Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500618297 |
Dao cắt cơ vòng |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
||||||||||
2 |
PP2500618298 |
Dao cắt trước nhú (pre-cut) |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
||||||||||
3 |
PP2500618299 |
Cannula thông đường mật |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
||||||||||
4 |
PP2500618300 |
Dây dẫn hướng đường mật (Guidewire) |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
||||||||||
5 |
PP2500618301 |
Bóng nong đường mật |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
||||||||||
6 |
PP2500618302 |
Ống dẫn lưu đường tụy (stent tụy) |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
||||||||||
7 |
PP2500618303 |
Ống dẫn lưu đường mật loại đuôi heo 2 đầu |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
||||||||||
8 |
Dao cắt cơ vòng |
Theo thông tin Nhà sản xuất |
Aomori Olympus Co., Ltd |
Nhật Bản |
2024 trở về sau |
2 |
Cái |
- Phù hợp với kênh làm việc ≤3,8mm. - Chiều dài làm việc ≥ 1600mm. - Chiều dài dao cắt: nằm trong khoảng 20-30mm, (có đoạn phủ lớp cách điện). - Tương thích với dây dẫn hướng ≤ 0,035 inch. - Có 3 kênh riêng biệt: cho dao, cho dây dẫn và cho kênh bơm cản quang. - Ngã luồn dây dẫn tương thích 0.035 inch. - Thiết kế ngã bơm và ngã luồn dây dẫn riêng biệt. - Tiêu chuẩn FDA (Hoa Kỳ) hoặc CE (Chứng nhận Châu Âu). - Xuất xứ: G7. |
|||||||
9 |
Dao cắt trước nhú (pre-cut) |
Theo thông tin Nhà sản xuất |
Aomori Olympus Co., Ltd |
Nhật Bản |
2024 trở về sau |
2 |
Cái |
- Dao cắt kim, loại 3 kênh riêng biệt (cho dây guidewire, dây điều khiển dao và kênh bơm cản quang). - Chiều dài làm việc ≥ 1600mm đến 2000mm. - Tương thích với dây dẫn hướng ≤ 0,035 inch. - Dao cắt cơ vòng dạng kim 3 kênh (kênh C, ngã bơm, ngã luồn dây dẫn). - Tiêu chuẩn FDA (Hoa Kỳ) hoặc CE (Chứng nhận Châu Âu). - Xuất xứ: G7. |
|||||||
10 |
Cannula thông đường mật |
Theo thông tin Nhà sản xuất |
Aomori Olympus Co., Ltd |
Nhật Bản |
2024 trở về sau |
2 |
Cái |
- Cannula dạng ngắn, phù hợp đường kính kênh làm việc ≤ 3.8mm, chiều dài 1700mm đến 2200mm. - Kiểu Swingtip catheter. - Tiêu chuẩn FDA (Hoa Kỳ) hoặc CE (Chứng nhận Châu Âu). - Xuất xứ: G7. |
|||||||
11 |
Dây dẫn hướng đường mật (Guidewire) |
Theo thông tin Nhà sản xuất |
Ashitaka Factory of Terumo Corporation |
Nhật Bản |
2024 trở về sau |
2 |
Cái |
- Lớp phủ Endo-Glide™ hoặc Lớp phủ flo. - Dây dẫn đường mật (guidewire): dạng đầu thẳng hoặc cong (angulate) chiều dài 4500mm đến 4800mm, đường kính ngoài 0.025", tiệt trùng. - Tiêu chuẩn FDA (Hoa Kỳ) hoặc CE (Chứng nhận Châu Âu). - Xuất xứ: G7. |
|||||||
12 |
Bóng nong đường mật |
Theo thông tin Nhà sản xuất |
Boston Scientific |
Ireland |
2024 trở về sau |
2 |
Cái |
- Bóng nong đường mật có ngã luồn dây dẫn. Chất liệu Pebax, siêu bền. - Bóng nong (balloon) có kênh dây dẫn hướng (loại ≤ 0.035"), chiều dài 1800mm đến 2400mm, kênh làm việc tương thích ≤ 3.8mm. - Chiều dài bóng: dài 30mm đến 65mm. - Đường kính bơm bóng: 6mm đến 10mm. - Tiêu chuẩn FDA (Hoa Kỳ). - Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
|||||||
13 |
Ống dẫn lưu đường tụy (stent tụy) |
Theo thông tin Nhà sản xuất |
Boston Scientific |
Mỹ |
2024 trở về sau |
2 |
Cái |
- Ống dẫn lưu: stent đường tụy 1 đầu thẳng, 1 đầu cong. Chất liệu Polymer mềm, dẻo, bền. - Tương thích với kênh sinh thiết ≤ 3,8mm. - Chiều dài stent: các cỡ từ 50mm đến 150mm. - Đường kính stent: 05 Fr đến 07Fr. - Tiêu chuẩn FDA (Hoa Kỳ) hoặc CE (Chứng nhận Châu Âu). - Xuất xứ: G7. |
|||||||
14 |
Ống dẫn lưu đường mật loại đuôi heo 2 đầu |
Theo thông tin Nhà sản xuất |
Boston Scientific |
Mỹ |
2024 trở về sau |
10 |
Cái |
- Ống dẫn lưu đường mật: stent đường mật loại đuôi heo 2 đầu. - Đường kính stent 07 Fr. - Tương thích với kênh sinh thiết ≤ 3,8mm. - Chiều dài stent: các cỡ từ 50mm đến 120mm - Tiêu chuẩn FDA (Hoa Kỳ) hoặc CE (Chứng nhận Châu Âu) - Xuất xứ: G7 |