:
120.900.000
120.900.000
0
12 tháng
468
Bộ Nẹp khóa xương đòn bao gồm:
170.200.000
170.200.000
0
12 tháng
469
Bộ Nẹp khóa đa hướng xương quay đầu xa mặt lòng bàn tay bao gồm:
193.400.000
193.400.000
0
12 tháng
470
Bộ Nẹp khoá mắt xích bao gồm:
151.800.000
151.800.000
0
12 tháng
471
Bộ Nẹp khoá xương chày đầu xa mặt trước ngoài bao gồm:
115.600.000
115.600.000
0
12 tháng
472
Bộ Nẹp khoá xương chày đầu xa mặt trong bao gồm:
119.100.000
119.100.000
0
12 tháng
473
Bộ Nẹp khoá xương đùi đầu xa mặt ngoài bao gồm:
141.800.000
141.800.000
0
12 tháng
474
Bộ Nẹp khoá xương chày đầu gần mặt ngoài bao gồm:
178.300.000
178.300.000
0
12 tháng
475
Bộ Nẹp khoá xương chày đầu gần mặt trong bao gồm:
163.300.000
163.300.000
0
12 tháng
476
Bộ nẹp khóa xương đòn Titanium Ti6Al4V các cỡ
184.600.000
184.600.000
0
12 tháng
477
Bộ nẹp khóa móc xương đòn Titanium Ti6Al4V các cỡ
161.800.000
161.800.000
0
12 tháng
478
Bộ nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay Titanium Ti6Al4V
108.400.000
108.400.000
0
12 tháng
479
Bộ nẹp khóa Titanium Ti6Al4V đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay trái, phải các cỡ
108.400.000
108.400.000
0
12 tháng
480
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay Titanium, Trái/Phải các cỡ
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
481
Bộ nẹp khóa lòng máng Titanium Ti6Al4V các cỡ
143.000.000
143.000.000
0
12 tháng
482
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái/phải Titanium Ti6Al4V các cỡ
215.300.000
215.300.000
0
12 tháng
483
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày trái/phải Titanium Ti6Al4V các cỡ
103.500.000
103.500.000
0
12 tháng
484
Bộ nẹp khóa gót chân, chất liệu Titanium Ti6Al4V
94.400.000
94.400.000
0
12 tháng
485
Bộ Nẹp khóa đa hướng cánh tay, bao gồm:
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
486
Bộ Nẹp khóa đa hướng cẳng tay, bao gồm:
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
487
Bộ Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ, bao gồm:
133.000.000
133.000.000
0
12 tháng
488
Bộ Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ, bao gồm:
133.000.000
133.000.000
0
12 tháng
489
Bộ Nẹp khóa DHS, bao gồm:
101.000.000
101.000.000
0
12 tháng
490
Bộ Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay, bao gồm:
171.500.000
171.500.000
0
12 tháng
491
Bộ Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay, bao gồm:
178.500.000
178.500.000
0
12 tháng
492
Bộ Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân II, bao gồm:
148.000.000
148.000.000
0
12 tháng
493
Bộ Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày, bao gồm:
153.000.000
153.000.000
0
12 tháng
494
Bộ Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn, bao gồm:
158.000.000
158.000.000
0
12 tháng
495
Bộ Nẹp khóa đa hướng mắc xích, bao gồm:
187.000.000
187.000.000
0
12 tháng
496
Bộ Nẹp khóa đa hướng xương đòn S, bao gồm:
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
497
Bộ Nẹp khóa đa hướng cẳng chân, bao gồm:
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
498
Bộ Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn, bao gồm:
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
499
Bộ Nẹp khóa đa hướng gót chân IV, bao gồm:
141.000.000
141.000.000
0
12 tháng
500
Bộ nẹp khóa titanium bản hẹp vít khóa 3.5mm.
170.900.000
170.900.000
0
12 tháng
501
Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái/ phải.
202.100.000
202.100.000
0
12 tháng
502
Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới xương mác trái/phải.
206.100.000
206.100.000
0
12 tháng
503
Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay đa hướng
303.300.000
303.300.000
0
12 tháng
504
Bộ nẹp khóa titanium đầu trên xương chày mặt ngoài trái/ phải.
185.900.000
185.900.000
0
12 tháng
505
Bộ nẹp khóa titanium xương đòn chữ S trái/ phải.
299.500.000
299.500.000
0
12 tháng
506
Bộ nẹp khóa titanium xương đòn có móc trái/ phải.
137.500.000
137.500.000
0
12 tháng
507
Bộ vít cột sống lưng ngực đa trục
360.600.000
360.600.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư thay thế năm 2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư thay thế năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 71

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây