Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư xây dựng

Tìm thấy: 11:17 13/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư xây dựng
Gói thầu
Mua sắm vật tư xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư xây dựng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu viện phí và các nguồn thu khác của bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:30 25/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:12 13/07/2022
đến
09:30 25/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 25/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.130.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu một trăm ba mươi nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2022 (20/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh Viện Nhân Dân 115
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm vật tư xây dựng
Tên dự toán là: Mua sắm vật tư xây dựng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu viện phí và các nguồn thu khác của bệnh viện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 Số 527 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.652.368 ; Fax : (028).38.655.193
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Không có

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh Viện Nhân Dân 115 , địa chỉ: 527 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 Số 527 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.652.368 ; Fax : (028).38.655.193

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh phù hợp với lĩnh vực cung cấp. (Nộp bản sao có công chứng hoặc chứng thực không chấp nhận trường hợp nhà thầu tự sao y).
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. - Tài liệu kiểm nghiệm của trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường (hoặc các trung tâm thí nghiệm tại Việt Nam) phải đạt tiêu chuẩn theo phương pháp thử nghiệm yêu cầu tại mục 2 chương V phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: yêu cầu nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam; Giá của hàng hóa: phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 02 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.130.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 Số 527 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.652.368 ; Fax : (028).38.655.193
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 Số 527 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.652.368 ; Fax : (028).38.655.193
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115, Phòng HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ Số 527 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.626963 ; Fax : (028).38.655.193
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115, Phòng HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ Số 527 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028)38.626963 ; Fax : (028)38.655.193
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đá 1x2 màu xanh20Đá có kích thước hạt trung bình 10x20mm, màu xanh
2Cát xây130Cát sạch, hạt mịn
3Xi măng400Bao50kg/1 bao, dùng để xây tô.
4Xi măng trắng100Bao40kg/1 bao.
5Gạch thẻ1.500ViênKT: 4x8x18cm, ống 2 lỗ, màu đỏ
6Bột trét100Bao40kg/bao, độ bấm dính cao, dẻo, màu trắng
7Gạch lót sàn 60x60700Thùng4 viên/thùng, KT: 60x60cm, men bóng sáng.
8Gạch ốp tường 30x601.000Thùng8 viên/thùng, KT: 30x60cm, men bóng sáng.
9Gạch nền nhà vệ sinh 30x30400Thùng11 viên/thùng, KT: 30x30cm, men bóng sáng.
10Gạch ốp tường nhà vệ sinh 30x60400Thùng8 viên/thùng, KT: (30x60)cm, men bóng sáng.
11Thạch cao 60x1202.200TấmKT: (60x120)cm
12Sơn nước trong nhà170Thùng18L/1 thùng. Không phai màu, dễ lau chùi
13Sơn nước ngoài150Thùng18L/1 thùng. Không phai màu, chống mốc
14Sơn dầu50Thùng3.5L/1thùng. Sơn bóng
15Sơn chống ố100Thùng3,5 kg/thùng Chống ố, chống thấm và bền màu
16Tôn 5 dem500MMàu xanh ngọc, sóng vuông, dày 5 dem, khổ 1,07m
17T 3m6 (25 cây)20Thùng25 cây/thùng, nhôm dài 3.6m
18T 0,6m (75 cây)40Thùng75 cây/thùng, nhôm dài 0.6m
19T 1m20 (75 cây)50Thùng75 cây/thùng, nhôm 1.2m
20V 3m6 (25 cây)16Thùng25 cây/thùng, nhôm dài 3.6m
21Tăng đơ400CáiThép không gỉ, chịu lực
22Bas50BịchBịch 100 con, thép không gỉ, dày 2 ly
23Thép phi 8100KgØ8, Barem 1
24Thép phi 1020CâyØ10, cây dài 11,7m/cây, barem 7.21
25Thép phi 1610CâyØ16, cây dài 11,7m/cây, barem 18.49
26Thép phi 1810CâyØ18, cây dài 11,7m/cây, barem 23.40
27Thép hộp150CâyDài 6m/cây, dày 1.4 ly Kích thước:30 x 30 (mm)
28Thép hộp80CâyDài 6m/cây, dày 1.4 ly Kích thước:40 x 40 (mm)
29Thép hộp80CâyDài 6m/cây, dày 1.6 ly Kích thước:30 x 60 (mm)
30Thép hộp30CâyDài 6m/cây, dày 1.6 ly Kích thước:40 x 80 (mm)
31Thép hộp30CâyDài 6m/cây, dày 1.6 ly Kích thước:50 x 100 (mm)
32Gạch ống 8x1815.000ViênKT: 8x8x18cm, ống 4 lỗ, màu đỏ

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng365Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Đá 1x2 màu xanh20Bệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
2Cát xây130Bệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
3Xi măng400BaoBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
4Xi măng trắng100BaoBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
5Gạch thẻ1.500ViênBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
6Bột trét100BaoBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
7Gạch lót sàn 60x60700ThùngBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
8Gạch ốp tường 30x601.000ThùngBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
9Gạch nền nhà vệ sinh 30x30400ThùngBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
10Gạch ốp tường nhà vệ sinh 30x60400ThùngBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
11Thạch cao 60x1202.200TấmBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
12Sơn nước trong nhà170ThùngBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
13Sơn nước ngoài150ThùngBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
14Sơn dầu50ThùngBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
15Sơn chống ố100ThùngBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
16Tôn 5 dem500MBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
17T 3m6 (25 cây)20ThùngBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
18T 0,6m (75 cây)40ThùngBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
19T 1m20 (75 cây)50ThùngBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
20V 3m6 (25 cây)16ThùngBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
21Tăng đơ400CáiBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
22Bas50BịchBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
23Thép phi 8100KgBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
24Thép phi 1020CâyBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
25Thép phi 1610CâyBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
26Thép phi 1810CâyBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
27Thép hộp150CâyBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
28Thép hộp80CâyBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
29Thép hộp80CâyBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
30Thép hộp30CâyBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
31Thép hộp30CâyBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện
32Gạch ống 8x1815.000ViênBệnh viện Nhân dân 115Cung cấp ngay trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng từ bệnh viện

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.719.398.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cung cấp vật tư có giá trị ≥ 1.269.052.000 đồng, - Tính chất: Có ít nhất 50% mặt hàng tương tự với mặt hàng dự thầu - Hợp đồng tương tự phải kèm theo thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu có giá trị ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc hoá đơn đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng và kèm bảng liệt kê hoá đơn hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng. - Trường hợp hợp đồng tương tự là của Doanh nghiệp cùng mua bán mặt hàng tương tự như hàng hóa mời thầu thì nộp hóa đơn chứng minh thực hiện hợp đồng. Tất cả tài liệu nhà thầu nộp phải có dấu sao y của nhà thầu hoặc được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.269.052.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu phải Cung cấp địa chỉ, số điện thoại nơi nhận bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Đá 1x2 màu xanh
20 Đá có kích thước hạt trung bình 10x20mm, màu xanh
2 Cát xây
130 Cát sạch, hạt mịn
3 Xi măng
400 Bao 50kg/1 bao, dùng để xây tô.
4 Xi măng trắng
100 Bao 40kg/1 bao.
5 Gạch thẻ
1.500 Viên KT: 4x8x18cm, ống 2 lỗ, màu đỏ
6 Bột trét
100 Bao 40kg/bao, độ bấm dính cao, dẻo, màu trắng
7 Gạch lót sàn 60x60
700 Thùng 4 viên/thùng, KT: 60x60cm, men bóng sáng.
8 Gạch ốp tường 30x60
1.000 Thùng 8 viên/thùng, KT: 30x60cm, men bóng sáng.
9 Gạch nền nhà vệ sinh 30x30
400 Thùng 11 viên/thùng, KT: 30x30cm, men bóng sáng.
10 Gạch ốp tường nhà vệ sinh 30x60
400 Thùng 8 viên/thùng, KT: (30x60)cm, men bóng sáng.
11 Thạch cao 60x120
2.200 Tấm KT: (60x120)cm
12 Sơn nước trong nhà
170 Thùng 18L/1 thùng. Không phai màu, dễ lau chùi
13 Sơn nước ngoài
150 Thùng 18L/1 thùng. Không phai màu, chống mốc
14 Sơn dầu
50 Thùng 3.5L/1thùng. Sơn bóng
15 Sơn chống ố
100 Thùng 3,5 kg/thùng Chống ố, chống thấm và bền màu
16 Tôn 5 dem
500 M Màu xanh ngọc, sóng vuông, dày 5 dem, khổ 1,07m
17 T 3m6 (25 cây)
20 Thùng 25 cây/thùng, nhôm dài 3.6m
18 T 0,6m (75 cây)
40 Thùng 75 cây/thùng, nhôm dài 0.6m
19 T 1m20 (75 cây)
50 Thùng 75 cây/thùng, nhôm 1.2m
20 V 3m6 (25 cây)
16 Thùng 25 cây/thùng, nhôm dài 3.6m
21 Tăng đơ
400 Cái Thép không gỉ, chịu lực
22 Bas
50 Bịch Bịch 100 con, thép không gỉ, dày 2 ly
23 Thép phi 8
100 Kg Ø8, Barem 1
24 Thép phi 10
20 Cây Ø10, cây dài 11,7m/cây, barem 7.21
25 Thép phi 16
10 Cây Ø16, cây dài 11,7m/cây, barem 18.49
26 Thép phi 18
10 Cây Ø18, cây dài 11,7m/cây, barem 23.40
27 Thép hộp
150 Cây Dài 6m/cây, dày 1.4 ly Kích thước:30 x 30 (mm)
28 Thép hộp
80 Cây Dài 6m/cây, dày 1.4 ly Kích thước:40 x 40 (mm)
29 Thép hộp
80 Cây Dài 6m/cây, dày 1.6 ly Kích thước:30 x 60 (mm)
30 Thép hộp
30 Cây Dài 6m/cây, dày 1.6 ly Kích thước:40 x 80 (mm)
31 Thép hộp
30 Cây Dài 6m/cây, dày 1.6 ly Kích thước:50 x 100 (mm)
32 Gạch ống 8x18
15.000 Viên KT: 8x8x18cm, ống 4 lỗ, màu đỏ

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 56

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây