Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư xe-máy.

Tìm thấy: 20:59 15/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư xe-máy để bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 28 xe ô tô.
Gói thầu
Mua sắm vật tư xe-máy.
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư xe-máy để bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 28 xe ô tô.
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật xe-máy đặc chủng thuộc Chương trình Nghị quyết 382 năm 2022.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
20:15 23/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
125 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:54 15/07/2022
đến
20:15 23/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:15 23/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.500.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
155 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/07/2022 (25/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm vật tư xe-máy.
Tên dự toán là: Mua sắm vật tư xe-máy để bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 28 xe ô tô.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật xe-máy đặc chủng thuộc Chương trình Nghị quyết 382 năm 2022.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Các ngành chức năng thuộc Phòng Kỹ thuật/ Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật , địa chỉ: 224 Lê Trọng Tấn, Hòa Phát, Cẩm Lệ
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Hàng hoá được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa, ghi rõ kí hiệu, mã hiệu, chất lượng hợp lệ khi giao hàng, bản gốc hoặc bản sao. - Các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất trong vòng 24 tháng tính đến thời điểm mở thầu. - Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ khi hai bên kí kết biên bản bàn giao. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V, phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong quá trình xét E-HSDT, để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 125 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 155 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đào Hồng Phương, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 375, Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Xe-Máy/ Phòng Kỹ thuật thuộc Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các ngành chức năng thuộc Phòng Kỹ thuật/ Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Su páp xả (động cơ ZIL-131)86CâyNhư chương IV
2Ống dẫn hướng su páp (động cơ ZIL-131)87ỐngNhư chương IV
3Lò xo su páp (động cơ ZIL-131)79CáiNhư chương IV
4Ghít su páp (động cơ ZIL-131)81CáiNhư chương IV
5Móng hãm su páp (động cơ ZIL-131)79CáiNhư chương IV
6Đế tỳ lò xo su páp (động cơ ZIL-131)82CáiNhư chương IV
7Miệng si e (động cơ ZIL-131)78CáiNhư chương IV
8Cò mổ (động cơ ZIL-131)75CáiNhư chương IV
9Con đội Ø25L60 (động cơ ZIL-131)77CáiNhư chương IV
10Đũa đẩy (động cơ ZIL-131)71CáiNhư chương IV
11Bánh răng cam (động cơ ZIL-131)7CáiNhư chương IV
12Gu dông nắp máy M12-L25078CáiNhư chương IV
13Van đồng xả nước thân máy M22-L3025CáiNhư chương IV
14Rắc co nối M14x3525CáiNhư chương IV
15Đệm su nắp đậy dàn cò (động cơ ZIL-131)13BộNhư chương IV
16Đệm cổ xả (động cơ ZIL-131)13BộNhư chương IV
17Đệm mui rùa (động cơ ZIL-131)13BộNhư chương IV
18Đệm nắp máy (động cơ ZIL-131)26CáiNhư chương IV
19Đệm cát te (động cơ ZIL-131)13CáiNhư chương IV
20Đệm cổ trục cơ (động cơ ZIL-131)13CáiNhư chương IV
21Cao su chân máy trước Ø100 L5026CụcNhư chương IV
22Cao su chân máy sau Ø100 L5526CụcNhư chương IV
23Van bơm nhớt Ø14 L3512CáiNhư chương IV
24Lò xo van bơm nhớt (động cơ ZIL-131)13CáiNhư chương IV
25Bánh răng bơm nhớt (động cơ ZIL-131)9CáiNhư chương IV
26Bi bạc trục bơm nhớt (động cơ ZIL-131)13CáiNhư chương IV
27Siêu phớt bơm nhớt (động cơ ZIL-131)13BộNhư chương IV
28Bi bạc trục ly tâm (động cơ ZIL-131)13CáiNhư chương IV
29Siêu phớt bầu lọc ly tâm Ø(20, 40,120)13BộNhư chương IV
30Ống su báo áp suất dầu lên đồng hồ Ø16L195013ỐngNhư chương IV
31Ống cao su Ø18-L850 dày 3 mm26ỐngNhư chương IV
32Vòng kẹp Ø4052CáiNhư chương IV
33Vòng kẹp Ø1878CáiNhư chương IV
34Bi bơm nước (160703; 20703)26Như chương IV
35Siêu phớt bơm nước (động cơ ZIL-131)13BộNhư chương IV
36Cánh bơm nước (động cơ ZIL-131)12CáiNhư chương IV
37Ống su Ø22 dày 3 mm13ỐngNhư chương IV
38Vòng kẹp Ø22-3052CáiNhư chương IV
39Ống su Ø30-L250 dày 3 mm26ỐngNhư chương IV
40Vòng kẹp Ø30-4026CáiNhư chương IV
41Ống su định hình Ø45-L450 dày 4 mm13ỐngNhư chương IV
42Ống su định hình Ø45L250 dày 4 mm13ỐngNhư chương IV
43Vòng kẹp Ø45-5526CáiNhư chương IV
44Nắp két nước (động cơ ZIL-131)10CáiNhư chương IV
45Su chân két nước Ø20/65L2526CáiNhư chương IV
46Lò xo ống nước Ø45L45026CáiNhư chương IV
47Khóa xả két nước M14 lỗ Ø8 dạng xoay13CáiNhư chương IV
48Dây cu roa bơm nước B5813CáiNhư chương IV
49Dây cuaroa bơm nước C6426CáiNhư chương IV
50Ống áp lực Ø6/12L50013CáiNhư chương IV
51Ty ô đồng Ø10 dày 2 mm39mNhư chương IV
52Khóa chuyển thùng 3 ngã Ø8 dạng xoay9CụmNhư chương IV
53Màng bơm xăng 10 lỗ Ø8013CáiNhư chương IV
54Van bơm xăng ZIL-13125CáiNhư chương IV
55Lò xo màng bơm ZIL-13113CáiNhư chương IV
56Cần bơm ZIL-13112CáiNhư chương IV
57Van 3 cạnh ZIL-13113CụmNhư chương IV
58Phao xăng ZIL-13111CáiNhư chương IV
59Pit ton tăng tốc chế hòa khí ZIL-13113CáiNhư chương IV
60Lò xo bướm ga ZIL-13113CáiNhư chương IV
61Bầu lọc thô nhiên liệu ZIL-1318CáiNhư chương IV
62Đũa đẩy bơm xăng ZIL-13112CáiNhư chương IV
63Lọc xăng tinh Ø65-L12013CáiNhư chương IV
64Cút chữ L Ø10-L20026CáiNhư chương IV
65Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø10L40013ỐngNhư chương IV
66Ống cao su dẫn nhiên Liệu Ø10-L300 + 2 rắcco39ỐngNhư chương IV
67Vòng kẹp Ø20-4026CáiNhư chương IV
68Vòng kẹp lọc gió Ø10013CáiNhư chương IV
69Dây kéo tắt máy Ø2-L160012SợiNhư chương IV
70Ống cao su lọc gió Ø100-L12013ỐngNhư chương IV
71Bi 304 KC913Như chương IV
72Gioăng đệm phớt bơm dầu trợ lực lái ZIL-13113BộNhư chương IV
73Van an toàn bơm dầu trợ lực lái ZIL-13112CáiNhư chương IV
74Ty ô su thủy lực hộp tay lái Ø27-L110013CáiNhư chương IV
75Gioăng phớt hộp tay lái ZIL-13113BộNhư chương IV
76Ống dẻo Ø16/22-L1200 mm13ỐngNhư chương IV
77Phớt 22x34 + 42x5039CáiNhư chương IV
78Chụp bụi rô tuyn Ø25/35-L639CáiNhư chương IV
79Bạc trục rẻ quạt ZIL-1319CáiNhư chương IV
80Rô tuyn thanh lái dọc ZIL-1319CáiNhư chương IV
81Rô tuyn thanh lái ngang ZIL-13110CáiNhư chương IV
82Bi chữ thập trục tay lái ZIL-13124CáiNhư chương IV
83Bạc trục đứng ZIL-13112CáiNhư chương IV
84Xéc măng máy nén khí ZIL-13126BộNhư chương IV
85Phớt đầu trục 35x42x813CáiNhư chương IV
86Phớt đầu trục 35x79x813CáiNhư chương IV
87Gioăng đệm bơm hơi ZIL-13113BộNhư chương IV
88Bạc biên theo trục bơm hơi ZIL-13126BộNhư chương IV
89Piston cos1 bơm hơi ZIL-13126QuảNhư chương IV
90Lò xo van đồng tiền bơm hơi ZIL-13126CáiNhư chương IV
91Bi 20726Như chương IV
92Ty ô su phanh hơi Ø18-L90039CáiNhư chương IV
93Van khè bình hơi ren M20- P(0-9 Bar)12CáiNhư chương IV
94Khóa xả bình hơi Ø14 L60 dạng xoay13CáiNhư chương IV
95Van nạp Ø1625CáiNhư chương IV
96Siêu tổng phanh ZIL-13113BộNhư chương IV
97Van lúp bê col nón ZIL-1316BộNhư chương IV
98Màng da tổng phanh ZIL-13113BộNhư chương IV
99Đai kẹp Ø40-4526BộNhư chương IV
100Ống đồng Ø6 + 2 rắc co58,5mNhư chương IV
101Chụp bụi ruột gà Ø40 L50013CáiNhư chương IV
102Lò xo kéo má phanh Ø15 L10039BộNhư chương IV
103Chốt hãm má phanh ZIL-13113CáiNhư chương IV
104Lẫy hãm phanh ZIL-13112CáiNhư chương IV
105Ống dẻo phanh Ø20-L600, 2 rắc52ỐngNhư chương IV
106Màng cao su bầu phanh Ø120x578CáiNhư chương IV
107Bạc trục quả đào, đồng Ø38/47-L38x226CáiNhư chương IV
108Má phanh ZIL-13178BộNhư chương IV
109Lò xo dẫn động phanh tay Ø10 L30013CáiNhư chương IV
110Cụm má phanh tay ZIL-13113BộNhư chương IV
111Lò xo ép ly hợp Ø25 L45130CáiNhư chương IV
112Trục càng cua + bạc ZIL-1317BộNhư chương IV
113Bulon bắt ly hợp M10x30130BộNhư chương IV
114Chốt cần bẩy ly hợp + bi39BộNhư chương IV
115Đĩa ma sát ZIL-13113CáiNhư chương IV
116Đĩa bị động Ø260 d129CụmNhư chương IV
117Vành răng bánh đà D430 Z=1404BộNhư chương IV
118Siêu kín càng cua ZIL-13126CáiNhư chương IV
119Vít chỉnh càng cua ZIL-13139CáiNhư chương IV
120Phớt hộp số 42x68x1227CáiNhư chương IV
121Phớt ra cầu 58x84x1239CáiNhư chương IV
122Lò xo bi T ZIL-13126CáiNhư chương IV
123Bi T 6888 11 C913Như chương IV
124Moay ơ đồng tốc 2-34BộNhư chương IV
125Bi 30826Như chương IV
126Vòng gạt dầu hộp số ZIL-1316CáiNhư chương IV
127Dây báo tốc độ Ø4/8 L400011CáiNhư chương IV
128Bánh răng bị động báo tốc độ ZIL-1313CáiNhư chương IV
129Phớt 62x94x12 (áo sắt)13CáiNhư chương IV
130Bi 630926CáiNhư chương IV
131Bi 230713CáiNhư chương IV
132Bạc bánh răng Ø389CáiNhư chương IV
133Phớt Cụm vi sai 62x84x12 (áo sắt)65CáiNhư chương IV
134Căn điều chỉnh bánh răng39BộNhư chương IV
135Căn điều chỉnh bi col91BộNhư chương IV
136Phớt dạ + quả bưởi24BộNhư chương IV
137Cao su đỡ cầu trước 75x80 L4026CụcNhư chương IV
138Bi đầu trục 10260513Như chương IV
139Bi đầu trục quả dứa ZIL-1317Như chương IV
140Phớt 115x145x12/1478CáiNhư chương IV
141Đệm khóa 2 tai Ø14364CáiNhư chương IV
142Phớt trục láp 50x76x12156CáiNhư chương IV
143Phớt nỉ 145x1252CáiNhư chương IV
144Phe hãm đầu đót26CáiNhư chương IV
145Bạc đồng Ø53/56,26L4526CáiNhư chương IV
146Phớt gài trục trượt ZIL-13139CáiNhư chương IV
147Đệm khóa 2 tai Ø24195CáiNhư chương IV
148Phớt chắn bụi các đăng Ø45x552CáiNhư chương IV
149Trục chữ thập + bi đồng bộ Ø35 L7026BộNhư chương IV
150Phớt Các đăng 95x12713CáiNhư chương IV
151Chụp bụi bi chữ thập Ø40 L30195CáiNhư chương IV
152Bulon các đăng M14 L50104BộNhư chương IV
153Bạc trục cân bằng đồng Ø65,14/78,23L5213CáiNhư chương IV
154Chụp bụi giò gà Ø20 L30078CáiNhư chương IV
155Đệm thép Ø7 mm bịt đầu39CáiNhư chương IV
156Cao su giảm xóc Ø50 L3552CáiNhư chương IV
157Cao su chân hộp số phụ Ø40 L35104CụcNhư chương IV
158Cao su hộp số phụ Ø70 L45104CụcNhư chương IV
159Cao su ốp nhíp trên cầu 100x80x7013CụcNhư chương IV
160Cao su + giá bắt cao su giảm chấn sau 100x80x5552CụmNhư chương IV
161Cao su giằng cầu Ø45 L50156CụcNhư chương IV
162Đệm khóa chốt tai giảm xóc26CáiNhư chương IV
163Ốc quang nhíp trước, sau Ø27 L3026CáiNhư chương IV
164Suốt nhíp + cùm nhíp ZIL-13152BộNhư chương IV
165Quang nhíp U90 Ø22 L35014BộNhư chương IV
166Cao su hạn chế nhíp ZIL-13152CụcNhư chương IV
167Cao su chân ca bin Ø27/70 L3013BộNhư chương IV
168Cao su hạn chế cầu Ø27/60 L3078BộNhư chương IV
169Bulon chân ca bin M12x12026BộNhư chương IV
170Phớt trục láp 50 x7652CáiNhư chương IV
171Ổ bi trong 7216 M26VòngNhư chương IV
172Phớt moay ơ bánh xe 115x145x1578CáiNhư chương IV
173Giảm xóc ống Ø40 L5504CáiNhư chương IV
174Ốc láp Ø19 L2576CáiNhư chương IV
175Tích kê + ốc lốp M20 L80112CáiNhư chương IV
176Khớp bi nối hệ thống phanh rơ moóc (Ø27-L200)56BộNhư chương IV
177Xăm 1200-2040CáiNhư chương IV
178Cao su chắn bùn 700x80052TấmNhư chương IV
179Dây cáp bình điện 1x35 mm265mNhư chương IV
180Khóa mát 12V-150A13CáiNhư chương IV
181Khoá điện 12V-100A13CáiNhư chương IV
182Hộp điện trở BKH25CáiNhư chương IV
183Nắp chia điện ZIL-13110CáiNhư chương IV
184Con quay chia điện ZIL-13110CáiNhư chương IV
185Cuộn phát sung chia điện ZIL-1315CáiNhư chương IV
186Bạc trục chia điện ZIL-13113CáiNhư chương IV
187Hộp đánh lửa TK-2003CáiNhư chương IV
188Tiết chế nạp PP-350A9CáiNhư chương IV
189Dây cao áp Ø4/8 L820117CáiNhư chương IV
190Nến điện ống Zil-131, CH307B104CáiNhư chương IV
191Bạc trục khởi động ZIL-13139CáiNhư chương IV
192Chổi than khởi động 10x17x2252CáiNhư chương IV
193Càng cua ZIL-13113CáiNhư chương IV
194Nhông khởi động ZIL-13113CáiNhư chương IV
195Tiếp điểm khởi động ZIL-13126CáiNhư chương IV
196Đồng tiền tiếp điểm ZIL-13113CáiNhư chương IV
197Bi máy phát T118034; S18060326Như chương IV
198Chổi than máy phát 10x17x2226CáiNhư chương IV
199Đèn trần 12V- 21W Ø190 B25 + Công tắc13BộNhư chương IV
200Đèn nóc 12V- 21W39CáiNhư chương IV
201Đèn xin nhan trước 12V- 21W26CáiNhư chương IV
202Đèn pha 12V-40W Ø16526CáiNhư chương IV
203Đèn nách 12V-40W Ø13013CáiNhư chương IV
204Đèn hậu 12V26CáiNhư chương IV
205Còi điện 12V13CáiNhư chương IV
206Rơ le xin nhan 12V Ø30 L3013CáiNhư chương IV
207Rơ le phụ đề PC50813CáiNhư chương IV
208Rơ le mở điện gài cầu 12V (40x55)13CáiNhư chương IV
209Chụp cọc bình Ø10/14 L3026CáiNhư chương IV
210Dây điện 2x1,25 mm2138mNhư chương IV
211Bình điện 12V-100Ah13BìnhNhư chương IV
212Đồng hồ báo nạp (-30 ÷ +30)A 12V12CáiNhư chương IV
213Đồng hồ báo áp suất nhớt (0-6Kg/cm2)12CáiNhư chương IV
214Đồng hồ nhiệt độ nước (40-120oC)12CáiNhư chương IV
215Đồng hồ báo nhiên liệu 12V Ø5012CáiNhư chương IV
216Cảm biến báo nhiên liệu (xăng) 12V Ø30 L25024CáiNhư chương IV
217Cảm biến nhiệt độ nước TM10013CáiNhư chương IV
218Cảm biến báo phanh 11713CáiNhư chương IV
219Cảm biến báo nhớt đèn 11713CáiNhư chương IV
220Cảm biến báo gài cầu 11726CáiNhư chương IV
221Chụp phíp Ø14/18 L65104CáiNhư chương IV
222Bộ rung dự phòng PC 33113CáiNhư chương IV
223Khoá đèn tổng hợp 12V Ø30 L5013CáiNhư chương IV
224Khoá đảo pha cos 12V Ø21 khóa rút 3 nấc13CáiNhư chương IV
225Công tắc đèn trần 2 ngã B4513CáiNhư chương IV
226Công tắc đèn chỉ huy 2 ngã B4513CáiNhư chương IV
227Công tắc gài cầu 2 ngã B4513CáiNhư chương IV
228Công tắc đèn nóc 2 ngã B4513CáiNhư chương IV
229Công tắc đèn pha tay13CáiNhư chương IV
230Công tắc đèn pha chân13CáiNhư chương IV
231Nút nhấn còi Ø8/22 L30 tiếp điểm 12V13CáiNhư chương IV
232Móng hãm xu páp (động cơ KpAЗ-255)84CáiNhư chương IV
233Lò xo su páp (động cơ KpAЗ-255)60CáiNhư chương IV
234Lõi lọc cước (động cơ KpAЗ-255)14BộNhư chương IV
235Ống dầu ra vào bơm nhớt (Ø24L800, có bọc)14CáiNhư chương IV
236Ruột lọc nhớt (Lọc lưới, động cơ KpAЗ-255)14BộNhư chương IV
237Van khóa xả dầu nhớt (động cơ KpAЗ-255)14CáiNhư chương IV
238Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc (Ø24L500, có bọc)14CáiNhư chương IV
239Ống từ cốc lọc về bơm cao áp (Ø24L600, có bọc)14CáiNhư chương IV
240Ống từ bơm cao áp về lọc tinh (Ø24L650, có bọc)14CáiNhư chương IV
241Ống cao áp vào các vòi phun (động cơ KpAЗ-255)54CáiNhư chương IV
242Ống nhớt lên bơm cao áp (Ø24L650, có bọc)14CáiNhư chương IV
243Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø9/17 L500 + 2 rắc14ỐngNhư chương IV
244Ống cao su dầu hồi Ø9/17 L300 + 2 rắc14ỐngNhư chương IV
245Ống dẻo Ø6/12 L300 + 2 đầu rắc co14ỐngNhư chương IV
246Bộ điều chỉnh góc phun sớm nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255)11CáiNhư chương IV
247Bơm tay nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255)14CáiNhư chương IV
248Gujong vòi phun M12x12083BộNhư chương IV
249Đệm kín đầu vòi phun Ø12/22 dày 2 mm112CáiNhư chương IV
250Kim phun (động cơ KpAЗ-255)50CáiNhư chương IV
251Đầu vòi phun (động cơ KpAЗ-255)51CáiNhư chương IV
252Lõi lọc giấy nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255)14CáiNhư chương IV
253Núm chân tắt máy động cơ14CáiNhư chương IV
254Cụm van tắt máy động cơ12CáiNhư chương IV
255Bơm nước đồng bộ (động cơ KpAЗ-255)8CáiNhư chương IV
256Cao su làm kín 100x100x214TấmNhư chương IV
257Ống nước vào bơm nước Ø54L550d414CáiNhư chương IV
258Khóa xả nước M17 lỗ Ø10 dạng xoay14CáiNhư chương IV
259Ống nối ống nước trái, phải thép Ø44L250d428CáiNhư chương IV
260Ống cao su dẫn nước vào két Ø54L400d456CáiNhư chương IV
261Vòng kẹp Ø50-80140CáiNhư chương IV
262Ống cao su dẫn nước Ø26 dày 3 mm39,2mNhư chương IV
263Vòng kẹp Ø20-3084CáiNhư chương IV
264Puly bơm nước (động cơ KpAЗ-255)9CáiNhư chương IV
265Dây đai truyền trục cơ đến bơm trợ lực B3614CáiNhư chương IV
266Dây đai truyền quạt gió đến máy phát B3514CáiNhư chương IV
267Dây đai truyền quạt gió đến máy nén khí B3714CáiNhư chương IV
268Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu (KpAЗ-255)28BộNhư chương IV
269Van nạp + xả máy nén khí (KpAЗ-255)28CáiNhư chương IV
270Ống nước vào máy nén khí Ø21d3-L60014CáiNhư chương IV
271Ống nước ra máy nén khí Ø21d3-L60014CáiNhư chương IV
272Ống nhớt lên bơm hơi (Ø17d4-L1100, có bọc)14CáiNhư chương IV
273Vòng bi máy nén khí 20328Như chương IV
274Cốt lắp bi T (KpAЗ-255)14BộNhư chương IV
275Bi T (KpAЗ-255)14BộNhư chương IV
276Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T (KpAЗ-255)14BộNhư chương IV
277Đĩa ma sát ly hợp (KpAЗ-255)28CáiNhư chương IV
278Đĩa trung gian ly hợp (KpAЗ-255)1CáiNhư chương IV
279Phớt 70x92x12/14 (Hộp số chính KpAЗ-255)14CáiNhư chương IV
280Phớt 42x65x10 (Hộp số chính KpAЗ-255)28CáiNhư chương IV
281Lò xo + chốt định vị cần số (KpAЗ-255)14CáiNhư chương IV
282Núm cần gài phân phối toàn xe (KpAЗ-255)42CáiNhư chương IV
283Bi hộp số phụ nối cầu trước 5030812Như chương IV
284Phớt hộp số phụ nối cầu trước 70x92x12/1614CáiNhư chương IV
285Phớt hộp số phụ nối cầu trước 75x102x12/1442CáiNhư chương IV
286Phớt hộp số phụ nối cầu trước 54x80x1214CáiNhư chương IV
287Dây báo tốc độ (KpAЗ-255)13CáiNhư chương IV
288Đồng hồ báo tốc độ (KpAЗ-255)6CáiNhư chương IV
289Bi chữ thập 804707K228CụmNhư chương IV
290Chụp bụi bi cát đăng (KpAЗ-255)364CáiNhư chương IV
291Bulon M10 L45 ren tinh560BộNhư chương IV
292Đệm khóa 2 tai Ø27/49d2392CáiNhư chương IV
293Gioăng cao su trục truyền70CáiNhư chương IV
294Phớt 75x102x12/1428CáiNhư chương IV
295Đồng hồ áp suất hơi (2 kim, KpAЗ-255)7CáiNhư chương IV
296Ống cao su đường hơi phanh trước Ø24 L900 +2 rắc28ỐngNhư chương IV
297Ống cao su đường hơi phanh cầu giữa Ø24 L1100 +2 rắc28ỐngNhư chương IV
298Ống cao su đường hơi cầu sau Ø17 L800 + 2 rắc28ỐngNhư chương IV
299Ống cao su đường nối phanh Ø22 L800 + 2 rắc42ỐngNhư chương IV
300Ống phanh trên cầu giữa (đầu côn bắt ống cao su Ø10 L1800)27ỐngNhư chương IV
301Ống cao su đường hơi lên đồng hồ Ø14 L450028ỐngNhư chương IV
302Lò xo Ø25 d229mNhư chương IV
303Van xả nước bình hơi Ø14 L4070CáiNhư chương IV
304Cụm thiết bị làm mát tách nước khí (KpAЗ-255)2CụmNhư chương IV
305Van khè điều tiết áp suất an toàn (KpAЗ-255)5CụmNhư chương IV
306Siêu phớt Bộ van khè điều tiết áp suất an toàn7BộNhư chương IV
307Van bảo vệ 1 ngã12BộNhư chương IV
308Bộ chia hơi tổng phanh (KpAЗ-255)5BộNhư chương IV
309Siêu phớt tổng phanh (KpAЗ-255)14BộNhư chương IV
310Siêu Ø40 d456CáiNhư chương IV
311Da bầu phụ 6 lỗ Ø15584CáiNhư chương IV
312Lò xo hồi vị phanh Ø25 L100 d3168CáiNhư chương IV
313Má phanh trước + sau (KpAЗ-255)168TấmNhư chương IV
314Má phanh tay (KpAЗ-255)28TấmNhư chương IV
315Phớt 90x130x14/1628CáiNhư chương IV
316Phớt 130x160x14/1656CáiNhư chương IV
317Tích kê M18 L82 + ê cu109BộNhư chương IV
318Móng hãm bulon tích kê28BộNhư chương IV
319Gujong trục láp M16 L65 + tán700BộNhư chương IV
320Màng da Ø130 d5 + siêu14CáiNhư chương IV
321Rắc co I M12x4042CáiNhư chương IV
322Rắc co L M12x4028CáiNhư chương IV
323Ống đồng Ø10 L280028ỐngNhư chương IV
324Ống cao su Ø20 L600 + 2 rắc42ỐngNhư chương IV
325Khóa ngắt hơi (KpAЗ-255)42CụmNhư chương IV
326Van điều khiển phanh tay trong ca bin (KpAЗ-255)13VanNhư chương IV
327Van điều khiển phanh rơ moóc 2 dòng14VanNhư chương IV
328Van điều khiển phanh rơ moóc 1 dòng (KpAЗ-255)10VanNhư chương IV
329Buồng bơm trợ lực lái (KpAЗ-255)4CụmNhư chương IV
330Phớt 45x6514CáiNhư chương IV
331Phớt 30x5014CáiNhư chương IV
332Siêu hộp tay lái Ø180 d314CáiNhư chương IV
333Siêu phớt làm kín (9 cái Ø20-40 63mm)14BộNhư chương IV
334Ống thủy lực Ø20d4 L1300 + 2 rắc co14ỐngNhư chương IV
335Ống dẻo Ø26/32 L1400 + 2 rắc co14ỐngNhư chương IV
336Ống dẻo hồi dầu Ø12 L1600 + 2 rắc co14ỐngNhư chương IV
337Ống đồng Ø10 L750 + 2 rắc co42ỐngNhư chương IV
338Co dầu M12x4056CụmNhư chương IV
339Siêu phớt làm kín (8 cái Ø14)14BộNhư chương IV
340Quang nhíp trước Ø22 U100x50017CáiNhư chương IV
341Long đền vênh M24x5111CáiNhư chương IV
342Chốt quả táo (Rô tuyn KpAЗ-255)28CáiNhư chương IV
343Ê cu M34 S46 d4084CáiNhư chương IV
344Chén chặn quả táo (Rô tuyn KpAЗ-255)56CáiNhư chương IV
345Long đền vênh M40/60x6168CáiNhư chương IV
346Siêu làm kín trục cân bằng Ø130x828CáiNhư chương IV
347Phớt kín hơi (HT bơm lốp tự động) 105x130x14/16336CáiNhư chương IV
348Ống dẻo cao su (HT bơm lốp tự động) Ø17L400 +2 rắc84ỐngNhư chương IV
349Ống cao su (HT bơm lốp tự động) Ø24 L1500 +2 rắc56ỐngNhư chương IV
350Ống đồng Ø10 L2200 + 2 rắc co42ỐngNhư chương IV
351Ống đồng Ø10 L1500 + 2 rắc co28ỐngNhư chương IV
352Ống đồng Ø10 L1300 + 2 rắc co28ỐngNhư chương IV
353Ống đồng Ø10 L600 + 2 rắc co14ỐngNhư chương IV
354Rắc co I M12x40 (HT bơm lốp tự động)42CáiNhư chương IV
355Rắc co T - M12 (HT bơm lốp tự động)84CáiNhư chương IV
356Rắc co L M12x50 (HT bơm lốp tự động)42CáiNhư chương IV
357Cao su giằng két Ø40/70x8112CụcNhư chương IV
358Cao su chân két mát Ø30/70 L4056BộNhư chương IV
359Cao su chân ca bin Ø40/70 L4556BộNhư chương IV
360Cao su hộp số trước Ø112/130 L4514BộNhư chương IV
361Cao su chân hộp số Ø40/70 L4528BộNhư chương IV
362Cao su mố nhíp trước (1 bộ=2c)56BộNhư chương IV
363Cao su giằng cầu Ø40/80 L8168CụcNhư chương IV
364Cao su giảm xóc Ø50 L35114CụcNhư chương IV
365Bulon rốn nhíp M16x22056BộNhư chương IV
366Xăm 13.00 x 530 - 53357CáiNhư chương IV
367Bulon đồng M16x6028BộNhư chương IV
368Cụm nhông khởi động (CT-103)12CáiNhư chương IV
369Than khởi động (CT-103)112CáiNhư chương IV
370Bi máy phát điện (Γ288A)28Như chương IV
371Than máy phát (Γ288A)28CáiNhư chương IV
372Tiết chế máy phát 24V11CáiNhư chương IV
373Đầu bọc cọc bình56CáiNhư chương IV
374Bình điện 12V-150Ah28CáiNhư chương IV
375Dây cáp bình 1x50 mm270mNhư chương IV
376Cầu chì 5A28CáiNhư chương IV
377Cầu chì 40A28CáiNhư chương IV
378Cầu chì 20A28CáiNhư chương IV
379Rơ le xi nhan 24V12CáiNhư chương IV
380Còi điện 24v13CáiNhư chương IV
381Rơ le còi hơi 24V15CáiNhư chương IV
382Núm bật tắt còi30CáiNhư chương IV
383Khoá điện 24V14CáiNhư chương IV
384Khóa mát 24V-150A15CáiNhư chương IV
385Đèn tín hiệu trước Ø80, 24V30CáiNhư chương IV
386Đèn tín hiệu sau 3 ngăn, 240x8030CáiNhư chương IV
387Đèn hông tai xe Ø75, 24V30CáiNhư chương IV
388Đèn trần Ø90 24V15CáiNhư chương IV
389Đèn nóc xe Ø80, 24V45CáiNhư chương IV
390Bộ phun nước rửa kính 24V15BộNhư chương IV
391Nút nhấn phun nước rửa kính15CáiNhư chương IV
392Dây điện 2 x1.25 mm2210mNhư chương IV
393Bóng đèn 24V-55W30HộpNhư chương IV
394Móng hãm xu páp (động cơ URAL 4320)6CáiNhư chương IV
395Lò xo su páp (động cơ URAL 4320)4CáiNhư chương IV
396Ống dầu ra vào bơm nhớt (Ø24L750, có bọc)1CáiNhư chương IV
397Ruột lọc nhớt (Lọc lưới, động cơ URAL 4320)1BộNhư chương IV
398Khóa xả dầu nhớt Ø14 L401CáiNhư chương IV
399Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc (Ø24L500, có bọc)1CáiNhư chương IV
400Ống từ cốc lọc về bơm cao áp (Ø24L600, có bọc)1CáiNhư chương IV
401Ống từ bơm cao áp về lọc tinh (Ø24L650, có bọc)1CáiNhư chương IV
402Ống cao áp vào các vòi phun (động cơ URAL 4320)4CáiNhư chương IV
403Ống nhớt lên bơm cao áp (Ø24L650, có bọc)1CáiNhư chương IV
404Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø9/17 L490 + 2 rắc1ỐngNhư chương IV
405Ống cao su dầu hồi Ø9/17 L300 + 2 rắc1ỐngNhư chương IV
406Ống dẻo Ø6/12 L300 + 2 đầu rắc co1ỐngNhư chương IV
407Bi dẫn động bơm cao áp 3051Như chương IV
408Bi dẫn động bơm cao áp 205 K1Như chương IV
409Bơm tay nhiên liệu (động cơ URAL 4320)1CáiNhư chương IV
410Gujong vòi phun M12x1206BộNhư chương IV
411Đệm kín đầu vòi phun Ø12/22 dày 2 mm8CáiNhư chương IV
412Kim phun (động cơ URAL 4320)5CáiNhư chương IV
413Đầu vòi phun (động cơ URAL 4320)3CáiNhư chương IV
414Lõi lọc giấy nhiên liệu (động cơ URAL 4320)1CáiNhư chương IV
415Núm chân tắt máy động cơ URAL 43201CáiNhư chương IV
416Cụm van tắt máy động cơ URAL 43201CáiNhư chương IV
417Bi bơm nước 1607032Như chương IV
418Trục bơm nước URAL 43201CáiNhư chương IV
419Ống nước vào bơm nước Ø60L550d41CáiNhư chương IV
420Khóa xả nước M15 lỗ Ø10 dạng xoay1CáiNhư chương IV
421Ống thép Ø42 L4002CáiNhư chương IV
422Ống cao su Ø60 L1504CáiNhư chương IV
423Vòng kẹp Ø50-8010CáiNhư chương IV
424Ống cao su dẫn nước Ø262,8mNhư chương IV
425Vòng kẹp Ø20-306CáiNhư chương IV
426Dây đai truyền trục cơ đến bơm trợ lực B401CáiNhư chương IV
427Dây đai truyền quạt gió đến máy phát B361CáiNhư chương IV
428Dây đai truyền quạt gió đến máy nén khí B381CáiNhư chương IV
429Piston Ø602CáiNhư chương IV
430Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu URAL 43202BộNhư chương IV
431Van nạp + xả khí Ø14 L422CáiNhư chương IV
432Ống nước vào máy nén khí Ø21-L6001CáiNhư chương IV
433Ống nước ra máy nén khí Ø21-L6001CáiNhư chương IV
434Ống nhớt lên bơm hơi (Ø17-L1100, có bọc)1CáiNhư chương IV
435Vòng bi máy nén khí 2032Như chương IV
436Bi T 6888111BộNhư chương IV
437Lò xo kéo bi T (Ø14 L80 mm)1CáiNhư chương IV
438Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T (URAL 4320)1BộNhư chương IV
439Đĩa ma sát ly hợp (URAL 4320)2CáiNhư chương IV
440Lò xo giảm chấn Ø32 L39 mm4CáiNhư chương IV
441Cần bẩy ly hợp (URAL 4320)4CáiNhư chương IV
442Bi chữ thập đồng bộ URAL 43203CụmNhư chương IV
443Bulon M14 L45 ren tinh9BộNhư chương IV
444Bulon M10 L45 ren tinh14BộNhư chương IV
445Bulon rốn nhíp M14 L1502CáiNhư chương IV
446Quang nhíp trước Ø24 U90 L3502CáiNhư chương IV
447Bulon rốn nhíp M14 L2002CáiNhư chương IV
448Phớt 114x145x142CáiNhư chương IV
449Chốt quả táo (Rô tuyn) URAL 43204CáiNhư chương IV
450Chén chặn rô tuyn URAL 432012CáiNhư chương IV
451Đai ốc S46 M34 d406CáiNhư chương IV
452Giảm xóc ống toàn bộ URAL 43202CáiNhư chương IV
453Siêu phớt gioăng đệm bộ trợ lực lái URAL 43201BộNhư chương IV
454Siêu + phớt hộp tay lái URAL 43201BộNhư chương IV
455Ống thủy lực Ø24 L700 + 2 rắc co1ỐngNhư chương IV
456Ống thủy lực Ø24 L400 + rắc co2ỐngNhư chương IV
457Ống thủy lực Ø24 L500 + 2 rắc co1ỐngNhư chương IV
458Ống thủy lực Ø32 L700 + 2 rắc co1ỐngNhư chương IV
459Siêu + phớt xi lanh lái URAL 43201BộNhư chương IV
460Rô tuyn lái + ê cu (URAL 4320)4CáiNhư chương IV
461Chụp bụi rô tuyn lái Ø49 L2104CáiNhư chương IV
462Siêu phớt tổng phanh URAL 43201BộNhư chương IV
463Xi lanh thủy khí đồng bộ URAL 43202CụmNhư chương IV
464Ống đồng Ø16 L12002ỐngNhư chương IV
465Ống đồng Ø16 L8002ỐngNhư chương IV
466Cốc đựng dầu phanh Ø80 L1902CụmNhư chương IV
467Ống thủy lực Ø14x500 + 2 rắc co2ỐngNhư chương IV
468Rắc co 3 ngã M104CụmNhư chương IV
469Ống đồng Ø616mNhư chương IV
470Ống đồng phanh Ø6/12 L600 + 2 rắc co4ỐngNhư chương IV
471Rắc co I ngã M 82CụmNhư chương IV
472Xi lanh loại đôi Ø35-L1203CụmNhư chương IV
473Cúp ben chắn dầu Ø3516CáiNhư chương IV
474Cúp ben chắn dầu Ø3916CáiNhư chương IV
475Chụp bụi xi lanh con Ø3516CáiNhư chương IV
476Lò xo kéo guốc phanh Ø16 L1407CáiNhư chương IV
477Má phanh trước + sau URAL 432012TấmNhư chương IV
478Dầu phanh VH 3-22ChaiNhư chương IV
479Phớt 136x160x14/166CáiNhư chương IV
480Tích kê M18 L82 + ê cu17BộNhư chương IV
481Đồng hồ áp suất hơi URAL 43201BộNhư chương IV
482Ống đồng Ø14 L3800 + 2 rắc co1ỐngNhư chương IV
483Ống đồng Ø14 L2400 + 2 rắc co1ỐngNhư chương IV
484Ống đồng Ø12 L1200 + 2 rắc co2ỐngNhư chương IV
485Ống đồng Ø10 L3200 + 2 rắc co1ỐngNhư chương IV
486Van giảm áp giữa 2 bình hơi URAL 43201CáiNhư chương IV
487Van điều tiết áp suất an toàn URAL 43201CụmNhư chương IV
488Van xả nước bình hơi Ø14 L502CáiNhư chương IV
489Má phanh tay Ø10 L32TấmNhư chương IV
490Cao su chân hộp số Ø40/701BộNhư chương IV
491Cao su chân máy trước, sau Ø112/130 L454BộNhư chương IV
492Cao su chân hộp số phụ Ø30/70 L408BộNhư chương IV
493Cao su chân két mát Ø30/70 L402BộNhư chương IV
494Xăm 14.00-204CáiNhư chương IV
495Bulon đồng M16x602BộNhư chương IV
496Cụm nhông khởi động URAL 43201CáiNhư chương IV
497Than khởi động URAL 43208CáiNhư chương IV
498Bi máy phát điện URAL 43202Như chương IV
499Than máy phát URAL 43202CáiNhư chương IV
500Tiết chế máy phát 24V1CáiNhư chương IV
501Đầu bọc cọc bình Ø14 L27 mm4CáiNhư chương IV
502Dây cáp bình 1x50 mm25mNhư chương IV
503Rơ le phụ đề 24V1CáiNhư chương IV
504Đồng hồ báo nạp 24V1CáiNhư chương IV
505Cầu chì 5A2CáiNhư chương IV
506Cầu chì 40A2CáiNhư chương IV
507Cầu chì 20A2CáiNhư chương IV
508Rơ le xi nhan 24V1CáiNhư chương IV
509Còi điện 24v1CáiNhư chương IV
510Dây điện 2 x1.25 mm215mNhư chương IV
511Gương chiếu hậu trong + ngoài54CáiNhư chương IV
512Gọng gạt mưa56CáiNhư chương IV
513Chổi gạt mưa56CáiNhư chương IV
514Bầu gạt mưa26CáiNhư chương IV
515Khóa mở hơi gạt mưa29CáiNhư chương IV
516Núm mở hơi gạt mưa30CáiNhư chương IV
517Ống đồng Ø6 d1,5 dẫn hơi gạt mưa18mNhư chương IV
518Còi hơi 115 Decibel26CáiNhư chương IV
519Van giậm còi hơi26CáiNhư chương IV
520Ống nhựa Ø8-1500 mm15CáiNhư chương IV
521Đầu nối nhanh M830CáiNhư chương IV
522Đầu nối nhanh M1026CáiNhư chương IV
523Tai hồng M8x4030CáiNhư chương IV
524Tai hồng M10x3030CáiNhư chương IV
525Tai hồng M10x5060CáiNhư chương IV
526Chốt Ø10x4030BộNhư chương IV
527Nhựa vuông 40x40x2530CáiNhư chương IV
528Cụm khóa chốt cánh gà KpAЗ-255, URAL 432060CáiNhư chương IV
529Đệm cao su Ø45/16 L2090CáiNhư chương IV
530Cao su trải sàn 2000x800x415TấmNhư chương IV
531Lò xo Ø10 d3 L20030CáiNhư chương IV
532Cao su chịu dầu Ø60/40x330CáiNhư chương IV
533Cao su chắn bùn (700x600) mm60TấmNhư chương IV
534Khóa móc bình điện30CáiNhư chương IV
535Khóa bản lề + Trục cánh cửa Ø10x6056BộNhư chương IV
536Công tắc đóng mở gạt mưa12CáiNhư chương IV
537Ống đồng dẫn hơi gạt mưa Ø10 L700 + 2 rắc38ỐngNhư chương IV
538Ống đồng Ø8 L1400 + 2 rắc13ỐngNhư chương IV
539Ống nhựa Ø820mNhư chương IV
540Cụm khóa cửa đồng bộ ZIL-13126CụmNhư chương IV
541Cơ cấu quay kính ZIL-13125CụmNhư chương IV
542Cao su trải sàn (1800x900x5)13TấmNhư chương IV
543Phun nước rửa kính 12V13BộNhư chương IV
544Cụm khóa gài ca bô ZIL-13112CụmNhư chương IV
545Lò xo Ø20 L22026CụmNhư chương IV
546Gioăng xốp109mNhư chương IV
547Nẹp chắn nước cửa52CáiNhư chương IV
548Kính góc ca bin ZIL-13113CáiNhư chương IV
549Khóa gài kính góc ca bin ZIL-13124CáiNhư chương IV
550Gioăng kính góc ZIL-13125CáiNhư chương IV
551Bản lề lá Ø652CáiNhư chương IV
552Lò xo Ø20 L15013CụmNhư chương IV
553Thép V4090mNhư chương IV
554Sắt V2590mNhư chương IV
555Bulon M10x30180BộNhư chương IV
556Tôn dầy 1,2 mm525KgNhư chương IV
557Tôn dầy 2 mm1.644KgNhư chương IV
558Tôn dầy 3 mm255KgNhư chương IV
559Tôn dầy 5 mm300KgNhư chương IV
560Sắt ống Ø8x130mNhư chương IV
561Sắt hộp 30x60x1,2230mNhư chương IV
562Que hàn gió đá Ø3 mm43KgNhư chương IV
563Que hàn sắt Ø2,6 mm140KgNhư chương IV
564Chì thanh 48%6KgNhư chương IV
565Gió đá4BộNhư chương IV
566Bulon vít chìm M6x80224BộNhư chương IV
567Bulon M16x5084BộNhư chương IV
568Vít răng tole Ø4 L1528KgNhư chương IV
569Tôn dầy 1,21 mm (1,6m2)194KgNhư chương IV
570Bulon M6(8)x20(30) + đệm vênh843BộNhư chương IV
571Bulon M10(12)x30234BộNhư chương IV
572Bulon tai hồng M852BộNhư chương IV
573Ván ép 1200x2400x3 mm56TấmNhư chương IV
574Ván (1.220x2.440x15) mm14TấmNhư chương IV
575Vải simili màu ghi dày 1,6 mm khổ 1,5 m374m2Như chương IV
576Vải simili màu nâu + đen dày 1,6 mm khổ 1,5 m12m2Như chương IV
577Ghim bấm tự lực17HộpNhư chương IV
578Vít răng tole Ø4 L208KgNhư chương IV
579Mút 1 phân27m2Như chương IV
580Mút 2 phân22m2Như chương IV
581Mút 5 phân14m2Như chương IV
582Nẹp chỉ168mNhư chương IV
583Vải simili màu nâu + đen dày 1,5mm khổ 1,5m169m2Như chương IV
584Gỗ tấm 4200x170x25 mm98TấmNhư chương IV
585Gỗ 2500x170x302TấmNhư chương IV
586Gỗ tấm 4000x170x30 mm6TấmNhư chương IV
587Sơn lót MiKa008 2 Th. Phần màu ghi xám304KgNhư chương IV
588Bột trét matít Morolac208KgNhư chương IV
589Sơn ALKYD Đại Bàng, xanh màu Cu-38391KgNhư chương IV
590Dung môi pha sơn390LítNhư chương IV
591Dầu bóng Toa T8.00056HộpNhư chương IV
592Sơn đen EXPO ALKYD308KgNhư chương IV
593Sơn nhũ chịu nhiệt Đại Bàng56KgNhư chương IV
594Sơn màu trang trí EXPO ALKYD14KgNhư chương IV
595Ống ghen Ø6+8 L80056SợiNhư chương IV
596Véc ni cách điện8LítNhư chương IV
597Ni lon quấn dây (600x1200)56m2Như chương IV
598Dây rút L2001.120SợiNhư chương IV
599Chốt chẻ các loại Ø1-5 mm11KgNhư chương IV
600Bu lông, đai ốc M81.120CáiNhư chương IV
601Bu lông, đai ốc M10840CáiNhư chương IV
602Bu lông, đai ốc M121.120CáiNhư chương IV
603Vú mỡ M8333CáiNhư chương IV
604Chổi quét sơn cán gỗ195CáiNhư chương IV
605Bìa A043TờNhư chương IV
606Amiăng 1,0 mm28m2Như chương IV
607Gang tay bảo hộ278ĐôiNhư chương IV
608Khẩu trang vải560CáiNhư chương IV
609Kính bảo hộ112CáiNhư chương IV
610Keo 50228BìnhNhư chương IV
611Keo dán đệm Xtraseal RTV Siliocone56HộpNhư chương IV
612Keo con chó28KgNhư chương IV
613Keo silicol28HộpNhư chương IV
614Keo 2 thành phần A và B14HộpNhư chương IV
615Dầu tẩy rỉ RP756HộpNhư chương IV
616Vòng kẹp Ø30392CáiNhư chương IV
617Cao su non Ø6056CuộnNhư chương IV
618Rắc nối các loại M10, 12, 14, 16224CáiNhư chương IV
619Mũi khoan Ø656CáiNhư chương IV
620Mũi khoan Ø828CáiNhư chương IV
621Mũi khoan Ø1028CáiNhư chương IV
622Vít bắn gỗ Ø3-L4028KgNhư chương IV
623Vít dù Ø3-L4028KgNhư chương IV
624Đèn pin27CáiNhư chương IV
625Giẻ lau502KgNhư chương IV
626Đệm đồng các loại Ø14/22687CáiNhư chương IV
627Đá mài Ø10084ViênNhư chương IV
628Nhám chà Ø100112CáiNhư chương IV
629Giấy nhám P100-40084TờNhư chương IV
630Giấy nhám nước P240280TờNhư chương IV
631Bàn chà xoay Ø11084CáiNhư chương IV
632Băng keo trắng Ø10028CuộnNhư chương IV
633Băng keo giấy Ø60140CuộnNhư chương IV
634Băng keo điện Ø6027CuộnNhư chương IV
635Xà bông vi sô98KgNhư chương IV
636Dầu hỏa 2-K772LítNhư chương IV
637Dầu Diesel310LítNhư chương IV
638Xăng A92423LítNhư chương IV
639Nhớt máy SAE 50670LítNhư chương IV
640Dầu CN20140LítNhư chương IV
641Nhớt cầu SAE 901.401LítNhư chương IV
642Mỡ L2 (bơm)28KgNhư chương IV
643Mỡ L3 (trục, bi T ..)167KgNhư chương IV
644Mỡ chì (màu đen)28KgNhư chương IV

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Su páp xả (động cơ ZIL-131)86CâySố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng17 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Ống dẫn hướng su páp (động cơ ZIL-131)87ỐngNhư trênNhư trên
3Lò xo su páp (động cơ ZIL-131)79CáiNhư trênNhư trên
4Ghít su páp (động cơ ZIL-131)81CáiNhư trênNhư trên
5Móng hãm su páp (động cơ ZIL-131)79CáiNhư trênNhư trên
6Đế tỳ lò xo su páp (động cơ ZIL-131)82CáiNhư trênNhư trên
7Miệng si e (động cơ ZIL-131)78CáiNhư trênNhư trên
8Cò mổ (động cơ ZIL-131)75CáiNhư trênNhư trên
9Con đội Ø25L60 (động cơ ZIL-131)77CáiNhư trênNhư trên
10Đũa đẩy (động cơ ZIL-131)71CáiNhư trênNhư trên
11Bánh răng cam (động cơ ZIL-131)7CáiNhư trênNhư trên
12Gu dông nắp máy M12-L25078CáiNhư trênNhư trên
13Van đồng xả nước thân máy M22-L3025CáiNhư trênNhư trên
14Rắc co nối M14x3525CáiNhư trênNhư trên
15Đệm su nắp đậy dàn cò (động cơ ZIL-131)13BộNhư trênNhư trên
16Đệm cổ xả (động cơ ZIL-131)13BộNhư trênNhư trên
17Đệm mui rùa (động cơ ZIL-131)13BộNhư trênNhư trên
18Đệm nắp máy (động cơ ZIL-131)26CáiNhư trênNhư trên
19Đệm cát te (động cơ ZIL-131)13CáiNhư trênNhư trên
20Đệm cổ trục cơ (động cơ ZIL-131)13CáiNhư trênNhư trên
21Cao su chân máy trước Ø100 L5026CụcNhư trênNhư trên
22Cao su chân máy sau Ø100 L5526CụcNhư trênNhư trên
23Van bơm nhớt Ø14 L3512CáiNhư trênNhư trên
24Lò xo van bơm nhớt (động cơ ZIL-131)13CáiNhư trênNhư trên
25Bánh răng bơm nhớt (động cơ ZIL-131)9CáiNhư trênNhư trên
26Bi bạc trục bơm nhớt (động cơ ZIL-131)13CáiNhư trênNhư trên
27Siêu phớt bơm nhớt (động cơ ZIL-131)13BộNhư trênNhư trên
28Bi bạc trục ly tâm (động cơ ZIL-131)13CáiNhư trênNhư trên
29Siêu phớt bầu lọc ly tâm Ø(20, 40,120)13BộNhư trênNhư trên
30Ống su báo áp suất dầu lên đồng hồ Ø16L195013ỐngNhư trênNhư trên
31Ống cao su Ø18-L850 dày 3 mm26ỐngNhư trênNhư trên
32Vòng kẹp Ø4052CáiNhư trênNhư trên
33Vòng kẹp Ø1878CáiNhư trênNhư trên
34Bi bơm nước (160703; 20703)26Như trênNhư trên
35Siêu phớt bơm nước (động cơ ZIL-131)13BộNhư trênNhư trên
36Cánh bơm nước (động cơ ZIL-131)12CáiNhư trênNhư trên
37Ống su Ø22 dày 3 mm13ỐngNhư trênNhư trên
38Vòng kẹp Ø22-3052CáiNhư trênNhư trên
39Ống su Ø30-L250 dày 3 mm26ỐngNhư trênNhư trên
40Vòng kẹp Ø30-4026CáiNhư trênNhư trên
41Ống su định hình Ø45-L450 dày 4 mm13ỐngNhư trênNhư trên
42Ống su định hình Ø45L250 dày 4 mm13ỐngNhư trênNhư trên
43Vòng kẹp Ø45-5526CáiNhư trênNhư trên
44Nắp két nước (động cơ ZIL-131)10CáiNhư trênNhư trên
45Su chân két nước Ø20/65L2526CáiNhư trênNhư trên
46Lò xo ống nước Ø45L45026CáiNhư trênNhư trên
47Khóa xả két nước M14 lỗ Ø8 dạng xoay13CáiNhư trênNhư trên
48Dây cu roa bơm nước B5813CáiNhư trênNhư trên
49Dây cuaroa bơm nước C6426CáiNhư trênNhư trên
50Ống áp lực Ø6/12L50013CáiNhư trênNhư trên
51Ty ô đồng Ø10 dày 2 mm39mNhư trênNhư trên
52Khóa chuyển thùng 3 ngã Ø8 dạng xoay9CụmNhư trênNhư trên
53Màng bơm xăng 10 lỗ Ø8013CáiNhư trênNhư trên
54Van bơm xăng ZIL-13125CáiNhư trênNhư trên
55Lò xo màng bơm ZIL-13113CáiNhư trênNhư trên
56Cần bơm ZIL-13112CáiNhư trênNhư trên
57Van 3 cạnh ZIL-13113CụmNhư trênNhư trên
58Phao xăng ZIL-13111CáiNhư trênNhư trên
59Pit ton tăng tốc chế hòa khí ZIL-13113CáiNhư trênNhư trên
60Lò xo bướm ga ZIL-13113CáiNhư trênNhư trên
61Bầu lọc thô nhiên liệu ZIL-1318CáiNhư trênNhư trên
62Đũa đẩy bơm xăng ZIL-13112CáiNhư trênNhư trên
63Lọc xăng tinh Ø65-L12013CáiNhư trênNhư trên
64Cút chữ L Ø10-L20026CáiNhư trênNhư trên
65Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø10L40013ỐngNhư trênNhư trên
66Ống cao su dẫn nhiên Liệu Ø10-L300 + 2 rắcco39ỐngNhư trênNhư trên
67Vòng kẹp Ø20-4026CáiNhư trênNhư trên
68Vòng kẹp lọc gió Ø10013CáiNhư trênNhư trên
69Dây kéo tắt máy Ø2-L160012SợiNhư trênNhư trên
70Ống cao su lọc gió Ø100-L12013ỐngNhư trênNhư trên
71Bi 304 KC913Như trênNhư trên
72Gioăng đệm phớt bơm dầu trợ lực lái ZIL-13113BộNhư trênNhư trên
73Van an toàn bơm dầu trợ lực lái ZIL-13112CáiNhư trênNhư trên
74Ty ô su thủy lực hộp tay lái Ø27-L110013CáiNhư trênNhư trên
75Gioăng phớt hộp tay lái ZIL-13113BộNhư trênNhư trên
76Ống dẻo Ø16/22-L1200 mm13ỐngNhư trênNhư trên
77Phớt 22x34 + 42x5039CáiNhư trênNhư trên
78Chụp bụi rô tuyn Ø25/35-L639CáiNhư trênNhư trên
79Bạc trục rẻ quạt ZIL-1319CáiNhư trênNhư trên
80Rô tuyn thanh lái dọc ZIL-1319CáiNhư trênNhư trên
81Rô tuyn thanh lái ngang ZIL-13110CáiNhư trênNhư trên
82Bi chữ thập trục tay lái ZIL-13124CáiNhư trênNhư trên
83Bạc trục đứng ZIL-13112CáiNhư trênNhư trên
84Xéc măng máy nén khí ZIL-13126BộNhư trênNhư trên
85Phớt đầu trục 35x42x813CáiNhư trênNhư trên
86Phớt đầu trục 35x79x813CáiNhư trênNhư trên
87Gioăng đệm bơm hơi ZIL-13113BộNhư trênNhư trên
88Bạc biên theo trục bơm hơi ZIL-13126BộNhư trênNhư trên
89Piston cos1 bơm hơi ZIL-13126QuảNhư trênNhư trên
90Lò xo van đồng tiền bơm hơi ZIL-13126CáiNhư trênNhư trên
91Bi 20726Như trênNhư trên
92Ty ô su phanh hơi Ø18-L90039CáiNhư trênNhư trên
93Van khè bình hơi ren M20- P(0-9 Bar)12CáiNhư trênNhư trên
94Khóa xả bình hơi Ø14 L60 dạng xoay13CáiNhư trênNhư trên
95Van nạp Ø1625CáiNhư trênNhư trên
96Siêu tổng phanh ZIL-13113BộNhư trênNhư trên
97Van lúp bê col nón ZIL-1316BộNhư trênNhư trên
98Màng da tổng phanh ZIL-13113BộNhư trênNhư trên
99Đai kẹp Ø40-4526BộNhư trênNhư trên
100Ống đồng Ø6 + 2 rắc co58,5mNhư trênNhư trên
101Chụp bụi ruột gà Ø40 L50013CáiNhư trênNhư trên
102Lò xo kéo má phanh Ø15 L10039BộNhư trênNhư trên
103Chốt hãm má phanh ZIL-13113CáiNhư trênNhư trên
104Lẫy hãm phanh ZIL-13112CáiNhư trênNhư trên
105Ống dẻo phanh Ø20-L600, 2 rắc52ỐngNhư trênNhư trên
106Màng cao su bầu phanh Ø120x578CáiNhư trênNhư trên
107Bạc trục quả đào, đồng Ø38/47-L38x226CáiNhư trênNhư trên
108Má phanh ZIL-13178BộNhư trênNhư trên
109Lò xo dẫn động phanh tay Ø10 L30013CáiNhư trênNhư trên
110Cụm má phanh tay ZIL-13113BộNhư trênNhư trên
111Lò xo ép ly hợp Ø25 L45130CáiNhư trênNhư trên
112Trục càng cua + bạc ZIL-1317BộNhư trênNhư trên
113Bulon bắt ly hợp M10x30130BộNhư trênNhư trên
114Chốt cần bẩy ly hợp + bi39BộNhư trênNhư trên
115Đĩa ma sát ZIL-13113CáiNhư trênNhư trên
116Đĩa bị động Ø260 d129CụmNhư trênNhư trên
117Vành răng bánh đà D430 Z=1404BộNhư trênNhư trên
118Siêu kín càng cua ZIL-13126CáiNhư trênNhư trên
119Vít chỉnh càng cua ZIL-13139CáiNhư trênNhư trên
120Phớt hộp số 42x68x1227CáiNhư trênNhư trên
121Phớt ra cầu 58x84x1239CáiNhư trênNhư trên
122Lò xo bi T ZIL-13126CáiNhư trênNhư trên
123Bi T 6888 11 C913Như trênNhư trên
124Moay ơ đồng tốc 2-34BộNhư trênNhư trên
125Bi 30826Như trênNhư trên
126Vòng gạt dầu hộp số ZIL-1316CáiNhư trênNhư trên
127Dây báo tốc độ Ø4/8 L400011CáiNhư trênNhư trên
128Bánh răng bị động báo tốc độ ZIL-1313CáiNhư trênNhư trên
129Phớt 62x94x12 (áo sắt)13CáiNhư trênNhư trên
130Bi 630926CáiNhư trênNhư trên
131Bi 230713CáiNhư trênNhư trên
132Bạc bánh răng Ø389CáiNhư trênNhư trên
133Phớt Cụm vi sai 62x84x12 (áo sắt)65CáiNhư trênNhư trên
134Căn điều chỉnh bánh răng39BộNhư trênNhư trên
135Căn điều chỉnh bi col91BộNhư trênNhư trên
136Phớt dạ + quả bưởi24BộNhư trênNhư trên
137Cao su đỡ cầu trước 75x80 L4026CụcNhư trênNhư trên
138Bi đầu trục 10260513Như trênNhư trên
139Bi đầu trục quả dứa ZIL-1317Như trênNhư trên
140Phớt 115x145x12/1478CáiNhư trênNhư trên
141Đệm khóa 2 tai Ø14364CáiNhư trênNhư trên
142Phớt trục láp 50x76x12156CáiNhư trênNhư trên
143Phớt nỉ 145x1252CáiNhư trênNhư trên
144Phe hãm đầu đót26CáiNhư trênNhư trên
145Bạc đồng Ø53/56,26L4526CáiNhư trênNhư trên
146Phớt gài trục trượt ZIL-13139CáiNhư trênNhư trên
147Đệm khóa 2 tai Ø24195CáiNhư trênNhư trên
148Phớt chắn bụi các đăng Ø45x552CáiNhư trênNhư trên
149Trục chữ thập + bi đồng bộ Ø35 L7026BộNhư trênNhư trên
150Phớt Các đăng 95x12713CáiNhư trênNhư trên
151Chụp bụi bi chữ thập Ø40 L30195CáiNhư trênNhư trên
152Bulon các đăng M14 L50104BộNhư trênNhư trên
153Bạc trục cân bằng đồng Ø65,14/78,23L5213CáiNhư trênNhư trên
154Chụp bụi giò gà Ø20 L30078CáiNhư trênNhư trên
155Đệm thép Ø7 mm bịt đầu39CáiNhư trênNhư trên
156Cao su giảm xóc Ø50 L3552CáiNhư trênNhư trên
157Cao su chân hộp số phụ Ø40 L35104CụcNhư trênNhư trên
158Cao su hộp số phụ Ø70 L45104CụcNhư trênNhư trên
159Cao su ốp nhíp trên cầu 100x80x7013CụcNhư trênNhư trên
160Cao su + giá bắt cao su giảm chấn sau 100x80x5552CụmNhư trênNhư trên
161Cao su giằng cầu Ø45 L50156CụcNhư trênNhư trên
162Đệm khóa chốt tai giảm xóc26CáiNhư trênNhư trên
163Ốc quang nhíp trước, sau Ø27 L3026CáiNhư trênNhư trên
164Suốt nhíp + cùm nhíp ZIL-13152BộNhư trênNhư trên
165Quang nhíp U90 Ø22 L35014BộNhư trênNhư trên
166Cao su hạn chế nhíp ZIL-13152CụcNhư trênNhư trên
167Cao su chân ca bin Ø27/70 L3013BộNhư trênNhư trên
168Cao su hạn chế cầu Ø27/60 L3078BộNhư trênNhư trên
169Bulon chân ca bin M12x12026BộNhư trênNhư trên
170Phớt trục láp 50 x7652CáiNhư trênNhư trên
171Ổ bi trong 7216 M26VòngNhư trênNhư trên
172Phớt moay ơ bánh xe 115x145x1578CáiNhư trênNhư trên
173Giảm xóc ống Ø40 L5504CáiNhư trênNhư trên
174Ốc láp Ø19 L2576CáiNhư trênNhư trên
175Tích kê + ốc lốp M20 L80112CáiNhư trênNhư trên
176Khớp bi nối hệ thống phanh rơ moóc (Ø27-L200)56BộNhư trênNhư trên
177Xăm 1200-2040CáiNhư trênNhư trên
178Cao su chắn bùn 700x80052TấmNhư trênNhư trên
179Dây cáp bình điện 1x35 mm265mNhư trênNhư trên
180Khóa mát 12V-150A13CáiNhư trênNhư trên
181Khoá điện 12V-100A13CáiNhư trênNhư trên
182Hộp điện trở BKH25CáiNhư trênNhư trên
183Nắp chia điện ZIL-13110CáiNhư trênNhư trên
184Con quay chia điện ZIL-13110CáiNhư trênNhư trên
185Cuộn phát sung chia điện ZIL-1315CáiNhư trênNhư trên
186Bạc trục chia điện ZIL-13113CáiNhư trênNhư trên
187Hộp đánh lửa TK-2003CáiNhư trênNhư trên
188Tiết chế nạp PP-350A9CáiNhư trênNhư trên
189Dây cao áp Ø4/8 L820117CáiNhư trênNhư trên
190Nến điện ống Zil-131, CH307B104CáiNhư trênNhư trên
191Bạc trục khởi động ZIL-13139CáiNhư trênNhư trên
192Chổi than khởi động 10x17x2252CáiNhư trênNhư trên
193Càng cua ZIL-13113CáiNhư trênNhư trên
194Nhông khởi động ZIL-13113CáiNhư trênNhư trên
195Tiếp điểm khởi động ZIL-13126CáiNhư trênNhư trên
196Đồng tiền tiếp điểm ZIL-13113CáiNhư trênNhư trên
197Bi máy phát T118034; S18060326Như trênNhư trên
198Chổi than máy phát 10x17x2226CáiNhư trênNhư trên
199Đèn trần 12V- 21W Ø190 B25 + Công tắc13BộNhư trênNhư trên
200Đèn nóc 12V- 21W39CáiNhư trênNhư trên
201Đèn xin nhan trước 12V- 21W26CáiNhư trênNhư trên
202Đèn pha 12V-40W Ø16526CáiNhư trênNhư trên
203Đèn nách 12V-40W Ø13013CáiNhư trênNhư trên
204Đèn hậu 12V26CáiNhư trênNhư trên
205Còi điện 12V13CáiNhư trênNhư trên
206Rơ le xin nhan 12V Ø30 L3013CáiNhư trênNhư trên
207Rơ le phụ đề PC50813CáiNhư trênNhư trên
208Rơ le mở điện gài cầu 12V (40x55)13CáiNhư trênNhư trên
209Chụp cọc bình Ø10/14 L3026CáiNhư trênNhư trên
210Dây điện 2x1,25 mm2138mNhư trênNhư trên
211Bình điện 12V-100Ah13BìnhNhư trênNhư trên
212Đồng hồ báo nạp (-30 ÷ +30)A 12V12CáiNhư trênNhư trên
213Đồng hồ báo áp suất nhớt (0-6Kg/cm2)12CáiNhư trênNhư trên
214Đồng hồ nhiệt độ nước (40-120oC)12CáiNhư trênNhư trên
215Đồng hồ báo nhiên liệu 12V Ø5012CáiNhư trênNhư trên
216Cảm biến báo nhiên liệu (xăng) 12V Ø30 L25024CáiNhư trênNhư trên
217Cảm biến nhiệt độ nước TM10013CáiNhư trênNhư trên
218Cảm biến báo phanh 11713CáiNhư trênNhư trên
219Cảm biến báo nhớt đèn 11713CáiNhư trênNhư trên
220Cảm biến báo gài cầu 11726CáiNhư trênNhư trên
221Chụp phíp Ø14/18 L65104CáiNhư trênNhư trên
222Bộ rung dự phòng PC 33113CáiNhư trênNhư trên
223Khoá đèn tổng hợp 12V Ø30 L5013CáiNhư trênNhư trên
224Khoá đảo pha cos 12V Ø21 khóa rút 3 nấc13CáiNhư trênNhư trên
225Công tắc đèn trần 2 ngã B4513CáiNhư trênNhư trên
226Công tắc đèn chỉ huy 2 ngã B4513CáiNhư trênNhư trên
227Công tắc gài cầu 2 ngã B4513CáiNhư trênNhư trên
228Công tắc đèn nóc 2 ngã B4513CáiNhư trênNhư trên
229Công tắc đèn pha tay13CáiNhư trênNhư trên
230Công tắc đèn pha chân13CáiNhư trênNhư trên
231Nút nhấn còi Ø8/22 L30 tiếp điểm 12V13CáiNhư trênNhư trên
232Móng hãm xu páp (động cơ KpAЗ-255)84CáiSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng21 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
233Lò xo su páp (động cơ KpAЗ-255)60CáiNhư trênNhư trên
234Lõi lọc cước (động cơ KpAЗ-255)14BộNhư trênNhư trên
235Ống dầu ra vào bơm nhớt (Ø24L800, có bọc)14CáiNhư trênNhư trên
236Ruột lọc nhớt (Lọc lưới, động cơ KpAЗ-255)14BộNhư trênNhư trên
237Van khóa xả dầu nhớt (động cơ KpAЗ-255)14CáiNhư trênNhư trên
238Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc (Ø24L500, có bọc)14CáiNhư trênNhư trên
239Ống từ cốc lọc về bơm cao áp (Ø24L600, có bọc)14CáiNhư trênNhư trên
240Ống từ bơm cao áp về lọc tinh (Ø24L650, có bọc)14CáiNhư trênNhư trên
241Ống cao áp vào các vòi phun (động cơ KpAЗ-255)54CáiNhư trênNhư trên
242Ống nhớt lên bơm cao áp (Ø24L650, có bọc)14CáiNhư trênNhư trên
243Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø9/17 L500 + 2 rắc14ỐngNhư trênNhư trên
244Ống cao su dầu hồi Ø9/17 L300 + 2 rắc14ỐngNhư trênNhư trên
245Ống dẻo Ø6/12 L300 + 2 đầu rắc co14ỐngNhư trênNhư trên
246Bộ điều chỉnh góc phun sớm nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255)11CáiNhư trênNhư trên
247Bơm tay nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255)14CáiNhư trênNhư trên
248Gujong vòi phun M12x12083BộNhư trênNhư trên
249Đệm kín đầu vòi phun Ø12/22 dày 2 mm112CáiNhư trênNhư trên
250Kim phun (động cơ KpAЗ-255)50CáiNhư trênNhư trên
251Đầu vòi phun (động cơ KpAЗ-255)51CáiNhư trênNhư trên
252Lõi lọc giấy nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255)14CáiNhư trênNhư trên
253Núm chân tắt máy động cơ14CáiNhư trênNhư trên
254Cụm van tắt máy động cơ12CáiNhư trênNhư trên
255Bơm nước đồng bộ (động cơ KpAЗ-255)8CáiNhư trênNhư trên
256Cao su làm kín 100x100x214TấmNhư trênNhư trên
257Ống nước vào bơm nước Ø54L550d414CáiNhư trênNhư trên
258Khóa xả nước M17 lỗ Ø10 dạng xoay14CáiNhư trênNhư trên
259Ống nối ống nước trái, phải thép Ø44L250d428CáiNhư trênNhư trên
260Ống cao su dẫn nước vào két Ø54L400d456CáiNhư trênNhư trên
261Vòng kẹp Ø50-80140CáiNhư trênNhư trên
262Ống cao su dẫn nước Ø26 dày 3 mm39,2mNhư trênNhư trên
263Vòng kẹp Ø20-3084CáiNhư trênNhư trên
264Puly bơm nước (động cơ KpAЗ-255)9CáiNhư trênNhư trên
265Dây đai truyền trục cơ đến bơm trợ lực B3614CáiNhư trênNhư trên
266Dây đai truyền quạt gió đến máy phát B3514CáiNhư trênNhư trên
267Dây đai truyền quạt gió đến máy nén khí B3714CáiNhư trênNhư trên
268Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu (KpAЗ-255)28BộNhư trênNhư trên
269Van nạp + xả máy nén khí (KpAЗ-255)28CáiNhư trênNhư trên
270Ống nước vào máy nén khí Ø21d3-L60014CáiNhư trênNhư trên
271Ống nước ra máy nén khí Ø21d3-L60014CáiNhư trênNhư trên
272Ống nhớt lên bơm hơi (Ø17d4-L1100, có bọc)14CáiNhư trênNhư trên
273Vòng bi máy nén khí 20328Như trênNhư trên
274Cốt lắp bi T (KpAЗ-255)14BộNhư trênNhư trên
275Bi T (KpAЗ-255)14BộNhư trênNhư trên
276Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T (KpAЗ-255)14BộNhư trênNhư trên
277Đĩa ma sát ly hợp (KpAЗ-255)28CáiNhư trênNhư trên
278Đĩa trung gian ly hợp (KpAЗ-255)1CáiNhư trênNhư trên
279Phớt 70x92x12/14 (Hộp số chính KpAЗ-255)14CáiNhư trênNhư trên
280Phớt 42x65x10 (Hộp số chính KpAЗ-255)28CáiNhư trênNhư trên
281Lò xo + chốt định vị cần số (KpAЗ-255)14CáiNhư trênNhư trên
282Núm cần gài phân phối toàn xe (KpAЗ-255)42CáiNhư trênNhư trên
283Bi hộp số phụ nối cầu trước 5030812Như trênNhư trên
284Phớt hộp số phụ nối cầu trước 70x92x12/1614CáiNhư trênNhư trên
285Phớt hộp số phụ nối cầu trước 75x102x12/1442CáiNhư trênNhư trên
286Phớt hộp số phụ nối cầu trước 54x80x1214CáiNhư trênNhư trên
287Dây báo tốc độ (KpAЗ-255)13CáiNhư trênNhư trên
288Đồng hồ báo tốc độ (KpAЗ-255)6CáiNhư trênNhư trên
289Bi chữ thập 804707K228CụmNhư trênNhư trên
290Chụp bụi bi cát đăng (KpAЗ-255)364CáiNhư trênNhư trên
291Bulon M10 L45 ren tinh560BộNhư trênNhư trên
292Đệm khóa 2 tai Ø27/49d2392CáiNhư trênNhư trên
293Gioăng cao su trục truyền70CáiNhư trênNhư trên
294Phớt 75x102x12/1428CáiNhư trênNhư trên
295Đồng hồ áp suất hơi (2 kim, KpAЗ-255)7CáiNhư trênNhư trên
296Ống cao su đường hơi phanh trước Ø24 L900 +2 rắc28ỐngNhư trênNhư trên
297Ống cao su đường hơi phanh cầu giữa Ø24 L1100 +2 rắc28ỐngNhư trênNhư trên
298Ống cao su đường hơi cầu sau Ø17 L800 + 2 rắc28ỐngNhư trênNhư trên
299Ống cao su đường nối phanh Ø22 L800 + 2 rắc42ỐngNhư trênNhư trên
300Ống phanh trên cầu giữa (đầu côn bắt ống cao su Ø10 L1800)27ỐngNhư trênNhư trên
301Ống cao su đường hơi lên đồng hồ Ø14 L450028ỐngNhư trênNhư trên
302Lò xo Ø25 d229mNhư trênNhư trên
303Van xả nước bình hơi Ø14 L4070CáiNhư trênNhư trên
304Cụm thiết bị làm mát tách nước khí (KpAЗ-255)2CụmNhư trênNhư trên
305Van khè điều tiết áp suất an toàn (KpAЗ-255)5CụmNhư trênNhư trên
306Siêu phớt Bộ van khè điều tiết áp suất an toàn7BộNhư trênNhư trên
307Van bảo vệ 1 ngã12BộNhư trênNhư trên
308Bộ chia hơi tổng phanh (KpAЗ-255)5BộNhư trênNhư trên
309Siêu phớt tổng phanh (KpAЗ-255)14BộNhư trênNhư trên
310Siêu Ø40 d456CáiNhư trênNhư trên
311Da bầu phụ 6 lỗ Ø15584CáiNhư trênNhư trên
312Lò xo hồi vị phanh Ø25 L100 d3168CáiNhư trênNhư trên
313Má phanh trước + sau (KpAЗ-255)168TấmNhư trênNhư trên
314Má phanh tay (KpAЗ-255)28TấmNhư trênNhư trên
315Phớt 90x130x14/1628CáiNhư trênNhư trên
316Phớt 130x160x14/1656CáiNhư trênNhư trên
317Tích kê M18 L82 + ê cu109BộNhư trênNhư trên
318Móng hãm bulon tích kê28BộNhư trênNhư trên
319Gujong trục láp M16 L65 + tán700BộNhư trênNhư trên
320Màng da Ø130 d5 + siêu14CáiNhư trênNhư trên
321Rắc co I M12x4042CáiNhư trênNhư trên
322Rắc co L M12x4028CáiNhư trênNhư trên
323Ống đồng Ø10 L280028ỐngNhư trênNhư trên
324Ống cao su Ø20 L600 + 2 rắc42ỐngNhư trênNhư trên
325Khóa ngắt hơi (KpAЗ-255)42CụmNhư trênNhư trên
326Van điều khiển phanh tay trong ca bin (KpAЗ-255)13VanNhư trênNhư trên
327Van điều khiển phanh rơ moóc 2 dòng14VanNhư trênNhư trên
328Van điều khiển phanh rơ moóc 1 dòng (KpAЗ-255)10VanNhư trênNhư trên
329Buồng bơm trợ lực lái (KpAЗ-255)4CụmNhư trênNhư trên
330Phớt 45x6514CáiNhư trênNhư trên
331Phớt 30x5014CáiNhư trênNhư trên
332Siêu hộp tay lái Ø180 d314CáiNhư trênNhư trên
333Siêu phớt làm kín (9 cái Ø20-40 63mm)14BộNhư trênNhư trên
334Ống thủy lực Ø20d4 L1300 + 2 rắc co14ỐngNhư trênNhư trên
335Ống dẻo Ø26/32 L1400 + 2 rắc co14ỐngNhư trênNhư trên
336Ống dẻo hồi dầu Ø12 L1600 + 2 rắc co14ỐngNhư trênNhư trên
337Ống đồng Ø10 L750 + 2 rắc co42ỐngNhư trênNhư trên
338Co dầu M12x4056CụmNhư trênNhư trên
339Siêu phớt làm kín (8 cái Ø14)14BộNhư trênNhư trên
340Quang nhíp trước Ø22 U100x50017CáiNhư trênNhư trên
341Long đền vênh M24x5111CáiNhư trênNhư trên
342Chốt quả táo (Rô tuyn KpAЗ-255)28CáiNhư trênNhư trên
343Ê cu M34 S46 d4084CáiNhư trênNhư trên
344Chén chặn quả táo (Rô tuyn KpAЗ-255)56CáiNhư trênNhư trên
345Long đền vênh M40/60x6168CáiNhư trênNhư trên
346Siêu làm kín trục cân bằng Ø130x828CáiNhư trênNhư trên
347Phớt kín hơi (HT bơm lốp tự động) 105x130x14/16336CáiNhư trênNhư trên
348Ống dẻo cao su (HT bơm lốp tự động) Ø17L400 +2 rắc84ỐngNhư trênNhư trên
349Ống cao su (HT bơm lốp tự động) Ø24 L1500 +2 rắc56ỐngNhư trênNhư trên
350Ống đồng Ø10 L2200 + 2 rắc co42ỐngNhư trênNhư trên
351Ống đồng Ø10 L1500 + 2 rắc co28ỐngNhư trênNhư trên
352Ống đồng Ø10 L1300 + 2 rắc co28ỐngNhư trênNhư trên
353Ống đồng Ø10 L600 + 2 rắc co14ỐngNhư trênNhư trên
354Rắc co I M12x40 (HT bơm lốp tự động)42CáiNhư trênNhư trên
355Rắc co T - M12 (HT bơm lốp tự động)84CáiNhư trênNhư trên
356Rắc co L M12x50 (HT bơm lốp tự động)42CáiNhư trênNhư trên
357Cao su giằng két Ø40/70x8112CụcNhư trênNhư trên
358Cao su chân két mát Ø30/70 L4056BộNhư trênNhư trên
359Cao su chân ca bin Ø40/70 L4556BộNhư trênNhư trên
360Cao su hộp số trước Ø112/130 L4514BộNhư trênNhư trên
361Cao su chân hộp số Ø40/70 L4528BộNhư trênNhư trên
362Cao su mố nhíp trước (1 bộ=2c)56BộNhư trênNhư trên
363Cao su giằng cầu Ø40/80 L8168CụcNhư trênNhư trên
364Cao su giảm xóc Ø50 L35114CụcNhư trênNhư trên
365Bulon rốn nhíp M16x22056BộNhư trênNhư trên
366Xăm 13.00 x 530 - 53357CáiNhư trênNhư trên
367Bulon đồng M16x6028BộNhư trênNhư trên
368Cụm nhông khởi động (CT-103)12CáiNhư trênNhư trên
369Than khởi động (CT-103)112CáiNhư trênNhư trên
370Bi máy phát điện (Γ288A)28Như trênNhư trên
371Than máy phát (Γ288A)28CáiNhư trênNhư trên
372Tiết chế máy phát 24V11CáiNhư trênNhư trên
373Đầu bọc cọc bình56CáiNhư trênNhư trên
374Bình điện 12V-150Ah28CáiNhư trênNhư trên
375Dây cáp bình 1x50 mm270mNhư trênNhư trên
376Cầu chì 5A28CáiNhư trênNhư trên
377Cầu chì 40A28CáiNhư trênNhư trên
378Cầu chì 20A28CáiNhư trênNhư trên
379Rơ le xi nhan 24V12CáiNhư trênNhư trên
380Còi điện 24v13CáiNhư trênNhư trên
381Rơ le còi hơi 24V15CáiNhư trênNhư trên
382Núm bật tắt còi30CáiNhư trênNhư trên
383Khoá điện 24V14CáiNhư trênNhư trên
384Khóa mát 24V-150A15CáiNhư trênNhư trên
385Đèn tín hiệu trước Ø80, 24V30CáiNhư trênNhư trên
386Đèn tín hiệu sau 3 ngăn, 240x8030CáiNhư trênNhư trên
387Đèn hông tai xe Ø75, 24V30CáiNhư trênNhư trên
388Đèn trần Ø90 24V15CáiNhư trênNhư trên
389Đèn nóc xe Ø80, 24V45CáiNhư trênNhư trên
390Bộ phun nước rửa kính 24V15BộNhư trênNhư trên
391Nút nhấn phun nước rửa kính15CáiNhư trênNhư trên
392Dây điện 2 x1.25 mm2210mNhư trênNhư trên
393Bóng đèn 24V-55W30HộpNhư trênNhư trên
394Móng hãm xu páp (động cơ URAL 4320)6CáiSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng29 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
395Lò xo su páp (động cơ URAL 4320)4CáiNhư trênNhư trên
396Ống dầu ra vào bơm nhớt (Ø24L750, có bọc)1CáiNhư trênNhư trên
397Ruột lọc nhớt (Lọc lưới, động cơ URAL 4320)1BộNhư trênNhư trên
398Khóa xả dầu nhớt Ø14 L401CáiNhư trênNhư trên
399Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc (Ø24L500, có bọc)1CáiNhư trênNhư trên
400Ống từ cốc lọc về bơm cao áp (Ø24L600, có bọc)1CáiNhư trênNhư trên
401Ống từ bơm cao áp về lọc tinh (Ø24L650, có bọc)1CáiNhư trênNhư trên
402Ống cao áp vào các vòi phun (động cơ URAL 4320)4CáiNhư trênNhư trên
403Ống nhớt lên bơm cao áp (Ø24L650, có bọc)1CáiNhư trênNhư trên
404Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø9/17 L490 + 2 rắc1ỐngNhư trênNhư trên
405Ống cao su dầu hồi Ø9/17 L300 + 2 rắc1ỐngNhư trênNhư trên
406Ống dẻo Ø6/12 L300 + 2 đầu rắc co1ỐngNhư trênNhư trên
407Bi dẫn động bơm cao áp 3051Như trênNhư trên
408Bi dẫn động bơm cao áp 205 K1Như trênNhư trên
409Bơm tay nhiên liệu (động cơ URAL 4320)1CáiNhư trênNhư trên
410Gujong vòi phun M12x1206BộNhư trênNhư trên
411Đệm kín đầu vòi phun Ø12/22 dày 2 mm8CáiNhư trênNhư trên
412Kim phun (động cơ URAL 4320)5CáiNhư trênNhư trên
413Đầu vòi phun (động cơ URAL 4320)3CáiNhư trênNhư trên
414Lõi lọc giấy nhiên liệu (động cơ URAL 4320)1CáiNhư trênNhư trên
415Núm chân tắt máy động cơ URAL 43201CáiNhư trênNhư trên
416Cụm van tắt máy động cơ URAL 43201CáiNhư trênNhư trên
417Bi bơm nước 1607032Như trênNhư trên
418Trục bơm nước URAL 43201CáiNhư trênNhư trên
419Ống nước vào bơm nước Ø60L550d41CáiNhư trênNhư trên
420Khóa xả nước M15 lỗ Ø10 dạng xoay1CáiNhư trênNhư trên
421Ống thép Ø42 L4002CáiNhư trênNhư trên
422Ống cao su Ø60 L1504CáiNhư trênNhư trên
423Vòng kẹp Ø50-8010CáiNhư trênNhư trên
424Ống cao su dẫn nước Ø262,8mNhư trênNhư trên
425Vòng kẹp Ø20-306CáiNhư trênNhư trên
426Dây đai truyền trục cơ đến bơm trợ lực B401CáiNhư trênNhư trên
427Dây đai truyền quạt gió đến máy phát B361CáiNhư trênNhư trên
428Dây đai truyền quạt gió đến máy nén khí B381CáiNhư trênNhư trên
429Piston Ø602CáiNhư trênNhư trên
430Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu URAL 43202BộNhư trênNhư trên
431Van nạp + xả khí Ø14 L422CáiNhư trênNhư trên
432Ống nước vào máy nén khí Ø21-L6001CáiNhư trênNhư trên
433Ống nước ra máy nén khí Ø21-L6001CáiNhư trênNhư trên
434Ống nhớt lên bơm hơi (Ø17-L1100, có bọc)1CáiNhư trênNhư trên
435Vòng bi máy nén khí 2032Như trênNhư trên
436Bi T 6888111BộNhư trênNhư trên
437Lò xo kéo bi T (Ø14 L80 mm)1CáiNhư trênNhư trên
438Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T (URAL 4320)1BộNhư trênNhư trên
439Đĩa ma sát ly hợp (URAL 4320)2CáiNhư trênNhư trên
440Lò xo giảm chấn Ø32 L39 mm4CáiNhư trênNhư trên
441Cần bẩy ly hợp (URAL 4320)4CáiNhư trênNhư trên
442Bi chữ thập đồng bộ URAL 43203CụmNhư trênNhư trên
443Bulon M14 L45 ren tinh9BộNhư trênNhư trên
444Bulon M10 L45 ren tinh14BộNhư trênNhư trên
445Bulon rốn nhíp M14 L1502CáiNhư trênNhư trên
446Quang nhíp trước Ø24 U90 L3502CáiNhư trênNhư trên
447Bulon rốn nhíp M14 L2002CáiNhư trênNhư trên
448Phớt 114x145x142CáiNhư trênNhư trên
449Chốt quả táo (Rô tuyn) URAL 43204CáiNhư trênNhư trên
450Chén chặn rô tuyn URAL 432012CáiNhư trênNhư trên
451Đai ốc S46 M34 d406CáiNhư trênNhư trên
452Giảm xóc ống toàn bộ URAL 43202CáiNhư trênNhư trên
453Siêu phớt gioăng đệm bộ trợ lực lái URAL 43201BộNhư trênNhư trên
454Siêu + phớt hộp tay lái URAL 43201BộNhư trênNhư trên
455Ống thủy lực Ø24 L700 + 2 rắc co1ỐngNhư trênNhư trên
456Ống thủy lực Ø24 L400 + rắc co2ỐngNhư trênNhư trên
457Ống thủy lực Ø24 L500 + 2 rắc co1ỐngNhư trênNhư trên
458Ống thủy lực Ø32 L700 + 2 rắc co1ỐngNhư trênNhư trên
459Siêu + phớt xi lanh lái URAL 43201BộNhư trênNhư trên
460Rô tuyn lái + ê cu (URAL 4320)4CáiNhư trênNhư trên
461Chụp bụi rô tuyn lái Ø49 L2104CáiNhư trênNhư trên
462Siêu phớt tổng phanh URAL 43201BộNhư trênNhư trên
463Xi lanh thủy khí đồng bộ URAL 43202CụmNhư trênNhư trên
464Ống đồng Ø16 L12002ỐngNhư trênNhư trên
465Ống đồng Ø16 L8002ỐngNhư trênNhư trên
466Cốc đựng dầu phanh Ø80 L1902CụmNhư trênNhư trên
467Ống thủy lực Ø14x500 + 2 rắc co2ỐngNhư trênNhư trên
468Rắc co 3 ngã M104CụmNhư trênNhư trên
469Ống đồng Ø616mNhư trênNhư trên
470Ống đồng phanh Ø6/12 L600 + 2 rắc co4ỐngNhư trênNhư trên
471Rắc co I ngã M 82CụmNhư trênNhư trên
472Xi lanh loại đôi Ø35-L1203CụmNhư trênNhư trên
473Cúp ben chắn dầu Ø3516CáiNhư trênNhư trên
474Cúp ben chắn dầu Ø3916CáiNhư trênNhư trên
475Chụp bụi xi lanh con Ø3516CáiNhư trênNhư trên
476Lò xo kéo guốc phanh Ø16 L1407CáiNhư trênNhư trên
477Má phanh trước + sau URAL 432012TấmNhư trênNhư trên
478Dầu phanh VH 3-22ChaiNhư trênNhư trên
479Phớt 136x160x14/166CáiNhư trênNhư trên
480Tích kê M18 L82 + ê cu17BộNhư trênNhư trên
481Đồng hồ áp suất hơi URAL 43201BộNhư trênNhư trên
482Ống đồng Ø14 L3800 + 2 rắc co1ỐngNhư trênNhư trên
483Ống đồng Ø14 L2400 + 2 rắc co1ỐngNhư trênNhư trên
484Ống đồng Ø12 L1200 + 2 rắc co2ỐngNhư trênNhư trên
485Ống đồng Ø10 L3200 + 2 rắc co1ỐngNhư trênNhư trên
486Van giảm áp giữa 2 bình hơi URAL 43201CáiNhư trênNhư trên
487Van điều tiết áp suất an toàn URAL 43201CụmNhư trênNhư trên
488Van xả nước bình hơi Ø14 L502CáiNhư trênNhư trên
489Má phanh tay Ø10 L32TấmNhư trênNhư trên
490Cao su chân hộp số Ø40/701BộNhư trênNhư trên
491Cao su chân máy trước, sau Ø112/130 L454BộNhư trênNhư trên
492Cao su chân hộp số phụ Ø30/70 L408BộNhư trênNhư trên
493Cao su chân két mát Ø30/70 L402BộNhư trênNhư trên
494Xăm 14.00-204CáiNhư trênNhư trên
495Bulon đồng M16x602BộNhư trênNhư trên
496Cụm nhông khởi động URAL 43201CáiNhư trênNhư trên
497Than khởi động URAL 43208CáiNhư trênNhư trên
498Bi máy phát điện URAL 43202Như trênNhư trên
499Than máy phát URAL 43202CáiNhư trênNhư trên
500Tiết chế máy phát 24V1CáiNhư trênNhư trên
501Đầu bọc cọc bình Ø14 L27 mm4CáiNhư trênNhư trên
502Dây cáp bình 1x50 mm25mNhư trênNhư trên
503Rơ le phụ đề 24V1CáiNhư trênNhư trên
504Đồng hồ báo nạp 24V1CáiNhư trênNhư trên
505Cầu chì 5A2CáiNhư trênNhư trên
506Cầu chì 40A2CáiNhư trênNhư trên
507Cầu chì 20A2CáiNhư trênNhư trên
508Rơ le xi nhan 24V1CáiNhư trênNhư trên
509Còi điện 24v1CáiNhư trênNhư trên
510Dây điện 2 x1.25 mm215mNhư trênNhư trên
511Gương chiếu hậu trong + ngoài54CáiSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
512Gọng gạt mưa56CáiNhư trênNhư trên
513Chổi gạt mưa56CáiNhư trênNhư trên
514Bầu gạt mưa26CáiNhư trênNhư trên
515Khóa mở hơi gạt mưa29CáiNhư trênNhư trên
516Núm mở hơi gạt mưa30CáiNhư trênNhư trên
517Ống đồng Ø6 d1,5 dẫn hơi gạt mưa18mNhư trênNhư trên
518Còi hơi 115 Decibel26CáiNhư trênNhư trên
519Van giậm còi hơi26CáiNhư trênNhư trên
520Ống nhựa Ø8-1500 mm15CáiNhư trênNhư trên
521Đầu nối nhanh M830CáiNhư trênNhư trên
522Đầu nối nhanh M1026CáiNhư trênNhư trên
523Tai hồng M8x4030CáiNhư trênNhư trên
524Tai hồng M10x3030CáiNhư trênNhư trên
525Tai hồng M10x5060CáiNhư trênNhư trên
526Chốt Ø10x4030BộNhư trênNhư trên
527Nhựa vuông 40x40x2530CáiNhư trênNhư trên
528Cụm khóa chốt cánh gà KpAЗ-255, URAL 432060CáiNhư trênNhư trên
529Đệm cao su Ø45/16 L2090CáiNhư trênNhư trên
530Cao su trải sàn 2000x800x415TấmNhư trênNhư trên
531Lò xo Ø10 d3 L20030CáiNhư trênNhư trên
532Cao su chịu dầu Ø60/40x330CáiNhư trênNhư trên
533Cao su chắn bùn (700x600) mm60TấmNhư trênNhư trên
534Khóa móc bình điện30CáiNhư trênNhư trên
535Khóa bản lề + Trục cánh cửa Ø10x6056BộNhư trênNhư trên
536Công tắc đóng mở gạt mưa12CáiNhư trênNhư trên
537Ống đồng dẫn hơi gạt mưa Ø10 L700 + 2 rắc38ỐngNhư trênNhư trên
538Ống đồng Ø8 L1400 + 2 rắc13ỐngNhư trênNhư trên
539Ống nhựa Ø820mNhư trênNhư trên
540Cụm khóa cửa đồng bộ ZIL-13126CụmNhư trênNhư trên
541Cơ cấu quay kính ZIL-13125CụmNhư trênNhư trên
542Cao su trải sàn (1800x900x5)13TấmNhư trênNhư trên
543Phun nước rửa kính 12V13BộNhư trênNhư trên
544Cụm khóa gài ca bô ZIL-13112CụmNhư trênNhư trên
545Lò xo Ø20 L22026CụmNhư trênNhư trên
546Gioăng xốp109mNhư trênNhư trên
547Nẹp chắn nước cửa52CáiNhư trênNhư trên
548Kính góc ca bin ZIL-13113CáiNhư trênNhư trên
549Khóa gài kính góc ca bin ZIL-13124CáiNhư trênNhư trên
550Gioăng kính góc ZIL-13125CáiNhư trênNhư trên
551Bản lề lá Ø652CáiNhư trênNhư trên
552Lò xo Ø20 L15013CụmNhư trênNhư trên
553Thép V4090mSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
554Sắt V2590mNhư trênNhư trên
555Bulon M10x30180BộNhư trênNhư trên
556Tôn dầy 1,2 mm525KgNhư trênNhư trên
557Tôn dầy 2 mm1.644KgNhư trênNhư trên
558Tôn dầy 3 mm255KgNhư trênNhư trên
559Tôn dầy 5 mm300KgNhư trênNhư trên
560Sắt ống Ø8x130mNhư trênNhư trên
561Sắt hộp 30x60x1,2230mNhư trênNhư trên
562Que hàn gió đá Ø3 mm43KgNhư trênNhư trên
563Que hàn sắt Ø2,6 mm140KgNhư trênNhư trên
564Chì thanh 48%6KgNhư trênNhư trên
565Gió đá4BộNhư trênNhư trên
566Bulon vít chìm M6x80224BộNhư trênNhư trên
567Bulon M16x5084BộNhư trênNhư trên
568Vít răng tole Ø4 L1528KgNhư trênNhư trên
569Tôn dầy 1,21 mm (1,6m2)194KgNhư trênNhư trên
570Bulon M6(8)x20(30) + đệm vênh843BộNhư trênNhư trên
571Bulon M10(12)x30234BộNhư trênNhư trên
572Bulon tai hồng M852BộNhư trênNhư trên
573Ván ép 1200x2400x3 mm56TấmSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
574Ván (1.220x2.440x15) mm14TấmNhư trênNhư trên
575Vải simili màu ghi dày 1,6 mm khổ 1,5 m374m2Như trênNhư trên
576Vải simili màu nâu + đen dày 1,6 mm khổ 1,5 m12m2Như trênNhư trên
577Ghim bấm tự lực17HộpNhư trênNhư trên
578Vít răng tole Ø4 L208KgNhư trênNhư trên
579Mút 1 phân27m2Như trênNhư trên
580Mút 2 phân22m2Như trênNhư trên
581Mút 5 phân14m2Như trênNhư trên
582Nẹp chỉ168mNhư trênNhư trên
583Vải simili màu nâu + đen dày 1,5mm khổ 1,5m169m2Như trênNhư trên
584Gỗ tấm 4200x170x25 mm98TấmNhư trênNhư trên
585Gỗ 2500x170x302TấmNhư trênNhư trên
586Gỗ tấm 4000x170x30 mm6TấmNhư trênNhư trên
587Sơn lót MiKa008 2 Th. Phần màu ghi xám304KgSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng13 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
588Bột trét matít Morolac208KgNhư trênNhư trên
589Sơn ALKYD Đại Bàng, xanh màu Cu-38391KgNhư trênNhư trên
590Dung môi pha sơn390LítNhư trênNhư trên
591Dầu bóng Toa T8.00056HộpNhư trênNhư trên
592Sơn đen EXPO ALKYD308KgNhư trênNhư trên
593Sơn nhũ chịu nhiệt Đại Bàng56KgNhư trênNhư trên
594Sơn màu trang trí EXPO ALKYD14KgNhư trênNhư trên
595Ống ghen Ø6+8 L80056SợiSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
596Véc ni cách điện8LítNhư trênNhư trên
597Ni lon quấn dây (600x1200)56m2Như trênNhư trên
598Dây rút L2001.120SợiNhư trênNhư trên
599Chốt chẻ các loại Ø1-5 mm11KgNhư trênNhư trên
600Bu lông, đai ốc M81.120CáiNhư trênNhư trên
601Bu lông, đai ốc M10840CáiNhư trênNhư trên
602Bu lông, đai ốc M121.120CáiNhư trênNhư trên
603Vú mỡ M8333CáiNhư trênNhư trên
604Chổi quét sơn cán gỗ195CáiNhư trênNhư trên
605Bìa A043TờNhư trênNhư trên
606Amiăng 1,0 mm28m2Như trênNhư trên
607Gang tay bảo hộ278ĐôiNhư trênNhư trên
608Khẩu trang vải560CáiNhư trênNhư trên
609Kính bảo hộ112CáiNhư trênNhư trên
610Keo 50228BìnhNhư trênNhư trên
611Keo dán đệm Xtraseal RTV Siliocone56HộpNhư trênNhư trên
612Keo con chó28KgNhư trênNhư trên
613Keo silicol28HộpNhư trênNhư trên
614Keo 2 thành phần A và B14HộpNhư trênNhư trên
615Dầu tẩy rỉ RP756HộpNhư trênNhư trên
616Vòng kẹp Ø30392CáiNhư trênNhư trên
617Cao su non Ø6056CuộnNhư trênNhư trên
618Rắc nối các loại M10, 12, 14, 16224CáiNhư trênNhư trên
619Mũi khoan Ø656CáiNhư trênNhư trên
620Mũi khoan Ø828CáiNhư trênNhư trên
621Mũi khoan Ø1028CáiNhư trênNhư trên
622Vít bắn gỗ Ø3-L4028KgNhư trênNhư trên
623Vít dù Ø3-L4028KgNhư trênNhư trên
624Đèn pin27CáiNhư trênNhư trên
625Giẻ lau502KgNhư trênNhư trên
626Đệm đồng các loại Ø14/22687CáiNhư trênNhư trên
627Đá mài Ø10084ViênNhư trênNhư trên
628Nhám chà Ø100112CáiNhư trênNhư trên
629Giấy nhám P100-40084TờNhư trênNhư trên
630Giấy nhám nước P240280TờNhư trênNhư trên
631Bàn chà xoay Ø11084CáiNhư trênNhư trên
632Băng keo trắng Ø10028CuộnNhư trênNhư trên
633Băng keo giấy Ø60140CuộnNhư trênNhư trên
634Băng keo điện Ø6027CuộnNhư trênNhư trên
635Xà bông vi sô98KgNhư trênNhư trên
636Dầu hỏa 2-K772LítNhư trênNhư trên
637Dầu Diesel310LítNhư trênNhư trên
638Xăng A92423LítNhư trênNhư trên
639Nhớt máy SAE 50670LítNhư trênNhư trên
640Dầu CN20140LítNhư trênNhư trên
641Nhớt cầu SAE 901.401LítNhư trênNhư trên
642Mỡ L2 (bơm)28KgNhư trênNhư trên
643Mỡ L3 (trục, bi T ..)167KgNhư trênNhư trên
644Mỡ chì (màu đen)28KgNhư trênNhư trên

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Su páp xả (động cơ ZIL-131)
86 Cây Như chương IV
2 Ống dẫn hướng su páp (động cơ ZIL-131)
87 Ống Như chương IV
3 Lò xo su páp (động cơ ZIL-131)
79 Cái Như chương IV
4 Ghít su páp (động cơ ZIL-131)
81 Cái Như chương IV
5 Móng hãm su páp (động cơ ZIL-131)
79 Cái Như chương IV
6 Đế tỳ lò xo su páp (động cơ ZIL-131)
82 Cái Như chương IV
7 Miệng si e (động cơ ZIL-131)
78 Cái Như chương IV
8 Cò mổ (động cơ ZIL-131)
75 Cái Như chương IV
9 Con đội Ø25L60 (động cơ ZIL-131)
77 Cái Như chương IV
10 Đũa đẩy (động cơ ZIL-131)
71 Cái Như chương IV
11 Bánh răng cam (động cơ ZIL-131)
7 Cái Như chương IV
12 Gu dông nắp máy M12-L250
78 Cái Như chương IV
13 Van đồng xả nước thân máy M22-L30
25 Cái Như chương IV
14 Rắc co nối M14x35
25 Cái Như chương IV
15 Đệm su nắp đậy dàn cò (động cơ ZIL-131)
13 Bộ Như chương IV
16 Đệm cổ xả (động cơ ZIL-131)
13 Bộ Như chương IV
17 Đệm mui rùa (động cơ ZIL-131)
13 Bộ Như chương IV
18 Đệm nắp máy (động cơ ZIL-131)
26 Cái Như chương IV
19 Đệm cát te (động cơ ZIL-131)
13 Cái Như chương IV
20 Đệm cổ trục cơ (động cơ ZIL-131)
13 Cái Như chương IV
21 Cao su chân máy trước Ø100 L50
26 Cục Như chương IV
22 Cao su chân máy sau Ø100 L55
26 Cục Như chương IV
23 Van bơm nhớt Ø14 L35
12 Cái Như chương IV
24 Lò xo van bơm nhớt (động cơ ZIL-131)
13 Cái Như chương IV
25 Bánh răng bơm nhớt (động cơ ZIL-131)
9 Cái Như chương IV
26 Bi bạc trục bơm nhớt (động cơ ZIL-131)
13 Cái Như chương IV
27 Siêu phớt bơm nhớt (động cơ ZIL-131)
13 Bộ Như chương IV
28 Bi bạc trục ly tâm (động cơ ZIL-131)
13 Cái Như chương IV
29 Siêu phớt bầu lọc ly tâm Ø(20, 40,120)
13 Bộ Như chương IV
30 Ống su báo áp suất dầu lên đồng hồ Ø16L1950
13 Ống Như chương IV
31 Ống cao su Ø18-L850 dày 3 mm
26 Ống Như chương IV
32 Vòng kẹp Ø40
52 Cái Như chương IV
33 Vòng kẹp Ø18
78 Cái Như chương IV
34 Bi bơm nước (160703; 20703)
26 Như chương IV
35 Siêu phớt bơm nước (động cơ ZIL-131)
13 Bộ Như chương IV
36 Cánh bơm nước (động cơ ZIL-131)
12 Cái Như chương IV
37 Ống su Ø22 dày 3 mm
13 Ống Như chương IV
38 Vòng kẹp Ø22-30
52 Cái Như chương IV
39 Ống su Ø30-L250 dày 3 mm
26 Ống Như chương IV
40 Vòng kẹp Ø30-40
26 Cái Như chương IV
41 Ống su định hình Ø45-L450 dày 4 mm
13 Ống Như chương IV
42 Ống su định hình Ø45L250 dày 4 mm
13 Ống Như chương IV
43 Vòng kẹp Ø45-55
26 Cái Như chương IV
44 Nắp két nước (động cơ ZIL-131)
10 Cái Như chương IV
45 Su chân két nước Ø20/65L25
26 Cái Như chương IV
46 Lò xo ống nước Ø45L450
26 Cái Như chương IV
47 Khóa xả két nước M14 lỗ Ø8 dạng xoay
13 Cái Như chương IV
48 Dây cu roa bơm nước B58
13 Cái Như chương IV
49 Dây cuaroa bơm nước C64
26 Cái Như chương IV
50 Ống áp lực Ø6/12L500
13 Cái Như chương IV

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư xe-máy.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư xe-máy." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 100

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây