Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500079826-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2500079826-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng 2 - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết STT HSMT 261 | Nhà thầu vui lòng tham gia thầu theo yêu cầu kỹ thuật của Chủ Đầu tư. Xin cảm ơn |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bông gạc mắt
|
24.000
|
24.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bông mỡ cuộn 10cm x 2m
|
10.283.220
|
10.283.220
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bông vệ sinh tai
|
4.684.440
|
4.684.440
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Bông viên y tế
|
320.086.700
|
320.086.700
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương
|
18.480.000
|
18.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Băng bột bó 10cm x 2.7m
|
120.304.800
|
120.304.800
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Băng bột bó 15cm x 2.7m
|
17.964.400
|
17.964.400
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Băng bột bó 7.5cm x 2.7m
|
61.272.000
|
61.272.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Băng thun 2 móc 10cm x 4.5m
|
108.875.800
|
108.875.800
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Băng thun 2 móc 7.5cm x 4.5m
|
58.773.000
|
58.773.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Băng thun có keo 10cm x 4.5m
|
70.760.000
|
70.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Băng thun có keo 6cm x 4.5m
|
100.832.000
|
100.832.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Băng thun có keo 8cm x 4.5m
|
161.046.000
|
161.046.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Băng thun tự dính 7.5cm x 4.5m
|
28.490.000
|
28.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Băng trong phẫu trường 10cm x 12cm
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Băng trong phẫu trường 10cm x 12cm Chuyên sâu
|
44.196.000
|
44.196.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Băng trong phẫu trường 5.3cm x 8cm
|
221.000
|
221.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Băng trong phẫu trường 6cm x 7cm
|
13.953.500
|
13.953.500
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Băng trong phẫu trường 6cm x 7cm Chuyên sâu
|
71.500.000
|
71.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Băng trong phẫu trường 7.3cm x 8cm
|
3.814.800
|
3.814.800
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Băng trong phẫu trường cố định kim luồn có sẻ rãnh 7cm x 8.5cm
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Băng trong phẫu trường cố định kim luồn có sẻ rãnh 7cm x 8.5cm Chuyên sâu
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Băng trong phẫu trường tích hợp Chlohexidine
|
32.445.000
|
32.445.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Băng vải cuộn 9cm x 3.0m
|
5.864.040
|
5.864.040
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bông cầm máu tự tiêu gelatin 8cm x 5cm x 1cm
|
23.086.350
|
23.086.350
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Băng keo cuộn co giãn 10cmx10m
|
113.220.000
|
113.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Băng keo lụa 2.5cm x 5m
|
573.352.500
|
573.352.500
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Băng keo lụa 2.5cm x 9.1m
|
420.372.000
|
420.372.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Băng gạc vô trùng 6cm x 10cm
|
19.244.160
|
19.244.160
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Băng gạc vô trùng 6cm x 7cm
|
31.733.000
|
31.733.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Băng gạc vô trùng 9cm x 10cm
|
3.407.240
|
3.407.240
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Băng xốp đắp vết thương 10cm x 10cm
|
44.226.000
|
44.226.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Băng xốp đắp vết thương 20cm x 20cm
|
122.544.000
|
122.544.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 15cm
|
838.800
|
838.800
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 20cm
|
842.000
|
842.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 25cm
|
1.768.000
|
1.768.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 8cm x 17cm
|
29.047.600
|
29.047.600
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Gạc alginate kháng khuẩn 100mm x 100mm
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Gạc alginate kháng khuẩn 25mm x 300mm
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Gạc dẫn lưu vô trùng 0.75cm x 200cm, 4 lớp
|
4.014.176
|
4.014.176
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Gạc lưới đắp phỏng 10 cm X 10 cm
|
177.912.000
|
177.912.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Gạc lưới đắp phỏng Ag 10 cm X 12 cm
|
86.973.600
|
86.973.600
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Gạc lưới đắp phỏng Ag 15cm x 20cm
|
189.128.400
|
189.128.400
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 10cm x 10cm, 8 lớp
|
571.216.590
|
571.216.590
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Gạc Phẫu thuật cản quang vô trùng 10cm x 40cm, 6 lớp
|
21.672.000
|
21.672.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 30cm x 40cm, 6 lớp
|
243.474
|
243.474
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 30cm x 40cm, 8 lớp
|
82.060.000
|
82.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 5cm x 7cm, 12 lớp
|
583.080
|
583.080
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 5cm x 8cm, 8 lớp
|
20.733.420
|
20.733.420
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Gạc phẫu thuật không cản quang vô trùng 10cm x 10cm, 8 lớp
|
14.771.990
|
14.771.990
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Gạc phẫu thuật không cản quang vô trùng 30cm x 40cm, 8 lớp
|
45.045.000
|
45.045.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Gạc Phẫu thuật không cản quang không vô trùng 10cm x 10cm, 6 lớp
|
40.950.000
|
40.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Gạc sọ não cản quang vô trùng 1cm x 8cm, 4 lớp
|
729.000
|
729.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Gạc sọ não cản quang vô trùng 2cm x 8cm, 4 lớp
|
550.000
|
550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Gạc tẩm cồn 5cm x 6cm, 4 lớp
|
14.324.184
|
14.324.184
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Màng phẫu thuật Ioban vô trùng
|
90.580.000
|
90.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Săng mổ giấy 50cm x 50cm có lổ
|
15.187.935
|
15.187.935
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Săng mổ giấy 50cm x 50cm không lổ
|
1.463.700
|
1.463.700
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Săng mổ giấy 60cm x 80cm có lổ
|
20.341.440
|
20.341.440
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Săng mổ giấy 60cm x 80cm không lổ
|
20.828.745
|
20.828.745
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Bình thoát dịch lớn dùng kèm hút dẫn lưu dịch vết thương
|
5.158.000
|
5.158.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Bình thoát dịch nhỏ dùng kèm hút dẫn lưu dịch vết thương
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Bộ băng gạc lớn hút dẫn lưu dịch vết thương
|
6.978.000
|
6.978.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Bộ băng gạc nhỏ hút dẫn lưu dịch vết thương
|
11.156.000
|
11.156.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Bộ băng gạc vừa hút dẫn lưu dịch vết thương
|
15.445.000
|
15.445.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Bộ vật tư hút dịch vaccum xốp nano kháng khuẩn lớn
|
19.467.000
|
19.467.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Bộ thoát nước vết thương lớn
|
17.378.000
|
17.378.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Bộ thoát nước vết thương vừa
|
15.378.000
|
15.378.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Sáp cầm máu xương
|
20.475.000
|
20.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Vật liệu cầm máu mũi 8cm x 2cm x 1.5cm
|
13.986.000
|
13.986.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm
|
100.359.000
|
100.359.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Bơm 20/50ml nuôi ăn dài ngày dùng cho sonde hỗng tràng
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Bơm 50ml nuôi ăn dùng cho dây nuôi ăn
|
201.512.000
|
201.512.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Bơm tiêm 10ml, khóa xoắn
|
40.735.800
|
40.735.800
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Bơm tiêm 10ml, kim các cỡ
|
647.878.000
|
647.878.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Bơm tiêm 1ml, kim các cỡ
|
395.387.200
|
395.387.200
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Bơm tiêm 20ml, khóa xoắn
|
96.310.500
|
96.310.500
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Bơm tiêm 20ml, kim các cỡ
|
338.878.000
|
338.878.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Bơm tiêm 3ml, khóa xoắn
|
55.175.400
|
55.175.400
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Bơm tiêm 3ml, kim các cỡ
|
510.417.050
|
510.417.050
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Bơm tiêm 50ml, khóa xoắn
|
7.784.800.000
|
7.784.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Bơm tiêm 5ml, kim các cỡ
|
289.652.800
|
289.652.800
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Ống bơm thuốc tự động CT 1 nòng
|
4.389.000
|
4.389.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Ống bơm thuốc tự động CT 2 nòng
|
125.685.000
|
125.685.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Kim buồng tiêm dưới da
|
115.500.000
|
115.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Kim cánh bướm 23G/25G
|
104.500
|
104.500
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
kim lấy máu thử đường huyết
|
8.566.320
|
8.566.320
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Kim luồn an toàn 22G có cánh không cửa
|
507.167.325
|
507.167.325
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Kim luồn an toàn 22G, rút an toàn có cánh không cửa
|
656.273.625
|
656.273.625
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Kim luồn an toàn 24G có cánh không cửa
|
4.889.544.450
|
4.889.544.450
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Kim luồn an toàn 24G, rút an toàn có cánh không cửa
|
2.278.028.025
|
2.278.028.025
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa
|
98.757.750
|
98.757.750
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Kim tiêm
|
249.939.800
|
249.939.800
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Nút vặn kim luồn an toàn
|
4.565.545.761
|
4.565.545.761
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Kim chạy thận nhân tạo
|
66.076.500
|
66.076.500
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Kim chọc dò, gây tê tủy sống 22G
|
166.920.000
|
166.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Kim chọc tủy xương các cỡ
|
12.516.000
|
12.516.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Kim mở đường chọc xuyên gan hỗ trợ can thiệp tim bẩm sinh
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Kim sinh thiết mô mềm
|
72.360.000
|
72.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Kim sinh thiết tủy xương
|
71.548.410
|
71.548.410
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Kim tê tùng thần kinh 22G/24G
|
5.511.360
|
5.511.360
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Kim trong phẫu thuật nội soi ổ bụng qua da ngoài phúc mạc
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Dây nối bơm truyền dịch dài 140cm đến 150cm
|
4.272.639.393
|
4.272.639.393
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động dài 15cm
|
13.596.000
|
13.596.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động dài 75cm
|
159.437.772
|
159.437.772
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Dây nuôi ăn ngắn ngày
|
1.938.760.560
|
1.938.760.560
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Dây truyền dịch 20 giọt màng chống tràn khí
|
416.367.200
|
416.367.200
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Dây truyền dịch 20 giọt, có bầu, có màng lọc dịch
|
693.107.435
|
693.107.435
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Dây truyền dịch 60 giọt có bầu
|
3.352.650
|
3.352.650
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Dây truyền dịch 60 giọt không bầu
|
51.371.250
|
51.371.250
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Dây truyền máu
|
429.617.000
|
429.617.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Khóa 3 ngã có dây 10cm
|
14.320.698
|
14.320.698
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Khóa 3 ngã có dây 25cm
|
5.405.400
|
5.405.400
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Khóa 3 ngã có dây 25cm áp lực cao sơ sinh
|
274.966.650
|
274.966.650
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Khóa 3 ngã không dây
|
41.504.400
|
41.504.400
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Khóa 3 ngã không dây áp lực cao sơ sinh
|
1.293.404.280
|
1.293.404.280
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Găng tay hóa trị
|
2.126.250
|
2.126.250
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Găng tay khám cao su có bột
|
1.997.132.800
|
1.997.132.800
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Găng tay khám cao su không bột
|
449.929.500
|
449.929.500
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các cỡ
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Bộ chăm sóc HMNT, 1 mảnh, đế bằng 44mm
|
73.275.930
|
73.275.930
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Bộ chăm sóc HMNT, 1 mảnh, đế bằng 57mm
|
251.160
|
251.160
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Lọ nhựa đựng mẫu có gá PS 50ml, có nhãn
|
13.808.760
|
13.808.760
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng không gá PS 50ml, có nhãn
|
46.354.560
|
46.354.560
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Ống đựng bệnh phẩm 15ml
|
16.240.000
|
16.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Ống EDTA K2 1ml nắp cao su
|
217.096.560
|
217.096.560
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Ống EDTA K2 2ml
|
20.239.200
|
20.239.200
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Ống lấy máu chân không Heparin lithium 2ml
|
228.042.950
|
228.042.950
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Ống lấy máu đông serum có hạt 5ml
|
8.895.182
|
8.895.182
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Ống lấy máu đông serum không hạt 5ml
|
10.613.250
|
10.613.250
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Ống lấy máu kháng đông Citrate 3,8% 2ml
|
20.861.137
|
20.861.137
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Ống lấy máu kháng đông Heparin và NaF 2ml
|
10.039.168
|
10.039.168
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Ống mao quản HCT
|
58.473.750
|
58.473.750
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Ống nghiệm Glucose 2ml
|
6.712.000
|
6.712.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Ống nghiệm nhựa PS 5ml dịch não tủy vô trùng riêng biệt
|
103.796.000
|
103.796.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
|
22.626.185
|
22.626.185
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Rọ lấy sỏi niệu quản, 3 Fr, dài 70 cm
|
8.925.000
|
8.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Rọ lấy sỏi niệu quản, 4 Fr, dài 90 cm
|
8.925.000
|
8.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Rọ lấy sỏi niệu quản, 5 Fr, dài 90 cm
|
8.925.000
|
8.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Túi bệnh phẩm nội soi 9cm x 13cm
|
4.515.000
|
4.515.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Túi dịch thải 15L có quai treo
|
2.042.400
|
2.042.400
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Túi đựng nước thải 10L, dùng trong lọc máu liên tục
|
35.100.000
|
35.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Túi đựng nước tiểu có quai treo 2L
|
42.588.915
|
42.588.915
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 100mm x 200m
|
117.015.360
|
117.015.360
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 150mm x 200m
|
229.871.250
|
229.871.250
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 200mm x200m
|
279.600.000
|
279.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 300mm x200m
|
188.600.000
|
188.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 75mm x200m
|
64.600.000
|
64.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 150mm x100m
|
101.115.000
|
101.115.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 200mm x 100m
|
110.550.000
|
110.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 300mm x 100m
|
74.235.000
|
74.235.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Túi ép tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m, có chỉ thị hóa học
|
217.000.000
|
217.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Túi ép tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 200mm x 70m, có chỉ thị hóa học
|
338.834.000
|
338.834.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Túi ép tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m, có chỉ thị hóa học
|
158.100.000
|
158.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Túi hấp phồng tiệt trùng 300mm x 100m
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Túi hấp phồng tiệt trùng 350mm x 100m
|
166.600.000
|
166.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Túi hậu môn nhân tạo bé sơ sinh
|
233.996.400
|
233.996.400
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Airway size 0, 1, 2, 3, 4
|
2.847.600
|
2.847.600
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Bộ chèn dưới da 100cm dùng cho cannula ECMO
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Bộ chèn dưới da 150cm dùng cho cannula ECMO
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Cannual mở khí quản 1 nòng, có bóng các số: 3.0 /3.5 / 4.0 / 4.5 / 5.0 /5.5
|
93.057.180
|
93.057.180
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Cannula động mạch trẻ em
|
2.148.736.800
|
2.148.736.800
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Cannula ECMO động mạch 15 Fr dài 23 cm
|
128.000.000
|
128.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Cannula ECMO động mạch 17Fr dài 15 cm
|
128.000.000
|
128.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Cannula ECMO động mạch 17Fr dài 23 cm
|
128.000.000
|
128.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Cannula ECMO động mạch 19Fr dài 23 cm
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Cannula ECMO động mạch 21Fr dài 23 cm
|
38.400.000
|
38.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 10Fr dài 10.5cm
|
57.500.000
|
57.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 12Fr dài 11cm
|
57.500.000
|
57.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 14 Fr dài 11.5 cm
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 8 FR dài 10 cm
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Cannula ECMO động mạch 15 Fr dài 15 cm
|
128.000.000
|
128.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Cannula ECMO tĩnh mạch 19Fr dài 38cm
|
91.000.000
|
91.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Cannula ECMO tĩnh mạch 21Fr dài 55cm
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Cannula ECMO tĩnh mạch 23Fr dài 55 cm
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Cannula ECMO tĩnh mạch 25 Fr dài 55 cm
|
36.400.000
|
36.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Cannula gốc động mạch chủ 4F
|
713.780.000
|
713.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Cannula thở mũi sơ sinh/trẻ em
|
75.400.000
|
75.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Cannula tĩnh mạch
|
602.758.800
|
602.758.800
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Cannula tĩnh mạch có đầu gấp 90 độ các cỡ
|
856.368.000
|
856.368.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng
|
279.300.000
|
279.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Ống nội khí quản có bóng chèn các số
|
375.692.775
|
375.692.775
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Ống nội khí quản không bóng chèn các số
|
239.143.401
|
239.143.401
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Ống thông hậu môn các số
|
24.500.937
|
24.500.937
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Ống thông niệu quản JJ size 3Fr,4f, 5Fr, 6Fr
|
35.998.800
|
35.998.800
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Ống thông tiểu foley 2 nhánh 12Fr đến 30Fr
|
122.160.000
|
122.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Ống thông tiểu foley 2 nhánh 6Fr/ 8Fr/ 10Fr
|
7.999.680
|
7.999.680
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Ống thông tiểu Foley Silicone toàn phần, tiệt trùng 2 nhánh, 10Fr-3ml.
|
3.119.976
|
3.119.976
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Ống thông tiểu Foley Silicone toàn phần, tiệt trùng 2 nhánh, 6Fr-1ml.
|
3.276.000
|
3.276.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Ống thông tiểu Foley Silicone toàn phần, tiệt trùng 2 nhánh, 8Fr-3ml.
|
3.276.000
|
3.276.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Sonde dạ dày 6F/8F/10F/12F/14F/16F
|
22.972.359
|
22.972.359
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Sonde hỗng tràng 6F/8F/10F/12F/14F/16F, nuôi ăn ≥ 20ngày
|
29.429.400
|
29.429.400
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Bộ hút đàm kín 72 giờ các cỡ
|
224.200.000
|
224.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Dây hút đàm có van kiểm soát size 8 đến 16
|
1.287.783.000
|
1.287.783.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x2.0m
|
61.381.278
|
61.381.278
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Ống đựng dịch màng phổi có dây 6, 8, 10, 12, 14Fr
|
154.632.954
|
154.632.954
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Sonde chữ T size 10
|
219.990
|
219.990
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Sonde chữ T size 12
|
219.990
|
219.990
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Sonde chữ T size 14
|
219.990
|
219.990
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Sonde chữ T size 16
|
219.990
|
219.990
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Sonde chữ T size 18
|
219.990
|
219.990
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Sonde chữ T size 8
|
219.990
|
219.990
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Bộ dây thở dùng cho máy gây mê
|
22.600.000
|
22.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở
|
257.250.000
|
257.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở cao tần
|
48.100.000
|
48.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 10kg đến 20kg
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 10kg đến 50kg
|
962.500.000
|
962.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 15kg đến 30kg
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 2kg đến 5kg
|
276.500.000
|
276.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 6kg đến 10kg
|
770.000.000
|
770.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em trên 30kg
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo
|
153.792.000
|
153.792.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc trẻ em
|
46.276.000
|
46.276.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Cút nối dây tĩnh mạch các size
|
236.826.000
|
236.826.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Đầu nối chữ Y
|
10.120.000
|
10.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Dây thở mũi 2 nhánh sơ sinh
|
5.115.600
|
5.115.600
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Dây thở mũi 2 nhánh trẻ em
|
3.990.400
|
3.990.400
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Nắp đóng kết nối với đầu nối ống thông lọc màng bụng
|
7.880.000
|
7.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr dài 30cm
|
21.999.800
|
21.999.800
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr dài 6cm
|
106.410.000
|
106.410.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng số 5F
|
26.141.280
|
26.141.280
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Catheter chạy thận 12Fr, có kim dẫn đường
|
14.286.834
|
14.286.834
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Catheter chạy thận 2 nòng 6.5 Fr
|
59.999.250
|
59.999.250
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Catheter chạy thận 2 nòng 8.5F
|
83.998.950
|
83.998.950
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Catheter đặt động mạch arterial leaderCATH hoặc tương đương
|
8.250.000
|
8.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Catheter thông thất trái các cỡ
|
441.938.700
|
441.938.700
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Catheter tĩnh mạch ngoại biên 16G, 18G, 20G
|
184.426.200
|
184.426.200
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng size 1,2,3,4,5Fr
|
274.362.319
|
274.362.319
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng size 1,2,3Fr
|
39.599.670
|
39.599.670
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng size 4Fr,5Fr,7Fr
|
792.682.800
|
792.682.800
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh các cỡ 1Fr, 2Fr
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Catheter tĩnh mạch trung ương 1 nòng 3F
|
14.099.700
|
14.099.700
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Cathetr tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 5Fr
|
349.999.000
|
349.999.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
|
9.876.000
|
9.876.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Ống thông chẩn đoán có marker để xác định khoảng cách
|
353.350.000
|
353.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ, đầu siêu mềm có van cầm máu
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Ống thông dẫn lưu dẫn lưu đường mật, áp xe, bể thận qua da
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Ống thông phổi cản quang có trocar số 8-16
|
136.786.320
|
136.786.320
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Vi ống thông
|
138.600.000
|
138.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Vi ống thông đầu có thể tách rời
|
642.200.000
|
642.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Vi ống thông dùng điều trị bệnh lý mạch máu
|
406.000.000
|
406.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Vi ống thông can thiệp mạch máu
|
356.500.000
|
356.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Vi ống thông đặt stent 0.016''
|
613.800.000
|
613.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh, số 1/0 , kim đầu tù, 3/8C
|
1.234.800
|
1.234.800
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Chỉ co nướu
|
1.836.450
|
1.836.450
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn đầu cắt, 3/8C, 12mm
|
57.376.620
|
57.376.620
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn đầu tròn, 13mm
|
3.031.875
|
3.031.875
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn, 1/2C, 13mm
|
147.349.125
|
147.349.125
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn đầu cắt, 3/8C, 10mm
|
787.731.552
|
787.731.552
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn đầu tròn, 3/8C, 10mm
|
72.122.400
|
72.122.400
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn, 3/8C, 13mm
|
313.632.165
|
313.632.165
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn đầu tròn, 3/8C, 10mm
|
378.010
|
378.010
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn, 3/8C, 8.0mm
|
145.860.750
|
145.860.750
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 8/0, 2 kim tròn, 3/8C, 6.4mm
|
134.946.000
|
134.946.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 2/0, không kim
|
86.788.800
|
86.788.800
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 2/0, kim tam giác, 3/8C, 26mm
|
16.890.300
|
16.890.300
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ
|
1.599.600.000
|
1.599.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 2/0, kim tròn, 1/2C, 26mm
|
63.790.650
|
63.790.650
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 3/0, không kim
|
196.761.600
|
196.761.600
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, 26mm
|
47.140.800
|
47.140.800
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 3/0, kim tròn, 1/2C, 26mm
|
58.541.700
|
58.541.700
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 4/0, không kim
|
3.492.720
|
3.492.720
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 18mm
|
12.681.900
|
12.681.900
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Chỉ không tan, đa sợi bện, số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt, 1/2C, 17mm
|
14.593.425
|
14.593.425
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Chỉ không tan, đa sợi bện, số 3/0, 2 kim tròn đầu cắt, 1/2C, 17mm
|
14.264.250
|
14.264.250
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Chỉ không tan, số 2/0, kim tam giác, 3/8C, dài 26mm
|
948.150
|
948.150
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
Chỉ không tan, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, dài 18mm
|
35.880.075
|
35.880.075
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Chỉ không tan, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, dài 20mm
|
157.016.475
|
157.016.475
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Chỉ không tan, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, dài 26mm
|
121.246.125
|
121.246.125
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Chỉ không tan, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, dài 19mm
|
109.176.375
|
109.176.375
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Chỉ không tan, số 5/0, kim tam giác, 3/8C, dài 16mm
|
112.693.350
|
112.693.350
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Chỉ không tan, số 6/0, kim tam giác, 1/2C, dài 13mm
|
9.147.600
|
9.147.600
|
0
|
12 tháng
|
|
276
|
Chỉ không tan, số 6/0, kim tam giác, 3/8C, dài 12mm
|
38.496.150
|
38.496.150
|
0
|
12 tháng
|
|
277
|
Chỉ không tan, số 9/0
|
2.197.650
|
2.197.650
|
0
|
12 tháng
|
|
278
|
Chỉ không tan, số10/0
|
2.197.650
|
2.197.650
|
0
|
12 tháng
|
|
279
|
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 3/0, 2 kim tròn, 22mm
|
174.304.200
|
174.304.200
|
0
|
12 tháng
|
|
280
|
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn, 17mm
|
55.272.000
|
55.272.000
|
0
|
12 tháng
|
|
281
|
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn, 13mm
|
57.665.580
|
57.665.580
|
0
|
12 tháng
|
|
282
|
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn, 10mm
|
51.253.020
|
51.253.020
|
0
|
12 tháng
|
|
283
|
Chỉ tan chậm tự nhiên, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 16mm
|
1.965.600
|
1.965.600
|
0
|
12 tháng
|
|
284
|
Chỉ tan chậm tự nhiên, số 5/0, kim tam giác, 3/8C, 12mm
|
3.492.720
|
3.492.720
|
0
|
12 tháng
|
|
285
|
Chỉ tan chậm tự nhiên, số 6/0, kim tam giác, 3/8C, 12mm
|
3.492.720
|
3.492.720
|
0
|
12 tháng
|
|
286
|
Chỉ tan nhanh tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tam giác đầu cắt, 3/8C, 19mm
|
146.107.500
|
146.107.500
|
0
|
12 tháng
|
|
287
|
Chỉ tan nhanh tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tam giác đầu cắt, 3/8C, 13mm
|
107.611.350
|
107.611.350
|
0
|
12 tháng
|
|
288
|
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 40mm
|
4.417.875
|
4.417.875
|
0
|
12 tháng
|
|
289
|
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 1/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C
|
23.160.060
|
23.160.060
|
0
|
12 tháng
|
|
290
|
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 2/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 26mm
|
173.974.500
|
173.974.500
|
0
|
12 tháng
|
|
291
|
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 3/0, 2 kim tròn
|
18.601.800
|
18.601.800
|
0
|
12 tháng
|
|
292
|
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 16mm
|
81.081.000
|
81.081.000
|
0
|
12 tháng
|
|
293
|
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 20mm
|
383.178.600
|
383.178.600
|
0
|
12 tháng
|
|
294
|
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 17mm
|
42.369.600
|
42.369.600
|
0
|
12 tháng
|
|
295
|
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 6/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 13mm
|
11.959.500
|
11.959.500
|
0
|
12 tháng
|
|
296
|
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 8/0, kim tròn đầu tròn
|
1.223.775
|
1.223.775
|
0
|
12 tháng
|
|
297
|
Chỉ thép chỉnh hình
|
51.077.250
|
51.077.250
|
0
|
12 tháng
|
|
298
|
Chỉ thép điện cực tim
|
114.971.850
|
114.971.850
|
0
|
12 tháng
|
|
299
|
Dao siêu âm Harmonic các cỡ hoặc tương đương
|
122.706.500
|
122.706.500
|
0
|
12 tháng
|
|
300
|
Đầu cắt đốt dùng cho mổ amidan và nạo VA
|
5.187.000.000
|
5.187.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
301
|
Đầu dò mổ thanh quản (Coblator)
|
24.870.000
|
24.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
302
|
Lưỡi dao mổ các số
|
128.619.750
|
128.619.750
|
0
|
12 tháng
|
|
303
|
Tấm dán điện cực trung tính Rem
|
118.500.000
|
118.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
304
|
Tay dao đốt điện cao tần
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
305
|
Tay dao plasma
|
878.060.000
|
878.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
306
|
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất - ổ bụng
|
324.000.000
|
324.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
307
|
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài kèm đo áp lực dòng chảy
|
406.250.000
|
406.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
308
|
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ vùng thắt lưng ra ngoài
|
148.500.000
|
148.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
309
|
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng
|
1.083.000.000
|
1.083.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
310
|
Mạch máu nhân tạo
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
311
|
Mạch máu nhân tạo có gắn van
|
2.850.000.000
|
2.850.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
312
|
Mạch máu nhân tạo tẩm gelatin
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
313
|
Ống ghép động mạch phổi kèm van tim sinh học
|
3.740.000.000
|
3.740.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
314
|
Van 2 lá sinh học các số
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
315
|
Van động mạch chủ các số
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
316
|
Stent ống động mạch không phủ thuốc
|
1.125.000.000
|
1.125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
317
|
Stent ống động mạch phủ thuốc
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
318
|
Lưới thoát vị 15cm x 15cm
|
3.998.400
|
3.998.400
|
0
|
12 tháng
|
|
319
|
Miếng vá mạch máu 4x4cm
|
799.200.000
|
799.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
320
|
Miếng vá mạch máu 4x6cm
|
512.500.000
|
512.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
321
|
Keo dán da
|
58.380.000
|
58.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
322
|
Keo sinh học vá mạch máu phẫu thuật lồng ngực loại 4ml
|
518.000.000
|
518.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
323
|
Bộ bơm áp lực
|
346.500.000
|
346.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
324
|
Bộ dây dẫn truyền dịch liệt tim có bộ trao đổi nhiệt
|
1.944.675.000
|
1.944.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
325
|
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO Rotaflow dùng cho bệnh nhân dưới 20kg
|
500.400.000
|
500.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
326
|
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ
|
453.440.000
|
453.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
327
|
Bộ dụng cụ thả dù
|
295.350.000
|
295.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
328
|
Bộ dụng cụ thả dù đa năng
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
329
|
Bộ dụng cụ thả dù sơ sinh
|
492.250.000
|
492.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
330
|
Bộ lọc động mạch
|
149.100.000
|
149.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
331
|
Bộ phổi ECMO dành cho bệnh nhân trên 30 kg
|
448.000.000
|
448.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
332
|
Bộ phổi nhân tạo cho trẻ em trên 10kg
|
580.000.000
|
580.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
333
|
Bộ phổi nhân tạo cho trẻ nhỏ dưới 10kg
|
1.160.000.000
|
1.160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
334
|
Bộ phổi nhân tạo dùng cho trẻ em từ 5 đến 20kg
|
679.875.000
|
679.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
335
|
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ II
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
336
|
Bóng nong can thiệp mạch vành
|
624.150.000
|
624.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
337
|
Bóng nong van động mạch áp lực thấp loại 2
|
1.862.784.000
|
1.862.784.000
|
0
|
12 tháng
|
|
338
|
Bóng nong van động mạch áp lực trung bình loại 2
|
509.355.000
|
509.355.000
|
0
|
12 tháng
|
|
339
|
Cáp nối chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
340
|
Cáp nối chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
341
|
Cáp nối dùng cho ống thông cắt đốt điện sinh lý
|
67.800.000
|
67.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
342
|
Chất tắc mạch dạng lỏng mạch não các nồng độ 12
|
179.000.000
|
179.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
343
|
Chất tắc mạch dạng lỏng mạch não các nồng độ 18
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
344
|
Cuộn nút mạch não
|
118.500.000
|
118.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
345
|
Cuộn nút mạch não siêu mềm
|
118.500.000
|
118.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
346
|
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
|
148.500.000
|
148.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
347
|
Dây điện cực tạo nhịp tim
|
680.000.000
|
680.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
348
|
Dây nối áp lực cao bơm tiêm cản quang
|
79.002.000
|
79.002.000
|
0
|
12 tháng
|
|
349
|
Dù đóng còn ống động mạch loại 1 các cỡ
|
1.524.600.000
|
1.524.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
350
|
Dù đóng còn ống động mạch loại 2 các cỡ
|
1.016.400.000
|
1.016.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
351
|
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại 2 các cỡ
|
1.485.000.000
|
1.485.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
352
|
Dù đóng ống động mạch
|
1.980.000.000
|
1.980.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
353
|
Dù đóng thông động tĩnh mạch loại 2 các cỡ
|
258.000.000
|
258.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
354
|
Phụ kiện cắt coils
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
355
|
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ
|
689.150.000
|
689.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
356
|
Dụng cụ lấy dị vật mạch máu
|
229.500.000
|
229.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
357
|
Film XQ 20cm x 25cm (8 x 10inches)
|
2.078.271.000
|
2.078.271.000
|
0
|
12 tháng
|
|
358
|
Film XQ 35cm x 43cm (14 x 17inches)
|
662.161.500
|
662.161.500
|
0
|
12 tháng
|
|
359
|
Máy tạo nhịp 1 buồng có kèm dây
|
138.000.000
|
138.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
360
|
Máy tạo nhịp 2 buồng có kèm dây
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
361
|
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim độ cong cố định 10 điện cực
|
8.200.000
|
8.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
362
|
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim độ cong cố định 6 điện cực
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
363
|
ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim
|
1.215.000.000
|
1.215.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
364
|
ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim đầu cong các cỡ
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
365
|
Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên
|
124.740.000
|
124.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
366
|
Phổi ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không gồm dây)
|
1.078.200.000
|
1.078.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
367
|
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
|
2.300.000.000
|
2.300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
368
|
Phổi và dây ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg
|
1.568.000.000
|
1.568.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
369
|
Vi dây dẫn ái nước đường kính 0.014, đầu mềm
|
338.400.000
|
338.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
370
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch
|
53.200.000
|
53.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
371
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu siêu nhỏ
|
173.800.000
|
173.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
372
|
Vi dây dẫn hỗ trợ can thiệp
|
5.900.000
|
5.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
373
|
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch
|
1.620.000.000
|
1.620.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
374
|
Catheter đầu cong thẩm phân phúc mạc
|
43.498.500
|
43.498.500
|
0
|
12 tháng
|
|
375
|
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
|
12.284.760
|
12.284.760
|
0
|
12 tháng
|
|
376
|
Quả lọc dịch
|
43.200.000
|
43.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
377
|
Quả lọc máu dùng cho tim phổi nhân tạo người lớn 0.6
|
115.240.000
|
115.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
378
|
Quả lọc máu dùng cho tim phổi nhân tạo trẻ em 0.2
|
864.300.000
|
864.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
379
|
Quả lọc máu hấp phụ bilirubin
|
223.200.004
|
223.200.004
|
0
|
12 tháng
|
|
380
|
Quả lọc máu hấp phụ bilirubin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân năng dưới 20kg
|
223.200.004
|
223.200.004
|
0
|
12 tháng
|
|
381
|
Quả lọc máu hấp phụ cytokin dành cho trè có cân nặng > 20kg
|
254.079.000
|
254.079.000
|
0
|
12 tháng
|
|
382
|
Quả lọc máu hấp phụ độc chất dành cho trẻ có cân nặng > 20kg
|
57.150.000
|
57.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
383
|
Quả lọc máu hấp phụ độc tố và cytokin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân nặng dưới 20 kg
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
384
|
Quả lọc máu hấp phụ dùng trong điều trị suy gan cấp
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
385
|
Quả lọc máu liên tục dành cho trẻ 10-20kg
|
309.400.000
|
309.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
386
|
Quả lọc máu liên tục dành cho trẻ dưới 10kg
|
1.050.700.000
|
1.050.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
387
|
Quả lọc máu liên tục dành cho trẻ trên 20kg
|
422.450.000
|
422.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
388
|
Quả lọc thận Middleflux 110 hoặc tương đương
|
35.425.000
|
35.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
389
|
Quả lọc thận Middleflux 130 hoặc tương đương
|
28.600.000
|
28.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
390
|
Quả lọc thận Middleflux 70 hoặc tương đương
|
8.640.000
|
8.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
391
|
Quả lọc thận Middleflux 90 hoặc tương đương
|
69.120.000
|
69.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
392
|
Quả lọc thấp phụ Resin
|
19.050.000
|
19.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
393
|
Quả lọc thay huyết tương dành cho trẻ dưới 20 kg
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
394
|
Quả lọc thay huyết tương dành cho trẻ trên 20 kg
|
296.000.000
|
296.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
395
|
Đinh dẻo metaizeau/nancy size 2.5mm
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
396
|
Đinh dẻo metaizeau/nancy size 2mm
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
397
|
Đinh dẻo metaizeau/nancy thép, 3.5mm x30cm đã cắt đuôi, dùng cho xương đùi
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
398
|
Đinh dẻo metaizeau/nancy titan, 3.5mm x 35cm đã cắt đuôi, dùng cho xương đùi
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
399
|
Đinh khung bất động ngoài
|
13.487.250
|
13.487.250
|
0
|
12 tháng
|
|
400
|
Đinh kirschner các cỡ hoặc tương đương
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
401
|
Đinh nội tủy size 2.0mm
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
402
|
Đinh rush 24mm
|
2.310.000
|
2.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
403
|
Đinh Rush 3.2mmx21.5mm
|
4.620.000
|
4.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
404
|
Đinh rush 4.0mm,dài 32mm
|
4.620.000
|
4.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
405
|
Đinh rush cẳng tay
|
2.310.000
|
2.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
406
|
Đinh rush xương đùi
|
2.310.000
|
2.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
407
|
Đinh steinmann các loại các số
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
408
|
Khung bất động ngoài cẳng chân
|
7.980.000
|
7.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
409
|
Khung cố định đầu trên cẳng chân
|
2.215.500
|
2.215.500
|
0
|
12 tháng
|
|
410
|
Khung cố định hai thanh
|
3.192.000
|
3.192.000
|
0
|
12 tháng
|
|
411
|
Khung cố định vòng tròn 2/3
|
5.775.000
|
5.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
412
|
Nẹp bản nhỏ 4-6 lỗ
|
2.860.000
|
2.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
413
|
Nẹp cẳng tay các loại các cỡ
|
4.760.000
|
4.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
414
|
Nẹp cẳng tay nén ép II 6 lỗ
|
720.000
|
720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
415
|
Nẹp cẳng tay nén ép III 12 lổ
|
720.000
|
720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
416
|
Nẹp cẳng tay nén ép III 6 lỗ
|
720.000
|
720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
417
|
Nẹp cố định
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
418
|
Nẹp đầu dưới xương quay
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
419
|
Nẹp đầu dưới xương quây phải T Xéo
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
420
|
Nẹp đùi nèn ép 10 lỗ
|
816.000
|
816.000
|
0
|
12 tháng
|
|
421
|
Nẹp đùi nèn ép 8 lỗ
|
816.000
|
816.000
|
0
|
12 tháng
|
|
422
|
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
423
|
Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
424
|
Nẹp khóa mắc xích các cỡ
|
7.300.000
|
7.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
425
|
Nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ
|
9.200.000
|
9.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
426
|
Nẹp mini
|
11.400.000
|
11.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
427
|
Nẹp sọ titan ( các cỡ)
|
790.000
|
790.000
|
0
|
12 tháng
|
|
428
|
Thanh nâng ngực
|
465.000.000
|
465.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
429
|
Vis khóa 4.0 các cỡ
|
2.080.000
|
2.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
430
|
Vis vỏ 3.5mm dài các cỡ
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
431
|
Vis vỏ 4,5mm nhiều kích cỡ
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
432
|
Vít cố định
|
10.920.000
|
10.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
433
|
Vít khóa 2.0 các cỡ
|
7.150.000
|
7.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
434
|
Vít khóa 3.5 dài 16mm
|
690.000
|
690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
435
|
Vít khóa 3.5 dài 20mm
|
1.380.000
|
1.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
436
|
Vít khóa 3.5 dài 22mm
|
345.000
|
345.000
|
0
|
12 tháng
|
|
437
|
Vít khóa 3.5 dài 24mm
|
345.000
|
345.000
|
0
|
12 tháng
|
|
438
|
Vít khóa 5.0 dài 30mm
|
840.000
|
840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
439
|
Vít vỏ 3.5 dài 40mm
|
240.000
|
240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
440
|
Vít vỏ 3.5 dài 46mm
|
160.000
|
160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
441
|
Vít vỏ 3.5mm dài 30mm
|
1.520.000
|
1.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
442
|
Vit vỏ 4.5 dài 40mm
|
12.800.000
|
12.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
443
|
Vít vỏ 5.0 các cỡ
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
444
|
Vít xốp 4.0 (dài từ 14 đến 48 mm với bước tăng 2mm)
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
445
|
Vít xốp 6.5 các cỡ
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
446
|
Vít xốp rỗng titan, 4mm x 30cm kèm rông đền
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
447
|
Băng keo chỉ thị nhiệt cho lò hấp ướt
|
1.692.600
|
1.692.600
|
0
|
12 tháng
|
|
448
|
Ống đóng gói chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt trùng E.O
|
150.806.200
|
150.806.200
|
0
|
12 tháng
|
|
449
|
Test chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn khí E.0
|
4.488.000
|
4.488.000
|
0
|
12 tháng
|
|
450
|
Test hóa học kiểm tra 3 thông số chỉ thị chu trình hấp ướt
|
665.622.100
|
665.622.100
|
0
|
12 tháng
|
|
451
|
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 1h bằng hơi nước
|
33.476.250
|
33.476.250
|
0
|
12 tháng
|
|
452
|
Bao bọc dây camera nội soi
|
44.389.800
|
44.389.800
|
0
|
12 tháng
|
|
453
|
Buồng tiêm truyền tĩnh mạch dưới da loại lớn
|
103.999.870
|
103.999.870
|
0
|
12 tháng
|
|
454
|
Buồng tiêm truyền tĩnh mạch dưới da loại nhỏ
|
327.999.590
|
327.999.590
|
0
|
12 tháng
|
|
455
|
Dây đo Sp02 dùng 1 lần
|
2.758.450.000
|
2.758.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
456
|
Dây đo Sp02 dùng nhiều lần
|
139.650.000
|
139.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
457
|
Đầu côn 1000µl
|
49.632.000
|
49.632.000
|
0
|
12 tháng
|
|
458
|
Đầu côn 200µl
|
38.910.440
|
38.910.440
|
0
|
12 tháng
|
|
459
|
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
|
2.022.459.550
|
2.022.459.550
|
0
|
12 tháng
|
|
460
|
Que đè lưỡi gỗ vô trùng từng cái
|
125.704.410
|
125.704.410
|
0
|
12 tháng
|
|
461
|
Miếng dán xốp điện cực tim
|
155.403.600
|
155.403.600
|
0
|
12 tháng
|
|
462
|
Miếng dán xốp điện cực tim MRI
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
463
|
Clip kẹp mạch máu
|
86.398.263
|
86.398.263
|
0
|
12 tháng
|
|
464
|
Kẹp catheter
|
194.950
|
194.950
|
0
|
12 tháng
|
|
465
|
Kẹp thay dịch
|
1.372.320
|
1.372.320
|
0
|
12 tháng
|
|
466
|
Bộ phun khí dung (mask, dây thở, bầu phun)
|
76.244.823
|
76.244.823
|
0
|
12 tháng
|
|
467
|
Mask thanh quản 2 nòng dùng 1 lần
|
1.799.910
|
1.799.910
|
0
|
12 tháng
|
|
468
|
Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần
|
20.999.860
|
20.999.860
|
0
|
12 tháng
|
|
469
|
Mặt nạ gây mê
|
44.805.600
|
44.805.600
|
0
|
12 tháng
|
|
470
|
Phin lọc khuẩn sơ sinh
|
211.277.359
|
211.277.359
|
0
|
12 tháng
|
|
471
|
Phin lọc khuẩn trẻ lớn
|
231.345.373
|
231.345.373
|
0
|
12 tháng
|
|
472
|
Phin lọc khuẩn trẻ nhỏ
|
64.701.978
|
64.701.978
|
0
|
12 tháng
|
|
473
|
Dụng cụ cắt bao quy đầu thế hệ II
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
474
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng
|
12.249.650
|
12.249.650
|
0
|
12 tháng
|
|
475
|
Dung dịch Glutaraldehyd 0.625%
|
346.500.000
|
346.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
476
|
Dung dịch liệt tim
|
1.247.850.000
|
1.247.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
477
|
Ambu bóng bóp kèm van 250ml
|
445.093.950
|
445.093.950
|
0
|
12 tháng
|
|
478
|
Áo làm lạnh dùng cho máy hạ thân nhiệt
|
145.800.000
|
145.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
479
|
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
|
10.533.600
|
10.533.600
|
0
|
12 tháng
|
|
480
|
Bính khí EO
|
60.561.950
|
60.561.950
|
0
|
12 tháng
|
|
481
|
Bóng đo áp lực
|
226.800.000
|
226.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
482
|
Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch giảm đau sau mổ
|
19.530.000
|
19.530.000
|
0
|
12 tháng
|
|
483
|
Bộ ống mẫu đo độ đông máu
|
225.675.450
|
225.675.450
|
0
|
12 tháng
|
|
484
|
Bột khô đậm đặc chạy thận nhân tạo
|
204.000.000
|
204.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
485
|
Calcium hydroxide nha khoa
|
6.834.453
|
6.834.453
|
0
|
12 tháng
|
|
486
|
Cây vét bột dùng trong nha khoa
|
99.750
|
99.750
|
0
|
12 tháng
|
|
487
|
Chăn ủ ấm dùng trong y tế
|
205.705.500
|
205.705.500
|
0
|
12 tháng
|
|
488
|
Chất làm khuôn răng
|
246.750
|
246.750
|
0
|
12 tháng
|
|
489
|
Chổi đánh bóng nha khoa
|
21.905.100
|
21.905.100
|
0
|
12 tháng
|
|
490
|
Chốt ống tủy nha khoa
|
64.310.400
|
64.310.400
|
0
|
12 tháng
|
|
491
|
Côn giấy dùng trong nha khoa
|
3.176.250
|
3.176.250
|
0
|
12 tháng
|
|
492
|
Dầu xịt tay khoan
|
612.150
|
612.150
|
0
|
12 tháng
|
|
493
|
Dây chỉnh nha
|
1.071.000
|
1.071.000
|
0
|
12 tháng
|
|
494
|
Dây thép cuộn dùng trong nha khoa
|
483.000
|
483.000
|
0
|
12 tháng
|
|
495
|
Dây thở sử dụng một lần cho trẻ em (có điện trở nhiệt)
|
64.750.000
|
64.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
496
|
Dây thở sử dụng một lần cho trẻ sơ sinh (có điện trở nhiệt)
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
497
|
Dung dịch bơm rửa tủy dùng trong nha khoa
|
1.092.000
|
1.092.000
|
0
|
12 tháng
|
|
498
|
Dưỡng ẩm nha khoa
|
609.262
|
609.262
|
0
|
12 tháng
|
|
499
|
Đài đánh bóng dùng trong nha khoa
|
3.274.425
|
3.274.425
|
0
|
12 tháng
|
|
500
|
Đai nhựa trám răng dùng trong nha khoa
|
389.025
|
389.025
|
0
|
12 tháng
|
|
501
|
Đầu phun khí dung siêu âm máy thở
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
502
|
Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng đáy bằng
|
6.800.000
|
6.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
503
|
Gel bôi tê nướu răng dùng trong nha khoa
|
3.012.471
|
3.012.471
|
0
|
12 tháng
|
|
504
|
Gel đo điện não
|
15.592.500
|
15.592.500
|
0
|
12 tháng
|
|
505
|
Gel làm mòn men răng
|
598.500
|
598.500
|
0
|
12 tháng
|
|
506
|
Gel siêu âm
|
17.700.000
|
17.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
507
|
Giấy bạc che sáng
|
88.000.000
|
88.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
508
|
Giấy cắn dùng trong nha khoa
|
1.207.500
|
1.207.500
|
0
|
12 tháng
|
|
509
|
Giấy parafilm dùng trong y tế
|
23.040.000
|
23.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
510
|
Gương soi nha khoa
|
1.302.000
|
1.302.000
|
0
|
12 tháng
|
|
511
|
Khăn thấm
|
37.921.000
|
37.921.000
|
0
|
12 tháng
|
|
512
|
Kim đưa chất hàn răng dùng trong nha khoa
|
16.571.016
|
16.571.016
|
0
|
12 tháng
|
|
513
|
Kim gai lấy tủy răng
|
19.148.167
|
19.148.167
|
0
|
12 tháng
|
|
514
|
Kim gây tê nha khoa
|
50.914
|
50.914
|
0
|
12 tháng
|
|
515
|
Kim khoan răng mở ống tủy
|
468.627.600
|
468.627.600
|
0
|
12 tháng
|
|
516
|
Lam kính nhám
|
90.050.000
|
90.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
517
|
Lam kính trơn
|
6.251.000
|
6.251.000
|
0
|
12 tháng
|
|
518
|
Lamen đôi 22mm x 40mm
|
2.750.000
|
2.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
519
|
Lamen đôi 22mm x 50mm
|
12.320.000
|
12.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
520
|
Lò xo chỉnh nha
|
194.250
|
194.250
|
0
|
12 tháng
|
|
521
|
Mắc cài chỉnh nha
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
522
|
Mũi khoan nha khoa
|
46.715.130
|
46.715.130
|
0
|
12 tháng
|
|
523
|
Nhựa tự cứng nha khoa
|
2.893.275
|
2.893.275
|
0
|
12 tháng
|
|
524
|
Oxit kẽm nha khoa
|
297.675
|
297.675
|
0
|
12 tháng
|
|
525
|
Ống hút nước bọt nha khoa
|
29.475.600
|
29.475.600
|
0
|
12 tháng
|
|
526
|
Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo
|
8.951.250
|
8.951.250
|
0
|
12 tháng
|
|
527
|
Que thử nồng độ axit peracetic
|
1.383.360
|
1.383.360
|
0
|
12 tháng
|
|
528
|
Que thử nồng độ Chlorine
|
4.095.000
|
4.095.000
|
0
|
12 tháng
|
|
529
|
Sáp dùng trong nha khoa
|
245.490
|
245.490
|
0
|
12 tháng
|
|
530
|
Sò đánh bóng dùng trong nha khoa
|
4.753.703
|
4.753.703
|
0
|
12 tháng
|
|
531
|
Thạch cao đổ mô hình răng dùng trong nha khoa
|
693.000
|
693.000
|
0
|
12 tháng
|
|
532
|
Thun buộc mắc cài dùng trong nha khoa
|
8.316.000
|
8.316.000
|
0
|
12 tháng
|
|
533
|
Thun chuỗi dùng trong nha khoa
|
159.700.800
|
159.700.800
|
0
|
12 tháng
|
|
534
|
Thuốc xịt chống loét
|
1.440.000
|
1.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
535
|
Trâm gai dùng trong nha khoa
|
38.296.335
|
38.296.335
|
0
|
12 tháng
|
|
536
|
Vật liệu etching nha khoa axit photphoric 37%
|
1.102.500
|
1.102.500
|
0
|
12 tháng
|
|
537
|
Vật liệu trám bít ống tủy
|
480.721
|
480.721
|
0
|
12 tháng
|
|
538
|
Xi măng trám răng Glass Ionomer
|
988.598.100
|
988.598.100
|
0
|
12 tháng
|
|
539
|
Vôi soda cho máy gây mê
|
68.043.800
|
68.043.800
|
0
|
12 tháng
|
|
540
|
Xi măng che ngà răng
|
436.800
|
436.800
|
0
|
12 tháng
|
|
541
|
Xi măng hàn ống tủy vĩnh viễn
|
1.323.000
|
1.323.000
|
0
|
12 tháng
|
|
542
|
Ambu bóng bóp kèm van 450ml
|
127.612.800
|
127.612.800
|
0
|
12 tháng
|
|
543
|
Ambu bóng bóp kèm van 1500ml
|
117.028.800
|
117.028.800
|
0
|
12 tháng
|
|
544
|
Đồ phòng hộ cho pha chế thuốc
|
144.676.800
|
144.676.800
|
0
|
12 tháng
|
|
545
|
Mũi nội nha
|
14.883.750
|
14.883.750
|
0
|
12 tháng
|
|
546
|
Nước nhựa tự cứng nha khoa
|
1.155.000
|
1.155.000
|
0
|
12 tháng
|
|
547
|
Vật liệu etching nha khoa axit hydrofluoric 9%
|
3.843.000
|
3.843.000
|
0
|
12 tháng
|
|
548
|
Vật liệu trám răng Gutta-Percha Auxiliary hoặc tương đương
|
337.050
|
337.050
|
0
|
12 tháng
|
|
549
|
Vật liệu trám răng Gutta-Percha Protaper hoặc tương đương
|
1.548.855
|
1.548.855
|
0
|
12 tháng
|
|
550
|
Xi măng trám tạm
|
4.326.494
|
4.326.494
|
0
|
12 tháng
|
|
551
|
Composite lỏng nha khoa
|
5.008.500
|
5.008.500
|
0
|
12 tháng
|
|
552
|
Côn chính dùng trong nha khoa
|
3.465.000
|
3.465.000
|
0
|
12 tháng
|
|
553
|
Tạp dề phẫu thuật
|
6.804.000
|
6.804.000
|
0
|
12 tháng
|
|
554
|
Composite đặc nha khoa
|
5.427.000
|
5.427.000
|
0
|
12 tháng
|
|
555
|
Gel bôi trơn
|
101.480.715
|
101.480.715
|
0
|
12 tháng
|
|
556
|
Bóng giúp thở kèm túi dự trữ y tế các size
|
476.110.950
|
476.110.950
|
0
|
12 tháng
|
|
557
|
Bộ khăn chụp mạch vành trẻ em
|
101.115.000
|
101.115.000
|
0
|
12 tháng
|
|
558
|
Bộ khăn mổ tim hở
|
574.875.000
|
574.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
559
|
Bộ khăn mổ tổng quát
|
68.775.000
|
68.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
560
|
Áo phẫu thuật
|
528.822.000
|
528.822.000
|
0
|
12 tháng
|
|
561
|
Bao giày y tế
|
1.280.377
|
1.280.377
|
0
|
12 tháng
|
|
562
|
Bao kính hiển vi 150cm x 200cm
|
2.730.000
|
2.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
563
|
Khẩu trang N95
|
23.505.196
|
23.505.196
|
0
|
12 tháng
|
|
564
|
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp dây cột
|
5.460.000
|
5.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
565
|
Khẩu trang y tế thun đeo tai
|
171.611.300
|
171.611.300
|
0
|
12 tháng
|
|
566
|
Nón phẫu thuật
|
44.905.620
|
44.905.620
|
0
|
12 tháng
|
|
567
|
Que thử đường huyết
|
286.078.800
|
286.078.800
|
0
|
12 tháng
|
|
568
|
Bộ cảm biến đo các thông số huyết động
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
569
|
Que nong thực quản số 8-9-10
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
570
|
Que nong thực quản số 10-11-12
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
571
|
Que nong thực quản số 12-13.5-15
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi đã phải trả một cái giá đắt vô cùng cho những truyện cổ tích của tôi. Vì chúng mà tôi đã từ chối hạnh phúc mà đáng lẽ ra tôi đã được hưởng, đã bỏ ra quãng thời gian mà đáng lẽ sức tưởng tượng mặc dù là mạnh mẽ và sáng láng, phải nhường cho thực tế. "
Andersen
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.