Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm vật tư xe-máy. Tên dự toán là: Mua sắm vật tư xe-máy để bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 28 xe ô tô. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật xe-máy đặc chủng thuộc Chương trình Nghị quyết 382 năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hoá được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa, ghi rõ kí hiệu, mã hiệu, chất lượng hợp lệ khi giao hàng, bản gốc hoặc bản sao. - Các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất trong vòng 24 tháng tính đến thời điểm mở thầu. - Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ khi hai bên kí kết biên bản bàn giao. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V, phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong quá trình xét E-HSDT, để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 125 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 155 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đào Hồng Phương, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 375, Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Xe-Máy/ Phòng Kỹ thuật thuộc Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các ngành chức năng thuộc Phòng Kỹ thuật/ Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Su páp xả (động cơ ZIL-131) | 86 | Cây | Như chương IV | ||
| 2 | Ống dẫn hướng su páp (động cơ ZIL-131) | 87 | Ống | Như chương IV | ||
| 3 | Lò xo su páp (động cơ ZIL-131) | 79 | Cái | Như chương IV | ||
| 4 | Ghít su páp (động cơ ZIL-131) | 81 | Cái | Như chương IV | ||
| 5 | Móng hãm su páp (động cơ ZIL-131) | 79 | Cái | Như chương IV | ||
| 6 | Đế tỳ lò xo su páp (động cơ ZIL-131) | 82 | Cái | Như chương IV | ||
| 7 | Miệng si e (động cơ ZIL-131) | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 8 | Cò mổ (động cơ ZIL-131) | 75 | Cái | Như chương IV | ||
| 9 | Con đội Ø25L60 (động cơ ZIL-131) | 77 | Cái | Như chương IV | ||
| 10 | Đũa đẩy (động cơ ZIL-131) | 71 | Cái | Như chương IV | ||
| 11 | Bánh răng cam (động cơ ZIL-131) | 7 | Cái | Như chương IV | ||
| 12 | Gu dông nắp máy M12-L250 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 13 | Van đồng xả nước thân máy M22-L30 | 25 | Cái | Như chương IV | ||
| 14 | Rắc co nối M14x35 | 25 | Cái | Như chương IV | ||
| 15 | Đệm su nắp đậy dàn cò (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 16 | Đệm cổ xả (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 17 | Đệm mui rùa (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 18 | Đệm nắp máy (động cơ ZIL-131) | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 19 | Đệm cát te (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 20 | Đệm cổ trục cơ (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 21 | Cao su chân máy trước Ø100 L50 | 26 | Cục | Như chương IV | ||
| 22 | Cao su chân máy sau Ø100 L55 | 26 | Cục | Như chương IV | ||
| 23 | Van bơm nhớt Ø14 L35 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 24 | Lò xo van bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 25 | Bánh răng bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 9 | Cái | Như chương IV | ||
| 26 | Bi bạc trục bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 27 | Siêu phớt bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 28 | Bi bạc trục ly tâm (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 29 | Siêu phớt bầu lọc ly tâm Ø(20, 40,120) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 30 | Ống su báo áp suất dầu lên đồng hồ Ø16L1950 | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 31 | Ống cao su Ø18-L850 dày 3 mm | 26 | Ống | Như chương IV | ||
| 32 | Vòng kẹp Ø40 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 33 | Vòng kẹp Ø18 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 34 | Bi bơm nước (160703; 20703) | 26 | Ổ | Như chương IV | ||
| 35 | Siêu phớt bơm nước (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 36 | Cánh bơm nước (động cơ ZIL-131) | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 37 | Ống su Ø22 dày 3 mm | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 38 | Vòng kẹp Ø22-30 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 39 | Ống su Ø30-L250 dày 3 mm | 26 | Ống | Như chương IV | ||
| 40 | Vòng kẹp Ø30-40 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 41 | Ống su định hình Ø45-L450 dày 4 mm | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 42 | Ống su định hình Ø45L250 dày 4 mm | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 43 | Vòng kẹp Ø45-55 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 44 | Nắp két nước (động cơ ZIL-131) | 10 | Cái | Như chương IV | ||
| 45 | Su chân két nước Ø20/65L25 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 46 | Lò xo ống nước Ø45L450 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 47 | Khóa xả két nước M14 lỗ Ø8 dạng xoay | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 48 | Dây cu roa bơm nước B58 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 49 | Dây cuaroa bơm nước C64 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 50 | Ống áp lực Ø6/12L500 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 51 | Ty ô đồng Ø10 dày 2 mm | 39 | m | Như chương IV | ||
| 52 | Khóa chuyển thùng 3 ngã Ø8 dạng xoay | 9 | Cụm | Như chương IV | ||
| 53 | Màng bơm xăng 10 lỗ Ø80 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 54 | Van bơm xăng ZIL-131 | 25 | Cái | Như chương IV | ||
| 55 | Lò xo màng bơm ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 56 | Cần bơm ZIL-131 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 57 | Van 3 cạnh ZIL-131 | 13 | Cụm | Như chương IV | ||
| 58 | Phao xăng ZIL-131 | 11 | Cái | Như chương IV | ||
| 59 | Pit ton tăng tốc chế hòa khí ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 60 | Lò xo bướm ga ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 61 | Bầu lọc thô nhiên liệu ZIL-131 | 8 | Cái | Như chương IV | ||
| 62 | Đũa đẩy bơm xăng ZIL-131 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 63 | Lọc xăng tinh Ø65-L120 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 64 | Cút chữ L Ø10-L200 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 65 | Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø10L400 | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 66 | Ống cao su dẫn nhiên Liệu Ø10-L300 + 2 rắcco | 39 | Ống | Như chương IV | ||
| 67 | Vòng kẹp Ø20-40 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 68 | Vòng kẹp lọc gió Ø100 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 69 | Dây kéo tắt máy Ø2-L1600 | 12 | Sợi | Như chương IV | ||
| 70 | Ống cao su lọc gió Ø100-L120 | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 71 | Bi 304 KC9 | 13 | Ổ | Như chương IV | ||
| 72 | Gioăng đệm phớt bơm dầu trợ lực lái ZIL-131 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 73 | Van an toàn bơm dầu trợ lực lái ZIL-131 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 74 | Ty ô su thủy lực hộp tay lái Ø27-L1100 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 75 | Gioăng phớt hộp tay lái ZIL-131 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 76 | Ống dẻo Ø16/22-L1200 mm | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 77 | Phớt 22x34 + 42x50 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 78 | Chụp bụi rô tuyn Ø25/35-L6 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 79 | Bạc trục rẻ quạt ZIL-131 | 9 | Cái | Như chương IV | ||
| 80 | Rô tuyn thanh lái dọc ZIL-131 | 9 | Cái | Như chương IV | ||
| 81 | Rô tuyn thanh lái ngang ZIL-131 | 10 | Cái | Như chương IV | ||
| 82 | Bi chữ thập trục tay lái ZIL-131 | 24 | Cái | Như chương IV | ||
| 83 | Bạc trục đứng ZIL-131 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 84 | Xéc măng máy nén khí ZIL-131 | 26 | Bộ | Như chương IV | ||
| 85 | Phớt đầu trục 35x42x8 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 86 | Phớt đầu trục 35x79x8 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 87 | Gioăng đệm bơm hơi ZIL-131 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 88 | Bạc biên theo trục bơm hơi ZIL-131 | 26 | Bộ | Như chương IV | ||
| 89 | Piston cos1 bơm hơi ZIL-131 | 26 | Quả | Như chương IV | ||
| 90 | Lò xo van đồng tiền bơm hơi ZIL-131 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 91 | Bi 207 | 26 | Ổ | Như chương IV | ||
| 92 | Ty ô su phanh hơi Ø18-L900 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 93 | Van khè bình hơi ren M20- P(0-9 Bar) | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 94 | Khóa xả bình hơi Ø14 L60 dạng xoay | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 95 | Van nạp Ø16 | 25 | Cái | Như chương IV | ||
| 96 | Siêu tổng phanh ZIL-131 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 97 | Van lúp bê col nón ZIL-131 | 6 | Bộ | Như chương IV | ||
| 98 | Màng da tổng phanh ZIL-131 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 99 | Đai kẹp Ø40-45 | 26 | Bộ | Như chương IV | ||
| 100 | Ống đồng Ø6 + 2 rắc co | 58,5 | m | Như chương IV | ||
| 101 | Chụp bụi ruột gà Ø40 L500 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 102 | Lò xo kéo má phanh Ø15 L100 | 39 | Bộ | Như chương IV | ||
| 103 | Chốt hãm má phanh ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 104 | Lẫy hãm phanh ZIL-131 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 105 | Ống dẻo phanh Ø20-L600, 2 rắc | 52 | Ống | Như chương IV | ||
| 106 | Màng cao su bầu phanh Ø120x5 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 107 | Bạc trục quả đào, đồng Ø38/47-L38x2 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 108 | Má phanh ZIL-131 | 78 | Bộ | Như chương IV | ||
| 109 | Lò xo dẫn động phanh tay Ø10 L300 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 110 | Cụm má phanh tay ZIL-131 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 111 | Lò xo ép ly hợp Ø25 L45 | 130 | Cái | Như chương IV | ||
| 112 | Trục càng cua + bạc ZIL-131 | 7 | Bộ | Như chương IV | ||
| 113 | Bulon bắt ly hợp M10x30 | 130 | Bộ | Như chương IV | ||
| 114 | Chốt cần bẩy ly hợp + bi | 39 | Bộ | Như chương IV | ||
| 115 | Đĩa ma sát ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 116 | Đĩa bị động Ø260 d12 | 9 | Cụm | Như chương IV | ||
| 117 | Vành răng bánh đà D430 Z=140 | 4 | Bộ | Như chương IV | ||
| 118 | Siêu kín càng cua ZIL-131 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 119 | Vít chỉnh càng cua ZIL-131 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 120 | Phớt hộp số 42x68x12 | 27 | Cái | Như chương IV | ||
| 121 | Phớt ra cầu 58x84x12 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 122 | Lò xo bi T ZIL-131 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 123 | Bi T 6888 11 C9 | 13 | Ổ | Như chương IV | ||
| 124 | Moay ơ đồng tốc 2-3 | 4 | Bộ | Như chương IV | ||
| 125 | Bi 308 | 26 | Ổ | Như chương IV | ||
| 126 | Vòng gạt dầu hộp số ZIL-131 | 6 | Cái | Như chương IV | ||
| 127 | Dây báo tốc độ Ø4/8 L4000 | 11 | Cái | Như chương IV | ||
| 128 | Bánh răng bị động báo tốc độ ZIL-131 | 3 | Cái | Như chương IV | ||
| 129 | Phớt 62x94x12 (áo sắt) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 130 | Bi 6309 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 131 | Bi 2307 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 132 | Bạc bánh răng Ø38 | 9 | Cái | Như chương IV | ||
| 133 | Phớt Cụm vi sai 62x84x12 (áo sắt) | 65 | Cái | Như chương IV | ||
| 134 | Căn điều chỉnh bánh răng | 39 | Bộ | Như chương IV | ||
| 135 | Căn điều chỉnh bi col | 91 | Bộ | Như chương IV | ||
| 136 | Phớt dạ + quả bưởi | 24 | Bộ | Như chương IV | ||
| 137 | Cao su đỡ cầu trước 75x80 L40 | 26 | Cục | Như chương IV | ||
| 138 | Bi đầu trục 102605 | 13 | Ổ | Như chương IV | ||
| 139 | Bi đầu trục quả dứa ZIL-131 | 7 | Ổ | Như chương IV | ||
| 140 | Phớt 115x145x12/14 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 141 | Đệm khóa 2 tai Ø14 | 364 | Cái | Như chương IV | ||
| 142 | Phớt trục láp 50x76x12 | 156 | Cái | Như chương IV | ||
| 143 | Phớt nỉ 145x12 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 144 | Phe hãm đầu đót | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 145 | Bạc đồng Ø53/56,26L45 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 146 | Phớt gài trục trượt ZIL-131 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 147 | Đệm khóa 2 tai Ø24 | 195 | Cái | Như chương IV | ||
| 148 | Phớt chắn bụi các đăng Ø45x5 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 149 | Trục chữ thập + bi đồng bộ Ø35 L70 | 26 | Bộ | Như chương IV | ||
| 150 | Phớt Các đăng 95x127 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 151 | Chụp bụi bi chữ thập Ø40 L30 | 195 | Cái | Như chương IV | ||
| 152 | Bulon các đăng M14 L50 | 104 | Bộ | Như chương IV | ||
| 153 | Bạc trục cân bằng đồng Ø65,14/78,23L52 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 154 | Chụp bụi giò gà Ø20 L300 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 155 | Đệm thép Ø7 mm bịt đầu | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 156 | Cao su giảm xóc Ø50 L35 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 157 | Cao su chân hộp số phụ Ø40 L35 | 104 | Cục | Như chương IV | ||
| 158 | Cao su hộp số phụ Ø70 L45 | 104 | Cục | Như chương IV | ||
| 159 | Cao su ốp nhíp trên cầu 100x80x70 | 13 | Cục | Như chương IV | ||
| 160 | Cao su + giá bắt cao su giảm chấn sau 100x80x55 | 52 | Cụm | Như chương IV | ||
| 161 | Cao su giằng cầu Ø45 L50 | 156 | Cục | Như chương IV | ||
| 162 | Đệm khóa chốt tai giảm xóc | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 163 | Ốc quang nhíp trước, sau Ø27 L30 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 164 | Suốt nhíp + cùm nhíp ZIL-131 | 52 | Bộ | Như chương IV | ||
| 165 | Quang nhíp U90 Ø22 L350 | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 166 | Cao su hạn chế nhíp ZIL-131 | 52 | Cục | Như chương IV | ||
| 167 | Cao su chân ca bin Ø27/70 L30 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 168 | Cao su hạn chế cầu Ø27/60 L30 | 78 | Bộ | Như chương IV | ||
| 169 | Bulon chân ca bin M12x120 | 26 | Bộ | Như chương IV | ||
| 170 | Phớt trục láp 50 x76 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 171 | Ổ bi trong 7216 M | 26 | Vòng | Như chương IV | ||
| 172 | Phớt moay ơ bánh xe 115x145x15 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 173 | Giảm xóc ống Ø40 L550 | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 174 | Ốc láp Ø19 L25 | 76 | Cái | Như chương IV | ||
| 175 | Tích kê + ốc lốp M20 L80 | 112 | Cái | Như chương IV | ||
| 176 | Khớp bi nối hệ thống phanh rơ moóc (Ø27-L200) | 56 | Bộ | Như chương IV | ||
| 177 | Xăm 1200-20 | 40 | Cái | Như chương IV | ||
| 178 | Cao su chắn bùn 700x800 | 52 | Tấm | Như chương IV | ||
| 179 | Dây cáp bình điện 1x35 mm2 | 65 | m | Như chương IV | ||
| 180 | Khóa mát 12V-150A | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 181 | Khoá điện 12V-100A | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 182 | Hộp điện trở BKH2 | 5 | Cái | Như chương IV | ||
| 183 | Nắp chia điện ZIL-131 | 10 | Cái | Như chương IV | ||
| 184 | Con quay chia điện ZIL-131 | 10 | Cái | Như chương IV | ||
| 185 | Cuộn phát sung chia điện ZIL-131 | 5 | Cái | Như chương IV | ||
| 186 | Bạc trục chia điện ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 187 | Hộp đánh lửa TK-200 | 3 | Cái | Như chương IV | ||
| 188 | Tiết chế nạp PP-350A | 9 | Cái | Như chương IV | ||
| 189 | Dây cao áp Ø4/8 L820 | 117 | Cái | Như chương IV | ||
| 190 | Nến điện ống Zil-131, CH307B | 104 | Cái | Như chương IV | ||
| 191 | Bạc trục khởi động ZIL-131 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 192 | Chổi than khởi động 10x17x22 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 193 | Càng cua ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 194 | Nhông khởi động ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 195 | Tiếp điểm khởi động ZIL-131 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 196 | Đồng tiền tiếp điểm ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 197 | Bi máy phát T118034; S180603 | 26 | Ổ | Như chương IV | ||
| 198 | Chổi than máy phát 10x17x22 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 199 | Đèn trần 12V- 21W Ø190 B25 + Công tắc | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 200 | Đèn nóc 12V- 21W | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 201 | Đèn xin nhan trước 12V- 21W | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 202 | Đèn pha 12V-40W Ø165 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 203 | Đèn nách 12V-40W Ø130 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 204 | Đèn hậu 12V | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 205 | Còi điện 12V | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 206 | Rơ le xin nhan 12V Ø30 L30 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 207 | Rơ le phụ đề PC508 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 208 | Rơ le mở điện gài cầu 12V (40x55) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 209 | Chụp cọc bình Ø10/14 L30 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 210 | Dây điện 2x1,25 mm2 | 138 | m | Như chương IV | ||
| 211 | Bình điện 12V-100Ah | 13 | Bình | Như chương IV | ||
| 212 | Đồng hồ báo nạp (-30 ÷ +30)A 12V | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 213 | Đồng hồ báo áp suất nhớt (0-6Kg/cm2) | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 214 | Đồng hồ nhiệt độ nước (40-120oC) | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 215 | Đồng hồ báo nhiên liệu 12V Ø50 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 216 | Cảm biến báo nhiên liệu (xăng) 12V Ø30 L250 | 24 | Cái | Như chương IV | ||
| 217 | Cảm biến nhiệt độ nước TM100 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 218 | Cảm biến báo phanh 117 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 219 | Cảm biến báo nhớt đèn 117 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 220 | Cảm biến báo gài cầu 117 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 221 | Chụp phíp Ø14/18 L65 | 104 | Cái | Như chương IV | ||
| 222 | Bộ rung dự phòng PC 331 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 223 | Khoá đèn tổng hợp 12V Ø30 L50 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 224 | Khoá đảo pha cos 12V Ø21 khóa rút 3 nấc | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 225 | Công tắc đèn trần 2 ngã B45 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 226 | Công tắc đèn chỉ huy 2 ngã B45 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 227 | Công tắc gài cầu 2 ngã B45 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 228 | Công tắc đèn nóc 2 ngã B45 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 229 | Công tắc đèn pha tay | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 230 | Công tắc đèn pha chân | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 231 | Nút nhấn còi Ø8/22 L30 tiếp điểm 12V | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 232 | Móng hãm xu páp (động cơ KpAЗ-255) | 84 | Cái | Như chương IV | ||
| 233 | Lò xo su páp (động cơ KpAЗ-255) | 60 | Cái | Như chương IV | ||
| 234 | Lõi lọc cước (động cơ KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 235 | Ống dầu ra vào bơm nhớt (Ø24L800, có bọc) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 236 | Ruột lọc nhớt (Lọc lưới, động cơ KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 237 | Van khóa xả dầu nhớt (động cơ KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 238 | Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc (Ø24L500, có bọc) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 239 | Ống từ cốc lọc về bơm cao áp (Ø24L600, có bọc) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 240 | Ống từ bơm cao áp về lọc tinh (Ø24L650, có bọc) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 241 | Ống cao áp vào các vòi phun (động cơ KpAЗ-255) | 54 | Cái | Như chương IV | ||
| 242 | Ống nhớt lên bơm cao áp (Ø24L650, có bọc) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 243 | Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø9/17 L500 + 2 rắc | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 244 | Ống cao su dầu hồi Ø9/17 L300 + 2 rắc | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 245 | Ống dẻo Ø6/12 L300 + 2 đầu rắc co | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 246 | Bộ điều chỉnh góc phun sớm nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255) | 11 | Cái | Như chương IV | ||
| 247 | Bơm tay nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 248 | Gujong vòi phun M12x120 | 83 | Bộ | Như chương IV | ||
| 249 | Đệm kín đầu vòi phun Ø12/22 dày 2 mm | 112 | Cái | Như chương IV | ||
| 250 | Kim phun (động cơ KpAЗ-255) | 50 | Cái | Như chương IV | ||
| 251 | Đầu vòi phun (động cơ KpAЗ-255) | 51 | Cái | Như chương IV | ||
| 252 | Lõi lọc giấy nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 253 | Núm chân tắt máy động cơ | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 254 | Cụm van tắt máy động cơ | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 255 | Bơm nước đồng bộ (động cơ KpAЗ-255) | 8 | Cái | Như chương IV | ||
| 256 | Cao su làm kín 100x100x2 | 14 | Tấm | Như chương IV | ||
| 257 | Ống nước vào bơm nước Ø54L550d4 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 258 | Khóa xả nước M17 lỗ Ø10 dạng xoay | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 259 | Ống nối ống nước trái, phải thép Ø44L250d4 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 260 | Ống cao su dẫn nước vào két Ø54L400d4 | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 261 | Vòng kẹp Ø50-80 | 140 | Cái | Như chương IV | ||
| 262 | Ống cao su dẫn nước Ø26 dày 3 mm | 39,2 | m | Như chương IV | ||
| 263 | Vòng kẹp Ø20-30 | 84 | Cái | Như chương IV | ||
| 264 | Puly bơm nước (động cơ KpAЗ-255) | 9 | Cái | Như chương IV | ||
| 265 | Dây đai truyền trục cơ đến bơm trợ lực B36 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 266 | Dây đai truyền quạt gió đến máy phát B35 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 267 | Dây đai truyền quạt gió đến máy nén khí B37 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 268 | Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu (KpAЗ-255) | 28 | Bộ | Như chương IV | ||
| 269 | Van nạp + xả máy nén khí (KpAЗ-255) | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 270 | Ống nước vào máy nén khí Ø21d3-L600 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 271 | Ống nước ra máy nén khí Ø21d3-L600 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 272 | Ống nhớt lên bơm hơi (Ø17d4-L1100, có bọc) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 273 | Vòng bi máy nén khí 203 | 28 | Ổ | Như chương IV | ||
| 274 | Cốt lắp bi T (KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 275 | Bi T (KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 276 | Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T (KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 277 | Đĩa ma sát ly hợp (KpAЗ-255) | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 278 | Đĩa trung gian ly hợp (KpAЗ-255) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 279 | Phớt 70x92x12/14 (Hộp số chính KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 280 | Phớt 42x65x10 (Hộp số chính KpAЗ-255) | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 281 | Lò xo + chốt định vị cần số (KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 282 | Núm cần gài phân phối toàn xe (KpAЗ-255) | 42 | Cái | Như chương IV | ||
| 283 | Bi hộp số phụ nối cầu trước 50308 | 12 | Ổ | Như chương IV | ||
| 284 | Phớt hộp số phụ nối cầu trước 70x92x12/16 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 285 | Phớt hộp số phụ nối cầu trước 75x102x12/14 | 42 | Cái | Như chương IV | ||
| 286 | Phớt hộp số phụ nối cầu trước 54x80x12 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 287 | Dây báo tốc độ (KpAЗ-255) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 288 | Đồng hồ báo tốc độ (KpAЗ-255) | 6 | Cái | Như chương IV | ||
| 289 | Bi chữ thập 804707K2 | 28 | Cụm | Như chương IV | ||
| 290 | Chụp bụi bi cát đăng (KpAЗ-255) | 364 | Cái | Như chương IV | ||
| 291 | Bulon M10 L45 ren tinh | 560 | Bộ | Như chương IV | ||
| 292 | Đệm khóa 2 tai Ø27/49d2 | 392 | Cái | Như chương IV | ||
| 293 | Gioăng cao su trục truyền | 70 | Cái | Như chương IV | ||
| 294 | Phớt 75x102x12/14 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 295 | Đồng hồ áp suất hơi (2 kim, KpAЗ-255) | 7 | Cái | Như chương IV | ||
| 296 | Ống cao su đường hơi phanh trước Ø24 L900 +2 rắc | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 297 | Ống cao su đường hơi phanh cầu giữa Ø24 L1100 +2 rắc | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 298 | Ống cao su đường hơi cầu sau Ø17 L800 + 2 rắc | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 299 | Ống cao su đường nối phanh Ø22 L800 + 2 rắc | 42 | Ống | Như chương IV | ||
| 300 | Ống phanh trên cầu giữa (đầu côn bắt ống cao su Ø10 L1800) | 27 | Ống | Như chương IV | ||
| 301 | Ống cao su đường hơi lên đồng hồ Ø14 L4500 | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 302 | Lò xo Ø25 d2 | 29 | m | Như chương IV | ||
| 303 | Van xả nước bình hơi Ø14 L40 | 70 | Cái | Như chương IV | ||
| 304 | Cụm thiết bị làm mát tách nước khí (KpAЗ-255) | 2 | Cụm | Như chương IV | ||
| 305 | Van khè điều tiết áp suất an toàn (KpAЗ-255) | 5 | Cụm | Như chương IV | ||
| 306 | Siêu phớt Bộ van khè điều tiết áp suất an toàn | 7 | Bộ | Như chương IV | ||
| 307 | Van bảo vệ 1 ngã | 12 | Bộ | Như chương IV | ||
| 308 | Bộ chia hơi tổng phanh (KpAЗ-255) | 5 | Bộ | Như chương IV | ||
| 309 | Siêu phớt tổng phanh (KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 310 | Siêu Ø40 d4 | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 311 | Da bầu phụ 6 lỗ Ø155 | 84 | Cái | Như chương IV | ||
| 312 | Lò xo hồi vị phanh Ø25 L100 d3 | 168 | Cái | Như chương IV | ||
| 313 | Má phanh trước + sau (KpAЗ-255) | 168 | Tấm | Như chương IV | ||
| 314 | Má phanh tay (KpAЗ-255) | 28 | Tấm | Như chương IV | ||
| 315 | Phớt 90x130x14/16 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 316 | Phớt 130x160x14/16 | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 317 | Tích kê M18 L82 + ê cu | 109 | Bộ | Như chương IV | ||
| 318 | Móng hãm bulon tích kê | 28 | Bộ | Như chương IV | ||
| 319 | Gujong trục láp M16 L65 + tán | 700 | Bộ | Như chương IV | ||
| 320 | Màng da Ø130 d5 + siêu | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 321 | Rắc co I M12x40 | 42 | Cái | Như chương IV | ||
| 322 | Rắc co L M12x40 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 323 | Ống đồng Ø10 L2800 | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 324 | Ống cao su Ø20 L600 + 2 rắc | 42 | Ống | Như chương IV | ||
| 325 | Khóa ngắt hơi (KpAЗ-255) | 42 | Cụm | Như chương IV | ||
| 326 | Van điều khiển phanh tay trong ca bin (KpAЗ-255) | 13 | Van | Như chương IV | ||
| 327 | Van điều khiển phanh rơ moóc 2 dòng | 14 | Van | Như chương IV | ||
| 328 | Van điều khiển phanh rơ moóc 1 dòng (KpAЗ-255) | 10 | Van | Như chương IV | ||
| 329 | Buồng bơm trợ lực lái (KpAЗ-255) | 4 | Cụm | Như chương IV | ||
| 330 | Phớt 45x65 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 331 | Phớt 30x50 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 332 | Siêu hộp tay lái Ø180 d3 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 333 | Siêu phớt làm kín (9 cái Ø20-40 63mm) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 334 | Ống thủy lực Ø20d4 L1300 + 2 rắc co | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 335 | Ống dẻo Ø26/32 L1400 + 2 rắc co | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 336 | Ống dẻo hồi dầu Ø12 L1600 + 2 rắc co | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 337 | Ống đồng Ø10 L750 + 2 rắc co | 42 | Ống | Như chương IV | ||
| 338 | Co dầu M12x40 | 56 | Cụm | Như chương IV | ||
| 339 | Siêu phớt làm kín (8 cái Ø14) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 340 | Quang nhíp trước Ø22 U100x500 | 17 | Cái | Như chương IV | ||
| 341 | Long đền vênh M24x5 | 111 | Cái | Như chương IV | ||
| 342 | Chốt quả táo (Rô tuyn KpAЗ-255) | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 343 | Ê cu M34 S46 d40 | 84 | Cái | Như chương IV | ||
| 344 | Chén chặn quả táo (Rô tuyn KpAЗ-255) | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 345 | Long đền vênh M40/60x6 | 168 | Cái | Như chương IV | ||
| 346 | Siêu làm kín trục cân bằng Ø130x8 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 347 | Phớt kín hơi (HT bơm lốp tự động) 105x130x14/16 | 336 | Cái | Như chương IV | ||
| 348 | Ống dẻo cao su (HT bơm lốp tự động) Ø17L400 +2 rắc | 84 | Ống | Như chương IV | ||
| 349 | Ống cao su (HT bơm lốp tự động) Ø24 L1500 +2 rắc | 56 | Ống | Như chương IV | ||
| 350 | Ống đồng Ø10 L2200 + 2 rắc co | 42 | Ống | Như chương IV | ||
| 351 | Ống đồng Ø10 L1500 + 2 rắc co | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 352 | Ống đồng Ø10 L1300 + 2 rắc co | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 353 | Ống đồng Ø10 L600 + 2 rắc co | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 354 | Rắc co I M12x40 (HT bơm lốp tự động) | 42 | Cái | Như chương IV | ||
| 355 | Rắc co T - M12 (HT bơm lốp tự động) | 84 | Cái | Như chương IV | ||
| 356 | Rắc co L M12x50 (HT bơm lốp tự động) | 42 | Cái | Như chương IV | ||
| 357 | Cao su giằng két Ø40/70x8 | 112 | Cục | Như chương IV | ||
| 358 | Cao su chân két mát Ø30/70 L40 | 56 | Bộ | Như chương IV | ||
| 359 | Cao su chân ca bin Ø40/70 L45 | 56 | Bộ | Như chương IV | ||
| 360 | Cao su hộp số trước Ø112/130 L45 | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 361 | Cao su chân hộp số Ø40/70 L45 | 28 | Bộ | Như chương IV | ||
| 362 | Cao su mố nhíp trước (1 bộ=2c) | 56 | Bộ | Như chương IV | ||
| 363 | Cao su giằng cầu Ø40/80 L8 | 168 | Cục | Như chương IV | ||
| 364 | Cao su giảm xóc Ø50 L35 | 114 | Cục | Như chương IV | ||
| 365 | Bulon rốn nhíp M16x220 | 56 | Bộ | Như chương IV | ||
| 366 | Xăm 13.00 x 530 - 533 | 57 | Cái | Như chương IV | ||
| 367 | Bulon đồng M16x60 | 28 | Bộ | Như chương IV | ||
| 368 | Cụm nhông khởi động (CT-103) | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 369 | Than khởi động (CT-103) | 112 | Cái | Như chương IV | ||
| 370 | Bi máy phát điện (Γ288A) | 28 | Ổ | Như chương IV | ||
| 371 | Than máy phát (Γ288A) | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 372 | Tiết chế máy phát 24V | 11 | Cái | Như chương IV | ||
| 373 | Đầu bọc cọc bình | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 374 | Bình điện 12V-150Ah | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 375 | Dây cáp bình 1x50 mm2 | 70 | m | Như chương IV | ||
| 376 | Cầu chì 5A | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 377 | Cầu chì 40A | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 378 | Cầu chì 20A | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 379 | Rơ le xi nhan 24V | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 380 | Còi điện 24v | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 381 | Rơ le còi hơi 24V | 15 | Cái | Như chương IV | ||
| 382 | Núm bật tắt còi | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 383 | Khoá điện 24V | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 384 | Khóa mát 24V-150A | 15 | Cái | Như chương IV | ||
| 385 | Đèn tín hiệu trước Ø80, 24V | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 386 | Đèn tín hiệu sau 3 ngăn, 240x80 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 387 | Đèn hông tai xe Ø75, 24V | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 388 | Đèn trần Ø90 24V | 15 | Cái | Như chương IV | ||
| 389 | Đèn nóc xe Ø80, 24V | 45 | Cái | Như chương IV | ||
| 390 | Bộ phun nước rửa kính 24V | 15 | Bộ | Như chương IV | ||
| 391 | Nút nhấn phun nước rửa kính | 15 | Cái | Như chương IV | ||
| 392 | Dây điện 2 x1.25 mm2 | 210 | m | Như chương IV | ||
| 393 | Bóng đèn 24V-55W | 30 | Hộp | Như chương IV | ||
| 394 | Móng hãm xu páp (động cơ URAL 4320) | 6 | Cái | Như chương IV | ||
| 395 | Lò xo su páp (động cơ URAL 4320) | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 396 | Ống dầu ra vào bơm nhớt (Ø24L750, có bọc) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 397 | Ruột lọc nhớt (Lọc lưới, động cơ URAL 4320) | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 398 | Khóa xả dầu nhớt Ø14 L40 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 399 | Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc (Ø24L500, có bọc) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 400 | Ống từ cốc lọc về bơm cao áp (Ø24L600, có bọc) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 401 | Ống từ bơm cao áp về lọc tinh (Ø24L650, có bọc) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 402 | Ống cao áp vào các vòi phun (động cơ URAL 4320) | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 403 | Ống nhớt lên bơm cao áp (Ø24L650, có bọc) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 404 | Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø9/17 L490 + 2 rắc | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 405 | Ống cao su dầu hồi Ø9/17 L300 + 2 rắc | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 406 | Ống dẻo Ø6/12 L300 + 2 đầu rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 407 | Bi dẫn động bơm cao áp 305 | 1 | Ổ | Như chương IV | ||
| 408 | Bi dẫn động bơm cao áp 205 K | 1 | Ổ | Như chương IV | ||
| 409 | Bơm tay nhiên liệu (động cơ URAL 4320) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 410 | Gujong vòi phun M12x120 | 6 | Bộ | Như chương IV | ||
| 411 | Đệm kín đầu vòi phun Ø12/22 dày 2 mm | 8 | Cái | Như chương IV | ||
| 412 | Kim phun (động cơ URAL 4320) | 5 | Cái | Như chương IV | ||
| 413 | Đầu vòi phun (động cơ URAL 4320) | 3 | Cái | Như chương IV | ||
| 414 | Lõi lọc giấy nhiên liệu (động cơ URAL 4320) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 415 | Núm chân tắt máy động cơ URAL 4320 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 416 | Cụm van tắt máy động cơ URAL 4320 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 417 | Bi bơm nước 160703 | 2 | Ổ | Như chương IV | ||
| 418 | Trục bơm nước URAL 4320 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 419 | Ống nước vào bơm nước Ø60L550d4 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 420 | Khóa xả nước M15 lỗ Ø10 dạng xoay | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 421 | Ống thép Ø42 L400 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 422 | Ống cao su Ø60 L150 | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 423 | Vòng kẹp Ø50-80 | 10 | Cái | Như chương IV | ||
| 424 | Ống cao su dẫn nước Ø26 | 2,8 | m | Như chương IV | ||
| 425 | Vòng kẹp Ø20-30 | 6 | Cái | Như chương IV | ||
| 426 | Dây đai truyền trục cơ đến bơm trợ lực B40 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 427 | Dây đai truyền quạt gió đến máy phát B36 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 428 | Dây đai truyền quạt gió đến máy nén khí B38 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 429 | Piston Ø60 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 430 | Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu URAL 4320 | 2 | Bộ | Như chương IV | ||
| 431 | Van nạp + xả khí Ø14 L42 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 432 | Ống nước vào máy nén khí Ø21-L600 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 433 | Ống nước ra máy nén khí Ø21-L600 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 434 | Ống nhớt lên bơm hơi (Ø17-L1100, có bọc) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 435 | Vòng bi máy nén khí 203 | 2 | Ổ | Như chương IV | ||
| 436 | Bi T 688811 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 437 | Lò xo kéo bi T (Ø14 L80 mm) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 438 | Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T (URAL 4320) | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 439 | Đĩa ma sát ly hợp (URAL 4320) | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 440 | Lò xo giảm chấn Ø32 L39 mm | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 441 | Cần bẩy ly hợp (URAL 4320) | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 442 | Bi chữ thập đồng bộ URAL 4320 | 3 | Cụm | Như chương IV | ||
| 443 | Bulon M14 L45 ren tinh | 9 | Bộ | Như chương IV | ||
| 444 | Bulon M10 L45 ren tinh | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 445 | Bulon rốn nhíp M14 L150 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 446 | Quang nhíp trước Ø24 U90 L350 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 447 | Bulon rốn nhíp M14 L200 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 448 | Phớt 114x145x14 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 449 | Chốt quả táo (Rô tuyn) URAL 4320 | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 450 | Chén chặn rô tuyn URAL 4320 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 451 | Đai ốc S46 M34 d40 | 6 | Cái | Như chương IV | ||
| 452 | Giảm xóc ống toàn bộ URAL 4320 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 453 | Siêu phớt gioăng đệm bộ trợ lực lái URAL 4320 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 454 | Siêu + phớt hộp tay lái URAL 4320 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 455 | Ống thủy lực Ø24 L700 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 456 | Ống thủy lực Ø24 L400 + rắc co | 2 | Ống | Như chương IV | ||
| 457 | Ống thủy lực Ø24 L500 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 458 | Ống thủy lực Ø32 L700 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 459 | Siêu + phớt xi lanh lái URAL 4320 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 460 | Rô tuyn lái + ê cu (URAL 4320) | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 461 | Chụp bụi rô tuyn lái Ø49 L210 | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 462 | Siêu phớt tổng phanh URAL 4320 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 463 | Xi lanh thủy khí đồng bộ URAL 4320 | 2 | Cụm | Như chương IV | ||
| 464 | Ống đồng Ø16 L1200 | 2 | Ống | Như chương IV | ||
| 465 | Ống đồng Ø16 L800 | 2 | Ống | Như chương IV | ||
| 466 | Cốc đựng dầu phanh Ø80 L190 | 2 | Cụm | Như chương IV | ||
| 467 | Ống thủy lực Ø14x500 + 2 rắc co | 2 | Ống | Như chương IV | ||
| 468 | Rắc co 3 ngã M10 | 4 | Cụm | Như chương IV | ||
| 469 | Ống đồng Ø6 | 16 | m | Như chương IV | ||
| 470 | Ống đồng phanh Ø6/12 L600 + 2 rắc co | 4 | Ống | Như chương IV | ||
| 471 | Rắc co I ngã M 8 | 2 | Cụm | Như chương IV | ||
| 472 | Xi lanh loại đôi Ø35-L120 | 3 | Cụm | Như chương IV | ||
| 473 | Cúp ben chắn dầu Ø35 | 16 | Cái | Như chương IV | ||
| 474 | Cúp ben chắn dầu Ø39 | 16 | Cái | Như chương IV | ||
| 475 | Chụp bụi xi lanh con Ø35 | 16 | Cái | Như chương IV | ||
| 476 | Lò xo kéo guốc phanh Ø16 L140 | 7 | Cái | Như chương IV | ||
| 477 | Má phanh trước + sau URAL 4320 | 12 | Tấm | Như chương IV | ||
| 478 | Dầu phanh VH 3-2 | 2 | Chai | Như chương IV | ||
| 479 | Phớt 136x160x14/16 | 6 | Cái | Như chương IV | ||
| 480 | Tích kê M18 L82 + ê cu | 17 | Bộ | Như chương IV | ||
| 481 | Đồng hồ áp suất hơi URAL 4320 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 482 | Ống đồng Ø14 L3800 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 483 | Ống đồng Ø14 L2400 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 484 | Ống đồng Ø12 L1200 + 2 rắc co | 2 | Ống | Như chương IV | ||
| 485 | Ống đồng Ø10 L3200 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 486 | Van giảm áp giữa 2 bình hơi URAL 4320 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 487 | Van điều tiết áp suất an toàn URAL 4320 | 1 | Cụm | Như chương IV | ||
| 488 | Van xả nước bình hơi Ø14 L50 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 489 | Má phanh tay Ø10 L3 | 2 | Tấm | Như chương IV | ||
| 490 | Cao su chân hộp số Ø40/70 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 491 | Cao su chân máy trước, sau Ø112/130 L45 | 4 | Bộ | Như chương IV | ||
| 492 | Cao su chân hộp số phụ Ø30/70 L40 | 8 | Bộ | Như chương IV | ||
| 493 | Cao su chân két mát Ø30/70 L40 | 2 | Bộ | Như chương IV | ||
| 494 | Xăm 14.00-20 | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 495 | Bulon đồng M16x60 | 2 | Bộ | Như chương IV | ||
| 496 | Cụm nhông khởi động URAL 4320 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 497 | Than khởi động URAL 4320 | 8 | Cái | Như chương IV | ||
| 498 | Bi máy phát điện URAL 4320 | 2 | Ổ | Như chương IV | ||
| 499 | Than máy phát URAL 4320 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 500 | Tiết chế máy phát 24V | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 501 | Đầu bọc cọc bình Ø14 L27 mm | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 502 | Dây cáp bình 1x50 mm2 | 5 | m | Như chương IV | ||
| 503 | Rơ le phụ đề 24V | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 504 | Đồng hồ báo nạp 24V | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 505 | Cầu chì 5A | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 506 | Cầu chì 40A | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 507 | Cầu chì 20A | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 508 | Rơ le xi nhan 24V | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 509 | Còi điện 24v | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 510 | Dây điện 2 x1.25 mm2 | 15 | m | Như chương IV | ||
| 511 | Gương chiếu hậu trong + ngoài | 54 | Cái | Như chương IV | ||
| 512 | Gọng gạt mưa | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 513 | Chổi gạt mưa | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 514 | Bầu gạt mưa | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 515 | Khóa mở hơi gạt mưa | 29 | Cái | Như chương IV | ||
| 516 | Núm mở hơi gạt mưa | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 517 | Ống đồng Ø6 d1,5 dẫn hơi gạt mưa | 18 | m | Như chương IV | ||
| 518 | Còi hơi 115 Decibel | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 519 | Van giậm còi hơi | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 520 | Ống nhựa Ø8-1500 mm | 15 | Cái | Như chương IV | ||
| 521 | Đầu nối nhanh M8 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 522 | Đầu nối nhanh M10 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 523 | Tai hồng M8x40 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 524 | Tai hồng M10x30 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 525 | Tai hồng M10x50 | 60 | Cái | Như chương IV | ||
| 526 | Chốt Ø10x40 | 30 | Bộ | Như chương IV | ||
| 527 | Nhựa vuông 40x40x25 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 528 | Cụm khóa chốt cánh gà KpAЗ-255, URAL 4320 | 60 | Cái | Như chương IV | ||
| 529 | Đệm cao su Ø45/16 L20 | 90 | Cái | Như chương IV | ||
| 530 | Cao su trải sàn 2000x800x4 | 15 | Tấm | Như chương IV | ||
| 531 | Lò xo Ø10 d3 L200 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 532 | Cao su chịu dầu Ø60/40x3 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 533 | Cao su chắn bùn (700x600) mm | 60 | Tấm | Như chương IV | ||
| 534 | Khóa móc bình điện | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 535 | Khóa bản lề + Trục cánh cửa Ø10x60 | 56 | Bộ | Như chương IV | ||
| 536 | Công tắc đóng mở gạt mưa | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 537 | Ống đồng dẫn hơi gạt mưa Ø10 L700 + 2 rắc | 38 | Ống | Như chương IV | ||
| 538 | Ống đồng Ø8 L1400 + 2 rắc | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 539 | Ống nhựa Ø8 | 20 | m | Như chương IV | ||
| 540 | Cụm khóa cửa đồng bộ ZIL-131 | 26 | Cụm | Như chương IV | ||
| 541 | Cơ cấu quay kính ZIL-131 | 25 | Cụm | Như chương IV | ||
| 542 | Cao su trải sàn (1800x900x5) | 13 | Tấm | Như chương IV | ||
| 543 | Phun nước rửa kính 12V | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 544 | Cụm khóa gài ca bô ZIL-131 | 12 | Cụm | Như chương IV | ||
| 545 | Lò xo Ø20 L220 | 26 | Cụm | Như chương IV | ||
| 546 | Gioăng xốp | 109 | m | Như chương IV | ||
| 547 | Nẹp chắn nước cửa | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 548 | Kính góc ca bin ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 549 | Khóa gài kính góc ca bin ZIL-131 | 24 | Cái | Như chương IV | ||
| 550 | Gioăng kính góc ZIL-131 | 25 | Cái | Như chương IV | ||
| 551 | Bản lề lá Ø6 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 552 | Lò xo Ø20 L150 | 13 | Cụm | Như chương IV | ||
| 553 | Thép V40 | 90 | m | Như chương IV | ||
| 554 | Sắt V25 | 90 | m | Như chương IV | ||
| 555 | Bulon M10x30 | 180 | Bộ | Như chương IV | ||
| 556 | Tôn dầy 1,2 mm | 525 | Kg | Như chương IV | ||
| 557 | Tôn dầy 2 mm | 1.644 | Kg | Như chương IV | ||
| 558 | Tôn dầy 3 mm | 255 | Kg | Như chương IV | ||
| 559 | Tôn dầy 5 mm | 300 | Kg | Như chương IV | ||
| 560 | Sắt ống Ø8x1 | 30 | m | Như chương IV | ||
| 561 | Sắt hộp 30x60x1,2 | 230 | m | Như chương IV | ||
| 562 | Que hàn gió đá Ø3 mm | 43 | Kg | Như chương IV | ||
| 563 | Que hàn sắt Ø2,6 mm | 140 | Kg | Như chương IV | ||
| 564 | Chì thanh 48% | 6 | Kg | Như chương IV | ||
| 565 | Gió đá | 4 | Bộ | Như chương IV | ||
| 566 | Bulon vít chìm M6x80 | 224 | Bộ | Như chương IV | ||
| 567 | Bulon M16x50 | 84 | Bộ | Như chương IV | ||
| 568 | Vít răng tole Ø4 L15 | 28 | Kg | Như chương IV | ||
| 569 | Tôn dầy 1,21 mm (1,6m2) | 194 | Kg | Như chương IV | ||
| 570 | Bulon M6(8)x20(30) + đệm vênh | 843 | Bộ | Như chương IV | ||
| 571 | Bulon M10(12)x30 | 234 | Bộ | Như chương IV | ||
| 572 | Bulon tai hồng M8 | 52 | Bộ | Như chương IV | ||
| 573 | Ván ép 1200x2400x3 mm | 56 | Tấm | Như chương IV | ||
| 574 | Ván (1.220x2.440x15) mm | 14 | Tấm | Như chương IV | ||
| 575 | Vải simili màu ghi dày 1,6 mm khổ 1,5 m | 374 | m2 | Như chương IV | ||
| 576 | Vải simili màu nâu + đen dày 1,6 mm khổ 1,5 m | 12 | m2 | Như chương IV | ||
| 577 | Ghim bấm tự lực | 17 | Hộp | Như chương IV | ||
| 578 | Vít răng tole Ø4 L20 | 8 | Kg | Như chương IV | ||
| 579 | Mút 1 phân | 27 | m2 | Như chương IV | ||
| 580 | Mút 2 phân | 22 | m2 | Như chương IV | ||
| 581 | Mút 5 phân | 14 | m2 | Như chương IV | ||
| 582 | Nẹp chỉ | 168 | m | Như chương IV | ||
| 583 | Vải simili màu nâu + đen dày 1,5mm khổ 1,5m | 169 | m2 | Như chương IV | ||
| 584 | Gỗ tấm 4200x170x25 mm | 98 | Tấm | Như chương IV | ||
| 585 | Gỗ 2500x170x30 | 2 | Tấm | Như chương IV | ||
| 586 | Gỗ tấm 4000x170x30 mm | 6 | Tấm | Như chương IV | ||
| 587 | Sơn lót MiKa008 2 Th. Phần màu ghi xám | 304 | Kg | Như chương IV | ||
| 588 | Bột trét matít Morolac | 208 | Kg | Như chương IV | ||
| 589 | Sơn ALKYD Đại Bàng, xanh màu Cu-38 | 391 | Kg | Như chương IV | ||
| 590 | Dung môi pha sơn | 390 | Lít | Như chương IV | ||
| 591 | Dầu bóng Toa T8.000 | 56 | Hộp | Như chương IV | ||
| 592 | Sơn đen EXPO ALKYD | 308 | Kg | Như chương IV | ||
| 593 | Sơn nhũ chịu nhiệt Đại Bàng | 56 | Kg | Như chương IV | ||
| 594 | Sơn màu trang trí EXPO ALKYD | 14 | Kg | Như chương IV | ||
| 595 | Ống ghen Ø6+8 L800 | 56 | Sợi | Như chương IV | ||
| 596 | Véc ni cách điện | 8 | Lít | Như chương IV | ||
| 597 | Ni lon quấn dây (600x1200) | 56 | m2 | Như chương IV | ||
| 598 | Dây rút L200 | 1.120 | Sợi | Như chương IV | ||
| 599 | Chốt chẻ các loại Ø1-5 mm | 11 | Kg | Như chương IV | ||
| 600 | Bu lông, đai ốc M8 | 1.120 | Cái | Như chương IV | ||
| 601 | Bu lông, đai ốc M10 | 840 | Cái | Như chương IV | ||
| 602 | Bu lông, đai ốc M12 | 1.120 | Cái | Như chương IV | ||
| 603 | Vú mỡ M8 | 333 | Cái | Như chương IV | ||
| 604 | Chổi quét sơn cán gỗ | 195 | Cái | Như chương IV | ||
| 605 | Bìa A0 | 43 | Tờ | Như chương IV | ||
| 606 | Amiăng 1,0 mm | 28 | m2 | Như chương IV | ||
| 607 | Gang tay bảo hộ | 278 | Đôi | Như chương IV | ||
| 608 | Khẩu trang vải | 560 | Cái | Như chương IV | ||
| 609 | Kính bảo hộ | 112 | Cái | Như chương IV | ||
| 610 | Keo 502 | 28 | Bình | Như chương IV | ||
| 611 | Keo dán đệm Xtraseal RTV Siliocone | 56 | Hộp | Như chương IV | ||
| 612 | Keo con chó | 28 | Kg | Như chương IV | ||
| 613 | Keo silicol | 28 | Hộp | Như chương IV | ||
| 614 | Keo 2 thành phần A và B | 14 | Hộp | Như chương IV | ||
| 615 | Dầu tẩy rỉ RP7 | 56 | Hộp | Như chương IV | ||
| 616 | Vòng kẹp Ø30 | 392 | Cái | Như chương IV | ||
| 617 | Cao su non Ø60 | 56 | Cuộn | Như chương IV | ||
| 618 | Rắc nối các loại M10, 12, 14, 16 | 224 | Cái | Như chương IV | ||
| 619 | Mũi khoan Ø6 | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 620 | Mũi khoan Ø8 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 621 | Mũi khoan Ø10 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 622 | Vít bắn gỗ Ø3-L40 | 28 | Kg | Như chương IV | ||
| 623 | Vít dù Ø3-L40 | 28 | Kg | Như chương IV | ||
| 624 | Đèn pin | 27 | Cái | Như chương IV | ||
| 625 | Giẻ lau | 502 | Kg | Như chương IV | ||
| 626 | Đệm đồng các loại Ø14/22 | 687 | Cái | Như chương IV | ||
| 627 | Đá mài Ø100 | 84 | Viên | Như chương IV | ||
| 628 | Nhám chà Ø100 | 112 | Cái | Như chương IV | ||
| 629 | Giấy nhám P100-400 | 84 | Tờ | Như chương IV | ||
| 630 | Giấy nhám nước P240 | 280 | Tờ | Như chương IV | ||
| 631 | Bàn chà xoay Ø110 | 84 | Cái | Như chương IV | ||
| 632 | Băng keo trắng Ø100 | 28 | Cuộn | Như chương IV | ||
| 633 | Băng keo giấy Ø60 | 140 | Cuộn | Như chương IV | ||
| 634 | Băng keo điện Ø60 | 27 | Cuộn | Như chương IV | ||
| 635 | Xà bông vi sô | 98 | Kg | Như chương IV | ||
| 636 | Dầu hỏa 2-K | 772 | Lít | Như chương IV | ||
| 637 | Dầu Diesel | 310 | Lít | Như chương IV | ||
| 638 | Xăng A92 | 423 | Lít | Như chương IV | ||
| 639 | Nhớt máy SAE 50 | 670 | Lít | Như chương IV | ||
| 640 | Dầu CN20 | 140 | Lít | Như chương IV | ||
| 641 | Nhớt cầu SAE 90 | 1.401 | Lít | Như chương IV | ||
| 642 | Mỡ L2 (bơm) | 28 | Kg | Như chương IV | ||
| 643 | Mỡ L3 (trục, bi T ..) | 167 | Kg | Như chương IV | ||
| 644 | Mỡ chì (màu đen) | 28 | Kg | Như chương IV |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Su páp xả (động cơ ZIL-131) | 86 | Cây | Số 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng | 17 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Ống dẫn hướng su páp (động cơ ZIL-131) | 87 | Ống | Như trên | Như trên |
| 3 | Lò xo su páp (động cơ ZIL-131) | 79 | Cái | Như trên | Như trên |
| 4 | Ghít su páp (động cơ ZIL-131) | 81 | Cái | Như trên | Như trên |
| 5 | Móng hãm su páp (động cơ ZIL-131) | 79 | Cái | Như trên | Như trên |
| 6 | Đế tỳ lò xo su páp (động cơ ZIL-131) | 82 | Cái | Như trên | Như trên |
| 7 | Miệng si e (động cơ ZIL-131) | 78 | Cái | Như trên | Như trên |
| 8 | Cò mổ (động cơ ZIL-131) | 75 | Cái | Như trên | Như trên |
| 9 | Con đội Ø25L60 (động cơ ZIL-131) | 77 | Cái | Như trên | Như trên |
| 10 | Đũa đẩy (động cơ ZIL-131) | 71 | Cái | Như trên | Như trên |
| 11 | Bánh răng cam (động cơ ZIL-131) | 7 | Cái | Như trên | Như trên |
| 12 | Gu dông nắp máy M12-L250 | 78 | Cái | Như trên | Như trên |
| 13 | Van đồng xả nước thân máy M22-L30 | 25 | Cái | Như trên | Như trên |
| 14 | Rắc co nối M14x35 | 25 | Cái | Như trên | Như trên |
| 15 | Đệm su nắp đậy dàn cò (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 16 | Đệm cổ xả (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 17 | Đệm mui rùa (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 18 | Đệm nắp máy (động cơ ZIL-131) | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 19 | Đệm cát te (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 20 | Đệm cổ trục cơ (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 21 | Cao su chân máy trước Ø100 L50 | 26 | Cục | Như trên | Như trên |
| 22 | Cao su chân máy sau Ø100 L55 | 26 | Cục | Như trên | Như trên |
| 23 | Van bơm nhớt Ø14 L35 | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 24 | Lò xo van bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 25 | Bánh răng bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 9 | Cái | Như trên | Như trên |
| 26 | Bi bạc trục bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 27 | Siêu phớt bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 28 | Bi bạc trục ly tâm (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 29 | Siêu phớt bầu lọc ly tâm Ø(20, 40,120) | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 30 | Ống su báo áp suất dầu lên đồng hồ Ø16L1950 | 13 | Ống | Như trên | Như trên |
| 31 | Ống cao su Ø18-L850 dày 3 mm | 26 | Ống | Như trên | Như trên |
| 32 | Vòng kẹp Ø40 | 52 | Cái | Như trên | Như trên |
| 33 | Vòng kẹp Ø18 | 78 | Cái | Như trên | Như trên |
| 34 | Bi bơm nước (160703; 20703) | 26 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 35 | Siêu phớt bơm nước (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 36 | Cánh bơm nước (động cơ ZIL-131) | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 37 | Ống su Ø22 dày 3 mm | 13 | Ống | Như trên | Như trên |
| 38 | Vòng kẹp Ø22-30 | 52 | Cái | Như trên | Như trên |
| 39 | Ống su Ø30-L250 dày 3 mm | 26 | Ống | Như trên | Như trên |
| 40 | Vòng kẹp Ø30-40 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 41 | Ống su định hình Ø45-L450 dày 4 mm | 13 | Ống | Như trên | Như trên |
| 42 | Ống su định hình Ø45L250 dày 4 mm | 13 | Ống | Như trên | Như trên |
| 43 | Vòng kẹp Ø45-55 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 44 | Nắp két nước (động cơ ZIL-131) | 10 | Cái | Như trên | Như trên |
| 45 | Su chân két nước Ø20/65L25 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 46 | Lò xo ống nước Ø45L450 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 47 | Khóa xả két nước M14 lỗ Ø8 dạng xoay | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 48 | Dây cu roa bơm nước B58 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 49 | Dây cuaroa bơm nước C64 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 50 | Ống áp lực Ø6/12L500 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 51 | Ty ô đồng Ø10 dày 2 mm | 39 | m | Như trên | Như trên |
| 52 | Khóa chuyển thùng 3 ngã Ø8 dạng xoay | 9 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 53 | Màng bơm xăng 10 lỗ Ø80 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 54 | Van bơm xăng ZIL-131 | 25 | Cái | Như trên | Như trên |
| 55 | Lò xo màng bơm ZIL-131 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 56 | Cần bơm ZIL-131 | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 57 | Van 3 cạnh ZIL-131 | 13 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 58 | Phao xăng ZIL-131 | 11 | Cái | Như trên | Như trên |
| 59 | Pit ton tăng tốc chế hòa khí ZIL-131 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 60 | Lò xo bướm ga ZIL-131 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 61 | Bầu lọc thô nhiên liệu ZIL-131 | 8 | Cái | Như trên | Như trên |
| 62 | Đũa đẩy bơm xăng ZIL-131 | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 63 | Lọc xăng tinh Ø65-L120 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 64 | Cút chữ L Ø10-L200 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 65 | Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø10L400 | 13 | Ống | Như trên | Như trên |
| 66 | Ống cao su dẫn nhiên Liệu Ø10-L300 + 2 rắcco | 39 | Ống | Như trên | Như trên |
| 67 | Vòng kẹp Ø20-40 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 68 | Vòng kẹp lọc gió Ø100 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 69 | Dây kéo tắt máy Ø2-L1600 | 12 | Sợi | Như trên | Như trên |
| 70 | Ống cao su lọc gió Ø100-L120 | 13 | Ống | Như trên | Như trên |
| 71 | Bi 304 KC9 | 13 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 72 | Gioăng đệm phớt bơm dầu trợ lực lái ZIL-131 | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 73 | Van an toàn bơm dầu trợ lực lái ZIL-131 | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 74 | Ty ô su thủy lực hộp tay lái Ø27-L1100 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 75 | Gioăng phớt hộp tay lái ZIL-131 | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 76 | Ống dẻo Ø16/22-L1200 mm | 13 | Ống | Như trên | Như trên |
| 77 | Phớt 22x34 + 42x50 | 39 | Cái | Như trên | Như trên |
| 78 | Chụp bụi rô tuyn Ø25/35-L6 | 39 | Cái | Như trên | Như trên |
| 79 | Bạc trục rẻ quạt ZIL-131 | 9 | Cái | Như trên | Như trên |
| 80 | Rô tuyn thanh lái dọc ZIL-131 | 9 | Cái | Như trên | Như trên |
| 81 | Rô tuyn thanh lái ngang ZIL-131 | 10 | Cái | Như trên | Như trên |
| 82 | Bi chữ thập trục tay lái ZIL-131 | 24 | Cái | Như trên | Như trên |
| 83 | Bạc trục đứng ZIL-131 | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 84 | Xéc măng máy nén khí ZIL-131 | 26 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 85 | Phớt đầu trục 35x42x8 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 86 | Phớt đầu trục 35x79x8 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 87 | Gioăng đệm bơm hơi ZIL-131 | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 88 | Bạc biên theo trục bơm hơi ZIL-131 | 26 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 89 | Piston cos1 bơm hơi ZIL-131 | 26 | Quả | Như trên | Như trên |
| 90 | Lò xo van đồng tiền bơm hơi ZIL-131 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 91 | Bi 207 | 26 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 92 | Ty ô su phanh hơi Ø18-L900 | 39 | Cái | Như trên | Như trên |
| 93 | Van khè bình hơi ren M20- P(0-9 Bar) | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 94 | Khóa xả bình hơi Ø14 L60 dạng xoay | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 95 | Van nạp Ø16 | 25 | Cái | Như trên | Như trên |
| 96 | Siêu tổng phanh ZIL-131 | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 97 | Van lúp bê col nón ZIL-131 | 6 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 98 | Màng da tổng phanh ZIL-131 | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 99 | Đai kẹp Ø40-45 | 26 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 100 | Ống đồng Ø6 + 2 rắc co | 58,5 | m | Như trên | Như trên |
| 101 | Chụp bụi ruột gà Ø40 L500 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 102 | Lò xo kéo má phanh Ø15 L100 | 39 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 103 | Chốt hãm má phanh ZIL-131 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 104 | Lẫy hãm phanh ZIL-131 | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 105 | Ống dẻo phanh Ø20-L600, 2 rắc | 52 | Ống | Như trên | Như trên |
| 106 | Màng cao su bầu phanh Ø120x5 | 78 | Cái | Như trên | Như trên |
| 107 | Bạc trục quả đào, đồng Ø38/47-L38x2 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 108 | Má phanh ZIL-131 | 78 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 109 | Lò xo dẫn động phanh tay Ø10 L300 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 110 | Cụm má phanh tay ZIL-131 | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 111 | Lò xo ép ly hợp Ø25 L45 | 130 | Cái | Như trên | Như trên |
| 112 | Trục càng cua + bạc ZIL-131 | 7 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 113 | Bulon bắt ly hợp M10x30 | 130 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 114 | Chốt cần bẩy ly hợp + bi | 39 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 115 | Đĩa ma sát ZIL-131 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 116 | Đĩa bị động Ø260 d12 | 9 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 117 | Vành răng bánh đà D430 Z=140 | 4 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 118 | Siêu kín càng cua ZIL-131 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 119 | Vít chỉnh càng cua ZIL-131 | 39 | Cái | Như trên | Như trên |
| 120 | Phớt hộp số 42x68x12 | 27 | Cái | Như trên | Như trên |
| 121 | Phớt ra cầu 58x84x12 | 39 | Cái | Như trên | Như trên |
| 122 | Lò xo bi T ZIL-131 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 123 | Bi T 6888 11 C9 | 13 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 124 | Moay ơ đồng tốc 2-3 | 4 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 125 | Bi 308 | 26 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 126 | Vòng gạt dầu hộp số ZIL-131 | 6 | Cái | Như trên | Như trên |
| 127 | Dây báo tốc độ Ø4/8 L4000 | 11 | Cái | Như trên | Như trên |
| 128 | Bánh răng bị động báo tốc độ ZIL-131 | 3 | Cái | Như trên | Như trên |
| 129 | Phớt 62x94x12 (áo sắt) | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 130 | Bi 6309 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 131 | Bi 2307 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 132 | Bạc bánh răng Ø38 | 9 | Cái | Như trên | Như trên |
| 133 | Phớt Cụm vi sai 62x84x12 (áo sắt) | 65 | Cái | Như trên | Như trên |
| 134 | Căn điều chỉnh bánh răng | 39 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 135 | Căn điều chỉnh bi col | 91 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 136 | Phớt dạ + quả bưởi | 24 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 137 | Cao su đỡ cầu trước 75x80 L40 | 26 | Cục | Như trên | Như trên |
| 138 | Bi đầu trục 102605 | 13 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 139 | Bi đầu trục quả dứa ZIL-131 | 7 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 140 | Phớt 115x145x12/14 | 78 | Cái | Như trên | Như trên |
| 141 | Đệm khóa 2 tai Ø14 | 364 | Cái | Như trên | Như trên |
| 142 | Phớt trục láp 50x76x12 | 156 | Cái | Như trên | Như trên |
| 143 | Phớt nỉ 145x12 | 52 | Cái | Như trên | Như trên |
| 144 | Phe hãm đầu đót | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 145 | Bạc đồng Ø53/56,26L45 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 146 | Phớt gài trục trượt ZIL-131 | 39 | Cái | Như trên | Như trên |
| 147 | Đệm khóa 2 tai Ø24 | 195 | Cái | Như trên | Như trên |
| 148 | Phớt chắn bụi các đăng Ø45x5 | 52 | Cái | Như trên | Như trên |
| 149 | Trục chữ thập + bi đồng bộ Ø35 L70 | 26 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 150 | Phớt Các đăng 95x127 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 151 | Chụp bụi bi chữ thập Ø40 L30 | 195 | Cái | Như trên | Như trên |
| 152 | Bulon các đăng M14 L50 | 104 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 153 | Bạc trục cân bằng đồng Ø65,14/78,23L52 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 154 | Chụp bụi giò gà Ø20 L300 | 78 | Cái | Như trên | Như trên |
| 155 | Đệm thép Ø7 mm bịt đầu | 39 | Cái | Như trên | Như trên |
| 156 | Cao su giảm xóc Ø50 L35 | 52 | Cái | Như trên | Như trên |
| 157 | Cao su chân hộp số phụ Ø40 L35 | 104 | Cục | Như trên | Như trên |
| 158 | Cao su hộp số phụ Ø70 L45 | 104 | Cục | Như trên | Như trên |
| 159 | Cao su ốp nhíp trên cầu 100x80x70 | 13 | Cục | Như trên | Như trên |
| 160 | Cao su + giá bắt cao su giảm chấn sau 100x80x55 | 52 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 161 | Cao su giằng cầu Ø45 L50 | 156 | Cục | Như trên | Như trên |
| 162 | Đệm khóa chốt tai giảm xóc | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 163 | Ốc quang nhíp trước, sau Ø27 L30 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 164 | Suốt nhíp + cùm nhíp ZIL-131 | 52 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 165 | Quang nhíp U90 Ø22 L350 | 14 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 166 | Cao su hạn chế nhíp ZIL-131 | 52 | Cục | Như trên | Như trên |
| 167 | Cao su chân ca bin Ø27/70 L30 | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 168 | Cao su hạn chế cầu Ø27/60 L30 | 78 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 169 | Bulon chân ca bin M12x120 | 26 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 170 | Phớt trục láp 50 x76 | 52 | Cái | Như trên | Như trên |
| 171 | Ổ bi trong 7216 M | 26 | Vòng | Như trên | Như trên |
| 172 | Phớt moay ơ bánh xe 115x145x15 | 78 | Cái | Như trên | Như trên |
| 173 | Giảm xóc ống Ø40 L550 | 4 | Cái | Như trên | Như trên |
| 174 | Ốc láp Ø19 L25 | 76 | Cái | Như trên | Như trên |
| 175 | Tích kê + ốc lốp M20 L80 | 112 | Cái | Như trên | Như trên |
| 176 | Khớp bi nối hệ thống phanh rơ moóc (Ø27-L200) | 56 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 177 | Xăm 1200-20 | 40 | Cái | Như trên | Như trên |
| 178 | Cao su chắn bùn 700x800 | 52 | Tấm | Như trên | Như trên |
| 179 | Dây cáp bình điện 1x35 mm2 | 65 | m | Như trên | Như trên |
| 180 | Khóa mát 12V-150A | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 181 | Khoá điện 12V-100A | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 182 | Hộp điện trở BKH2 | 5 | Cái | Như trên | Như trên |
| 183 | Nắp chia điện ZIL-131 | 10 | Cái | Như trên | Như trên |
| 184 | Con quay chia điện ZIL-131 | 10 | Cái | Như trên | Như trên |
| 185 | Cuộn phát sung chia điện ZIL-131 | 5 | Cái | Như trên | Như trên |
| 186 | Bạc trục chia điện ZIL-131 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 187 | Hộp đánh lửa TK-200 | 3 | Cái | Như trên | Như trên |
| 188 | Tiết chế nạp PP-350A | 9 | Cái | Như trên | Như trên |
| 189 | Dây cao áp Ø4/8 L820 | 117 | Cái | Như trên | Như trên |
| 190 | Nến điện ống Zil-131, CH307B | 104 | Cái | Như trên | Như trên |
| 191 | Bạc trục khởi động ZIL-131 | 39 | Cái | Như trên | Như trên |
| 192 | Chổi than khởi động 10x17x22 | 52 | Cái | Như trên | Như trên |
| 193 | Càng cua ZIL-131 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 194 | Nhông khởi động ZIL-131 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 195 | Tiếp điểm khởi động ZIL-131 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 196 | Đồng tiền tiếp điểm ZIL-131 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 197 | Bi máy phát T118034; S180603 | 26 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 198 | Chổi than máy phát 10x17x22 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 199 | Đèn trần 12V- 21W Ø190 B25 + Công tắc | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 200 | Đèn nóc 12V- 21W | 39 | Cái | Như trên | Như trên |
| 201 | Đèn xin nhan trước 12V- 21W | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 202 | Đèn pha 12V-40W Ø165 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 203 | Đèn nách 12V-40W Ø130 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 204 | Đèn hậu 12V | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 205 | Còi điện 12V | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 206 | Rơ le xin nhan 12V Ø30 L30 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 207 | Rơ le phụ đề PC508 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 208 | Rơ le mở điện gài cầu 12V (40x55) | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 209 | Chụp cọc bình Ø10/14 L30 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 210 | Dây điện 2x1,25 mm2 | 138 | m | Như trên | Như trên |
| 211 | Bình điện 12V-100Ah | 13 | Bình | Như trên | Như trên |
| 212 | Đồng hồ báo nạp (-30 ÷ +30)A 12V | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 213 | Đồng hồ báo áp suất nhớt (0-6Kg/cm2) | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 214 | Đồng hồ nhiệt độ nước (40-120oC) | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 215 | Đồng hồ báo nhiên liệu 12V Ø50 | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 216 | Cảm biến báo nhiên liệu (xăng) 12V Ø30 L250 | 24 | Cái | Như trên | Như trên |
| 217 | Cảm biến nhiệt độ nước TM100 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 218 | Cảm biến báo phanh 117 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 219 | Cảm biến báo nhớt đèn 117 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 220 | Cảm biến báo gài cầu 117 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 221 | Chụp phíp Ø14/18 L65 | 104 | Cái | Như trên | Như trên |
| 222 | Bộ rung dự phòng PC 331 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 223 | Khoá đèn tổng hợp 12V Ø30 L50 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 224 | Khoá đảo pha cos 12V Ø21 khóa rút 3 nấc | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 225 | Công tắc đèn trần 2 ngã B45 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 226 | Công tắc đèn chỉ huy 2 ngã B45 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 227 | Công tắc gài cầu 2 ngã B45 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 228 | Công tắc đèn nóc 2 ngã B45 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 229 | Công tắc đèn pha tay | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 230 | Công tắc đèn pha chân | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 231 | Nút nhấn còi Ø8/22 L30 tiếp điểm 12V | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 232 | Móng hãm xu páp (động cơ KpAЗ-255) | 84 | Cái | Số 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng | 21 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 233 | Lò xo su páp (động cơ KpAЗ-255) | 60 | Cái | Như trên | Như trên |
| 234 | Lõi lọc cước (động cơ KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 235 | Ống dầu ra vào bơm nhớt (Ø24L800, có bọc) | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 236 | Ruột lọc nhớt (Lọc lưới, động cơ KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 237 | Van khóa xả dầu nhớt (động cơ KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 238 | Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc (Ø24L500, có bọc) | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 239 | Ống từ cốc lọc về bơm cao áp (Ø24L600, có bọc) | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 240 | Ống từ bơm cao áp về lọc tinh (Ø24L650, có bọc) | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 241 | Ống cao áp vào các vòi phun (động cơ KpAЗ-255) | 54 | Cái | Như trên | Như trên |
| 242 | Ống nhớt lên bơm cao áp (Ø24L650, có bọc) | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 243 | Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø9/17 L500 + 2 rắc | 14 | Ống | Như trên | Như trên |
| 244 | Ống cao su dầu hồi Ø9/17 L300 + 2 rắc | 14 | Ống | Như trên | Như trên |
| 245 | Ống dẻo Ø6/12 L300 + 2 đầu rắc co | 14 | Ống | Như trên | Như trên |
| 246 | Bộ điều chỉnh góc phun sớm nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255) | 11 | Cái | Như trên | Như trên |
| 247 | Bơm tay nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 248 | Gujong vòi phun M12x120 | 83 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 249 | Đệm kín đầu vòi phun Ø12/22 dày 2 mm | 112 | Cái | Như trên | Như trên |
| 250 | Kim phun (động cơ KpAЗ-255) | 50 | Cái | Như trên | Như trên |
| 251 | Đầu vòi phun (động cơ KpAЗ-255) | 51 | Cái | Như trên | Như trên |
| 252 | Lõi lọc giấy nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 253 | Núm chân tắt máy động cơ | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 254 | Cụm van tắt máy động cơ | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 255 | Bơm nước đồng bộ (động cơ KpAЗ-255) | 8 | Cái | Như trên | Như trên |
| 256 | Cao su làm kín 100x100x2 | 14 | Tấm | Như trên | Như trên |
| 257 | Ống nước vào bơm nước Ø54L550d4 | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 258 | Khóa xả nước M17 lỗ Ø10 dạng xoay | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 259 | Ống nối ống nước trái, phải thép Ø44L250d4 | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 260 | Ống cao su dẫn nước vào két Ø54L400d4 | 56 | Cái | Như trên | Như trên |
| 261 | Vòng kẹp Ø50-80 | 140 | Cái | Như trên | Như trên |
| 262 | Ống cao su dẫn nước Ø26 dày 3 mm | 39,2 | m | Như trên | Như trên |
| 263 | Vòng kẹp Ø20-30 | 84 | Cái | Như trên | Như trên |
| 264 | Puly bơm nước (động cơ KpAЗ-255) | 9 | Cái | Như trên | Như trên |
| 265 | Dây đai truyền trục cơ đến bơm trợ lực B36 | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 266 | Dây đai truyền quạt gió đến máy phát B35 | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 267 | Dây đai truyền quạt gió đến máy nén khí B37 | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 268 | Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu (KpAЗ-255) | 28 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 269 | Van nạp + xả máy nén khí (KpAЗ-255) | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 270 | Ống nước vào máy nén khí Ø21d3-L600 | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 271 | Ống nước ra máy nén khí Ø21d3-L600 | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 272 | Ống nhớt lên bơm hơi (Ø17d4-L1100, có bọc) | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 273 | Vòng bi máy nén khí 203 | 28 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 274 | Cốt lắp bi T (KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 275 | Bi T (KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 276 | Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T (KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 277 | Đĩa ma sát ly hợp (KpAЗ-255) | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 278 | Đĩa trung gian ly hợp (KpAЗ-255) | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 279 | Phớt 70x92x12/14 (Hộp số chính KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 280 | Phớt 42x65x10 (Hộp số chính KpAЗ-255) | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 281 | Lò xo + chốt định vị cần số (KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 282 | Núm cần gài phân phối toàn xe (KpAЗ-255) | 42 | Cái | Như trên | Như trên |
| 283 | Bi hộp số phụ nối cầu trước 50308 | 12 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 284 | Phớt hộp số phụ nối cầu trước 70x92x12/16 | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 285 | Phớt hộp số phụ nối cầu trước 75x102x12/14 | 42 | Cái | Như trên | Như trên |
| 286 | Phớt hộp số phụ nối cầu trước 54x80x12 | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 287 | Dây báo tốc độ (KpAЗ-255) | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 288 | Đồng hồ báo tốc độ (KpAЗ-255) | 6 | Cái | Như trên | Như trên |
| 289 | Bi chữ thập 804707K2 | 28 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 290 | Chụp bụi bi cát đăng (KpAЗ-255) | 364 | Cái | Như trên | Như trên |
| 291 | Bulon M10 L45 ren tinh | 560 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 292 | Đệm khóa 2 tai Ø27/49d2 | 392 | Cái | Như trên | Như trên |
| 293 | Gioăng cao su trục truyền | 70 | Cái | Như trên | Như trên |
| 294 | Phớt 75x102x12/14 | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 295 | Đồng hồ áp suất hơi (2 kim, KpAЗ-255) | 7 | Cái | Như trên | Như trên |
| 296 | Ống cao su đường hơi phanh trước Ø24 L900 +2 rắc | 28 | Ống | Như trên | Như trên |
| 297 | Ống cao su đường hơi phanh cầu giữa Ø24 L1100 +2 rắc | 28 | Ống | Như trên | Như trên |
| 298 | Ống cao su đường hơi cầu sau Ø17 L800 + 2 rắc | 28 | Ống | Như trên | Như trên |
| 299 | Ống cao su đường nối phanh Ø22 L800 + 2 rắc | 42 | Ống | Như trên | Như trên |
| 300 | Ống phanh trên cầu giữa (đầu côn bắt ống cao su Ø10 L1800) | 27 | Ống | Như trên | Như trên |
| 301 | Ống cao su đường hơi lên đồng hồ Ø14 L4500 | 28 | Ống | Như trên | Như trên |
| 302 | Lò xo Ø25 d2 | 29 | m | Như trên | Như trên |
| 303 | Van xả nước bình hơi Ø14 L40 | 70 | Cái | Như trên | Như trên |
| 304 | Cụm thiết bị làm mát tách nước khí (KpAЗ-255) | 2 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 305 | Van khè điều tiết áp suất an toàn (KpAЗ-255) | 5 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 306 | Siêu phớt Bộ van khè điều tiết áp suất an toàn | 7 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 307 | Van bảo vệ 1 ngã | 12 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 308 | Bộ chia hơi tổng phanh (KpAЗ-255) | 5 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 309 | Siêu phớt tổng phanh (KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 310 | Siêu Ø40 d4 | 56 | Cái | Như trên | Như trên |
| 311 | Da bầu phụ 6 lỗ Ø155 | 84 | Cái | Như trên | Như trên |
| 312 | Lò xo hồi vị phanh Ø25 L100 d3 | 168 | Cái | Như trên | Như trên |
| 313 | Má phanh trước + sau (KpAЗ-255) | 168 | Tấm | Như trên | Như trên |
| 314 | Má phanh tay (KpAЗ-255) | 28 | Tấm | Như trên | Như trên |
| 315 | Phớt 90x130x14/16 | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 316 | Phớt 130x160x14/16 | 56 | Cái | Như trên | Như trên |
| 317 | Tích kê M18 L82 + ê cu | 109 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 318 | Móng hãm bulon tích kê | 28 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 319 | Gujong trục láp M16 L65 + tán | 700 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 320 | Màng da Ø130 d5 + siêu | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 321 | Rắc co I M12x40 | 42 | Cái | Như trên | Như trên |
| 322 | Rắc co L M12x40 | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 323 | Ống đồng Ø10 L2800 | 28 | Ống | Như trên | Như trên |
| 324 | Ống cao su Ø20 L600 + 2 rắc | 42 | Ống | Như trên | Như trên |
| 325 | Khóa ngắt hơi (KpAЗ-255) | 42 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 326 | Van điều khiển phanh tay trong ca bin (KpAЗ-255) | 13 | Van | Như trên | Như trên |
| 327 | Van điều khiển phanh rơ moóc 2 dòng | 14 | Van | Như trên | Như trên |
| 328 | Van điều khiển phanh rơ moóc 1 dòng (KpAЗ-255) | 10 | Van | Như trên | Như trên |
| 329 | Buồng bơm trợ lực lái (KpAЗ-255) | 4 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 330 | Phớt 45x65 | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 331 | Phớt 30x50 | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 332 | Siêu hộp tay lái Ø180 d3 | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 333 | Siêu phớt làm kín (9 cái Ø20-40 63mm) | 14 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 334 | Ống thủy lực Ø20d4 L1300 + 2 rắc co | 14 | Ống | Như trên | Như trên |
| 335 | Ống dẻo Ø26/32 L1400 + 2 rắc co | 14 | Ống | Như trên | Như trên |
| 336 | Ống dẻo hồi dầu Ø12 L1600 + 2 rắc co | 14 | Ống | Như trên | Như trên |
| 337 | Ống đồng Ø10 L750 + 2 rắc co | 42 | Ống | Như trên | Như trên |
| 338 | Co dầu M12x40 | 56 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 339 | Siêu phớt làm kín (8 cái Ø14) | 14 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 340 | Quang nhíp trước Ø22 U100x500 | 17 | Cái | Như trên | Như trên |
| 341 | Long đền vênh M24x5 | 111 | Cái | Như trên | Như trên |
| 342 | Chốt quả táo (Rô tuyn KpAЗ-255) | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 343 | Ê cu M34 S46 d40 | 84 | Cái | Như trên | Như trên |
| 344 | Chén chặn quả táo (Rô tuyn KpAЗ-255) | 56 | Cái | Như trên | Như trên |
| 345 | Long đền vênh M40/60x6 | 168 | Cái | Như trên | Như trên |
| 346 | Siêu làm kín trục cân bằng Ø130x8 | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 347 | Phớt kín hơi (HT bơm lốp tự động) 105x130x14/16 | 336 | Cái | Như trên | Như trên |
| 348 | Ống dẻo cao su (HT bơm lốp tự động) Ø17L400 +2 rắc | 84 | Ống | Như trên | Như trên |
| 349 | Ống cao su (HT bơm lốp tự động) Ø24 L1500 +2 rắc | 56 | Ống | Như trên | Như trên |
| 350 | Ống đồng Ø10 L2200 + 2 rắc co | 42 | Ống | Như trên | Như trên |
| 351 | Ống đồng Ø10 L1500 + 2 rắc co | 28 | Ống | Như trên | Như trên |
| 352 | Ống đồng Ø10 L1300 + 2 rắc co | 28 | Ống | Như trên | Như trên |
| 353 | Ống đồng Ø10 L600 + 2 rắc co | 14 | Ống | Như trên | Như trên |
| 354 | Rắc co I M12x40 (HT bơm lốp tự động) | 42 | Cái | Như trên | Như trên |
| 355 | Rắc co T - M12 (HT bơm lốp tự động) | 84 | Cái | Như trên | Như trên |
| 356 | Rắc co L M12x50 (HT bơm lốp tự động) | 42 | Cái | Như trên | Như trên |
| 357 | Cao su giằng két Ø40/70x8 | 112 | Cục | Như trên | Như trên |
| 358 | Cao su chân két mát Ø30/70 L40 | 56 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 359 | Cao su chân ca bin Ø40/70 L45 | 56 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 360 | Cao su hộp số trước Ø112/130 L45 | 14 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 361 | Cao su chân hộp số Ø40/70 L45 | 28 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 362 | Cao su mố nhíp trước (1 bộ=2c) | 56 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 363 | Cao su giằng cầu Ø40/80 L8 | 168 | Cục | Như trên | Như trên |
| 364 | Cao su giảm xóc Ø50 L35 | 114 | Cục | Như trên | Như trên |
| 365 | Bulon rốn nhíp M16x220 | 56 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 366 | Xăm 13.00 x 530 - 533 | 57 | Cái | Như trên | Như trên |
| 367 | Bulon đồng M16x60 | 28 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 368 | Cụm nhông khởi động (CT-103) | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 369 | Than khởi động (CT-103) | 112 | Cái | Như trên | Như trên |
| 370 | Bi máy phát điện (Γ288A) | 28 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 371 | Than máy phát (Γ288A) | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 372 | Tiết chế máy phát 24V | 11 | Cái | Như trên | Như trên |
| 373 | Đầu bọc cọc bình | 56 | Cái | Như trên | Như trên |
| 374 | Bình điện 12V-150Ah | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 375 | Dây cáp bình 1x50 mm2 | 70 | m | Như trên | Như trên |
| 376 | Cầu chì 5A | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 377 | Cầu chì 40A | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 378 | Cầu chì 20A | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 379 | Rơ le xi nhan 24V | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 380 | Còi điện 24v | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 381 | Rơ le còi hơi 24V | 15 | Cái | Như trên | Như trên |
| 382 | Núm bật tắt còi | 30 | Cái | Như trên | Như trên |
| 383 | Khoá điện 24V | 14 | Cái | Như trên | Như trên |
| 384 | Khóa mát 24V-150A | 15 | Cái | Như trên | Như trên |
| 385 | Đèn tín hiệu trước Ø80, 24V | 30 | Cái | Như trên | Như trên |
| 386 | Đèn tín hiệu sau 3 ngăn, 240x80 | 30 | Cái | Như trên | Như trên |
| 387 | Đèn hông tai xe Ø75, 24V | 30 | Cái | Như trên | Như trên |
| 388 | Đèn trần Ø90 24V | 15 | Cái | Như trên | Như trên |
| 389 | Đèn nóc xe Ø80, 24V | 45 | Cái | Như trên | Như trên |
| 390 | Bộ phun nước rửa kính 24V | 15 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 391 | Nút nhấn phun nước rửa kính | 15 | Cái | Như trên | Như trên |
| 392 | Dây điện 2 x1.25 mm2 | 210 | m | Như trên | Như trên |
| 393 | Bóng đèn 24V-55W | 30 | Hộp | Như trên | Như trên |
| 394 | Móng hãm xu páp (động cơ URAL 4320) | 6 | Cái | Số 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng | 29 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 395 | Lò xo su páp (động cơ URAL 4320) | 4 | Cái | Như trên | Như trên |
| 396 | Ống dầu ra vào bơm nhớt (Ø24L750, có bọc) | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 397 | Ruột lọc nhớt (Lọc lưới, động cơ URAL 4320) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 398 | Khóa xả dầu nhớt Ø14 L40 | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 399 | Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc (Ø24L500, có bọc) | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 400 | Ống từ cốc lọc về bơm cao áp (Ø24L600, có bọc) | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 401 | Ống từ bơm cao áp về lọc tinh (Ø24L650, có bọc) | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 402 | Ống cao áp vào các vòi phun (động cơ URAL 4320) | 4 | Cái | Như trên | Như trên |
| 403 | Ống nhớt lên bơm cao áp (Ø24L650, có bọc) | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 404 | Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø9/17 L490 + 2 rắc | 1 | Ống | Như trên | Như trên |
| 405 | Ống cao su dầu hồi Ø9/17 L300 + 2 rắc | 1 | Ống | Như trên | Như trên |
| 406 | Ống dẻo Ø6/12 L300 + 2 đầu rắc co | 1 | Ống | Như trên | Như trên |
| 407 | Bi dẫn động bơm cao áp 305 | 1 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 408 | Bi dẫn động bơm cao áp 205 K | 1 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 409 | Bơm tay nhiên liệu (động cơ URAL 4320) | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 410 | Gujong vòi phun M12x120 | 6 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 411 | Đệm kín đầu vòi phun Ø12/22 dày 2 mm | 8 | Cái | Như trên | Như trên |
| 412 | Kim phun (động cơ URAL 4320) | 5 | Cái | Như trên | Như trên |
| 413 | Đầu vòi phun (động cơ URAL 4320) | 3 | Cái | Như trên | Như trên |
| 414 | Lõi lọc giấy nhiên liệu (động cơ URAL 4320) | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 415 | Núm chân tắt máy động cơ URAL 4320 | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 416 | Cụm van tắt máy động cơ URAL 4320 | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 417 | Bi bơm nước 160703 | 2 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 418 | Trục bơm nước URAL 4320 | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 419 | Ống nước vào bơm nước Ø60L550d4 | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 420 | Khóa xả nước M15 lỗ Ø10 dạng xoay | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 421 | Ống thép Ø42 L400 | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 422 | Ống cao su Ø60 L150 | 4 | Cái | Như trên | Như trên |
| 423 | Vòng kẹp Ø50-80 | 10 | Cái | Như trên | Như trên |
| 424 | Ống cao su dẫn nước Ø26 | 2,8 | m | Như trên | Như trên |
| 425 | Vòng kẹp Ø20-30 | 6 | Cái | Như trên | Như trên |
| 426 | Dây đai truyền trục cơ đến bơm trợ lực B40 | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 427 | Dây đai truyền quạt gió đến máy phát B36 | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 428 | Dây đai truyền quạt gió đến máy nén khí B38 | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 429 | Piston Ø60 | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 430 | Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu URAL 4320 | 2 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 431 | Van nạp + xả khí Ø14 L42 | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 432 | Ống nước vào máy nén khí Ø21-L600 | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 433 | Ống nước ra máy nén khí Ø21-L600 | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 434 | Ống nhớt lên bơm hơi (Ø17-L1100, có bọc) | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 435 | Vòng bi máy nén khí 203 | 2 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 436 | Bi T 688811 | 1 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 437 | Lò xo kéo bi T (Ø14 L80 mm) | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 438 | Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T (URAL 4320) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 439 | Đĩa ma sát ly hợp (URAL 4320) | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 440 | Lò xo giảm chấn Ø32 L39 mm | 4 | Cái | Như trên | Như trên |
| 441 | Cần bẩy ly hợp (URAL 4320) | 4 | Cái | Như trên | Như trên |
| 442 | Bi chữ thập đồng bộ URAL 4320 | 3 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 443 | Bulon M14 L45 ren tinh | 9 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 444 | Bulon M10 L45 ren tinh | 14 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 445 | Bulon rốn nhíp M14 L150 | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 446 | Quang nhíp trước Ø24 U90 L350 | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 447 | Bulon rốn nhíp M14 L200 | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 448 | Phớt 114x145x14 | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 449 | Chốt quả táo (Rô tuyn) URAL 4320 | 4 | Cái | Như trên | Như trên |
| 450 | Chén chặn rô tuyn URAL 4320 | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 451 | Đai ốc S46 M34 d40 | 6 | Cái | Như trên | Như trên |
| 452 | Giảm xóc ống toàn bộ URAL 4320 | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 453 | Siêu phớt gioăng đệm bộ trợ lực lái URAL 4320 | 1 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 454 | Siêu + phớt hộp tay lái URAL 4320 | 1 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 455 | Ống thủy lực Ø24 L700 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như trên | Như trên |
| 456 | Ống thủy lực Ø24 L400 + rắc co | 2 | Ống | Như trên | Như trên |
| 457 | Ống thủy lực Ø24 L500 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như trên | Như trên |
| 458 | Ống thủy lực Ø32 L700 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như trên | Như trên |
| 459 | Siêu + phớt xi lanh lái URAL 4320 | 1 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 460 | Rô tuyn lái + ê cu (URAL 4320) | 4 | Cái | Như trên | Như trên |
| 461 | Chụp bụi rô tuyn lái Ø49 L210 | 4 | Cái | Như trên | Như trên |
| 462 | Siêu phớt tổng phanh URAL 4320 | 1 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 463 | Xi lanh thủy khí đồng bộ URAL 4320 | 2 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 464 | Ống đồng Ø16 L1200 | 2 | Ống | Như trên | Như trên |
| 465 | Ống đồng Ø16 L800 | 2 | Ống | Như trên | Như trên |
| 466 | Cốc đựng dầu phanh Ø80 L190 | 2 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 467 | Ống thủy lực Ø14x500 + 2 rắc co | 2 | Ống | Như trên | Như trên |
| 468 | Rắc co 3 ngã M10 | 4 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 469 | Ống đồng Ø6 | 16 | m | Như trên | Như trên |
| 470 | Ống đồng phanh Ø6/12 L600 + 2 rắc co | 4 | Ống | Như trên | Như trên |
| 471 | Rắc co I ngã M 8 | 2 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 472 | Xi lanh loại đôi Ø35-L120 | 3 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 473 | Cúp ben chắn dầu Ø35 | 16 | Cái | Như trên | Như trên |
| 474 | Cúp ben chắn dầu Ø39 | 16 | Cái | Như trên | Như trên |
| 475 | Chụp bụi xi lanh con Ø35 | 16 | Cái | Như trên | Như trên |
| 476 | Lò xo kéo guốc phanh Ø16 L140 | 7 | Cái | Như trên | Như trên |
| 477 | Má phanh trước + sau URAL 4320 | 12 | Tấm | Như trên | Như trên |
| 478 | Dầu phanh VH 3-2 | 2 | Chai | Như trên | Như trên |
| 479 | Phớt 136x160x14/16 | 6 | Cái | Như trên | Như trên |
| 480 | Tích kê M18 L82 + ê cu | 17 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 481 | Đồng hồ áp suất hơi URAL 4320 | 1 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 482 | Ống đồng Ø14 L3800 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như trên | Như trên |
| 483 | Ống đồng Ø14 L2400 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như trên | Như trên |
| 484 | Ống đồng Ø12 L1200 + 2 rắc co | 2 | Ống | Như trên | Như trên |
| 485 | Ống đồng Ø10 L3200 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như trên | Như trên |
| 486 | Van giảm áp giữa 2 bình hơi URAL 4320 | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 487 | Van điều tiết áp suất an toàn URAL 4320 | 1 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 488 | Van xả nước bình hơi Ø14 L50 | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 489 | Má phanh tay Ø10 L3 | 2 | Tấm | Như trên | Như trên |
| 490 | Cao su chân hộp số Ø40/70 | 1 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 491 | Cao su chân máy trước, sau Ø112/130 L45 | 4 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 492 | Cao su chân hộp số phụ Ø30/70 L40 | 8 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 493 | Cao su chân két mát Ø30/70 L40 | 2 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 494 | Xăm 14.00-20 | 4 | Cái | Như trên | Như trên |
| 495 | Bulon đồng M16x60 | 2 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 496 | Cụm nhông khởi động URAL 4320 | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 497 | Than khởi động URAL 4320 | 8 | Cái | Như trên | Như trên |
| 498 | Bi máy phát điện URAL 4320 | 2 | Ổ | Như trên | Như trên |
| 499 | Than máy phát URAL 4320 | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 500 | Tiết chế máy phát 24V | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 501 | Đầu bọc cọc bình Ø14 L27 mm | 4 | Cái | Như trên | Như trên |
| 502 | Dây cáp bình 1x50 mm2 | 5 | m | Như trên | Như trên |
| 503 | Rơ le phụ đề 24V | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 504 | Đồng hồ báo nạp 24V | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 505 | Cầu chì 5A | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 506 | Cầu chì 40A | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 507 | Cầu chì 20A | 2 | Cái | Như trên | Như trên |
| 508 | Rơ le xi nhan 24V | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 509 | Còi điện 24v | 1 | Cái | Như trên | Như trên |
| 510 | Dây điện 2 x1.25 mm2 | 15 | m | Như trên | Như trên |
| 511 | Gương chiếu hậu trong + ngoài | 54 | Cái | Số 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng | 14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 512 | Gọng gạt mưa | 56 | Cái | Như trên | Như trên |
| 513 | Chổi gạt mưa | 56 | Cái | Như trên | Như trên |
| 514 | Bầu gạt mưa | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 515 | Khóa mở hơi gạt mưa | 29 | Cái | Như trên | Như trên |
| 516 | Núm mở hơi gạt mưa | 30 | Cái | Như trên | Như trên |
| 517 | Ống đồng Ø6 d1,5 dẫn hơi gạt mưa | 18 | m | Như trên | Như trên |
| 518 | Còi hơi 115 Decibel | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 519 | Van giậm còi hơi | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 520 | Ống nhựa Ø8-1500 mm | 15 | Cái | Như trên | Như trên |
| 521 | Đầu nối nhanh M8 | 30 | Cái | Như trên | Như trên |
| 522 | Đầu nối nhanh M10 | 26 | Cái | Như trên | Như trên |
| 523 | Tai hồng M8x40 | 30 | Cái | Như trên | Như trên |
| 524 | Tai hồng M10x30 | 30 | Cái | Như trên | Như trên |
| 525 | Tai hồng M10x50 | 60 | Cái | Như trên | Như trên |
| 526 | Chốt Ø10x40 | 30 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 527 | Nhựa vuông 40x40x25 | 30 | Cái | Như trên | Như trên |
| 528 | Cụm khóa chốt cánh gà KpAЗ-255, URAL 4320 | 60 | Cái | Như trên | Như trên |
| 529 | Đệm cao su Ø45/16 L20 | 90 | Cái | Như trên | Như trên |
| 530 | Cao su trải sàn 2000x800x4 | 15 | Tấm | Như trên | Như trên |
| 531 | Lò xo Ø10 d3 L200 | 30 | Cái | Như trên | Như trên |
| 532 | Cao su chịu dầu Ø60/40x3 | 30 | Cái | Như trên | Như trên |
| 533 | Cao su chắn bùn (700x600) mm | 60 | Tấm | Như trên | Như trên |
| 534 | Khóa móc bình điện | 30 | Cái | Như trên | Như trên |
| 535 | Khóa bản lề + Trục cánh cửa Ø10x60 | 56 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 536 | Công tắc đóng mở gạt mưa | 12 | Cái | Như trên | Như trên |
| 537 | Ống đồng dẫn hơi gạt mưa Ø10 L700 + 2 rắc | 38 | Ống | Như trên | Như trên |
| 538 | Ống đồng Ø8 L1400 + 2 rắc | 13 | Ống | Như trên | Như trên |
| 539 | Ống nhựa Ø8 | 20 | m | Như trên | Như trên |
| 540 | Cụm khóa cửa đồng bộ ZIL-131 | 26 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 541 | Cơ cấu quay kính ZIL-131 | 25 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 542 | Cao su trải sàn (1800x900x5) | 13 | Tấm | Như trên | Như trên |
| 543 | Phun nước rửa kính 12V | 13 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 544 | Cụm khóa gài ca bô ZIL-131 | 12 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 545 | Lò xo Ø20 L220 | 26 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 546 | Gioăng xốp | 109 | m | Như trên | Như trên |
| 547 | Nẹp chắn nước cửa | 52 | Cái | Như trên | Như trên |
| 548 | Kính góc ca bin ZIL-131 | 13 | Cái | Như trên | Như trên |
| 549 | Khóa gài kính góc ca bin ZIL-131 | 24 | Cái | Như trên | Như trên |
| 550 | Gioăng kính góc ZIL-131 | 25 | Cái | Như trên | Như trên |
| 551 | Bản lề lá Ø6 | 52 | Cái | Như trên | Như trên |
| 552 | Lò xo Ø20 L150 | 13 | Cụm | Như trên | Như trên |
| 553 | Thép V40 | 90 | m | Số 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 554 | Sắt V25 | 90 | m | Như trên | Như trên |
| 555 | Bulon M10x30 | 180 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 556 | Tôn dầy 1,2 mm | 525 | Kg | Như trên | Như trên |
| 557 | Tôn dầy 2 mm | 1.644 | Kg | Như trên | Như trên |
| 558 | Tôn dầy 3 mm | 255 | Kg | Như trên | Như trên |
| 559 | Tôn dầy 5 mm | 300 | Kg | Như trên | Như trên |
| 560 | Sắt ống Ø8x1 | 30 | m | Như trên | Như trên |
| 561 | Sắt hộp 30x60x1,2 | 230 | m | Như trên | Như trên |
| 562 | Que hàn gió đá Ø3 mm | 43 | Kg | Như trên | Như trên |
| 563 | Que hàn sắt Ø2,6 mm | 140 | Kg | Như trên | Như trên |
| 564 | Chì thanh 48% | 6 | Kg | Như trên | Như trên |
| 565 | Gió đá | 4 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 566 | Bulon vít chìm M6x80 | 224 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 567 | Bulon M16x50 | 84 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 568 | Vít răng tole Ø4 L15 | 28 | Kg | Như trên | Như trên |
| 569 | Tôn dầy 1,21 mm (1,6m2) | 194 | Kg | Như trên | Như trên |
| 570 | Bulon M6(8)x20(30) + đệm vênh | 843 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 571 | Bulon M10(12)x30 | 234 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 572 | Bulon tai hồng M8 | 52 | Bộ | Như trên | Như trên |
| 573 | Ván ép 1200x2400x3 mm | 56 | Tấm | Số 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 574 | Ván (1.220x2.440x15) mm | 14 | Tấm | Như trên | Như trên |
| 575 | Vải simili màu ghi dày 1,6 mm khổ 1,5 m | 374 | m2 | Như trên | Như trên |
| 576 | Vải simili màu nâu + đen dày 1,6 mm khổ 1,5 m | 12 | m2 | Như trên | Như trên |
| 577 | Ghim bấm tự lực | 17 | Hộp | Như trên | Như trên |
| 578 | Vít răng tole Ø4 L20 | 8 | Kg | Như trên | Như trên |
| 579 | Mút 1 phân | 27 | m2 | Như trên | Như trên |
| 580 | Mút 2 phân | 22 | m2 | Như trên | Như trên |
| 581 | Mút 5 phân | 14 | m2 | Như trên | Như trên |
| 582 | Nẹp chỉ | 168 | m | Như trên | Như trên |
| 583 | Vải simili màu nâu + đen dày 1,5mm khổ 1,5m | 169 | m2 | Như trên | Như trên |
| 584 | Gỗ tấm 4200x170x25 mm | 98 | Tấm | Như trên | Như trên |
| 585 | Gỗ 2500x170x30 | 2 | Tấm | Như trên | Như trên |
| 586 | Gỗ tấm 4000x170x30 mm | 6 | Tấm | Như trên | Như trên |
| 587 | Sơn lót MiKa008 2 Th. Phần màu ghi xám | 304 | Kg | Số 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng | 13 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 588 | Bột trét matít Morolac | 208 | Kg | Như trên | Như trên |
| 589 | Sơn ALKYD Đại Bàng, xanh màu Cu-38 | 391 | Kg | Như trên | Như trên |
| 590 | Dung môi pha sơn | 390 | Lít | Như trên | Như trên |
| 591 | Dầu bóng Toa T8.000 | 56 | Hộp | Như trên | Như trên |
| 592 | Sơn đen EXPO ALKYD | 308 | Kg | Như trên | Như trên |
| 593 | Sơn nhũ chịu nhiệt Đại Bàng | 56 | Kg | Như trên | Như trên |
| 594 | Sơn màu trang trí EXPO ALKYD | 14 | Kg | Như trên | Như trên |
| 595 | Ống ghen Ø6+8 L800 | 56 | Sợi | Số 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 596 | Véc ni cách điện | 8 | Lít | Như trên | Như trên |
| 597 | Ni lon quấn dây (600x1200) | 56 | m2 | Như trên | Như trên |
| 598 | Dây rút L200 | 1.120 | Sợi | Như trên | Như trên |
| 599 | Chốt chẻ các loại Ø1-5 mm | 11 | Kg | Như trên | Như trên |
| 600 | Bu lông, đai ốc M8 | 1.120 | Cái | Như trên | Như trên |
| 601 | Bu lông, đai ốc M10 | 840 | Cái | Như trên | Như trên |
| 602 | Bu lông, đai ốc M12 | 1.120 | Cái | Như trên | Như trên |
| 603 | Vú mỡ M8 | 333 | Cái | Như trên | Như trên |
| 604 | Chổi quét sơn cán gỗ | 195 | Cái | Như trên | Như trên |
| 605 | Bìa A0 | 43 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 606 | Amiăng 1,0 mm | 28 | m2 | Như trên | Như trên |
| 607 | Gang tay bảo hộ | 278 | Đôi | Như trên | Như trên |
| 608 | Khẩu trang vải | 560 | Cái | Như trên | Như trên |
| 609 | Kính bảo hộ | 112 | Cái | Như trên | Như trên |
| 610 | Keo 502 | 28 | Bình | Như trên | Như trên |
| 611 | Keo dán đệm Xtraseal RTV Siliocone | 56 | Hộp | Như trên | Như trên |
| 612 | Keo con chó | 28 | Kg | Như trên | Như trên |
| 613 | Keo silicol | 28 | Hộp | Như trên | Như trên |
| 614 | Keo 2 thành phần A và B | 14 | Hộp | Như trên | Như trên |
| 615 | Dầu tẩy rỉ RP7 | 56 | Hộp | Như trên | Như trên |
| 616 | Vòng kẹp Ø30 | 392 | Cái | Như trên | Như trên |
| 617 | Cao su non Ø60 | 56 | Cuộn | Như trên | Như trên |
| 618 | Rắc nối các loại M10, 12, 14, 16 | 224 | Cái | Như trên | Như trên |
| 619 | Mũi khoan Ø6 | 56 | Cái | Như trên | Như trên |
| 620 | Mũi khoan Ø8 | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 621 | Mũi khoan Ø10 | 28 | Cái | Như trên | Như trên |
| 622 | Vít bắn gỗ Ø3-L40 | 28 | Kg | Như trên | Như trên |
| 623 | Vít dù Ø3-L40 | 28 | Kg | Như trên | Như trên |
| 624 | Đèn pin | 27 | Cái | Như trên | Như trên |
| 625 | Giẻ lau | 502 | Kg | Như trên | Như trên |
| 626 | Đệm đồng các loại Ø14/22 | 687 | Cái | Như trên | Như trên |
| 627 | Đá mài Ø100 | 84 | Viên | Như trên | Như trên |
| 628 | Nhám chà Ø100 | 112 | Cái | Như trên | Như trên |
| 629 | Giấy nhám P100-400 | 84 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 630 | Giấy nhám nước P240 | 280 | Tờ | Như trên | Như trên |
| 631 | Bàn chà xoay Ø110 | 84 | Cái | Như trên | Như trên |
| 632 | Băng keo trắng Ø100 | 28 | Cuộn | Như trên | Như trên |
| 633 | Băng keo giấy Ø60 | 140 | Cuộn | Như trên | Như trên |
| 634 | Băng keo điện Ø60 | 27 | Cuộn | Như trên | Như trên |
| 635 | Xà bông vi sô | 98 | Kg | Như trên | Như trên |
| 636 | Dầu hỏa 2-K | 772 | Lít | Như trên | Như trên |
| 637 | Dầu Diesel | 310 | Lít | Như trên | Như trên |
| 638 | Xăng A92 | 423 | Lít | Như trên | Như trên |
| 639 | Nhớt máy SAE 50 | 670 | Lít | Như trên | Như trên |
| 640 | Dầu CN20 | 140 | Lít | Như trên | Như trên |
| 641 | Nhớt cầu SAE 90 | 1.401 | Lít | Như trên | Như trên |
| 642 | Mỡ L2 (bơm) | 28 | Kg | Như trên | Như trên |
| 643 | Mỡ L3 (trục, bi T ..) | 167 | Kg | Như trên | Như trên |
| 644 | Mỡ chì (màu đen) | 28 | Kg | Như trên | Như trên |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Su páp xả (động cơ ZIL-131) | 86 | Cây | Như chương IV | ||
| 2 | Ống dẫn hướng su páp (động cơ ZIL-131) | 87 | Ống | Như chương IV | ||
| 3 | Lò xo su páp (động cơ ZIL-131) | 79 | Cái | Như chương IV | ||
| 4 | Ghít su páp (động cơ ZIL-131) | 81 | Cái | Như chương IV | ||
| 5 | Móng hãm su páp (động cơ ZIL-131) | 79 | Cái | Như chương IV | ||
| 6 | Đế tỳ lò xo su páp (động cơ ZIL-131) | 82 | Cái | Như chương IV | ||
| 7 | Miệng si e (động cơ ZIL-131) | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 8 | Cò mổ (động cơ ZIL-131) | 75 | Cái | Như chương IV | ||
| 9 | Con đội Ø25L60 (động cơ ZIL-131) | 77 | Cái | Như chương IV | ||
| 10 | Đũa đẩy (động cơ ZIL-131) | 71 | Cái | Như chương IV | ||
| 11 | Bánh răng cam (động cơ ZIL-131) | 7 | Cái | Như chương IV | ||
| 12 | Gu dông nắp máy M12-L250 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 13 | Van đồng xả nước thân máy M22-L30 | 25 | Cái | Như chương IV | ||
| 14 | Rắc co nối M14x35 | 25 | Cái | Như chương IV | ||
| 15 | Đệm su nắp đậy dàn cò (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 16 | Đệm cổ xả (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 17 | Đệm mui rùa (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 18 | Đệm nắp máy (động cơ ZIL-131) | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 19 | Đệm cát te (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 20 | Đệm cổ trục cơ (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 21 | Cao su chân máy trước Ø100 L50 | 26 | Cục | Như chương IV | ||
| 22 | Cao su chân máy sau Ø100 L55 | 26 | Cục | Như chương IV | ||
| 23 | Van bơm nhớt Ø14 L35 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 24 | Lò xo van bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 25 | Bánh răng bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 9 | Cái | Như chương IV | ||
| 26 | Bi bạc trục bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 27 | Siêu phớt bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 28 | Bi bạc trục ly tâm (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 29 | Siêu phớt bầu lọc ly tâm Ø(20, 40,120) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 30 | Ống su báo áp suất dầu lên đồng hồ Ø16L1950 | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 31 | Ống cao su Ø18-L850 dày 3 mm | 26 | Ống | Như chương IV | ||
| 32 | Vòng kẹp Ø40 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 33 | Vòng kẹp Ø18 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 34 | Bi bơm nước (160703; 20703) | 26 | Ổ | Như chương IV | ||
| 35 | Siêu phớt bơm nước (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 36 | Cánh bơm nước (động cơ ZIL-131) | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 37 | Ống su Ø22 dày 3 mm | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 38 | Vòng kẹp Ø22-30 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 39 | Ống su Ø30-L250 dày 3 mm | 26 | Ống | Như chương IV | ||
| 40 | Vòng kẹp Ø30-40 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 41 | Ống su định hình Ø45-L450 dày 4 mm | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 42 | Ống su định hình Ø45L250 dày 4 mm | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 43 | Vòng kẹp Ø45-55 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 44 | Nắp két nước (động cơ ZIL-131) | 10 | Cái | Như chương IV | ||
| 45 | Su chân két nước Ø20/65L25 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 46 | Lò xo ống nước Ø45L450 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 47 | Khóa xả két nước M14 lỗ Ø8 dạng xoay | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 48 | Dây cu roa bơm nước B58 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 49 | Dây cuaroa bơm nước C64 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 50 | Ống áp lực Ø6/12L500 | 13 | Cái | Như chương IV |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tình yêu giống như bệnh sởi, luống tuổi rồi bệnh mới phát thì thật chẳng hay ho gì. "
Duoglas Jerold
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư phòng kỹ thuật đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác phòng kỹ thuật đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.