Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 |
10000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
2 |
Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 |
6000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
3 |
Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm |
41 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
4 |
Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong |
38827 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
5 |
Đầu cốt đồng - 25 mm |
1252 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
6 |
Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm |
13026 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
7 |
Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm |
17002 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
8 |
Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
9 |
Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
10 |
Đầu cốt đồng - nhôm - 240 mm |
27 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
11 |
Đầu cốt dùng cho dây ACCC-367 |
42 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
12 |
Đai thép không rỉ (20x0,7) |
3432 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
13 |
Khóa đai thép không rỉ |
12580 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
14 |
Tấm mã ốp cột F20 (mạ NN) |
575 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
15 |
Mã ốp vòng treo bổ trợ đơn |
2086 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
16 |
Kẹp xiết bổ trợ đơn |
8350 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
17 |
Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 |
1596 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
18 |
Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 |
1682 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
19 |
Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 |
1268 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
20 |
Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 Bu lông |
3009 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
21 |
Sứ đứng 24kV loại Linepost + đế + ty rời (dòng rò 600) |
400 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
22 |
Sứ đứng 35kV loại Linepost + đế + ty rời (dòng rò 965) |
800 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
23 |
Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer |
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
24 |
Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
25 |
Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
26 |
Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
27 |
Chống sét van 35kV |
12 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
28 |
Áp tô mát cài 1 pha 40A |
38330 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
29 |
Áp tô mát cài 3 pha 63A |
4473 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
30 |
Áp tô mát cài 3 pha 100A |
701 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
31 |
Ống co nhiệt hạ thế (11/5,5) |
6413 |
M |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
32 |
Đầu cáp co nhiệt hạ thế (24/14-2 đầu) |
2917 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
33 |
Ống co nhiệt hạ thế (13/6,5) |
6344 |
M |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
34 |
Đầu cáp co nhiệt hạ thế (38/18-2 đầu) |
5268 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
35 |
Đầu cáp co nhiệt hạ thế (38/19-4 đầu) |
1441 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
36 |
Vỏ hộp 2 công tơ 1 pha |
4373 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
37 |
Vỏ hộp 4 công tơ 1 pha |
6887 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
38 |
Vỏ hộp công tơ 3 pha |
3153 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
39 |
Kèm hộp 2 & 4 công tơ 1 pha (mạ NN) |
11260 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
40 |
Kèm hộp công tơ 3 pha (mạ NN) |
3153 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
41 |
Biến dòng điện hạ thế 150/5A |
90 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
42 |
Biến dòng điện hạ thế 200/5A |
60 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
43 |
Biến dòng điện hạ thế 300/5A |
60 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
44 |
Biến dòng điện hạ thế 400/5A |
150 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
45 |
Biến dòng điện hạ thế 500/5A |
120 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
46 |
Biến dòng điện hạ thế 600/5A |
60 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
47 |
Biến dòng điện hạ thế 800/5A |
60 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
48 |
Biến dòng điện hạ thế 1000/5A |
30 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
49 |
Biến dòng điện hạ thế 1500/5A |
30 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
|
50 |
Biến dòng điện hạ thế 2000/5A |
30 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Hưng Yên |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |
30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu (khi hợp đồng có hiệu lực) |