Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng phục vụ BQLDA Cục Xe - Máy năm 2022 Tên dự toán là: Mua sắm vật tư văn phòng phục vụ BQLDA Cục Xe - Máy năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xây dựng cơ bản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đúng mã ngành nghề hàng hóa cung cấp (được chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc quyết định thành lập - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh ngân hàng, mức bảo lãnh dự thầu là 1% giá gói thầu. - Giấy phép thành lập doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp đúng với các mặt hàng thuộc E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng Danh mục hàng hóa dự thầu (phần đánh giá về kỹ thuật) theo mẫu tại mục 2 Chương V, thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp bản chụp (bản scan) văn bản gốc có ký đóng dấu hợp lệ. - Hàng hóa chào thầu mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và các chi phí khác liên quan (thuế, phí vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao, nhập kho đến nơi tiếp nhận của bên mua..). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hoàn thiện trong thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đúng mã ngành nghề hàng hóa cung cấp (được chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc quyết định thành lập; + Các văn bản, cam kết khác theo yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.264.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng, địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Xe - Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0983.266.633) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội 069536820 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Văn Kiên, Cục Xe - Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy A4 | 100 | Thùng | Định lượng 80sm; 500 tờ; bề mặt giấy mịn, độ dày đồng đều; Cung cấp chứng chỉ chất lượng ISO phù hợp | ||
| 2 | Giấy A3 | 90 | Ram | Định lượng 70gsm; 500 tờ; Bề mặt giấy mịn, độ dày đồng đều; Cung cấp chứng chỉ chất lượng ISO phù hợp | ||
| 3 | Giấy bìa màu A4 | 60 | Tập | Bìa A4 màu xanh; Chất giấy bìa dày dặn màu sắc tươi sáng | ||
| 4 | Giấy bìa màu A3 | 29 | Tập | Bìa A3 màu xanh; Chất giấy bìa dày dặn màu sắc tươi sáng | ||
| 5 | Giấy phân trang | 100 | Tập | Gồm nhiều tờ bằng nhựa trong 1 xấp, chứa 1 lớp keo dán | ||
| 6 | Ghim dập staples 23/23 | 60 | Hộp | Staples 23/23 | ||
| 7 | Ghim dập staples 23/15 | 60 | Hộp | Staples 23/15 | ||
| 8 | Ghim dập staples 23/10 | 60 | Hộp | Staples 23/10 | ||
| 9 | Ghim dập staples 23/8 | 60 | Hộp | Staples 23/8 | ||
| 10 | File còng bật 5cm - 7cm | 60 | Cái | File còng loại 5cm -7cm | ||
| 11 | File càng cua | 60 | Cái | Loại 10cm: 23,5x32x10cm sức chứa 1000-1100 tờ A4 | ||
| 12 | Bút ký mực gel nét 0,7 mm (12 cái/hộp) | 60 | Hộp | Bút ký mực gel nét 0,7 mm, bút viết êm với mực gel màu xanh mau khô, ra mực đều và đẹp | ||
| 13 | Bút ký mực gel nét 1 mm (12 cái/hộp) | 60 | Hộp | Bút ký mực gel nét 1 mm, bút viết êm với mực gel màu xanh mau khô, ra mực đều và đẹp | ||
| 14 | Ghim bấm | 100 | Cái | Được làm bằng nhựa dày; Bên trong làm bằng kim loại kết hợp với thanh đựng kim bấm chắc, không rỉ sét, độ bền cao, sử dụng tốt, hiệu quả, không kẹt kim, lõi kim | ||
| 15 | Bút bi bấm | 1.000 | Chiếc | Đầu bi: 0.5mm; Bút bi dạng bấm cò; Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA | ||
| 16 | Hộp bút chì 12 màu | 120 | Hộp | Chì mềm, mịn, dễ chuốt, khó gãy. Lõi chì chất lượng cao cấp màu ra đậm, đều hơn, màu sắc tươi sáng. An toàn, không độc hại | ||
| 17 | Bút xóa băng | 100 | Cái | Băng xóa cho lực kéo êm, dễ che phủ; Băng xóa chất lượng cao, có độ dày vừa phải và dẻo dai; Băng xóa có khả năng bám giấy tốt và không có mùi hôi | ||
| 18 | Bút xóa | 150 | Chiếc | Mực dạng dung môi lỏng; Xóa nhanh khô; Che phủ tốt; An toàn với người sử dụng | ||
| 19 | Băng dính xanh | 150 | Cuộn | Băng keo dày dặn, dán chắc | ||
| 20 | Sổ A4 bìa cứng bằng đầu mỏng | 60 | Quyển | Sổ A4 bìa cứng bằng đầu mỏng | ||
| 21 | Cặp trình ký PVC-A4 | 150 | Chiếc | Làm từ nhựa PS, bề mặt siêu mịn, viết êm tay, dễ dàng ghi chép, ký duyệt trên tài liệu; Kẹp bằng kim loại cao cấp, sáng bóng, có lớp tráng dầu chống sét hạn chế oxy hóa theo thời gian, cứng cáp không han gỉ, độ bền cao | ||
| 22 | Túi nhựa tài liệu | 1.000 | Chiếc | Có đường hàn đẹp mắt, chắc chắn | ||
| 23 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kích thước: 15 mm (60c/hộp) | ||
| 24 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kích thước :19mm (40c/hộp) | ||
| 25 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kích thước: 25mm (40c/hộp) | ||
| 26 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kích thước: 32mm (24c/hộp) | ||
| 27 | Kéo văn phòng | 60 | Cái | Kéo văn phòng 180mm; Tay cầm bằng nhựa cứng có 2 màu đỏ và đen; Chiều dài: 180mm | ||
| 28 | Ghim cài màu | 200 | Hộp | Hộp 100 cái nhiều màu | ||
| 29 | Bút dạ màu xanh hoặc đen Steadler 318 | 120 | Cái | Bút dạ màu xanh hoặc đen | ||
| 30 | Hồ khô Steadler | 60 | Lọ | Keo màu trắng, có độ kết dính cao, khô nhanh; Keo không độc hại. | ||
| 31 | Máy tính casio JS 40B Nhật | 30 | Cái | KT: 22.5x11.5x2cm; Máy tính bấm 14 số- Màn hình lớn hơn giúp đọc nhiều dữ liệu dễ dàng hơn. Các thao tác phím được lưu trữ trong bộ nhớ đệm, nhờ vây sẽ không bị mất dữ liệu ngay cả khi nhập với tốc độ cao. Các chức năng tính thuế và quy đổi tiền tệ | ||
| 32 | Thước kẻ mika 100 cm | 30 | Chiếc | Sản phẩm thước kẻ bằng chất liệu mica cứng, trong suốt. Kích thước dài 100cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết | ||
| 33 | Bút bi Thiên long TL-025 | 75 | Hộp | Đầu bi: dạng Cone; Grip cùng màu mực; Thân bút thanh mảnh cơ chế bấm khế tiện dụng phù hợp cho mọi người; Thay ruột khi hết mực. Có 3 màu: xanh-đen-đỏ | ||
| 34 | Bút dạ dầu | 80 | Chiếc | Màu mực đậm tươi, mau khô và viết được trên các bề mặt khác nhau như: giấy, gỗ, nhựa, thủy tinh, kim loại… | ||
| 35 | Máy dập ghim đại Kw-TriO 50LA | 8 | Chiếc | Dập 250 tờ | ||
| 36 | Dụng cụ gỡ kim ghim | 40 | Chiếc | dùng để nhổ ghim cỡ 10 và 12; Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng, sử dụng an toàn; Có chốt khóa thuận tiện | ||
| 37 | Dao rọc giấy | 80 | Chiếc | Lưỡi dao làm từ thép tốt, mạ crom. Được tráng lớp dầu chống gỉ sét, bền khi sử dụng, chống gãy, chống trầy. | ||
| 38 | Lưỡi dao cắt giấy | 80 | Hộp | Loại SDI | ||
| 39 | File rút gáy A4 | 50 | Chiếc | Nhựa và giấy bóng kính cao cấp | ||
| 40 | File nan 3 ngăn | 50 | Chiếc | Nhựa dẻo, độ bền cao, mới 100% | ||
| 41 | File hộp kín A4, 30cm | 50 | Chiếc | Thiết kế nhựa bọc giấy cứng. | ||
| 42 | File hộp kín A4, 50cm | 50 | Chiếc | Thiết kế nhựa bọc giấy cứng. | ||
| 43 | Cặp hộp nhựa | 100 | Hộp | 235x318x150mm, sức chứa: 1500 tờ A4 | ||
| 44 | Hòm tôn | 100 | Chiếc | Kích thước : 100x50x45cm Chất liệu inox 304 | ||
| 45 | Máy đóng gáy xoắn sắt | 9 | Cái | Máy đóng bằng tay, dùng lò xo kẽm kép- Bước răng: 3:1; Đục được 25 tờ/lần với lỗ đóng hình vuông; Khổ giấy đóng lớn nhất: F4 (330mm); Dùng được các kích thước lò xo kẽm kép từ 4.7mm đến 14.3mm; Chức năng canh lề, chỉnh gáy; Chức năng bỏ lỗ theo yêu cầu.- Dao đóng sắc bén bằng kim loại đặc biệt siêu bền; Kích thước: 425x320x225 mm- Trọng lượng: 16kg; Bảo hành 12 tháng | ||
| 46 | Gáy xoắn nhựa 12mm | 20 | Hộp | Số lượng đóng tối đa: 90 tờ A4 định lượng 70 gsm; Màu sắc: Trắng; Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 47 | Cartridge 12A | 20 | Hộp | Cartridge 12A (Canon LBP-2900); nguyên hộp, mới 100%, chính hãng | ||
| 48 | Cartridge 49A | 10 | Hộp | Cartridge 49A (Canon LBP-3300); nguyên hộp, mới 100%, chính hãng | ||
| 49 | Cartridge, mực máy in A3 | 15 | Hộp | Cartridge 16A (Canon LBP-3500/HP5200); nguyên hộp, mới 100%, chính hãng | ||
| 50 | Máy tính để bàn | 6 | Bộ | CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz Upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)RAM: 4GB(1 x 4GB) DDR4-2933Mhz SDRAM (2 khe)Ổ cứng: 256GB SSD NVME PCIEVGA: Intel® UHD Graphics 630Kết nối mạng: Wlan + BluetoothHệ điều hành: Windows 10 Home, HP ProDesk 400G7; Bảo hành: 12 tháng. |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Vận chuyển hàng hóa tới 04 đơn vị trực thuộc Cục Xe – Máy gồm:+ Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai;+ Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng;+ Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội;+ Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. | 1 | Gói | + Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai;+ Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng;+ Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội;+ Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 7Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Giấy A4 | 100 | Thùng | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 2 | Giấy A3 | 90 | Ram | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 3 | Giấy bìa màu A4 | 60 | Tập | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 4 | Giấy bìa màu A3 | 29 | Tập | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 5 | Giấy phân trang | 100 | Tập | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 6 | Ghim dập staples 23/23 | 60 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 7 | Ghim dập staples 23/15 | 60 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 8 | Ghim dập staples 23/10 | 60 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 9 | Ghim dập staples 23/8 | 60 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 10 | File còng bật 5cm - 7cm | 60 | Cái | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 11 | File càng cua | 60 | Cái | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 12 | Bút ký mực gel nét 0,7 mm (12 cái/hộp) | 60 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 13 | Bút ký mực gel nét 1 mm (12 cái/hộp) | 60 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 14 | Ghim bấm | 100 | Cái | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 15 | Bút bi bấm | 1.000 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 16 | Hộp bút chì 12 màu | 120 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 17 | Bút xóa băng | 100 | Cái | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 18 | Bút xóa | 150 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 19 | Băng dính xanh | 150 | Cuộn | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 20 | Sổ A4 bìa cứng bằng đầu mỏng | 60 | Quyển | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 21 | Cặp trình ký PVC-A4 | 150 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 22 | Túi nhựa tài liệu | 1.000 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 23 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 24 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 25 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 26 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 27 | Kéo văn phòng | 60 | Cái | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 28 | Ghim cài màu | 200 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 29 | Bút dạ màu xanh hoặc đen Steadler 318 | 120 | Cái | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 30 | Hồ khô Steadler | 60 | Lọ | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 31 | Máy tính casio JS 40B Nhật | 30 | Cái | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 32 | Thước kẻ mika 100 cm | 30 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 33 | Bút bi Thiên long TL-025 | 75 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 34 | Bút dạ dầu | 80 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 35 | Máy dập ghim đại Kw-TriO 50LA | 8 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 36 | Dụng cụ gỡ kim ghim | 40 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 37 | Dao rọc giấy | 80 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 38 | Lưỡi dao cắt giấy | 80 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 39 | File rút gáy A4 | 50 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 40 | File nan 3 ngăn | 50 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 41 | File hộp kín A4, 30cm | 50 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 42 | File hộp kín A4, 50cm | 50 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 43 | Cặp hộp nhựa | 100 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 44 | Hòm tôn | 100 | Chiếc | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 45 | Máy đóng gáy xoắn sắt | 9 | Cái | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 46 | Gáy xoắn nhựa 12mm | 20 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 47 | Cartridge 12A | 20 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 48 | Cartridge 49A | 10 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 49 | Cartridge, mực máy in A3 | 15 | Hộp | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
| 50 | Máy tính để bàn | 6 | Bộ | Kho J250: Biên Hòa, Đồng Nai; Kho J258: Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Kho J106: Xuân Mai, Hà Nội; Cơ quan Cục Xe - Máy: Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, có biên bản ký bàn giao của các nơi |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 480.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 97.920.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp tối thiểu 05 hợp đồng cung cấp thiết bị, văn phòng phẩm hoặc thiết bị máy tính cho các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.142.400.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.480.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 5, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.142.400.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.480.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 5, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.142.400.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảo hành tại nơi sử dụng. - Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. - Đối với Ổ cứng: Trong thời hạn bảo hành nếu lỗi thì phải đổi mới và không lấy lại ổ đĩa cứng lỗi đó | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 | 100 | Thùng | Định lượng 80sm; 500 tờ; bề mặt giấy mịn, độ dày đồng đều; Cung cấp chứng chỉ chất lượng ISO phù hợp | ||
| 2 | Giấy A3 | 90 | Ram | Định lượng 70gsm; 500 tờ; Bề mặt giấy mịn, độ dày đồng đều; Cung cấp chứng chỉ chất lượng ISO phù hợp | ||
| 3 | Giấy bìa màu A4 | 60 | Tập | Bìa A4 màu xanh; Chất giấy bìa dày dặn màu sắc tươi sáng | ||
| 4 | Giấy bìa màu A3 | 29 | Tập | Bìa A3 màu xanh; Chất giấy bìa dày dặn màu sắc tươi sáng | ||
| 5 | Giấy phân trang | 100 | Tập | Gồm nhiều tờ bằng nhựa trong 1 xấp, chứa 1 lớp keo dán | ||
| 6 | Ghim dập staples 23/23 | 60 | Hộp | Staples 23/23 | ||
| 7 | Ghim dập staples 23/15 | 60 | Hộp | Staples 23/15 | ||
| 8 | Ghim dập staples 23/10 | 60 | Hộp | Staples 23/10 | ||
| 9 | Ghim dập staples 23/8 | 60 | Hộp | Staples 23/8 | ||
| 10 | File còng bật 5cm - 7cm | 60 | Cái | File còng loại 5cm -7cm | ||
| 11 | File càng cua | 60 | Cái | Loại 10cm: 23,5x32x10cm sức chứa 1000-1100 tờ A4 | ||
| 12 | Bút ký mực gel nét 0,7 mm (12 cái/hộp) | 60 | Hộp | Bút ký mực gel nét 0,7 mm, bút viết êm với mực gel màu xanh mau khô, ra mực đều và đẹp | ||
| 13 | Bút ký mực gel nét 1 mm (12 cái/hộp) | 60 | Hộp | Bút ký mực gel nét 1 mm, bút viết êm với mực gel màu xanh mau khô, ra mực đều và đẹp | ||
| 14 | Ghim bấm | 100 | Cái | Được làm bằng nhựa dày; Bên trong làm bằng kim loại kết hợp với thanh đựng kim bấm chắc, không rỉ sét, độ bền cao, sử dụng tốt, hiệu quả, không kẹt kim, lõi kim | ||
| 15 | Bút bi bấm | 1.000 | Chiếc | Đầu bi: 0.5mm; Bút bi dạng bấm cò; Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA | ||
| 16 | Hộp bút chì 12 màu | 120 | Hộp | Chì mềm, mịn, dễ chuốt, khó gãy. Lõi chì chất lượng cao cấp màu ra đậm, đều hơn, màu sắc tươi sáng. An toàn, không độc hại | ||
| 17 | Bút xóa băng | 100 | Cái | Băng xóa cho lực kéo êm, dễ che phủ; Băng xóa chất lượng cao, có độ dày vừa phải và dẻo dai; Băng xóa có khả năng bám giấy tốt và không có mùi hôi | ||
| 18 | Bút xóa | 150 | Chiếc | Mực dạng dung môi lỏng; Xóa nhanh khô; Che phủ tốt; An toàn với người sử dụng | ||
| 19 | Băng dính xanh | 150 | Cuộn | Băng keo dày dặn, dán chắc | ||
| 20 | Sổ A4 bìa cứng bằng đầu mỏng | 60 | Quyển | Sổ A4 bìa cứng bằng đầu mỏng | ||
| 21 | Cặp trình ký PVC-A4 | 150 | Chiếc | Làm từ nhựa PS, bề mặt siêu mịn, viết êm tay, dễ dàng ghi chép, ký duyệt trên tài liệu; Kẹp bằng kim loại cao cấp, sáng bóng, có lớp tráng dầu chống sét hạn chế oxy hóa theo thời gian, cứng cáp không han gỉ, độ bền cao | ||
| 22 | Túi nhựa tài liệu | 1.000 | Chiếc | Có đường hàn đẹp mắt, chắc chắn | ||
| 23 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kích thước: 15 mm (60c/hộp) | ||
| 24 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kích thước :19mm (40c/hộp) | ||
| 25 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kích thước: 25mm (40c/hộp) | ||
| 26 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kích thước: 32mm (24c/hộp) | ||
| 27 | Kéo văn phòng | 60 | Cái | Kéo văn phòng 180mm; Tay cầm bằng nhựa cứng có 2 màu đỏ và đen; Chiều dài: 180mm | ||
| 28 | Ghim cài màu | 200 | Hộp | Hộp 100 cái nhiều màu | ||
| 29 | Bút dạ màu xanh hoặc đen Steadler 318 | 120 | Cái | Bút dạ màu xanh hoặc đen | ||
| 30 | Hồ khô Steadler | 60 | Lọ | Keo màu trắng, có độ kết dính cao, khô nhanh; Keo không độc hại. | ||
| 31 | Máy tính casio JS 40B Nhật | 30 | Cái | KT: 22.5x11.5x2cm; Máy tính bấm 14 số- Màn hình lớn hơn giúp đọc nhiều dữ liệu dễ dàng hơn. Các thao tác phím được lưu trữ trong bộ nhớ đệm, nhờ vây sẽ không bị mất dữ liệu ngay cả khi nhập với tốc độ cao. Các chức năng tính thuế và quy đổi tiền tệ | ||
| 32 | Thước kẻ mika 100 cm | 30 | Chiếc | Sản phẩm thước kẻ bằng chất liệu mica cứng, trong suốt. Kích thước dài 100cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết | ||
| 33 | Bút bi Thiên long TL-025 | 75 | Hộp | Đầu bi: dạng Cone; Grip cùng màu mực; Thân bút thanh mảnh cơ chế bấm khế tiện dụng phù hợp cho mọi người; Thay ruột khi hết mực. Có 3 màu: xanh-đen-đỏ | ||
| 34 | Bút dạ dầu | 80 | Chiếc | Màu mực đậm tươi, mau khô và viết được trên các bề mặt khác nhau như: giấy, gỗ, nhựa, thủy tinh, kim loại… | ||
| 35 | Máy dập ghim đại Kw-TriO 50LA | 8 | Chiếc | Dập 250 tờ | ||
| 36 | Dụng cụ gỡ kim ghim | 40 | Chiếc | dùng để nhổ ghim cỡ 10 và 12; Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng, sử dụng an toàn; Có chốt khóa thuận tiện | ||
| 37 | Dao rọc giấy | 80 | Chiếc | Lưỡi dao làm từ thép tốt, mạ crom. Được tráng lớp dầu chống gỉ sét, bền khi sử dụng, chống gãy, chống trầy. | ||
| 38 | Lưỡi dao cắt giấy | 80 | Hộp | Loại SDI | ||
| 39 | File rút gáy A4 | 50 | Chiếc | Nhựa và giấy bóng kính cao cấp | ||
| 40 | File nan 3 ngăn | 50 | Chiếc | Nhựa dẻo, độ bền cao, mới 100% | ||
| 41 | File hộp kín A4, 30cm | 50 | Chiếc | Thiết kế nhựa bọc giấy cứng. | ||
| 42 | File hộp kín A4, 50cm | 50 | Chiếc | Thiết kế nhựa bọc giấy cứng. | ||
| 43 | Cặp hộp nhựa | 100 | Hộp | 235x318x150mm, sức chứa: 1500 tờ A4 | ||
| 44 | Hòm tôn | 100 | Chiếc | Kích thước : 100x50x45cm Chất liệu inox 304 | ||
| 45 | Máy đóng gáy xoắn sắt | 9 | Cái | Máy đóng bằng tay, dùng lò xo kẽm kép- Bước răng: 3:1; Đục được 25 tờ/lần với lỗ đóng hình vuông; Khổ giấy đóng lớn nhất: F4 (330mm); Dùng được các kích thước lò xo kẽm kép từ 4.7mm đến 14.3mm; Chức năng canh lề, chỉnh gáy; Chức năng bỏ lỗ theo yêu cầu.- Dao đóng sắc bén bằng kim loại đặc biệt siêu bền; Kích thước: 425x320x225 mm- Trọng lượng: 16kg; Bảo hành 12 tháng | ||
| 46 | Gáy xoắn nhựa 12mm | 20 | Hộp | Số lượng đóng tối đa: 90 tờ A4 định lượng 70 gsm; Màu sắc: Trắng; Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 47 | Cartridge 12A | 20 | Hộp | Cartridge 12A (Canon LBP-2900); nguyên hộp, mới 100%, chính hãng | ||
| 48 | Cartridge 49A | 10 | Hộp | Cartridge 49A (Canon LBP-3300); nguyên hộp, mới 100%, chính hãng | ||
| 49 | Cartridge, mực máy in A3 | 15 | Hộp | Cartridge 16A (Canon LBP-3500/HP5200); nguyên hộp, mới 100%, chính hãng | ||
| 50 | Máy tính để bàn | 6 | Bộ | CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz Upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)RAM: 4GB(1 x 4GB) DDR4-2933Mhz SDRAM (2 khe)Ổ cứng: 256GB SSD NVME PCIEVGA: Intel® UHD Graphics 630Kết nối mạng: Wlan + BluetoothHệ điều hành: Windows 10 Home, HP ProDesk 400G7; Bảo hành: 12 tháng. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thời gian tạo thành hết thảy, lại cũng là thay đổi hết thảy. "
Không Mộng
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.