Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: BỘ THAM MƯU/BTL THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng Tên dự toán là: Mua sắm vật chất bảo đảm nhiệm vụ quốc phòng vào quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các tài liệu theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Phòng Tác chiến/Bộ Tham mưu-BCTTLL) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh có mã ngành nghề phù hợp, cam kết thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/BC Thông tin liên lạc, địa chỉ Số 01 Giang Văn Minh, Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại 069587587 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tham mưu trưởng Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069587587 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tác chiến/Bộ Tham mưu/BC Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069587587 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tác chiến/Bộ tham mưu (Đ/c Lê Viết Hiếu). Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069587587 (DĐ: 0986.245.168). |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy in HP Coated A0 Size (C6020B) | 25 | Cuộn | Định lượng: 90gsm; kích thước cuộn khổ giấy A0, độ bóng vật liệu in Matte; độ sangsd 89%, đường kính lõi 50.,8mm, nhãn hiệu HP Coated C6020B; Xuất xứ Nhật bản hoặc tương đương; | ||
| 2 | Giấy can Gateway A0-63GSM | 30 | Cuộn | Định lượng: 63gsm; kích thước khổ A0; Đường kính lõi 55mm, khả năng thấu quang cao; Nhãn hiệu Gateway; Xuất xứ Nhật bản hoặc tương đương | ||
| 3 | Giấy A3 Double A80gsm (Thùng 5 ram) | 20 | Thùng | Định lượng: 80gsm; kích thước khổ giấy A3; đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/thùng; độ trắng sáng từ 148-151CIE; độ sắc nét trong in ấn cao; nhãn hiệu Double A; Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương; | ||
| 4 | Giấy A4 Double A80gsm (Thùng 5 ram) | 30 | Thùng | Định lượng: 80gsm; kích thước khổ giấy A4; đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/thùng; độ trắng sáng từ 148-151CIE; độ sắc nét trong in ấn cao; nhãn hiệu Double A; Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương; | ||
| 5 | Bìa giấy in mầu vàng, xanh, A4/80gsm | 15 | Ram | Định lượng: 80gsm; kích thước khổ giấy A4; đóng gói 100 tờ/ram, màu vàng hoặc xanh theo yêu cầu; Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương; | ||
| 6 | Túi Clear dày khổ F (combo100 túi) | 10 | Bó | - Nhựa PP không độc hại, thân thiện với môi trường. - Đường hàn chắc chắn - Nút độ bền cao - Gọn nhẹ và dễ sử dụng - Kích thước: 25.2 x 35.5cm - Đóng gói: 100 chiếc/tập | ||
| 7 | Bút chì mầu Steadler (Hộp 12 chiếc) | 5 | Hộp | - Lõi bút dạng nguyên khối không bị gãy khi gọt, bút viết êm. - Ngòi chì sắc nét, chì không gãy. - Đuôi bút chì có gắn tẩy, giúp người dùng thuận tiện khi cần xóa. - Bút đã gọt sẵn, tiện lợi khi cần dùng. - Gỗ và sơn ở thân bút không chứa hóa chất độc hại, an toàn cho sức khỏe, kể cả khi trẻ có thói quen cắn bút. - Bút có 2 loại độ cứng: 2B. - Hộp 12 cây.\ | ||
| 8 | Hộp bút mầu 12 loại (Hộp12 chiếc) | 5 | Hộp | - 1 Bộ bút màu gồm 12 chiếc - Chất lượng màu sắc nét, đẹp mắt - Bút cho màu sắc nét, mịn, đậm mà không lem hay bị thấm ngược ra sau mặt giấy. Đầu bút lông nhỏ, sắc màu bút lông rất nổi bật, thích hợp để bé kẻ viền hay dùng để tạo điểm nhấn cho các bức vẽ của mình. - Chất liệu an toàn - Màu mực bút lông cho mùi hương dễ chịu, an toàn cho sức khoẻ người dùng. | ||
| 9 | Băng dính trong, đục 5cm 500 YARD | 30 | Cuộn | Chiều rộng 5cm, chiều dài 500 YARD. Có độ dính cao; màu sắc trong hoặc đục theo yêu cầu; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương; | ||
| 10 | Sổ viết da Deli 7900 | 50 | Quyển | Bìa da cao cấp, màu đen, khổ B5-18k(255*175), dày 80 trang; nhãn hiệu Hải Tiến Deli 7900, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 11 | Bút viết Liquid Gel ink 1.0 mm (hộp12C) | 5 | Hộp | Sử dụng ký văn bản, giấy tờ; mực màu xanh không lem, không phai màu, mực gel dạng lỏng, ra đều; ngòi bút 1.0mm; đóng gói 12 chiếc/hộp; Nhãn hiệu Liquid Gelink, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 12 | Tấm Carton lạnh khổ lớn | 60 | Tấm | kích thước 35*105cm bìa cứng được cấu tạo ép bằng nhiều lớp giấy cùng kết hợp chất keo, NANO duwois áp lực lớn taoh mật độ phân tử giấy cao có tính năng chông hút ẩm nên bìa giấy có độ cứng và độ bền cơ học cao, không bị bong bởi mọi điều kiện thời tiết có nhiều mầu, dùng làm mô hình, đóng sổ, kẹp file văn phòng, túi, cặp sách học sinh làm đồ dùng học sinh, thiết bị dạy học..... | ||
| 13 | Máy in Laser A4 Canon LBP 214DW | 1 | Máy | Máy in laser khổ A 4; Tốc độ in 38 trang/phút; có thể in 2 mặt tự động; độ phân giải 600*600dpi, 1200*1200dpi, 2400*600dpi; bảng điều khiển LCD 5 dòng và bàn phím số cơ học; bộ nhớ 1GB; Giấy vào: khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ; Khay giấy cassette (chọn thêm) 550 tờ; Ngôn ngữ in UFR II, PCL, PostScript 3, PDF, XPS; Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet, SD Card Slot, Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động); Mực in đen trắng; Cartridge 052 (3.100 trang) – 052H; Công suất 80.000 trang/tháng; Bảo hành 12 tháng; Nhãn hiệu Canon LBP 214DW, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 14 | Két sắt chống cháy Hòa Phát KS190K2C1 | 1 | Chiếc | - Két bạc chống cháy - Dòng Két đứng có 2 khóa chìa, khóa mã, tay nắm, mặt nạ hộp nhựa. - Két có 1 cánh mở 8 chốt chìm với 4 bản lề nổi. - Lòng két có 3 đợt di động và ngăn kéo. - Chân có bánh xe sắt di chuyển - Két sắt có thể đổi được mã theo ý muốn Kích Thước: - Bên Ngoài: W736 x D691 x H1507 m - Bên Trong: W562 x D452 x H1265 mm Khối Lượng: 400 Kg Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện toàn bộ | ||
| 15 | Thùng tôn inox (D68 x R40 x C30cm) | 5 | Chiếc | - Trọng Lượng 5kg - (D68 x R40 x C30cm) - Quy Cách: hai tay xách hai biên, một bách khoá giữa, mặt ngoài của thùng đựng hồ sơ được tráng chất liệu kẽm sáng đẹp, chống cháy nổ | ||
| 16 | Mực máy in mầu A0 HP T790 | 6 | Hộp | Dùng cho máy in màu HP khổ A0; Gồm 6 loại mực chính hãng là đen, xám Nhãn hiệu HP T795 tương đương | ||
| 17 | Máy in 6 mầu A3 Epson L1800 | 1 | Chiếc | Máy in phun màu, Chức năng: Print Khổ giấy: A3+, A3, B4, A4, A5, A6, B5, 10x15cm (4×6), 13x18cm (5×7″), 16:9 wide size,Letter (8.5×11″), Legal (8.5×14″), Half Letter (5.5×8.5″), 9x13cm (3.5×5″), 13x20cm(5×8″), 20x25cm(8×10″), Envelopes: #10(4.125×9.5″);DL(110x220mm), Tốc độ: 15 trang đen A4/phút, 15 trang màu A4/phút. In đảo mặt: Không Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi Cổng giao tiếp: USB Dùng mực: Epson T6731 /T6732 /T6733 /T6734 /T6735 /T6736 Mô tả khác: Độ phân giải 5760x1440dpi, 6 bình mực lớn. Kích thước giọt mực 1.5pl. | ||
| 18 | Tủ sắt 6 khoang cánh kính TU09K7CK | 3 | Chiếc | Sắt sơn tĩnh điện, chia làm 2 phần - Ngăn trên có 3 ngăn cánh kính mở, cánh có khóa và tay cầm riêng, bên trong chia làm 3 ngăn. - Ngăn dưới có 3 cánh sắt mở, có khóa và tay cầm - Chống thấm chống xước, đựng được số lượng tài liệu hồ sơ lớn - Độ bảo mật cao | ||
| 19 | Máy định vị GPS GARMIN 66S | 2 | Chiếc | GPS cầm tay cao cấp với đăng ký hình ảnh vệ tinh BirdsEye - Màn hình màu lớn 3in , có thể dễ dàng đọc được dưới ánh sáng mặt trời. - Nhiều hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu (GNSS) hỗ trợ theo dõi hành trình của bạn trong những môi trường khó khăn hơn so với chỉ có GPS cộng với la bàn ba trục và đo độ cao áp kế - Truy cập vào Hình ảnh vệ tinh BirdsEye và tải xuống trực tiếp trên thiết bị và không cần đăng ký hàng năm - Kết nối không dây mở rộng hỗ trợ Active Weather cho các dự báo và radar thời tiết để đồng bộ hóa và cập nhật di động - Tương thích với trang web và ứng dụng Garmin Explore ™ để giúp bạn quản lý lộ trình, tuyến đường các điểm tham chiếu và xem xét thống kê từ trường Điều hướng cuộc phiêu lưu ngoài trời tiếp theo của bạn với dòng máy GPSMAP 66s. Cho dù bạn đang đi bộ đường dài, săn bắn, leo núi, geocaching, chèo thuyền hoặc đi xe đạp leo núi, bạn có thể khám phá nhiều hơn với thiết bị cầm tay cao cấp, chắc chắn này với màn hình màu 3 3. Nó có tính năng truy cập vào Hình ảnh vệ tinh BirdsEye và tải xuống trực tiếp trên thiết bị để giúp bạn tìm đường cộng với các bản đồ TOPO US và Canada đã tải sẵn trên GPSMAP 66. Và nó hỗ trợ GNSS cũng như kết nối không dây cho Active Weather, tải trực tiếp và tương thích với Garmin Explore | ||
| 20 | Máy hủy tài liệu DINO Grand | 1 | Chiếc | Máy hủy tài liệu DINO Grand Kiểu hủy, Hủy vụn nhỏ; Độ rộng miệng: 240/125mm, kích cỡ hủy; 3x23 mm; hủy được các loại kim bấm thẻ tài liệu, thùng chứa 30/5 lít; tốc độ hủy giấy 3.5m/phút, tự động dừng và trả ngược khi bị kẹt, trọng lượng 20,3kg; kích cỡ 400x310x650mm. | ||
| 21 | Máy đo khoảng cách SNDWAY 1000M | 1 | Chiếc | Máy đo khoảng cách SNDWAY 1000M đo lường năng lực xây dựng tối đa trong ánh sáng của tiêu chuẩn. Kích thước mục tiêu thời tiết, hình dạng bề mặt có thể có tác động đến phạm vi tối đa. Ống nhòm tìm phạm vi là một ống nhòm rangefinder laser cầm tay cộng với các dụng cụ quang học. Một sự kết hợp của các khả năng khác nhau của kính viễn vọng laser. Có độ chính xác cao, thời gian ngắn Đo khoảng cách từ mức tiêu thụ năng lượng hiển thị trực quan và tự động tắt nguồn và các ưu điểm khác. Dải đo: 15 – 1000m; Đo mẫu: sử dụng công nghệ đo lường laser bán dẫn (vô hại đối với mắt), Sai số: + 1m 0,1% Loại Pin: 3.7V, 1000 mAh Mô hình của màn hình hiển thị đo lường: hiển thị thông qua màn hình LCD Kích Thước: 104 * 72 * 41mm Nhiệt Độ : -20 ~ 50 ° C | ||
| 22 | Cat trich mực máy in Canon A3LBP/3500 | 1 | Chiếc | Mực in Laser đen trắng khổ A4, A3; dùng cho máy in A3 Canon LBP/3500; Số lượng bản in 2500 trang, Độ phủ mực: 5%; Nhãn hiệu Canon Cartridge 308 xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 23 | Giá treo bản đồ Inox 2,5 x 3,15 m | 5 | Chiếc | Chất liệu Inox, sus 304; kích thước 2,5 x 3,15 m; có thể gấp gọn hặc tháo rời; kiểu dáng theo yêu cầu | ||
| 24 | Chuột không dây Bluetooth Rapoo MT550 | 4 | Chiếc | Thiết kế vừa tay, có đường vát bên phía ngón tay cái tạo cảm giác ôm tay, chắc chắn; Mặt trên của Chuột không dây được phủ bằng một lớp sơn cao su mềm tạp cảm giác ôm tay hơn, chống bám bẩn lên chuột; màu đen; Các phím chức năng được đặt phía ngón tay cái tạo cảm giác bấm tốt, thuận tiện khi sử dụng; Có 3 phương thức kết nối riêng biệt gồm Bluetooth 3.0/4.0 cùng USB adapter 2.4GHz; Đồng thời kết nối với 4 thiết bị cùng một lúc và chuyển đổi giữa chúng dễ dàng quá nút chuyển đổi, giúp kết nổi ổn định phù hợp với mọi thiết bị và tiết kiệm pin hơn. Nút điều chỉnh độ phân giải từ 600/ 1000/1300/1600 dpi Nút Back/ Forward; năng lượng dùng pin AA; kích thước (C*R*C): 102.9*69.3*42.7mm; Trọng Lượng: 75 gram; xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 25 | Cat trich mực máy in A4 Canon LBP3300 | 2 | Chiếc | Mực in Laser đen trắng khổ A4; dùng cho máy in A4 Canon LBP/3300; Số lượng bản in 2500 trang, Độ phủ mực: 5%; Nhãn hiệu Canon Cartridge 308 xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 26 | Mực máy in mầu A0 HP T 795Ps | 6 | Hộp | Dùng cho máy in màu HP khổ A0; Gồm 6 loại mực chính hãng là đen, xám Nhãn hiệu HP T795 tương đương |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 5Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Giấy in HP Coated A0 Size (C6020B) | 25 | Cuộn | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 2 | Giấy can Gateway A0-63GSM | 30 | Cuộn | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 3 | Giấy A3 Double A80gsm (Thùng 5 ram) | 20 | Thùng | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 4 | Giấy A4 Double A80gsm (Thùng 5 ram) | 30 | Thùng | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 5 | Bìa giấy in mầu vàng, xanh, A4/80gsm | 15 | Ram | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 6 | Túi Clear dày khổ F (combo100 túi) | 10 | Bó | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 7 | Bút chì mầu Steadler (Hộp 12 chiếc) | 5 | Hộp | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 8 | Hộp bút mầu 12 loại (Hộp12 chiếc) | 5 | Hộp | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 9 | Băng dính trong, đục 5cm 500 YARD | 30 | Cuộn | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 10 | Sổ viết da Deli 7900 | 50 | Quyển | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 11 | Bút viết Liquid Gel ink 1.0 mm (hộp12C) | 5 | Hộp | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 12 | Tấm Carton lạnh khổ lớn | 60 | Tấm | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 13 | Máy in Laser A4 Canon LBP 214DW | 1 | Máy | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 14 | Két sắt chống cháy Hòa Phát KS190K2C1 | 1 | Chiếc | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 15 | Thùng tôn inox (D68 x R40 x C30cm) | 5 | Chiếc | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 16 | Mực máy in mầu A0 HP T790 | 6 | Hộp | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 17 | Máy in 6 mầu A3 Epson L1800 | 1 | Chiếc | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 18 | Tủ sắt 6 khoang cánh kính TU09K7CK | 3 | Chiếc | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 19 | Máy định vị GPS GARMIN 66S | 2 | Chiếc | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 20 | Máy hủy tài liệu DINO Grand | 1 | Chiếc | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 21 | Máy đo khoảng cách SNDWAY 1000M | 1 | Chiếc | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 22 | Cat trich mực máy in Canon A3LBP/3500 | 1 | Chiếc | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 23 | Giá treo bản đồ Inox 2,5 x 3,15 m | 5 | Chiếc | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 24 | Chuột không dây Bluetooth Rapoo MT550 | 4 | Chiếc | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 25 | Cat trich mực máy in A4 Canon LBP3300 | 2 | Chiếc | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
| 26 | Mực máy in mầu A0 HP T 795Ps | 6 | Hộp | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Bộ Tham mưu/ BCTTLL (Địa chỉ: Số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội) |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 300.264.000(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 40.035.200 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.123.200 VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.123.200 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.246.400 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.123.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.246.400 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.123.200 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.123.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.246.400 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.123.200 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.123.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.246.400 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khi hàng hóa bị hư hỏng phải sửa chữa hoặc phải thu hồi, đổi lại do lỗi của nhà sản xuất, nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in HP Coated A0 Size (C6020B) | 25 | Cuộn | Định lượng: 90gsm; kích thước cuộn khổ giấy A0, độ bóng vật liệu in Matte; độ sangsd 89%, đường kính lõi 50.,8mm, nhãn hiệu HP Coated C6020B; Xuất xứ Nhật bản hoặc tương đương; | ||
| 2 | Giấy can Gateway A0-63GSM | 30 | Cuộn | Định lượng: 63gsm; kích thước khổ A0; Đường kính lõi 55mm, khả năng thấu quang cao; Nhãn hiệu Gateway; Xuất xứ Nhật bản hoặc tương đương | ||
| 3 | Giấy A3 Double A80gsm (Thùng 5 ram) | 20 | Thùng | Định lượng: 80gsm; kích thước khổ giấy A3; đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/thùng; độ trắng sáng từ 148-151CIE; độ sắc nét trong in ấn cao; nhãn hiệu Double A; Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương; | ||
| 4 | Giấy A4 Double A80gsm (Thùng 5 ram) | 30 | Thùng | Định lượng: 80gsm; kích thước khổ giấy A4; đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/thùng; độ trắng sáng từ 148-151CIE; độ sắc nét trong in ấn cao; nhãn hiệu Double A; Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương; | ||
| 5 | Bìa giấy in mầu vàng, xanh, A4/80gsm | 15 | Ram | Định lượng: 80gsm; kích thước khổ giấy A4; đóng gói 100 tờ/ram, màu vàng hoặc xanh theo yêu cầu; Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương; | ||
| 6 | Túi Clear dày khổ F (combo100 túi) | 10 | Bó | - Nhựa PP không độc hại, thân thiện với môi trường. - Đường hàn chắc chắn - Nút độ bền cao - Gọn nhẹ và dễ sử dụng - Kích thước: 25.2 x 35.5cm - Đóng gói: 100 chiếc/tập | ||
| 7 | Bút chì mầu Steadler (Hộp 12 chiếc) | 5 | Hộp | - Lõi bút dạng nguyên khối không bị gãy khi gọt, bút viết êm. - Ngòi chì sắc nét, chì không gãy. - Đuôi bút chì có gắn tẩy, giúp người dùng thuận tiện khi cần xóa. - Bút đã gọt sẵn, tiện lợi khi cần dùng. - Gỗ và sơn ở thân bút không chứa hóa chất độc hại, an toàn cho sức khỏe, kể cả khi trẻ có thói quen cắn bút. - Bút có 2 loại độ cứng: 2B. - Hộp 12 cây.\ | ||
| 8 | Hộp bút mầu 12 loại (Hộp12 chiếc) | 5 | Hộp | - 1 Bộ bút màu gồm 12 chiếc - Chất lượng màu sắc nét, đẹp mắt - Bút cho màu sắc nét, mịn, đậm mà không lem hay bị thấm ngược ra sau mặt giấy. Đầu bút lông nhỏ, sắc màu bút lông rất nổi bật, thích hợp để bé kẻ viền hay dùng để tạo điểm nhấn cho các bức vẽ của mình. - Chất liệu an toàn - Màu mực bút lông cho mùi hương dễ chịu, an toàn cho sức khoẻ người dùng. | ||
| 9 | Băng dính trong, đục 5cm 500 YARD | 30 | Cuộn | Chiều rộng 5cm, chiều dài 500 YARD. Có độ dính cao; màu sắc trong hoặc đục theo yêu cầu; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương; | ||
| 10 | Sổ viết da Deli 7900 | 50 | Quyển | Bìa da cao cấp, màu đen, khổ B5-18k(255*175), dày 80 trang; nhãn hiệu Hải Tiến Deli 7900, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 11 | Bút viết Liquid Gel ink 1.0 mm (hộp12C) | 5 | Hộp | Sử dụng ký văn bản, giấy tờ; mực màu xanh không lem, không phai màu, mực gel dạng lỏng, ra đều; ngòi bút 1.0mm; đóng gói 12 chiếc/hộp; Nhãn hiệu Liquid Gelink, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 12 | Tấm Carton lạnh khổ lớn | 60 | Tấm | kích thước 35*105cm bìa cứng được cấu tạo ép bằng nhiều lớp giấy cùng kết hợp chất keo, NANO duwois áp lực lớn taoh mật độ phân tử giấy cao có tính năng chông hút ẩm nên bìa giấy có độ cứng và độ bền cơ học cao, không bị bong bởi mọi điều kiện thời tiết có nhiều mầu, dùng làm mô hình, đóng sổ, kẹp file văn phòng, túi, cặp sách học sinh làm đồ dùng học sinh, thiết bị dạy học..... | ||
| 13 | Máy in Laser A4 Canon LBP 214DW | 1 | Máy | Máy in laser khổ A 4; Tốc độ in 38 trang/phút; có thể in 2 mặt tự động; độ phân giải 600*600dpi, 1200*1200dpi, 2400*600dpi; bảng điều khiển LCD 5 dòng và bàn phím số cơ học; bộ nhớ 1GB; Giấy vào: khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ; Khay giấy cassette (chọn thêm) 550 tờ; Ngôn ngữ in UFR II, PCL, PostScript 3, PDF, XPS; Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet, SD Card Slot, Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động); Mực in đen trắng; Cartridge 052 (3.100 trang) – 052H; Công suất 80.000 trang/tháng; Bảo hành 12 tháng; Nhãn hiệu Canon LBP 214DW, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 14 | Két sắt chống cháy Hòa Phát KS190K2C1 | 1 | Chiếc | - Két bạc chống cháy - Dòng Két đứng có 2 khóa chìa, khóa mã, tay nắm, mặt nạ hộp nhựa. - Két có 1 cánh mở 8 chốt chìm với 4 bản lề nổi. - Lòng két có 3 đợt di động và ngăn kéo. - Chân có bánh xe sắt di chuyển - Két sắt có thể đổi được mã theo ý muốn Kích Thước: - Bên Ngoài: W736 x D691 x H1507 m - Bên Trong: W562 x D452 x H1265 mm Khối Lượng: 400 Kg Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện toàn bộ | ||
| 15 | Thùng tôn inox (D68 x R40 x C30cm) | 5 | Chiếc | - Trọng Lượng 5kg - (D68 x R40 x C30cm) - Quy Cách: hai tay xách hai biên, một bách khoá giữa, mặt ngoài của thùng đựng hồ sơ được tráng chất liệu kẽm sáng đẹp, chống cháy nổ | ||
| 16 | Mực máy in mầu A0 HP T790 | 6 | Hộp | Dùng cho máy in màu HP khổ A0; Gồm 6 loại mực chính hãng là đen, xám Nhãn hiệu HP T795 tương đương | ||
| 17 | Máy in 6 mầu A3 Epson L1800 | 1 | Chiếc | Máy in phun màu, Chức năng: Print Khổ giấy: A3+, A3, B4, A4, A5, A6, B5, 10x15cm (4×6), 13x18cm (5×7″), 16:9 wide size,Letter (8.5×11″), Legal (8.5×14″), Half Letter (5.5×8.5″), 9x13cm (3.5×5″), 13x20cm(5×8″), 20x25cm(8×10″), Envelopes: #10(4.125×9.5″);DL(110x220mm), Tốc độ: 15 trang đen A4/phút, 15 trang màu A4/phút. In đảo mặt: Không Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi Cổng giao tiếp: USB Dùng mực: Epson T6731 /T6732 /T6733 /T6734 /T6735 /T6736 Mô tả khác: Độ phân giải 5760x1440dpi, 6 bình mực lớn. Kích thước giọt mực 1.5pl. | ||
| 18 | Tủ sắt 6 khoang cánh kính TU09K7CK | 3 | Chiếc | Sắt sơn tĩnh điện, chia làm 2 phần - Ngăn trên có 3 ngăn cánh kính mở, cánh có khóa và tay cầm riêng, bên trong chia làm 3 ngăn. - Ngăn dưới có 3 cánh sắt mở, có khóa và tay cầm - Chống thấm chống xước, đựng được số lượng tài liệu hồ sơ lớn - Độ bảo mật cao | ||
| 19 | Máy định vị GPS GARMIN 66S | 2 | Chiếc | GPS cầm tay cao cấp với đăng ký hình ảnh vệ tinh BirdsEye - Màn hình màu lớn 3in , có thể dễ dàng đọc được dưới ánh sáng mặt trời. - Nhiều hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu (GNSS) hỗ trợ theo dõi hành trình của bạn trong những môi trường khó khăn hơn so với chỉ có GPS cộng với la bàn ba trục và đo độ cao áp kế - Truy cập vào Hình ảnh vệ tinh BirdsEye và tải xuống trực tiếp trên thiết bị và không cần đăng ký hàng năm - Kết nối không dây mở rộng hỗ trợ Active Weather cho các dự báo và radar thời tiết để đồng bộ hóa và cập nhật di động - Tương thích với trang web và ứng dụng Garmin Explore ™ để giúp bạn quản lý lộ trình, tuyến đường các điểm tham chiếu và xem xét thống kê từ trường Điều hướng cuộc phiêu lưu ngoài trời tiếp theo của bạn với dòng máy GPSMAP 66s. Cho dù bạn đang đi bộ đường dài, săn bắn, leo núi, geocaching, chèo thuyền hoặc đi xe đạp leo núi, bạn có thể khám phá nhiều hơn với thiết bị cầm tay cao cấp, chắc chắn này với màn hình màu 3 3. Nó có tính năng truy cập vào Hình ảnh vệ tinh BirdsEye và tải xuống trực tiếp trên thiết bị để giúp bạn tìm đường cộng với các bản đồ TOPO US và Canada đã tải sẵn trên GPSMAP 66. Và nó hỗ trợ GNSS cũng như kết nối không dây cho Active Weather, tải trực tiếp và tương thích với Garmin Explore | ||
| 20 | Máy hủy tài liệu DINO Grand | 1 | Chiếc | Máy hủy tài liệu DINO Grand Kiểu hủy, Hủy vụn nhỏ; Độ rộng miệng: 240/125mm, kích cỡ hủy; 3x23 mm; hủy được các loại kim bấm thẻ tài liệu, thùng chứa 30/5 lít; tốc độ hủy giấy 3.5m/phút, tự động dừng và trả ngược khi bị kẹt, trọng lượng 20,3kg; kích cỡ 400x310x650mm. | ||
| 21 | Máy đo khoảng cách SNDWAY 1000M | 1 | Chiếc | Máy đo khoảng cách SNDWAY 1000M đo lường năng lực xây dựng tối đa trong ánh sáng của tiêu chuẩn. Kích thước mục tiêu thời tiết, hình dạng bề mặt có thể có tác động đến phạm vi tối đa. Ống nhòm tìm phạm vi là một ống nhòm rangefinder laser cầm tay cộng với các dụng cụ quang học. Một sự kết hợp của các khả năng khác nhau của kính viễn vọng laser. Có độ chính xác cao, thời gian ngắn Đo khoảng cách từ mức tiêu thụ năng lượng hiển thị trực quan và tự động tắt nguồn và các ưu điểm khác. Dải đo: 15 – 1000m; Đo mẫu: sử dụng công nghệ đo lường laser bán dẫn (vô hại đối với mắt), Sai số: + 1m 0,1% Loại Pin: 3.7V, 1000 mAh Mô hình của màn hình hiển thị đo lường: hiển thị thông qua màn hình LCD Kích Thước: 104 * 72 * 41mm Nhiệt Độ : -20 ~ 50 ° C | ||
| 22 | Cat trich mực máy in Canon A3LBP/3500 | 1 | Chiếc | Mực in Laser đen trắng khổ A4, A3; dùng cho máy in A3 Canon LBP/3500; Số lượng bản in 2500 trang, Độ phủ mực: 5%; Nhãn hiệu Canon Cartridge 308 xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 23 | Giá treo bản đồ Inox 2,5 x 3,15 m | 5 | Chiếc | Chất liệu Inox, sus 304; kích thước 2,5 x 3,15 m; có thể gấp gọn hặc tháo rời; kiểu dáng theo yêu cầu | ||
| 24 | Chuột không dây Bluetooth Rapoo MT550 | 4 | Chiếc | Thiết kế vừa tay, có đường vát bên phía ngón tay cái tạo cảm giác ôm tay, chắc chắn; Mặt trên của Chuột không dây được phủ bằng một lớp sơn cao su mềm tạp cảm giác ôm tay hơn, chống bám bẩn lên chuột; màu đen; Các phím chức năng được đặt phía ngón tay cái tạo cảm giác bấm tốt, thuận tiện khi sử dụng; Có 3 phương thức kết nối riêng biệt gồm Bluetooth 3.0/4.0 cùng USB adapter 2.4GHz; Đồng thời kết nối với 4 thiết bị cùng một lúc và chuyển đổi giữa chúng dễ dàng quá nút chuyển đổi, giúp kết nổi ổn định phù hợp với mọi thiết bị và tiết kiệm pin hơn. Nút điều chỉnh độ phân giải từ 600/ 1000/1300/1600 dpi Nút Back/ Forward; năng lượng dùng pin AA; kích thước (C*R*C): 102.9*69.3*42.7mm; Trọng Lượng: 75 gram; xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 25 | Cat trich mực máy in A4 Canon LBP3300 | 2 | Chiếc | Mực in Laser đen trắng khổ A4; dùng cho máy in A4 Canon LBP/3300; Số lượng bản in 2500 trang, Độ phủ mực: 5%; Nhãn hiệu Canon Cartridge 308 xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 26 | Mực máy in mầu A0 HP T 795Ps | 6 | Hộp | Dùng cho máy in màu HP khổ A0; Gồm 6 loại mực chính hãng là đen, xám Nhãn hiệu HP T795 tương đương |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Trách nhiệm là cái giá của tự do. "
Elbert Hubbard
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỘ THAM MƯU/BTL THÔNG TIN LIÊN LẠC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỘ THAM MƯU/BTL THÔNG TIN LIÊN LẠC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.