Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20200317675-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20200317675-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh, Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tiêu hao dùng trong phẫu thuật nội soi Mua sắm vật tư tiêu hao dùng trong phẫu thuật nội soi 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT; - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu (hoặc các tài liệu có giá trị tương đương) đối với các mặt hàng trong diện phải cấp phép quy định theo pháp luật hiện hành. - Nếu nhà thầu không phải nhà sản xuất thì phải nộp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của Nhà phân phối tại Việt Nam hoặc nhà nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và cả vận chuyển lắp đặt hướng dẫn sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc: Bảo đảm dự thầu - Bản sao: + Báo cáo tài chính (đóng dấu xác thực của nhà thầu) + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư (đã được chứng thực) + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực) + Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: * Các tài liệu phải được nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh, Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3821242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bắc Ninh – Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3822 419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Toán - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh, Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – điện thoại: 0914.511.858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điện cực cắt đốt hình vòng | 15 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 2 | Chổi rửa dụng cụ các cỡ tương thích với các dụng cụ nội soi hãng Karl Storz | 50 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 3 | Dây tán sỏi cỡ 600µm | 5 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 4 | Dây cáp cao tần đơn cực dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 5 | Dây cáp cao tần đơn cực dùng trong phẫu thuật nội soi tiết niệu | 5 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 6 | Dây cáp cao tần lưỡng cực | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 7 | Dây dẫn hướng | 10 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 8 | Điện cực cầm máu hình bánh xe | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 9 | Gioăng cao su trocar cỡ 11mm | 20 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 10 | Gioăng cao su trocar cỡ 6mm | 20 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 11 | Hàm forceps lưỡng cực (Ruột bipolar) | 15 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 12 | Panh gắp sỏi cỡ 4Fr | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 13 | Panh gắp sỏi cỡ 5Fr | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 14 | Que phẫu tích đơn cực | 6 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 15 | Rọ lấy sỏi cỡ 3F | 40 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 16 | Rọ lấy sỏi gồm 03 phần: vỏ. lõi và tay cầm | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 17 | Tay panh loại có khóa | 5 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 18 | Van trocar 11mm tương thích hệ thống nội soi Karl Storz | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 19 | Van trocar 6mm | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 20 | Vỏ ngoài forceps | 20 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 21 | Vỏ trong ống soi cắt tiết niệu | 1 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 22 | Xi lanh bàng quang | 2 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 23 | Vỏ kìm kẹp clip | 1 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 24 | Ruột kéo loại cong | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 25 | Ruột kéo loại thẳng | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 26 | Nắp giảm khẩu kính, loại 11/5mm | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 27 | Nòng trocar cỡ 11mm đầu hình kim tự tháp | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 28 | Nòng trocar cỡ 6mm đầu hình kim tự tháp | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 29 | Nòng trocar cỡ 11mm đầu tù | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 30 | Nòng trocar cỡ 6mm đầu tù | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 31 | Ống hút và tưới, cỡ 5mm | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 32 | Ống thu giảm khẩu kính, loại 11/5mm | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 33 | Thanh thắt chỉ | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 34 | Trocar 13mm tương thích hệ thống nội soi Karl Storz | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 35 | Vỏ ngoài trocar 11mm | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 36 | Vỏ ngoài trocar 6mm | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 37 | Dây tưới hút dịch | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 38 | Dây dẫn khí CO2 | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 39 | Trocar 13mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Bộ | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 40 | Trocar 11mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Bộ | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 41 | Trocar 5,5mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Bộ | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 42 | Van Trocar 13mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Gói | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 43 | Van Trocar 11mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Gói | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 44 | Van Trocar 5,5mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Gói | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 45 | Nắp đậy Trocar 13mm | 2 | Gói | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 46 | Nắp đậy Troca 11mm | 2 | Gói | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 47 | Nắp đậy Troca 5.5mm | 2 | Gói | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 48 | Chổi rửa dụng cụ các cỡ tương thích với các dụng cụ nội soi hãng Olympus | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 49 | Ruột kìm bóc tách lưỡng cực | 1 | Hộp | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 50 | Vỏ ngoài lưỡng cực | 1 | Hộp | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 51 | Tay cầm lưỡng cực | 1 | Hộp | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 52 | Que tán sỏi | 5 | Gói | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Điện cực cắt đốt hình vòng | 15 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 2 | Chổi rửa dụng cụ các cỡ tương thích với các dụng cụ nội soi hãng Karl Storz | 50 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 3 | Dây tán sỏi cỡ 600µm | 5 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 4 | Dây cáp cao tần đơn cực dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng | 12 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 5 | Dây cáp cao tần đơn cực dùng trong phẫu thuật nội soi tiết niệu | 5 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 6 | Dây cáp cao tần lưỡng cực | 12 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 7 | Dây dẫn hướng | 10 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 8 | Điện cực cầm máu hình bánh xe | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 9 | Gioăng cao su trocar cỡ 11mm | 20 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 10 | Gioăng cao su trocar cỡ 6mm | 20 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 11 | Hàm forceps lưỡng cực (Ruột bipolar) | 15 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 12 | Panh gắp sỏi cỡ 4Fr | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 13 | Panh gắp sỏi cỡ 5Fr | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 14 | Que phẫu tích đơn cực | 6 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 15 | Rọ lấy sỏi cỡ 3F | 40 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 16 | Rọ lấy sỏi gồm 03 phần: vỏ. lõi và tay cầm | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 17 | Tay panh loại có khóa | 5 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 18 | Van trocar 11mm tương thích hệ thống nội soi Karl Storz | 12 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 19 | Van trocar 6mm | 12 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 20 | Vỏ ngoài forceps | 20 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 21 | Vỏ trong ống soi cắt tiết niệu | 1 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 22 | Xi lanh bàng quang | 2 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 23 | Vỏ kìm kẹp clip | 1 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 24 | Ruột kéo loại cong | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 25 | Ruột kéo loại thẳng | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 26 | Nắp giảm khẩu kính, loại 11/5mm | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 27 | Nòng trocar cỡ 11mm đầu hình kim tự tháp | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 28 | Nòng trocar cỡ 6mm đầu hình kim tự tháp | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 29 | Nòng trocar cỡ 11mm đầu tù | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 30 | Nòng trocar cỡ 6mm đầu tù | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 31 | Ống hút và tưới, cỡ 5mm | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 32 | Ống thu giảm khẩu kính, loại 11/5mm | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 33 | Thanh thắt chỉ | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 34 | Trocar 13mm tương thích hệ thống nội soi Karl Storz | 3 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 35 | Vỏ ngoài trocar 11mm | 12 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 36 | Vỏ ngoài trocar 6mm | 12 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 37 | Dây tưới hút dịch | 12 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 38 | Dây dẫn khí CO2 | 12 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 39 | Trocar 13mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Bộ | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 40 | Trocar 11mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Bộ | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 41 | Trocar 5,5mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Bộ | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 42 | Van Trocar 13mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Gói | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 43 | Van Trocar 11mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Gói | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 44 | Van Trocar 5,5mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Gói | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 45 | Nắp đậy Trocar 13mm | 2 | Gói | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 46 | Nắp đậy Troca 11mm | 2 | Gói | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 47 | Nắp đậy Troca 5.5mm | 2 | Gói | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 48 | Chổi rửa dụng cụ các cỡ tương thích với các dụng cụ nội soi hãng Olympus | 12 | Chiếc | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 49 | Ruột kìm bóc tách lưỡng cực | 1 | Hộp | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 50 | Vỏ ngoài lưỡng cực | 1 | Hộp | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 51 | Tay cầm lưỡng cực | 1 | Hộp | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| 52 | Que tán sỏi | 5 | Gói | Kho Vật tư - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh | + Hàng hóa được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu hàng tháng của Bệnh viện + Giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Nhân sự phụ trách gói thầu | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về Y khoa, điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế | 1 | 1 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành Y, Dược hoặc trang thiết bị y tế trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Nhân sự tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính hoặc Kế toán hoặc Luật | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện cực cắt đốt hình vòng | 15 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 2 | Chổi rửa dụng cụ các cỡ tương thích với các dụng cụ nội soi hãng Karl Storz | 50 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 3 | Dây tán sỏi cỡ 600µm | 5 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 4 | Dây cáp cao tần đơn cực dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 5 | Dây cáp cao tần đơn cực dùng trong phẫu thuật nội soi tiết niệu | 5 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 6 | Dây cáp cao tần lưỡng cực | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 7 | Dây dẫn hướng | 10 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 8 | Điện cực cầm máu hình bánh xe | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 9 | Gioăng cao su trocar cỡ 11mm | 20 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 10 | Gioăng cao su trocar cỡ 6mm | 20 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 11 | Hàm forceps lưỡng cực (Ruột bipolar) | 15 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 12 | Panh gắp sỏi cỡ 4Fr | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 13 | Panh gắp sỏi cỡ 5Fr | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 14 | Que phẫu tích đơn cực | 6 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 15 | Rọ lấy sỏi cỡ 3F | 40 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 16 | Rọ lấy sỏi gồm 03 phần: vỏ. lõi và tay cầm | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 17 | Tay panh loại có khóa | 5 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 18 | Van trocar 11mm tương thích hệ thống nội soi Karl Storz | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 19 | Van trocar 6mm | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 20 | Vỏ ngoài forceps | 20 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 21 | Vỏ trong ống soi cắt tiết niệu | 1 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 22 | Xi lanh bàng quang | 2 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 23 | Vỏ kìm kẹp clip | 1 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 24 | Ruột kéo loại cong | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 25 | Ruột kéo loại thẳng | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 26 | Nắp giảm khẩu kính, loại 11/5mm | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 27 | Nòng trocar cỡ 11mm đầu hình kim tự tháp | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 28 | Nòng trocar cỡ 6mm đầu hình kim tự tháp | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 29 | Nòng trocar cỡ 11mm đầu tù | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 30 | Nòng trocar cỡ 6mm đầu tù | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 31 | Ống hút và tưới, cỡ 5mm | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 32 | Ống thu giảm khẩu kính, loại 11/5mm | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 33 | Thanh thắt chỉ | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 34 | Trocar 13mm tương thích hệ thống nội soi Karl Storz | 3 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 35 | Vỏ ngoài trocar 11mm | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 36 | Vỏ ngoài trocar 6mm | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 37 | Dây tưới hút dịch | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 38 | Dây dẫn khí CO2 | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Karl Storz | ||
| 39 | Trocar 13mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Bộ | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 40 | Trocar 11mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Bộ | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 41 | Trocar 5,5mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Bộ | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 42 | Van Trocar 13mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Gói | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 43 | Van Trocar 11mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Gói | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 44 | Van Trocar 5,5mm tương thích hệ thống nội soi Olympus | 1 | Gói | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 45 | Nắp đậy Trocar 13mm | 2 | Gói | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 46 | Nắp đậy Troca 11mm | 2 | Gói | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 47 | Nắp đậy Troca 5.5mm | 2 | Gói | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 48 | Chổi rửa dụng cụ các cỡ tương thích với các dụng cụ nội soi hãng Olympus | 12 | Chiếc | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 49 | Ruột kìm bóc tách lưỡng cực | 1 | Hộp | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus | ||
| 50 | Vỏ ngoài lưỡng cực | 1 | Hộp | Tương thích với hệ thống phẫu thuật nội soi và các dụng cụ đi kèm của hãng Olympus |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Quyết định tốt được lập dựa trên sự hiểu biết, chứ không phải dựa trên những con số. "
Plato
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.