Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư y tế năm 2025

Tìm thấy: 10:47 18/03/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế năm 2025
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế năm 2025
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 29/03/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500079826_2503181034
Ngày phê duyệt
18/03/2025 10:43
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:45 18/03/2025
đến
09:00 29/03/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:15 29/03/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.853.796.482 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ tám trăm năm mươi ba triệu bảy trăm chín mươi sáu nghìn bốn trăm tám mươi hai đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/03/2025 (26/08/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bông gạc mắt
24.000
24.000
0
12 tháng
2
Bông mỡ cuộn 10cm x 2m
10.283.220
10.283.220
0
12 tháng
3
Bông vệ sinh tai
4.684.440
4.684.440
0
12 tháng
4
Bông viên y tế
320.086.700
320.086.700
0
12 tháng
5
Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương
18.480.000
18.480.000
0
12 tháng
6
Băng bột bó 10cm x 2.7m
120.304.800
120.304.800
0
12 tháng
7
Băng bột bó 15cm x 2.7m
17.964.400
17.964.400
0
12 tháng
8
Băng bột bó 7.5cm x 2.7m
61.272.000
61.272.000
0
12 tháng
9
Băng thun 2 móc 10cm x 4.5m
108.875.800
108.875.800
0
12 tháng
10
Băng thun 2 móc 7.5cm x 4.5m
58.773.000
58.773.000
0
12 tháng
11
Băng thun có keo 10cm x 4.5m
70.760.000
70.760.000
0
12 tháng
12
Băng thun có keo 6cm x 4.5m
100.832.000
100.832.000
0
12 tháng
13
Băng thun có keo 8cm x 4.5m
161.046.000
161.046.000
0
12 tháng
14
Băng thun tự dính 7.5cm x 4.5m
28.490.000
28.490.000
0
12 tháng
15
Băng trong phẫu trường 10cm x 12cm
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
16
Băng trong phẫu trường 10cm x 12cm Chuyên sâu
44.196.000
44.196.000
0
12 tháng
17
Băng trong phẫu trường 5.3cm x 8cm
221.000
221.000
0
12 tháng
18
Băng trong phẫu trường 6cm x 7cm
13.953.500
13.953.500
0
12 tháng
19
Băng trong phẫu trường 6cm x 7cm Chuyên sâu
71.500.000
71.500.000
0
12 tháng
20
Băng trong phẫu trường 7.3cm x 8cm
3.814.800
3.814.800
0
12 tháng
21
Băng trong phẫu trường cố định kim luồn có sẻ rãnh 7cm x 8.5cm
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
22
Băng trong phẫu trường cố định kim luồn có sẻ rãnh 7cm x 8.5cm Chuyên sâu
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
23
Băng trong phẫu trường tích hợp Chlohexidine
32.445.000
32.445.000
0
12 tháng
24
Băng vải cuộn 9cm x 3.0m
5.864.040
5.864.040
0
12 tháng
25
Bông cầm máu tự tiêu gelatin 8cm x 5cm x 1cm
23.086.350
23.086.350
0
12 tháng
26
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
27
Băng keo cuộn co giãn 10cmx10m
113.220.000
113.220.000
0
12 tháng
28
Băng keo lụa 2.5cm x 5m
573.352.500
573.352.500
0
12 tháng
29
Băng keo lụa 2.5cm x 9.1m
420.372.000
420.372.000
0
12 tháng
30
Băng gạc vô trùng 6cm x 10cm
19.244.160
19.244.160
0
12 tháng
31
Băng gạc vô trùng 6cm x 7cm
31.733.000
31.733.000
0
12 tháng
32
Băng gạc vô trùng 9cm x 10cm
3.407.240
3.407.240
0
12 tháng
33
Băng xốp đắp vết thương 10cm x 10cm
44.226.000
44.226.000
0
12 tháng
34
Băng xốp đắp vết thương 20cm x 20cm
122.544.000
122.544.000
0
12 tháng
35
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 15cm
838.800
838.800
0
12 tháng
36
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 20cm
842.000
842.000
0
12 tháng
37
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 25cm
1.768.000
1.768.000
0
12 tháng
38
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 8cm x 17cm
29.047.600
29.047.600
0
12 tháng
39
Gạc alginate kháng khuẩn 100mm x 100mm
2.640.000
2.640.000
0
12 tháng
40
Gạc alginate kháng khuẩn 25mm x 300mm
13.500.000
13.500.000
0
12 tháng
41
Gạc dẫn lưu vô trùng 0.75cm x 200cm, 4 lớp
4.014.176
4.014.176
0
12 tháng
42
Gạc lưới đắp phỏng 10 cm X 10 cm
177.912.000
177.912.000
0
12 tháng
43
Gạc lưới đắp phỏng Ag 10 cm X 12 cm
86.973.600
86.973.600
0
12 tháng
44
Gạc lưới đắp phỏng Ag 15cm x 20cm
189.128.400
189.128.400
0
12 tháng
45
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 10cm x 10cm, 8 lớp
571.216.590
571.216.590
0
12 tháng
46
Gạc Phẫu thuật cản quang vô trùng 10cm x 40cm, 6 lớp
21.672.000
21.672.000
0
12 tháng
47
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 30cm x 40cm, 6 lớp
243.474
243.474
0
12 tháng
48
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 30cm x 40cm, 8 lớp
82.060.000
82.060.000
0
12 tháng
49
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 5cm x 7cm, 12 lớp
583.080
583.080
0
12 tháng
50
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 5cm x 8cm, 8 lớp
20.733.420
20.733.420
0
12 tháng
51
Gạc phẫu thuật không cản quang vô trùng 10cm x 10cm, 8 lớp
14.771.990
14.771.990
0
12 tháng
52
Gạc phẫu thuật không cản quang vô trùng 30cm x 40cm, 8 lớp
45.045.000
45.045.000
0
12 tháng
53
Gạc Phẫu thuật không cản quang không vô trùng 10cm x 10cm, 6 lớp
40.950.000
40.950.000
0
12 tháng
54
Gạc sọ não cản quang vô trùng 1cm x 8cm, 4 lớp
729.000
729.000
0
12 tháng
55
Gạc sọ não cản quang vô trùng 2cm x 8cm, 4 lớp
550.000
550.000
0
12 tháng
56
Gạc tẩm cồn 5cm x 6cm, 4 lớp
14.324.184
14.324.184
0
12 tháng
57
Màng phẫu thuật Ioban vô trùng
90.580.000
90.580.000
0
12 tháng
58
Săng mổ giấy 50cm x 50cm có lổ
15.187.935
15.187.935
0
12 tháng
59
Săng mổ giấy 50cm x 50cm không lổ
1.463.700
1.463.700
0
12 tháng
60
Săng mổ giấy 60cm x 80cm có lổ
20.341.440
20.341.440
0
12 tháng
61
Săng mổ giấy 60cm x 80cm không lổ
20.828.745
20.828.745
0
12 tháng
62
Bình thoát dịch lớn dùng kèm hút dẫn lưu dịch vết thương
5.158.000
5.158.000
0
12 tháng
63
Bình thoát dịch nhỏ dùng kèm hút dẫn lưu dịch vết thương
13.000.000
13.000.000
0
12 tháng
64
Bộ băng gạc lớn hút dẫn lưu dịch vết thương
6.978.000
6.978.000
0
12 tháng
65
Bộ băng gạc nhỏ hút dẫn lưu dịch vết thương
11.156.000
11.156.000
0
12 tháng
66
Bộ băng gạc vừa hút dẫn lưu dịch vết thương
15.445.000
15.445.000
0
12 tháng
67
Bộ vật tư hút dịch vaccum xốp nano kháng khuẩn lớn
19.467.000
19.467.000
0
12 tháng
68
Bộ thoát nước vết thương lớn
17.378.000
17.378.000
0
12 tháng
69
Bộ thoát nước vết thương vừa
15.378.000
15.378.000
0
12 tháng
70
Sáp cầm máu xương
20.475.000
20.475.000
0
12 tháng
71
Vật liệu cầm máu mũi 8cm x 2cm x 1.5cm
13.986.000
13.986.000
0
12 tháng
72
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm
100.359.000
100.359.000
0
12 tháng
73
Bơm 20/50ml nuôi ăn dài ngày dùng cho sonde hỗng tràng
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
74
Bơm 50ml nuôi ăn dùng cho dây nuôi ăn
201.512.000
201.512.000
0
12 tháng
75
Bơm tiêm 10ml, khóa xoắn
40.735.800
40.735.800
0
12 tháng
76
Bơm tiêm 10ml, kim các cỡ
647.878.000
647.878.000
0
12 tháng
77
Bơm tiêm 1ml, kim các cỡ
395.387.200
395.387.200
0
12 tháng
78
Bơm tiêm 20ml, khóa xoắn
96.310.500
96.310.500
0
12 tháng
79
Bơm tiêm 20ml, kim các cỡ
338.878.000
338.878.000
0
12 tháng
80
Bơm tiêm 3ml, khóa xoắn
55.175.400
55.175.400
0
12 tháng
81
Bơm tiêm 3ml, kim các cỡ
510.417.050
510.417.050
0
12 tháng
82
Bơm tiêm 50ml, khóa xoắn
7.784.800.000
7.784.800.000
0
12 tháng
83
Bơm tiêm 5ml, kim các cỡ
289.652.800
289.652.800
0
12 tháng
84
Ống bơm thuốc tự động CT 1 nòng
4.389.000
4.389.000
0
12 tháng
85
Ống bơm thuốc tự động CT 2 nòng
125.685.000
125.685.000
0
12 tháng
86
Kim buồng tiêm dưới da
115.500.000
115.500.000
0
12 tháng
87
Kim cánh bướm 23G/25G
104.500
104.500
0
12 tháng
88
kim lấy máu thử đường huyết
8.566.320
8.566.320
0
12 tháng
89
Kim luồn an toàn 22G có cánh không cửa
507.167.325
507.167.325
0
12 tháng
90
Kim luồn an toàn 22G, rút an toàn có cánh không cửa
656.273.625
656.273.625
0
12 tháng
91
Kim luồn an toàn 24G có cánh không cửa
4.889.544.450
4.889.544.450
0
12 tháng
92
Kim luồn an toàn 24G, rút an toàn có cánh không cửa
2.278.028.025
2.278.028.025
0
12 tháng
93
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa
98.757.750
98.757.750
0
12 tháng
94
Kim tiêm
249.939.800
249.939.800
0
12 tháng
95
Nút vặn kim luồn an toàn
4.565.545.761
4.565.545.761
0
12 tháng
96
Kim chạy thận nhân tạo
66.076.500
66.076.500
0
12 tháng
97
Kim chọc dò, gây tê tủy sống 22G
166.920.000
166.920.000
0
12 tháng
98
Kim chọc tủy xương các cỡ
12.516.000
12.516.000
0
12 tháng
99
Kim mở đường chọc xuyên gan hỗ trợ can thiệp tim bẩm sinh
13.500.000
13.500.000
0
12 tháng
100
Kim sinh thiết mô mềm
72.360.000
72.360.000
0
12 tháng
101
Kim sinh thiết tủy xương
71.548.410
71.548.410
0
12 tháng
102
Kim tê tùng thần kinh 22G/24G
5.511.360
5.511.360
0
12 tháng
103
Kim trong phẫu thuật nội soi ổ bụng qua da ngoài phúc mạc
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
104
Dây nối bơm truyền dịch dài 140cm đến 150cm
4.272.639.393
4.272.639.393
0
12 tháng
105
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động dài 15cm
13.596.000
13.596.000
0
12 tháng
106
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động dài 75cm
159.437.772
159.437.772
0
12 tháng
107
Dây nuôi ăn ngắn ngày
1.938.760.560
1.938.760.560
0
12 tháng
108
Dây truyền dịch 20 giọt màng chống tràn khí
416.367.200
416.367.200
0
12 tháng
109
Dây truyền dịch 20 giọt, có bầu, có màng lọc dịch
693.107.435
693.107.435
0
12 tháng
110
Dây truyền dịch 60 giọt có bầu
3.352.650
3.352.650
0
12 tháng
111
Dây truyền dịch 60 giọt không bầu
51.371.250
51.371.250
0
12 tháng
112
Dây truyền máu
429.617.000
429.617.000
0
12 tháng
113
Khóa 3 ngã có dây 10cm
14.320.698
14.320.698
0
12 tháng
114
Khóa 3 ngã có dây 25cm
5.405.400
5.405.400
0
12 tháng
115
Khóa 3 ngã có dây 25cm áp lực cao sơ sinh
274.966.650
274.966.650
0
12 tháng
116
Khóa 3 ngã không dây
41.504.400
41.504.400
0
12 tháng
117
Khóa 3 ngã không dây áp lực cao sơ sinh
1.293.404.280
1.293.404.280
0
12 tháng
118
Găng tay hóa trị
2.126.250
2.126.250
0
12 tháng
119
Găng tay khám cao su có bột
1.997.132.800
1.997.132.800
0
12 tháng
120
Găng tay khám cao su không bột
449.929.500
449.929.500
0
12 tháng
121
Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các cỡ
840.000.000
840.000.000
0
12 tháng
122
Bộ chăm sóc HMNT, 1 mảnh, đế bằng 44mm
73.275.930
73.275.930
0
12 tháng
123
Bộ chăm sóc HMNT, 1 mảnh, đế bằng 57mm
251.160
251.160
0
12 tháng
124
Lọ nhựa đựng mẫu có gá PS 50ml, có nhãn
13.808.760
13.808.760
0
12 tháng
125
Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng không gá PS 50ml, có nhãn
46.354.560
46.354.560
0
12 tháng
126
Ống đựng bệnh phẩm 15ml
16.240.000
16.240.000
0
12 tháng
127
Ống EDTA K2 1ml nắp cao su
217.096.560
217.096.560
0
12 tháng
128
Ống EDTA K2 2ml
20.239.200
20.239.200
0
12 tháng
129
Ống lấy máu chân không Heparin lithium 2ml
228.042.950
228.042.950
0
12 tháng
130
Ống lấy máu đông serum có hạt 5ml
8.895.182
8.895.182
0
12 tháng
131
Ống lấy máu đông serum không hạt 5ml
10.613.250
10.613.250
0
12 tháng
132
Ống lấy máu kháng đông Citrate 3,8% 2ml
20.861.137
20.861.137
0
12 tháng
133
Ống lấy máu kháng đông Heparin và NaF 2ml
10.039.168
10.039.168
0
12 tháng
134
Ống mao quản HCT
58.473.750
58.473.750
0
12 tháng
135
Ống nghiệm Glucose 2ml
6.712.000
6.712.000
0
12 tháng
136
Ống nghiệm nhựa PS 5ml dịch não tủy vô trùng riêng biệt
103.796.000
103.796.000
0
12 tháng
137
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
22.626.185
22.626.185
0
12 tháng
138
Rọ lấy sỏi niệu quản, 3 Fr, dài 70 cm
8.925.000
8.925.000
0
12 tháng
139
Rọ lấy sỏi niệu quản, 4 Fr, dài 90 cm
8.925.000
8.925.000
0
12 tháng
140
Rọ lấy sỏi niệu quản, 5 Fr, dài 90 cm
8.925.000
8.925.000
0
12 tháng
141
Túi bệnh phẩm nội soi 9cm x 13cm
4.515.000
4.515.000
0
12 tháng
142
Túi dịch thải 15L có quai treo
2.042.400
2.042.400
0
12 tháng
143
Túi đựng nước thải 10L, dùng trong lọc máu liên tục
35.100.000
35.100.000
0
12 tháng
144
Túi đựng nước tiểu có quai treo 2L
42.588.915
42.588.915
0
12 tháng
145
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 100mm x 200m
117.015.360
117.015.360
0
12 tháng
146
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 150mm x 200m
229.871.250
229.871.250
0
12 tháng
147
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 200mm x200m
279.600.000
279.600.000
0
12 tháng
148
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 300mm x200m
188.600.000
188.600.000
0
12 tháng
149
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 75mm x200m
64.600.000
64.600.000
0
12 tháng
150
Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 150mm x100m
101.115.000
101.115.000
0
12 tháng
151
Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 200mm x 100m
110.550.000
110.550.000
0
12 tháng
152
Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 300mm x 100m
74.235.000
74.235.000
0
12 tháng
153
Túi ép tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m, có chỉ thị hóa học
217.000.000
217.000.000
0
12 tháng
154
Túi ép tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 200mm x 70m, có chỉ thị hóa học
338.834.000
338.834.000
0
12 tháng
155
Túi ép tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m, có chỉ thị hóa học
158.100.000
158.100.000
0
12 tháng
156
Túi hấp phồng tiệt trùng 300mm x 100m
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
157
Túi hấp phồng tiệt trùng 350mm x 100m
166.600.000
166.600.000
0
12 tháng
158
Túi hậu môn nhân tạo bé sơ sinh
233.996.400
233.996.400
0
12 tháng
159
Airway size 0, 1, 2, 3, 4
2.847.600
2.847.600
0
12 tháng
160
Bộ chèn dưới da 100cm dùng cho cannula ECMO
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
161
Bộ chèn dưới da 150cm dùng cho cannula ECMO
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
162
Cannual mở khí quản 1 nòng, có bóng các số: 3.0 /3.5 / 4.0 / 4.5 / 5.0 /5.5
93.057.180
93.057.180
0
12 tháng
163
Cannula động mạch trẻ em
2.148.736.800
2.148.736.800
0
12 tháng
164
Cannula ECMO động mạch 15 Fr dài 23 cm
128.000.000
128.000.000
0
12 tháng
165
Cannula ECMO động mạch 17Fr dài 15 cm
128.000.000
128.000.000
0
12 tháng
166
Cannula ECMO động mạch 17Fr dài 23 cm
128.000.000
128.000.000
0
12 tháng
167
Cannula ECMO động mạch 19Fr dài 23 cm
64.000.000
64.000.000
0
12 tháng
168
Cannula ECMO động mạch 21Fr dài 23 cm
38.400.000
38.400.000
0
12 tháng
169
Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 10Fr dài 10.5cm
57.500.000
57.500.000
0
12 tháng
170
Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 12Fr dài 11cm
57.500.000
57.500.000
0
12 tháng
171
Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 14 Fr dài 11.5 cm
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
172
Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 8 FR dài 10 cm
23.000.000
23.000.000
0
12 tháng
173
Cannula ECMO động mạch 15 Fr dài 15 cm
128.000.000
128.000.000
0
12 tháng
174
Cannula ECMO tĩnh mạch 19Fr dài 38cm
91.000.000
91.000.000
0
12 tháng
175
Cannula ECMO tĩnh mạch 21Fr dài 55cm
273.000.000
273.000.000
0
12 tháng
176
Cannula ECMO tĩnh mạch 23Fr dài 55 cm
273.000.000
273.000.000
0
12 tháng
177
Cannula ECMO tĩnh mạch 25 Fr dài 55 cm
36.400.000
36.400.000
0
12 tháng
178
Cannula gốc động mạch chủ 4F
713.780.000
713.780.000
0
12 tháng
179
Cannula thở mũi sơ sinh/trẻ em
75.400.000
75.400.000
0
12 tháng
180
Cannula tĩnh mạch
602.758.800
602.758.800
0
12 tháng
181
Cannula tĩnh mạch có đầu gấp 90 độ các cỡ
856.368.000
856.368.000
0
12 tháng
182
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng
279.300.000
279.300.000
0
12 tháng
183
Ống nội khí quản có bóng chèn các số
375.692.775
375.692.775
0
12 tháng
184
Ống nội khí quản không bóng chèn các số
239.143.401
239.143.401
0
12 tháng
185
Ống thông hậu môn các số
24.500.937
24.500.937
0
12 tháng
186
Ống thông niệu quản JJ size 3Fr,4f, 5Fr, 6Fr
35.998.800
35.998.800
0
12 tháng
187
Ống thông tiểu foley 2 nhánh 12Fr đến 30Fr
122.160.000
122.160.000
0
12 tháng
188
Ống thông tiểu foley 2 nhánh 6Fr/ 8Fr/ 10Fr
7.999.680
7.999.680
0
12 tháng
189
Ống thông tiểu Foley Silicone toàn phần, tiệt trùng 2 nhánh, 10Fr-3ml.
3.119.976
3.119.976
0
12 tháng
190
Ống thông tiểu Foley Silicone toàn phần, tiệt trùng 2 nhánh, 6Fr-1ml.
3.276.000
3.276.000
0
12 tháng
191
Ống thông tiểu Foley Silicone toàn phần, tiệt trùng 2 nhánh, 8Fr-3ml.
3.276.000
3.276.000
0
12 tháng
192
Sonde dạ dày 6F/8F/10F/12F/14F/16F
22.972.359
22.972.359
0
12 tháng
193
Sonde hỗng tràng 6F/8F/10F/12F/14F/16F, nuôi ăn ≥ 20ngày
29.429.400
29.429.400
0
12 tháng
194
Bộ hút đàm kín 72 giờ các cỡ
224.200.000
224.200.000
0
12 tháng
195
Dây hút đàm có van kiểm soát size 8 đến 16
1.287.783.000
1.287.783.000
0
12 tháng
196
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x2.0m
61.381.278
61.381.278
0
12 tháng
197
Ống đựng dịch màng phổi có dây 6, 8, 10, 12, 14Fr
154.632.954
154.632.954
0
12 tháng
198
Sonde chữ T size 10
219.990
219.990
0
12 tháng
199
Sonde chữ T size 12
219.990
219.990
0
12 tháng
200
Sonde chữ T size 14
219.990
219.990
0
12 tháng
201
Sonde chữ T size 16
219.990
219.990
0
12 tháng
202
Sonde chữ T size 18
219.990
219.990
0
12 tháng
203
Sonde chữ T size 8
219.990
219.990
0
12 tháng
204
Bộ dây thở dùng cho máy gây mê
22.600.000
22.600.000
0
12 tháng
205
Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở
257.250.000
257.250.000
0
12 tháng
206
Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở cao tần
48.100.000
48.100.000
0
12 tháng
207
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 10kg đến 20kg
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
208
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 10kg đến 50kg
962.500.000
962.500.000
0
12 tháng
209
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 15kg đến 30kg
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
210
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 2kg đến 5kg
276.500.000
276.500.000
0
12 tháng
211
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 6kg đến 10kg
770.000.000
770.000.000
0
12 tháng
212
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em trên 30kg
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
213
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo
153.792.000
153.792.000
0
12 tháng
214
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc trẻ em
46.276.000
46.276.000
0
12 tháng
215
Cút nối dây tĩnh mạch các size
236.826.000
236.826.000
0
12 tháng
216
Đầu nối chữ Y
10.120.000
10.120.000
0
12 tháng
217
Dây thở mũi 2 nhánh sơ sinh
5.115.600
5.115.600
0
12 tháng
218
Dây thở mũi 2 nhánh trẻ em
3.990.400
3.990.400
0
12 tháng
219
Nắp đóng kết nối với đầu nối ống thông lọc màng bụng
7.880.000
7.880.000
0
12 tháng
220
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr dài 30cm
21.999.800
21.999.800
0
12 tháng
221
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr dài 6cm
106.410.000
106.410.000
0
12 tháng
222
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng số 5F
26.141.280
26.141.280
0
12 tháng
223
Catheter chạy thận 12Fr, có kim dẫn đường
14.286.834
14.286.834
0
12 tháng
224
Catheter chạy thận 2 nòng 6.5 Fr
59.999.250
59.999.250
0
12 tháng
225
Catheter chạy thận 2 nòng 8.5F
83.998.950
83.998.950
0
12 tháng
226
Catheter đặt động mạch arterial leaderCATH hoặc tương đương
8.250.000
8.250.000
0
12 tháng
227
Catheter thông thất trái các cỡ
441.938.700
441.938.700
0
12 tháng
228
Catheter tĩnh mạch ngoại biên 16G, 18G, 20G
184.426.200
184.426.200
0
12 tháng
229
Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
230
catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng size 1,2,3,4,5Fr
274.362.319
274.362.319
0
12 tháng
231
catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng size 1,2,3Fr
39.599.670
39.599.670
0
12 tháng
232
catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng size 4Fr,5Fr,7Fr
792.682.800
792.682.800
0
12 tháng
233
Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh các cỡ 1Fr, 2Fr
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
234
Catheter tĩnh mạch trung ương 1 nòng 3F
14.099.700
14.099.700
0
12 tháng
235
Cathetr tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 5Fr
349.999.000
349.999.000
0
12 tháng
236
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
9.876.000
9.876.000
0
12 tháng
237
Ống thông chẩn đoán có marker để xác định khoảng cách
353.350.000
353.350.000
0
12 tháng
238
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ, đầu siêu mềm có van cầm máu
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
239
Ống thông dẫn lưu dẫn lưu đường mật, áp xe, bể thận qua da
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
240
Ống thông phổi cản quang có trocar số 8-16
136.786.320
136.786.320
0
12 tháng
241
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
242
Vi ống thông
138.600.000
138.600.000
0
12 tháng
243
Vi ống thông đầu có thể tách rời
642.200.000
642.200.000
0
12 tháng
244
Vi ống thông dùng điều trị bệnh lý mạch máu
406.000.000
406.000.000
0
12 tháng
245
Vi ống thông can thiệp mạch máu
356.500.000
356.500.000
0
12 tháng
246
Vi ống thông đặt stent 0.016''
613.800.000
613.800.000
0
12 tháng
247
Chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh, số 1/0 , kim đầu tù, 3/8C
1.234.800
1.234.800
0
12 tháng
248
Chỉ co nướu
1.836.450
1.836.450
0
12 tháng
249
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn đầu cắt, 3/8C, 12mm
57.376.620
57.376.620
0
12 tháng
250
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn đầu tròn, 13mm
3.031.875
3.031.875
0
12 tháng
251
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn, 1/2C, 13mm
147.349.125
147.349.125
0
12 tháng
252
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn đầu cắt, 3/8C, 10mm
787.731.552
787.731.552
0
12 tháng
253
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn đầu tròn, 3/8C, 10mm
72.122.400
72.122.400
0
12 tháng
254
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn, 3/8C, 13mm
313.632.165
313.632.165
0
12 tháng
255
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn đầu tròn, 3/8C, 10mm
378.010
378.010
0
12 tháng
256
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn, 3/8C, 8.0mm
145.860.750
145.860.750
0
12 tháng
257
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 8/0, 2 kim tròn, 3/8C, 6.4mm
134.946.000
134.946.000
0
12 tháng
258
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 2/0, không kim
86.788.800
86.788.800
0
12 tháng
259
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 2/0, kim tam giác, 3/8C, 26mm
16.890.300
16.890.300
0
12 tháng
260
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ
1.599.600.000
1.599.600.000
0
12 tháng
261
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 2/0, kim tròn, 1/2C, 26mm
63.790.650
63.790.650
0
12 tháng
262
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 3/0, không kim
196.761.600
196.761.600
0
12 tháng
263
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, 26mm
47.140.800
47.140.800
0
12 tháng
264
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 3/0, kim tròn, 1/2C, 26mm
58.541.700
58.541.700
0
12 tháng
265
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 4/0, không kim
3.492.720
3.492.720
0
12 tháng
266
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 18mm
12.681.900
12.681.900
0
12 tháng
267
Chỉ không tan, đa sợi bện, số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt, 1/2C, 17mm
14.593.425
14.593.425
0
12 tháng
268
Chỉ không tan, đa sợi bện, số 3/0, 2 kim tròn đầu cắt, 1/2C, 17mm
14.264.250
14.264.250
0
12 tháng
269
Chỉ không tan, số 2/0, kim tam giác, 3/8C, dài 26mm
948.150
948.150
0
12 tháng
270
Chỉ không tan, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, dài 18mm
35.880.075
35.880.075
0
12 tháng
271
Chỉ không tan, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, dài 20mm
157.016.475
157.016.475
0
12 tháng
272
Chỉ không tan, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, dài 26mm
121.246.125
121.246.125
0
12 tháng
273
Chỉ không tan, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, dài 19mm
109.176.375
109.176.375
0
12 tháng
274
Chỉ không tan, số 5/0, kim tam giác, 3/8C, dài 16mm
112.693.350
112.693.350
0
12 tháng
275
Chỉ không tan, số 6/0, kim tam giác, 1/2C, dài 13mm
9.147.600
9.147.600
0
12 tháng
276
Chỉ không tan, số 6/0, kim tam giác, 3/8C, dài 12mm
38.496.150
38.496.150
0
12 tháng
277
Chỉ không tan, số 9/0
2.197.650
2.197.650
0
12 tháng
278
Chỉ không tan, số10/0
2.197.650
2.197.650
0
12 tháng
279
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 3/0, 2 kim tròn, 22mm
174.304.200
174.304.200
0
12 tháng
280
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn, 17mm
55.272.000
55.272.000
0
12 tháng
281
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn, 13mm
57.665.580
57.665.580
0
12 tháng
282
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn, 10mm
51.253.020
51.253.020
0
12 tháng
283
Chỉ tan chậm tự nhiên, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 16mm
1.965.600
1.965.600
0
12 tháng
284
Chỉ tan chậm tự nhiên, số 5/0, kim tam giác, 3/8C, 12mm
3.492.720
3.492.720
0
12 tháng
285
Chỉ tan chậm tự nhiên, số 6/0, kim tam giác, 3/8C, 12mm
3.492.720
3.492.720
0
12 tháng
286
Chỉ tan nhanh tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tam giác đầu cắt, 3/8C, 19mm
146.107.500
146.107.500
0
12 tháng
287
Chỉ tan nhanh tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tam giác đầu cắt, 3/8C, 13mm
107.611.350
107.611.350
0
12 tháng
288
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 40mm
4.417.875
4.417.875
0
12 tháng
289
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 1/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C
23.160.060
23.160.060
0
12 tháng
290
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 2/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 26mm
173.974.500
173.974.500
0
12 tháng
291
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 3/0, 2 kim tròn
18.601.800
18.601.800
0
12 tháng
292
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 16mm
81.081.000
81.081.000
0
12 tháng
293
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 20mm
383.178.600
383.178.600
0
12 tháng
294
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 17mm
42.369.600
42.369.600
0
12 tháng
295
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 6/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 13mm
11.959.500
11.959.500
0
12 tháng
296
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 8/0, kim tròn đầu tròn
1.223.775
1.223.775
0
12 tháng
297
Chỉ thép chỉnh hình
51.077.250
51.077.250
0
12 tháng
298
Chỉ thép điện cực tim
114.971.850
114.971.850
0
12 tháng
299
Dao siêu âm Harmonic các cỡ hoặc tương đương
122.706.500
122.706.500
0
12 tháng
300
Đầu cắt đốt dùng cho mổ amidan và nạo VA
5.187.000.000
5.187.000.000
0
12 tháng
301
Đầu dò mổ thanh quản (Coblator)
24.870.000
24.870.000
0
12 tháng
302
Lưỡi dao mổ các số
128.619.750
128.619.750
0
12 tháng
303
Tấm dán điện cực trung tính Rem
118.500.000
118.500.000
0
12 tháng
304
Tay dao đốt điện cao tần
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
305
Tay dao plasma
878.060.000
878.060.000
0
12 tháng
306
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất - ổ bụng
324.000.000
324.000.000
0
12 tháng
307
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài kèm đo áp lực dòng chảy
406.250.000
406.250.000
0
12 tháng
308
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ vùng thắt lưng ra ngoài
148.500.000
148.500.000
0
12 tháng
309
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng
1.083.000.000
1.083.000.000
0
12 tháng
310
Mạch máu nhân tạo
1.050.000.000
1.050.000.000
0
12 tháng
311
Mạch máu nhân tạo có gắn van
2.850.000.000
2.850.000.000
0
12 tháng
312
Mạch máu nhân tạo tẩm gelatin
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
313
Ống ghép động mạch phổi kèm van tim sinh học
3.740.000.000
3.740.000.000
0
12 tháng
314
Van 2 lá sinh học các số
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
315
Van động mạch chủ các số
1.000.000.000
1.000.000.000
0
12 tháng
316
Stent ống động mạch không phủ thuốc
1.125.000.000
1.125.000.000
0
12 tháng
317
Stent ống động mạch phủ thuốc
340.000.000
340.000.000
0
12 tháng
318
Lưới thoát vị 15cm x 15cm
3.998.400
3.998.400
0
12 tháng
319
Miếng vá mạch máu 4x4cm
799.200.000
799.200.000
0
12 tháng
320
Miếng vá mạch máu 4x6cm
512.500.000
512.500.000
0
12 tháng
321
Keo dán da
58.380.000
58.380.000
0
12 tháng
322
Keo sinh học vá mạch máu phẫu thuật lồng ngực loại 4ml
518.000.000
518.000.000
0
12 tháng
323
Bộ bơm áp lực
346.500.000
346.500.000
0
12 tháng
324
Bộ dây dẫn truyền dịch liệt tim có bộ trao đổi nhiệt
1.944.675.000
1.944.675.000
0
12 tháng
325
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO Rotaflow dùng cho bệnh nhân dưới 20kg
500.400.000
500.400.000
0
12 tháng
326
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ
453.440.000
453.440.000
0
12 tháng
327
Bộ dụng cụ thả dù
295.350.000
295.350.000
0
12 tháng
328
Bộ dụng cụ thả dù đa năng
19.500.000
19.500.000
0
12 tháng
329
Bộ dụng cụ thả dù sơ sinh
492.250.000
492.250.000
0
12 tháng
330
Bộ lọc động mạch
149.100.000
149.100.000
0
12 tháng
331
Bộ phổi ECMO dành cho bệnh nhân trên 30 kg
448.000.000
448.000.000
0
12 tháng
332
Bộ phổi nhân tạo cho trẻ em trên 10kg
580.000.000
580.000.000
0
12 tháng
333
Bộ phổi nhân tạo cho trẻ nhỏ dưới 10kg
1.160.000.000
1.160.000.000
0
12 tháng
334
Bộ phổi nhân tạo dùng cho trẻ em từ 5 đến 20kg
679.875.000
679.875.000
0
12 tháng
335
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ II
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
336
Bóng nong can thiệp mạch vành
624.150.000
624.150.000
0
12 tháng
337
Bóng nong van động mạch áp lực thấp loại 2
1.862.784.000
1.862.784.000
0
12 tháng
338
Bóng nong van động mạch áp lực trung bình loại 2
509.355.000
509.355.000
0
12 tháng
339
Cáp nối chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
340
Cáp nối chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
341
Cáp nối dùng cho ống thông cắt đốt điện sinh lý
67.800.000
67.800.000
0
12 tháng
342
Chất tắc mạch dạng lỏng mạch não các nồng độ 12
179.000.000
179.000.000
0
12 tháng
343
Chất tắc mạch dạng lỏng mạch não các nồng độ 18
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
344
Cuộn nút mạch não
118.500.000
118.500.000
0
12 tháng
345
Cuộn nút mạch não siêu mềm
118.500.000
118.500.000
0
12 tháng
346
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
148.500.000
148.500.000
0
12 tháng
347
Dây điện cực tạo nhịp tim
680.000.000
680.000.000
0
12 tháng
348
Dây nối áp lực cao bơm tiêm cản quang
79.002.000
79.002.000
0
12 tháng
349
Dù đóng còn ống động mạch loại 1 các cỡ
1.524.600.000
1.524.600.000
0
12 tháng
350
Dù đóng còn ống động mạch loại 2 các cỡ
1.016.400.000
1.016.400.000
0
12 tháng
351
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại 2 các cỡ
1.485.000.000
1.485.000.000
0
12 tháng
352
Dù đóng ống động mạch
1.980.000.000
1.980.000.000
0
12 tháng
353
Dù đóng thông động tĩnh mạch loại 2 các cỡ
258.000.000
258.000.000
0
12 tháng
354
Phụ kiện cắt coils
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
355
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ
689.150.000
689.150.000
0
12 tháng
356
Dụng cụ lấy dị vật mạch máu
229.500.000
229.500.000
0
12 tháng
357
Film XQ 20cm x 25cm (8 x 10inches)
2.078.271.000
2.078.271.000
0
12 tháng
358
Film XQ 35cm x 43cm (14 x 17inches)
662.161.500
662.161.500
0
12 tháng
359
Máy tạo nhịp 1 buồng có kèm dây
138.000.000
138.000.000
0
12 tháng
360
Máy tạo nhịp 2 buồng có kèm dây
255.000.000
255.000.000
0
12 tháng
361
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim độ cong cố định 10 điện cực
8.200.000
8.200.000
0
12 tháng
362
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim độ cong cố định 6 điện cực
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
363
ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim
1.215.000.000
1.215.000.000
0
12 tháng
364
ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim đầu cong các cỡ
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
365
Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên
124.740.000
124.740.000
0
12 tháng
366
Phổi ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không gồm dây)
1.078.200.000
1.078.200.000
0
12 tháng
367
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
2.300.000.000
2.300.000.000
0
12 tháng
368
Phổi và dây ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg
1.568.000.000
1.568.000.000
0
12 tháng
369
Vi dây dẫn ái nước đường kính 0.014, đầu mềm
338.400.000
338.400.000
0
12 tháng
370
Vi dây dẫn can thiệp mạch
53.200.000
53.200.000
0
12 tháng
371
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu siêu nhỏ
173.800.000
173.800.000
0
12 tháng
372
Vi dây dẫn hỗ trợ can thiệp
5.900.000
5.900.000
0
12 tháng
373
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch
1.620.000.000
1.620.000.000
0
12 tháng
374
Catheter đầu cong thẩm phân phúc mạc
43.498.500
43.498.500
0
12 tháng
375
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
12.284.760
12.284.760
0
12 tháng
376
Quả lọc dịch
43.200.000
43.200.000
0
12 tháng
377
Quả lọc máu dùng cho tim phổi nhân tạo người lớn 0.6
115.240.000
115.240.000
0
12 tháng
378
Quả lọc máu dùng cho tim phổi nhân tạo trẻ em 0.2
864.300.000
864.300.000
0
12 tháng
379
Quả lọc máu hấp phụ bilirubin
223.200.004
223.200.004
0
12 tháng
380
Quả lọc máu hấp phụ bilirubin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân năng dưới 20kg
223.200.004
223.200.004
0
12 tháng
381
Quả lọc máu hấp phụ cytokin dành cho trè có cân nặng > 20kg
254.079.000
254.079.000
0
12 tháng
382
Quả lọc máu hấp phụ độc chất dành cho trẻ có cân nặng > 20kg
57.150.000
57.150.000
0
12 tháng
383
Quả lọc máu hấp phụ độc tố và cytokin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân nặng dưới 20 kg
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
384
Quả lọc máu hấp phụ dùng trong điều trị suy gan cấp
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
385
Quả lọc máu liên tục dành cho trẻ 10-20kg
309.400.000
309.400.000
0
12 tháng
386
Quả lọc máu liên tục dành cho trẻ dưới 10kg
1.050.700.000
1.050.700.000
0
12 tháng
387
Quả lọc máu liên tục dành cho trẻ trên 20kg
422.450.000
422.450.000
0
12 tháng
388
Quả lọc thận Middleflux 110 hoặc tương đương
35.425.000
35.425.000
0
12 tháng
389
Quả lọc thận Middleflux 130 hoặc tương đương
28.600.000
28.600.000
0
12 tháng
390
Quả lọc thận Middleflux 70 hoặc tương đương
8.640.000
8.640.000
0
12 tháng
391
Quả lọc thận Middleflux 90 hoặc tương đương
69.120.000
69.120.000
0
12 tháng
392
Quả lọc thấp phụ Resin
19.050.000
19.050.000
0
12 tháng
393
Quả lọc thay huyết tương dành cho trẻ dưới 20 kg
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
394
Quả lọc thay huyết tương dành cho trẻ trên 20 kg
296.000.000
296.000.000
0
12 tháng
395
Đinh dẻo metaizeau/nancy size 2.5mm
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
396
Đinh dẻo metaizeau/nancy size 2mm
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
397
Đinh dẻo metaizeau/nancy thép, 3.5mm x30cm đã cắt đuôi, dùng cho xương đùi
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
398
Đinh dẻo metaizeau/nancy titan, 3.5mm x 35cm đã cắt đuôi, dùng cho xương đùi
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
399
Đinh khung bất động ngoài
13.487.250
13.487.250
0
12 tháng
400
Đinh kirschner các cỡ hoặc tương đương
75.600.000
75.600.000
0
12 tháng
401
Đinh nội tủy size 2.0mm
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
402
Đinh rush 24mm
2.310.000
2.310.000
0
12 tháng
403
Đinh Rush 3.2mmx21.5mm
4.620.000
4.620.000
0
12 tháng
404
Đinh rush 4.0mm,dài 32mm
4.620.000
4.620.000
0
12 tháng
405
Đinh rush cẳng tay
2.310.000
2.310.000
0
12 tháng
406
Đinh rush xương đùi
2.310.000
2.310.000
0
12 tháng
407
Đinh steinmann các loại các số
2.800.000
2.800.000
0
12 tháng
408
Khung bất động ngoài cẳng chân
7.980.000
7.980.000
0
12 tháng
409
Khung cố định đầu trên cẳng chân
2.215.500
2.215.500
0
12 tháng
410
Khung cố định hai thanh
3.192.000
3.192.000
0
12 tháng
411
Khung cố định vòng tròn 2/3
5.775.000
5.775.000
0
12 tháng
412
Nẹp bản nhỏ 4-6 lỗ
2.860.000
2.860.000
0
12 tháng
413
Nẹp cẳng tay các loại các cỡ
4.760.000
4.760.000
0
12 tháng
414
Nẹp cẳng tay nén ép II 6 lỗ
720.000
720.000
0
12 tháng
415
Nẹp cẳng tay nén ép III 12 lổ
720.000
720.000
0
12 tháng
416
Nẹp cẳng tay nén ép III 6 lỗ
720.000
720.000
0
12 tháng
417
Nẹp cố định
5.600.000
5.600.000
0
12 tháng
418
Nẹp đầu dưới xương quay
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
419
Nẹp đầu dưới xương quây phải T Xéo
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
420
Nẹp đùi nèn ép 10 lỗ
816.000
816.000
0
12 tháng
421
Nẹp đùi nèn ép 8 lỗ
816.000
816.000
0
12 tháng
422
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
423
Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ
8.500.000
8.500.000
0
12 tháng
424
Nẹp khóa mắc xích các cỡ
7.300.000
7.300.000
0
12 tháng
425
Nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ
9.200.000
9.200.000
0
12 tháng
426
Nẹp mini
11.400.000
11.400.000
0
12 tháng
427
Nẹp sọ titan ( các cỡ)
790.000
790.000
0
12 tháng
428
Thanh nâng ngực
465.000.000
465.000.000
0
12 tháng
429
Vis khóa 4.0 các cỡ
2.080.000
2.080.000
0
12 tháng
430
Vis vỏ 3.5mm dài các cỡ
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
431
Vis vỏ 4,5mm nhiều kích cỡ
6.400.000
6.400.000
0
12 tháng
432
Vít cố định
10.920.000
10.920.000
0
12 tháng
433
Vít khóa 2.0 các cỡ
7.150.000
7.150.000
0
12 tháng
434
Vít khóa 3.5 dài 16mm
690.000
690.000
0
12 tháng
435
Vít khóa 3.5 dài 20mm
1.380.000
1.380.000
0
12 tháng
436
Vít khóa 3.5 dài 22mm
345.000
345.000
0
12 tháng
437
Vít khóa 3.5 dài 24mm
345.000
345.000
0
12 tháng
438
Vít khóa 5.0 dài 30mm
840.000
840.000
0
12 tháng
439
Vít vỏ 3.5 dài 40mm
240.000
240.000
0
12 tháng
440
Vít vỏ 3.5 dài 46mm
160.000
160.000
0
12 tháng
441
Vít vỏ 3.5mm dài 30mm
1.520.000
1.520.000
0
12 tháng
442
Vit vỏ 4.5 dài 40mm
12.800.000
12.800.000
0
12 tháng
443
Vít vỏ 5.0 các cỡ
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
444
Vít xốp 4.0 (dài từ 14 đến 48 mm với bước tăng 2mm)
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
445
Vít xốp 6.5 các cỡ
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
446
Vít xốp rỗng titan, 4mm x 30cm kèm rông đền
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
447
Băng keo chỉ thị nhiệt cho lò hấp ướt
1.692.600
1.692.600
0
12 tháng
448
Ống đóng gói chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt trùng E.O
150.806.200
150.806.200
0
12 tháng
449
Test chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn khí E.0
4.488.000
4.488.000
0
12 tháng
450
Test hóa học kiểm tra 3 thông số chỉ thị chu trình hấp ướt
665.622.100
665.622.100
0
12 tháng
451
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 1h bằng hơi nước
33.476.250
33.476.250
0
12 tháng
452
Bao bọc dây camera nội soi
44.389.800
44.389.800
0
12 tháng
453
Buồng tiêm truyền tĩnh mạch dưới da loại lớn
103.999.870
103.999.870
0
12 tháng
454
Buồng tiêm truyền tĩnh mạch dưới da loại nhỏ
327.999.590
327.999.590
0
12 tháng
455
Dây đo Sp02 dùng 1 lần
2.758.450.000
2.758.450.000
0
12 tháng
456
Dây đo Sp02 dùng nhiều lần
139.650.000
139.650.000
0
12 tháng
457
Đầu côn 1000µl
49.632.000
49.632.000
0
12 tháng
458
Đầu côn 200µl
38.910.440
38.910.440
0
12 tháng
459
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
2.022.459.550
2.022.459.550
0
12 tháng
460
Que đè lưỡi gỗ vô trùng từng cái
125.704.410
125.704.410
0
12 tháng
461
Miếng dán xốp điện cực tim
155.403.600
155.403.600
0
12 tháng
462
Miếng dán xốp điện cực tim MRI
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
463
Clip kẹp mạch máu
86.398.263
86.398.263
0
12 tháng
464
Kẹp catheter
194.950
194.950
0
12 tháng
465
Kẹp thay dịch
1.372.320
1.372.320
0
12 tháng
466
Bộ phun khí dung (mask, dây thở, bầu phun)
76.244.823
76.244.823
0
12 tháng
467
Mask thanh quản 2 nòng dùng 1 lần
1.799.910
1.799.910
0
12 tháng
468
Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần
20.999.860
20.999.860
0
12 tháng
469
Mặt nạ gây mê
44.805.600
44.805.600
0
12 tháng
470
Phin lọc khuẩn sơ sinh
211.277.359
211.277.359
0
12 tháng
471
Phin lọc khuẩn trẻ lớn
231.345.373
231.345.373
0
12 tháng
472
Phin lọc khuẩn trẻ nhỏ
64.701.978
64.701.978
0
12 tháng
473
Dụng cụ cắt bao quy đầu thế hệ II
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
474
Bộ gây tê ngoài màng cứng
12.249.650
12.249.650
0
12 tháng
475
Dung dịch Glutaraldehyd 0.625%
346.500.000
346.500.000
0
12 tháng
476
Dung dịch liệt tim
1.247.850.000
1.247.850.000
0
12 tháng
477
Ambu bóng bóp kèm van 250ml
445.093.950
445.093.950
0
12 tháng
478
Áo làm lạnh dùng cho máy hạ thân nhiệt
145.800.000
145.800.000
0
12 tháng
479
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
10.533.600
10.533.600
0
12 tháng
480
Bính khí EO
60.561.950
60.561.950
0
12 tháng
481
Bóng đo áp lực
226.800.000
226.800.000
0
12 tháng
482
Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch giảm đau sau mổ
19.530.000
19.530.000
0
12 tháng
483
Bộ ống mẫu đo độ đông máu
225.675.450
225.675.450
0
12 tháng
484
Bột khô đậm đặc chạy thận nhân tạo
204.000.000
204.000.000
0
12 tháng
485
Calcium hydroxide nha khoa
6.834.453
6.834.453
0
12 tháng
486
Cây vét bột dùng trong nha khoa
99.750
99.750
0
12 tháng
487
Chăn ủ ấm dùng trong y tế
205.705.500
205.705.500
0
12 tháng
488
Chất làm khuôn răng
246.750
246.750
0
12 tháng
489
Chổi đánh bóng nha khoa
21.905.100
21.905.100
0
12 tháng
490
Chốt ống tủy nha khoa
64.310.400
64.310.400
0
12 tháng
491
Côn giấy dùng trong nha khoa
3.176.250
3.176.250
0
12 tháng
492
Dầu xịt tay khoan
612.150
612.150
0
12 tháng
493
Dây chỉnh nha
1.071.000
1.071.000
0
12 tháng
494
Dây thép cuộn dùng trong nha khoa
483.000
483.000
0
12 tháng
495
Dây thở sử dụng một lần cho trẻ em (có điện trở nhiệt)
64.750.000
64.750.000
0
12 tháng
496
Dây thở sử dụng một lần cho trẻ sơ sinh (có điện trở nhiệt)
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
497
Dung dịch bơm rửa tủy dùng trong nha khoa
1.092.000
1.092.000
0
12 tháng
498
Dưỡng ẩm nha khoa
609.262
609.262
0
12 tháng
499
Đài đánh bóng dùng trong nha khoa
3.274.425
3.274.425
0
12 tháng
500
Đai nhựa trám răng dùng trong nha khoa
389.025
389.025
0
12 tháng
501
Đầu phun khí dung siêu âm máy thở
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
502
Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng đáy bằng
6.800.000
6.800.000
0
12 tháng
503
Gel bôi tê nướu răng dùng trong nha khoa
3.012.471
3.012.471
0
12 tháng
504
Gel đo điện não
15.592.500
15.592.500
0
12 tháng
505
Gel làm mòn men răng
598.500
598.500
0
12 tháng
506
Gel siêu âm
17.700.000
17.700.000
0
12 tháng
507
Giấy bạc che sáng
88.000.000
88.000.000
0
12 tháng
508
Giấy cắn dùng trong nha khoa
1.207.500
1.207.500
0
12 tháng
509
Giấy parafilm dùng trong y tế
23.040.000
23.040.000
0
12 tháng
510
Gương soi nha khoa
1.302.000
1.302.000
0
12 tháng
511
Khăn thấm
37.921.000
37.921.000
0
12 tháng
512
Kim đưa chất hàn răng dùng trong nha khoa
16.571.016
16.571.016
0
12 tháng
513
Kim gai lấy tủy răng
19.148.167
19.148.167
0
12 tháng
514
Kim gây tê nha khoa
50.914
50.914
0
12 tháng
515
Kim khoan răng mở ống tủy
468.627.600
468.627.600
0
12 tháng
516
Lam kính nhám
90.050.000
90.050.000
0
12 tháng
517
Lam kính trơn
6.251.000
6.251.000
0
12 tháng
518
Lamen đôi 22mm x 40mm
2.750.000
2.750.000
0
12 tháng
519
Lamen đôi 22mm x 50mm
12.320.000
12.320.000
0
12 tháng
520
Lò xo chỉnh nha
194.250
194.250
0
12 tháng
521
Mắc cài chỉnh nha
1.700.000
1.700.000
0
12 tháng
522
Mũi khoan nha khoa
46.715.130
46.715.130
0
12 tháng
523
Nhựa tự cứng nha khoa
2.893.275
2.893.275
0
12 tháng
524
Oxit kẽm nha khoa
297.675
297.675
0
12 tháng
525
Ống hút nước bọt nha khoa
29.475.600
29.475.600
0
12 tháng
526
Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo
8.951.250
8.951.250
0
12 tháng
527
Que thử nồng độ axit peracetic
1.383.360
1.383.360
0
12 tháng
528
Que thử nồng độ Chlorine
4.095.000
4.095.000
0
12 tháng
529
Sáp dùng trong nha khoa
245.490
245.490
0
12 tháng
530
Sò đánh bóng dùng trong nha khoa
4.753.703
4.753.703
0
12 tháng
531
Thạch cao đổ mô hình răng dùng trong nha khoa
693.000
693.000
0
12 tháng
532
Thun buộc mắc cài dùng trong nha khoa
8.316.000
8.316.000
0
12 tháng
533
Thun chuỗi dùng trong nha khoa
159.700.800
159.700.800
0
12 tháng
534
Thuốc xịt chống loét
1.440.000
1.440.000
0
12 tháng
535
Trâm gai dùng trong nha khoa
38.296.335
38.296.335
0
12 tháng
536
Vật liệu etching nha khoa axit photphoric 37%
1.102.500
1.102.500
0
12 tháng
537
Vật liệu trám bít ống tủy
480.721
480.721
0
12 tháng
538
Xi măng trám răng Glass Ionomer
988.598.100
988.598.100
0
12 tháng
539
Vôi soda cho máy gây mê
68.043.800
68.043.800
0
12 tháng
540
Xi măng che ngà răng
436.800
436.800
0
12 tháng
541
Xi măng hàn ống tủy vĩnh viễn
1.323.000
1.323.000
0
12 tháng
542
Ambu bóng bóp kèm van 450ml
127.612.800
127.612.800
0
12 tháng
543
Ambu bóng bóp kèm van 1500ml
117.028.800
117.028.800
0
12 tháng
544
Đồ phòng hộ cho pha chế thuốc
144.676.800
144.676.800
0
12 tháng
545
Mũi nội nha
14.883.750
14.883.750
0
12 tháng
546
Nước nhựa tự cứng nha khoa
1.155.000
1.155.000
0
12 tháng
547
Vật liệu etching nha khoa axit hydrofluoric 9%
3.843.000
3.843.000
0
12 tháng
548
Vật liệu trám răng Gutta-Percha Auxiliary hoặc tương đương
337.050
337.050
0
12 tháng
549
Vật liệu trám răng Gutta-Percha Protaper hoặc tương đương
1.548.855
1.548.855
0
12 tháng
550
Xi măng trám tạm
4.326.494
4.326.494
0
12 tháng
551
Composite lỏng nha khoa
5.008.500
5.008.500
0
12 tháng
552
Côn chính dùng trong nha khoa
3.465.000
3.465.000
0
12 tháng
553
Tạp dề phẫu thuật
6.804.000
6.804.000
0
12 tháng
554
Composite đặc nha khoa
5.427.000
5.427.000
0
12 tháng
555
Gel bôi trơn
101.480.715
101.480.715
0
12 tháng
556
Bóng giúp thở kèm túi dự trữ y tế các size
476.110.950
476.110.950
0
12 tháng
557
Bộ khăn chụp mạch vành trẻ em
101.115.000
101.115.000
0
12 tháng
558
Bộ khăn mổ tim hở
574.875.000
574.875.000
0
12 tháng
559
Bộ khăn mổ tổng quát
68.775.000
68.775.000
0
12 tháng
560
Áo phẫu thuật
528.822.000
528.822.000
0
12 tháng
561
Bao giày y tế
1.280.377
1.280.377
0
12 tháng
562
Bao kính hiển vi 150cm x 200cm
2.730.000
2.730.000
0
12 tháng
563
Khẩu trang N95
23.505.196
23.505.196
0
12 tháng
564
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp dây cột
5.460.000
5.460.000
0
12 tháng
565
Khẩu trang y tế thun đeo tai
171.611.300
171.611.300
0
12 tháng
566
Nón phẫu thuật
44.905.620
44.905.620
0
12 tháng
567
Que thử đường huyết
286.078.800
286.078.800
0
12 tháng
568
Bộ cảm biến đo các thông số huyết động
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
569
Que nong thực quản số 8-9-10
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
570
Que nong thực quản số 10-11-12
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
571
Que nong thực quản số 12-13.5-15
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư y tế năm 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư y tế năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 114

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây