Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500484489 |
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
2 |
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
4000 |
Miếng |
Sợi vải đàn hồi: Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm, miếng gạc thấm hút bằng sợi viscose, phủ lớp chống dính polyethylene, thấm hút > 500 % , lực dính 2,2-9,4 N/cm, có kiểm tra vi sinh. Kích thước 2cm x 6cm (hoặc có tinh năng tương đương) |
|||||||
3 |
PP2500484490 |
Băng keo cuộn y tế 5m x5cm |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
4 |
Băng keo cuộn y tế 5m x5cm |
Không yêu cầu |
Tanaphar |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
57 |
Cuộn |
Băng vải lụa đan dệt taffeta, màu trắng, số sợi 44x18cm2. Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo. Keo Oxyd kẽm không dùng dung môi. Kích thước 5cm x5m. Đạt tiêu chuẩn EN ISO13485 (hoặc có tính năng tương đương) |
|||||||
5 |
PP2500484491 |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
6 |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
50 |
Bộ |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid, bao gồm 3 dung dịch thuốc nhuộm chứa trong chai làm từ nhựa PP ( Polypropylene) , thành phần là Carbon Fuchin, Alcohol acid và Methylen Blue, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
|||||||
7 |
PP2500484492 |
Bơm tiêm 5 ml x 23G hoặc tương đương |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
8 |
Bơm tiêm 5 ml x 23G hoặc tương đương |
Không yêu cầu |
Tanaphar |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
6350 |
Cái |
Đầu côn hoặc đầu xoắn, sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Dung tích chia độ tổng cộng 6ml, rõ nét. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1'' và 25G x 1'', 25G x 5/8''. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; |
|||||||
9 |
PP2500484493 |
Cuvette máy Acent |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
10 |
Cuvette máy Acent |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
1250 |
Khay |
Khay nhựa 250x10 giếng, kích thước 680mm x 505mm x 320mm. Tương thích với máy Accent hoặc có tính năng tương đương |
|||||||
11 |
PP2500484494 |
Dụng cụ hút mẫu có khía 2-200µl (đầu côn vàng) |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
12 |
Dụng cụ hút mẫu có khía 2-200µl (đầu côn vàng) |
Không yêu cầu |
Nantong Renon |
Trung Quốc |
Năm 2024 trở về sau |
5000 |
Cái |
Đầu côn vàng chất liệu nhưa PP. Sản phẩm sử dụng một lần.có khía 2-200µl |
|||||||
13 |
PP2500484495 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
14 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
Không yêu cầu |
Minh Hưng |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
62 |
Chai 500ml |
75%tt/tt thanol8%tt/tt Isopropyl Alcohol 0.5%tt/tt Chlorhexidine Digluconate.Hàm lượng phụ gia vừa đủ 100% |
|||||||
15 |
PP2500484496 |
Gạc vô trùng 10cm x10cm x 12 lớp |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
16 |
Gạc vô trùng 10cm x10cm x 12 lớp |
Không yêu cầu |
Tanaphar |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
810 |
Miếng |
Gạc hút 100% cotton, pH trung tính, không có tinh bột hoặc Dextrin, các chất tan trong nước: không quá 0,5%. Tốc độ hút nước không quá 10 giây. Mật độ: 26 x 21/ inch. Kích thước sợi: CD 32/1. Kích thước miếng gạc: 10cm x 10cm x 12 lớp. Đóng gói bằng 2 lớp: 1 lớp PE, 1 lớp giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế, sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 14001 |
|||||||
17 |
PP2500484497 |
Găng tay y tế |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
18 |
Găng tay y tế |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
2150 |
Đôi |
Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên, màu trắng tự nhiên của cao su, có phủ bột chống dính, mềm mại, độ bền cao, sử dụng một lần, thuận cả 2 tay, không tiệt trùng. Công dụng: Dùng trong khám chữa bệnh Kích thước: Bề dày: min 0,08mm. Chiều dài: ≥240 mm. Chiều rộng lòng bàn tay: Size S: 89±5mm, Size M: 95±5mm(hoặc có tính năng tương đương) |
|||||||
19 |
PP2500484498 |
Găng tay y tế không bột |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
20 |
Găng tay y tế không bột |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
1000 |
Đôi |
Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên, màu trắng tự nhiên của cao su, bề mặt phủ Polymer, không bột, mềm mại, độ bền cao, sử dụng một lần, thuận cả 2 tay, không tiệt trùng. Công dụng: Dùng trong khám chữa bệnh Kích thước: Bề dày: min 0,1mm, Chiều dài: ≥240 mm. Chiều rộng lòng bàn tay: Size S: 89±5mm, Size M: 95±5mm(hoặc có tính năng tương đương) |
|||||||
21 |
PP2500484499 |
Gel siêu âm |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
22 |
Gel siêu âm |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
5 |
Lít |
Nước, Propylene glycol, Hydroxyl ethyl cellulose, glycerin, sodium benzoate. Gel siêu âm giúp tạo môi trường thu nhận tín hiệu siêu âm, được dùng trong siêu âm, chẩn đoán hình ảnh y khoa. Gel không có tính chất ăn mòn, không gây hỏng đầu dò và không gây dị ứng da. Chỉ sử dụng bên ngoài. - Màu sắc: Không màu hoặc màu xanh. Độ pH: 6,5 ± 0,75. Tan hoàn toàn trong nước, không gây mẫn cảm, không gây rát da, dễ rửa bằng nước sạch |
|||||||
23 |
PP2500484500 |
Kim tiêm 10ml 23G hoặc tương đương |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
24 |
Kim tiêm 10ml 23G hoặc tương đương |
Không yêu cầu |
Tanaphar |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
2200 |
Cái |
Đầu côn hoặc đầu xoắn, sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Dung tích chia độ tổng cộng 12ml, rõ nét. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1'' và 25G x 1'', 25G x 5/8''. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; |
|||||||
25 |
PP2500484501 |
Khẩu trang y tế |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
26 |
Khẩu trang y tế |
Không yêu cầu |
Đồng Sen |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
4000 |
Cái |
Khẩu trang được cấu tạo từ 3-4 lớp vải không dệt có độ bền cao, đàn hồi tốt;
Lớp vi lọc thấu khí không thấm nước: thoáng khí, không gây dị ứng da, có tác dụng lọc mùi, khói bụi;
Thanh nẹp mũi: bằng nhựa hoặc kim loại dễ điều chỉnh, tác dụng kẹp khít khẩu trang trên sống mũi;
Dây đeo: dùng loại dây có tính đàn hồi, ví dụ: dây chun giúp cho việc đeo, tháo khẩu trang dễ dàng, đảm bảoKhẩu trang được cấu tạo từ 3-4 lớp vải không dệt có độ bền cao, đàn hồi tốt; |
|||||||
27 |
PP2500484502 |
Lam kính nhám 7105 |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
28 |
Lam kính nhám 7105 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
20 |
Hộp/72 cái |
Size: 25.4x76.2mm, độ mỏng 1-1,2mm, bề mặt nhám. Hộp 72 cái |
|||||||
29 |
PP2500484503 |
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
30 |
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
5000 |
Lọ |
Lọ nhựa PS tiệt trùng, trong suốt, dung tích ≥50ml, nắp nhựa màu đỏ, có nhãn, |
|||||||
31 |
PP2500484504 |
Ống nghiệm có nắp trắng |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
32 |
Ống nghiệm có nắp trắng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
1000 |
Ống |
Ông nghiệm nhựa PS trong suốt, kích thước 13 x 75mm, nắp nhựa màu trắng, không nhãn, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml. |
|||||||
33 |
PP2500484505 |
Ống nghiệm Chimily |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
34 |
Ống nghiệm Chimily |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
800 |
Ống |
Kích thước ống: 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xám.Chất liệu ống:Được làm bằng nhựa PP.Hóa chất: Hóa chất chống đông máu Heparin và Sodium Flouride.Dung tích máu: 2ml có vạch định mức 2ml trên nhãn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016.Có giấy chứng nhận phân tích chịu lực quay ly tâm 5.000 vòng/phút trong 5-10 phút. Đã được Vinacontrol chứng nhận.Trên từng khay sản phẩm có tem ghi rõ thành phần hóa chất, quy trình lấy và lưu trữ máu, lô, hạn sử dụng. |
|||||||
35 |
PP2500484506 |
Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương, mouse thấp |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
36 |
Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương, mouse thấp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
5000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, nắp màu xanh dương. Bên trong ống chứa chất kháng đông EDTA K2 (Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate). |
|||||||
37 |
PP2500484507 |
Ống nghiệm Eppendorf |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
38 |
Ống nghiệm Eppendorf |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
1000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa thể tích 1.5ml, có vạch thể tích trên thân ống, nắp bật. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
|||||||
39 |
PP2500484508 |
Ống nghiệm Heparin |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
40 |
Ống nghiệm Heparin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
3000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml, nắp nhựa màu đen. Hóa chất bên trong là Heparin Lithium kháng đông cho 2ml máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE, 2 CFS |
|||||||
41 |
PP2500484509 |
Phim xquang kts 20x25cm DI-HL |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
42 |
Phim xquang kts 20x25cm DI-HL |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
1500 |
Tờ |
Kích cỡ: 20X25cm.Tương thích với máy in khô DRYPIX 6000 thuộc Hệ thống máy X- Quang kỹ thuật số (DR) Model: XR 6000-Brivo XR118 (hoặc có tính năng kỹ thuật tương đương) |
|||||||
43 |
PP2500484510 |
Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
44 |
Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
Không yêu cầu |
Tanaphar |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
500 |
Cây |
Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng.Tổng số nấm men + mốc < 2.0 x 10¹ CFU/g; vi khuẩn hiếu khí < 2.0 x 10¹ CFU/g,Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm.Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 14001 |