Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh viện Nhân Ái | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN NHÂN ÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Thực phẩm năm 2021 Mua Thực phẩm của Bệnh viện Nhân ái 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, Viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương IV (Mẫu số 18). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy cam kết về chất lượng thực phẩm của nhà thầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá (bao gồm phí, lệ phí thuế GTGT, chi phí vận chuyển và các loại phí khác: phí đổi trả hàng …. |
| E-CDNT 14.3 | - Thực phẩm tươi sống: Không có mùi hôi, màu sắc thâm tái , ướp các chất cấm về an toàn thực phẩm; - Thực phẩm khô đóng gói: Có nhãn hiệu, tên cơ sở, ngày sản xuất, hạn sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Bảng cam kết hoàn thành hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu ( Mẫu số 12 ) ; - Bảng cam kết không có kiện tụng đang giải quyêt ; - Bảng xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Doanh thu bình quân hàng năm 2 tỷ đồng; - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng ( Mẫu số 10A Kèm tài liệu chứng minh ) |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhân Ái;
Địa chỉ : Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước ;
Số điện thoại: 0271 3505 861, Fax : 0271 3717860. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhân Ái; Địa chỉ : Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước ; Số điện thoại: 0271 3505 861, Fax : 0271 3717860. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nhân Ái; Địa chỉ : Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước ; Số điện thoại: 0271 3505 861, Fax : 0271 3717860. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nhân Ái; Địa chỉ : Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước ; Số điện thoại: 0271 3505 861, Fax : 0271 3717860. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ba rọi xay | 300 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 2 | Bánh mì | 2.000 | ổ | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 3 | Bánh tét nhỏ | 700 | cái | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 4 | Bắp cải | 2.500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 5 | Bầu | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 6 | Bí đỏ | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 7 | Bì heo | 50 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 8 | Bí xanh | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 9 | Bột cà ri | 100 | gói | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 10 | Bột năng | 25 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 11 | Bột nêm knor | 20 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 12 | Bột ngọt | 550 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 13 | Bột ngũ cốc 500 gram | 10 | bịch | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 14 | Bún gạo, bún khô | 1.000 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 15 | Cá bạc má | 250 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 16 | Cá basa | 150 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 17 | Cà chua | 1.200 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 18 | Cá khô mối | 20 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 19 | Cá lóc | 2.000 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 20 | Cá nục | 800 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 21 | Cá ngừ | 2.200 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 22 | Cá rô | 500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 23 | Cà rốt | 700 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 24 | Cà tím | 500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 25 | Cá tra | 20 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 26 | Cải chua | 500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 27 | Cải ngọt | 3.000 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 28 | Cải thảo | 800 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 29 | Cải xanh | 2.500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 30 | Cần nước | 20 | bó | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 31 | Cần tây | 80 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 32 | Cật heo | 30 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 33 | Củ cải trắng | 800 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 34 | Củ dền | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 35 | Chà bông | 30 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 36 | Chả cá | 1.500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 37 | Chả giò chay | 35 | hộp | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 38 | Chả lụa | 400 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 39 | Chả quế | 600 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 40 | Chanh | 40 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 41 | Chuối | 180 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 42 | Dấm | 10 | chai | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 43 | Dầu ăn | 650 | lít | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 44 | Dưa hấu | 500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 45 | Dưa leo | 2.500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 46 | Đậu bắp | 80 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 47 | Đậu đen | 150 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 48 | Đậu đũa | 650 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 49 | Đậu hủ | 30.000 | miếng | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 50 | Đậu phộng | 150 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 51 | Đậu ve | 400 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 52 | Đậu xanh không vỏ | 250 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 53 | Đường | 650 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 54 | Gan heo | 50 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 55 | Gừng | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 56 | Giá | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 57 | Gia vị bò cá | 300 | bịch | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 58 | Gia vị bò kho | 160 | bịch | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 59 | Giò heo | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 60 | Hành lá | 350 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 61 | Hành phi | 10 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 62 | Hành tây | 120 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 63 | Hành tím | 120 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 64 | Hẹ | 10 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 65 | Hủ tiếu | 150 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 66 | Khoai tây | 50 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 67 | Khổ qua | 1.200 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 68 | Lạp xưởng | 300 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 69 | Lòng gà | 50 | bộ | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 70 | Lòng heo | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 71 | Lòng vịt | 150 | bộ | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 72 | Lưỡi heo | 150 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 73 | Màu gạch tôm | 100 | bịch | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 74 | Màu hạt điều | 12 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 75 | Mắm linh | 20 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 76 | Mắm ruốc | 10 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 77 | Mận | 120 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 78 | Me vàng | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 79 | Mọc | 20 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 80 | Mồng tươi | 1.300 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 81 | Muối | 1.500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 82 | Mướp | 200 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 83 | Nấm linh chi | 30 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 84 | Nấm mèo | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 85 | Nếp | 2.400 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 86 | Nui | 650 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 87 | Nước cốt dừa | 50 | bịch | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 88 | Nước mắm | 500 | lít | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 89 | Nước mắm Nam Ngư 750 ml | 60 | chai | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 90 | Nước tương 500 ml | 250 | chai | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 91 | Ngò om, ngo gai ngò rí | 70 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 92 | Nhãn | 90 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 93 | Ổi | 50 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 94 | Ớt bột | 50 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 95 | Ớt tươi | 10 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 96 | Rau cải xoong | 500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 97 | Rau câu | 120 | bịch | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 98 | Rau dền | 800 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 99 | Rau kèo | 30 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 100 | Rau má | 1.200 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 101 | Rau muống | 1.800 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 102 | Rau ngót | 20 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 103 | Rau tần ô | 50 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 104 | Rau thơm | 15 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 105 | Su su | 50 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 106 | Sữa tươi | 1.000 | bịch | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 107 | Sữa tươi không đường | 600 | bịch | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 108 | Sườn cốt lếch | 500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 109 | Sườn non | 600 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 110 | Tiêu xay | 35 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 111 | Tim heo | 20 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 112 | Tỏi củ | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 113 | Tôm tươi | 150 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 114 | Tương ớt 250 g | 30 | chai | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 115 | Thịt bò | 200 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 116 | Thịt bò kho | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 117 | Thịt đùi | 3.500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 118 | Thịt gà CN | 5.500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 119 | Thịt nạc | 3.500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 120 | Thịt vịt | 400 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 121 | Thịt ba rọi | 4.000 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 122 | Thơm | 400 | trái | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 123 | Trứng gà | 50.000 | quả | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 124 | Trứng vịt | 20.000 | quả | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 125 | Xã bằm | 150 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 126 | Xã cây | 30 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 127 | Xương ống | 30 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 11 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Ba rọi xay | 300 | kg | Bệnh viện Nhân Ái - Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 2 | Bánh mì | 2.000 | ổ | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 3 | Bánh tét nhỏ | 700 | cái | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 4 | Bắp cải | 2.500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 5 | Bầu | 100 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 6 | Bí đỏ | 100 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 7 | Bì heo | 50 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 8 | Bí xanh | 100 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 9 | Bột cà ri | 100 | gói | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 10 | Bột năng | 25 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 11 | Bột nêm knor | 20 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 12 | Bột ngọt | 550 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 13 | Bột ngũ cốc 500 gram | 10 | bịch | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 14 | Bún gạo, bún khô | 1.000 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 15 | Cá bạc má | 250 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 16 | Cá basa | 150 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 17 | Cà chua | 1.200 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 18 | Cá khô mối | 20 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 19 | Cá lóc | 2.000 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 20 | Cá nục | 800 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 21 | Cá ngừ | 2.200 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 22 | Cá rô | 500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 23 | Cà rốt | 700 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 24 | Cà tím | 500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 25 | Cá tra | 20 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 26 | Cải chua | 500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 27 | Cải ngọt | 3.000 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 28 | Cải thảo | 800 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 29 | Cải xanh | 2.500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 30 | Cần nước | 20 | bó | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 31 | Cần tây | 80 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 32 | Cật heo | 30 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 33 | Củ cải trắng | 800 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 34 | Củ dền | 100 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 35 | Chà bông | 30 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 36 | Chả cá | 1.500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 37 | Chả giò chay | 35 | hộp | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 38 | Chả lụa | 400 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 39 | Chả quế | 600 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 40 | Chanh | 40 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 41 | Chuối | 180 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 42 | Dấm | 10 | chai | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 43 | Dầu ăn | 650 | lít | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 44 | Dưa hấu | 500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 45 | Dưa leo | 2.500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 46 | Đậu bắp | 80 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 47 | Đậu đen | 150 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 48 | Đậu đũa | 650 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 49 | Đậu hủ | 30.000 | miếng | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 50 | Đậu phộng | 150 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 51 | Đậu ve | 400 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 52 | Đậu xanh không vỏ | 250 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 53 | Đường | 650 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 54 | Gan heo | 50 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 55 | Gừng | 100 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 56 | Giá | 100 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 57 | Gia vị bò cá | 300 | bịch | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 58 | Gia vị bò kho | 160 | bịch | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 59 | Giò heo | 100 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 60 | Hành lá | 350 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 61 | Hành phi | 10 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 62 | Hành tây | 120 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 63 | Hành tím | 120 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 64 | Hẹ | 10 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 65 | Hủ tiếu | 150 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 66 | Khoai tây | 50 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 67 | Khổ qua | 1.200 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 68 | Lạp xưởng | 300 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 69 | Lòng gà | 50 | bộ | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 70 | Lòng heo | 100 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 71 | Lòng vịt | 150 | bộ | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 72 | Lưỡi heo | 150 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 73 | Màu gạch tôm | 100 | bịch | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 74 | Màu hạt điều | 12 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 75 | Mắm linh | 20 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 76 | Mắm ruốc | 10 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 77 | Mận | 120 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 78 | Me vàng | 100 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 79 | Mọc | 20 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 80 | Mồng tươi | 1.300 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 81 | Muối | 1.500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 82 | Mướp | 200 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 83 | Nấm linh chi | 30 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 84 | Nấm mèo | 100 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 85 | Nếp | 2.400 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 86 | Nui | 650 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 87 | Nước cốt dừa | 50 | bịch | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 88 | Nước mắm | 500 | lít | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 89 | Nước mắm Nam Ngư 750 ml | 60 | chai | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 90 | Nước tương 500 ml | 250 | chai | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 91 | Ngò om, ngo gai ngò rí | 70 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 92 | Nhãn | 90 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 93 | Ổi | 50 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 94 | Ớt bột | 50 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 95 | Ớt tươi | 10 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 96 | Rau cải xoong | 500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 97 | Rau câu | 120 | bịch | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 98 | Rau dền | 800 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 99 | Rau kèo | 30 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 100 | Rau má | 1.200 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 101 | Rau muống | 1.800 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 102 | Rau ngót | 20 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 103 | Rau tần ô | 50 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 104 | Rau thơm | 15 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 105 | Su su | 50 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 106 | Sữa tươi | 1.000 | bịch | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 107 | Sữa tươi không đường | 600 | bịch | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 108 | Sườn cốt lếch | 500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 109 | Sườn non | 600 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 110 | Tiêu xay | 35 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 111 | Tim heo | 20 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 112 | Tỏi củ | 100 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 113 | Tôm tươi | 150 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 114 | Tương ớt 250 g | 30 | chai | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 115 | Thịt bò | 200 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 116 | Thịt bò kho | 100 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 117 | Thịt đùi | 3.500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 118 | Thịt gà CN | 5.500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 119 | Thịt nạc | 3.500 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 120 | Thịt vịt | 400 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 121 | Thịt ba rọi | 4.000 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 122 | Thơm | 400 | trái | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 123 | Trứng gà | 50.000 | quả | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 124 | Trứng vịt | 20.000 | quả | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 125 | Xã bằm | 150 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 126 | Xã cây | 30 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| 127 | Xương ống | 30 | kg | Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước | Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ba rọi xay | 300 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 2 | Bánh mì | 2.000 | ổ | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 3 | Bánh tét nhỏ | 700 | cái | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 4 | Bắp cải | 2.500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 5 | Bầu | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 6 | Bí đỏ | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 7 | Bì heo | 50 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 8 | Bí xanh | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 9 | Bột cà ri | 100 | gói | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 10 | Bột năng | 25 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 11 | Bột nêm knor | 20 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 12 | Bột ngọt | 550 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 13 | Bột ngũ cốc 500 gram | 10 | bịch | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 14 | Bún gạo, bún khô | 1.000 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 15 | Cá bạc má | 250 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 16 | Cá basa | 150 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 17 | Cà chua | 1.200 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 18 | Cá khô mối | 20 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 19 | Cá lóc | 2.000 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 20 | Cá nục | 800 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 21 | Cá ngừ | 2.200 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 22 | Cá rô | 500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 23 | Cà rốt | 700 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 24 | Cà tím | 500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 25 | Cá tra | 20 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 26 | Cải chua | 500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 27 | Cải ngọt | 3.000 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 28 | Cải thảo | 800 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 29 | Cải xanh | 2.500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 30 | Cần nước | 20 | bó | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 31 | Cần tây | 80 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 32 | Cật heo | 30 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 33 | Củ cải trắng | 800 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 34 | Củ dền | 100 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 35 | Chà bông | 30 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 36 | Chả cá | 1.500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 37 | Chả giò chay | 35 | hộp | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 38 | Chả lụa | 400 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 39 | Chả quế | 600 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 40 | Chanh | 40 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 41 | Chuối | 180 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 42 | Dấm | 10 | chai | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 43 | Dầu ăn | 650 | lít | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 44 | Dưa hấu | 500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 45 | Dưa leo | 2.500 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 46 | Đậu bắp | 80 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 47 | Đậu đen | 150 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 48 | Đậu đũa | 650 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 49 | Đậu hủ | 30.000 | miếng | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất | ||
| 50 | Đậu phộng | 150 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Con người ai cũng có một phần kiên trì, cho dù sự cố chấp đó đúng hay sai, nhưng đã lựa chọn, thì nên dốc hết sức để bảo vệ. "
Nhân Gian Tiểu Khả
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN NHÂN ÁI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN NHÂN ÁI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.