Thông báo mời thầu

Mua Thực phẩm năm 2021

Tìm thấy: 11:44 03/02/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua Thực phẩm của Bệnh viện Nhân ái
Gói thầu
Mua Thực phẩm năm 2021
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua Thực phẩm năm 2021
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước, Viện phí
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 17/02/2021
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:42 03/02/2021
đến
15:00 17/02/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 17/02/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
47.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Bệnh viện Nhân Ái Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN NHÂN ÁI
E-CDNT 1.2 Mua Thực phẩm năm 2021
Mua Thực phẩm của Bệnh viện Nhân ái
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, Viện phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhân Ái; Địa chỉ : Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước ; Số điện thoại: 0271 3505 861, Fax : 0271 3717860.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Nhân Ái; Địa chỉ : Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước ; Số điện thoại: 0271 3505 861, Fax : 0271 3717860.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN NHÂN ÁI , địa chỉ: Xã Văn Phú, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhân Ái; Địa chỉ : Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước ; Số điện thoại: 0271 3505 861, Fax : 0271 3717860.


E-CDNT 10.1(g)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại chương IV (Mẫu số 18).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy cam kết về chất lượng thực phẩm của nhà thầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá (bao gồm phí, lệ phí thuế GTGT, chi phí vận chuyển và các loại phí khác: phí đổi trả hàng ….
E-CDNT 14.3 - Thực phẩm tươi sống: Không có mùi hôi, màu sắc thâm tái , ướp các chất cấm về an toàn thực phẩm; - Thực phẩm khô đóng gói: Có nhãn hiệu, tên cơ sở, ngày sản xuất, hạn sử dụng.
E-CDNT 15.2
Bảng cam kết hoàn thành hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu ( Mẫu số 12 ) ; - Bảng cam kết không có kiện tụng đang giải quyêt ; - Bảng xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Doanh thu bình quân hàng năm 2 tỷ đồng; - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng ( Mẫu số 10A Kèm tài liệu chứng minh )
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhân Ái; Địa chỉ : Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước ; Số điện thoại: 0271 3505 861, Fax : 0271 3717860.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhân Ái; Địa chỉ : Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước ; Số điện thoại: 0271 3505 861, Fax : 0271 3717860.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nhân Ái; Địa chỉ : Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước ; Số điện thoại: 0271 3505 861, Fax : 0271 3717860.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Nhân Ái; Địa chỉ : Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước ; Số điện thoại: 0271 3505 861, Fax : 0271 3717860.
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ba rọi xay 300 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
2 Bánh mì 2.000 Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
3 Bánh tét nhỏ 700 cái Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
4 Bắp cải 2.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
5 Bầu 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
6 Bí đỏ 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
7 Bì heo 50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
8 Bí xanh 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
9 Bột cà ri 100 gói Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
10 Bột năng 25 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
11 Bột nêm knor 20 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
12 Bột ngọt 550 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
13 Bột ngũ cốc 500 gram 10 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
14 Bún gạo, bún khô 1.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
15 Cá bạc má 250 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
16 Cá basa 150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
17 Cà chua 1.200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
18 Cá khô mối 20 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
19 Cá lóc 2.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
20 Cá nục 800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
21 Cá ngừ 2.200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
22 Cá rô 500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
23 Cà rốt 700 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
24 Cà tím 500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
25 Cá tra 20 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
26 Cải chua 500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
27 Cải ngọt 3.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
28 Cải thảo 800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
29 Cải xanh 2.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
30 Cần nước 20 Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
31 Cần tây 80 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
32 Cật heo 30 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
33 Củ cải trắng 800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
34 Củ dền 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
35 Chà bông 30 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
36 Chả cá 1.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
37 Chả giò chay 35 hộp Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
38 Chả lụa 400 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
39 Chả quế 600 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
40 Chanh 40 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
41 Chuối 180 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
42 Dấm 10 chai Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
43 Dầu ăn 650 lít Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
44 Dưa hấu 500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
45 Dưa leo 2.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
46 Đậu bắp 80 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
47 Đậu đen 150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
48 Đậu đũa 650 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
49 Đậu hủ 30.000 miếng Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
50 Đậu phộng 150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
51 Đậu ve 400 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
52 Đậu xanh không vỏ 250 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
53 Đường 650 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
54 Gan heo 50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
55 Gừng 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
56 Giá 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
57 Gia vị bò cá 300 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
58 Gia vị bò kho 160 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
59 Giò heo 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
60 Hành lá 350 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
61 Hành phi 10 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
62 Hành tây 120 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
63 Hành tím 120 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
64 Hẹ 10 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
65 Hủ tiếu 150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
66 Khoai tây 50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
67 Khổ qua 1.200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
68 Lạp xưởng 300 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
69 Lòng gà 50 bộ Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
70 Lòng heo 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
71 Lòng vịt 150 bộ Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
72 Lưỡi heo 150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
73 Màu gạch tôm 100 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
74 Màu hạt điều 12 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
75 Mắm linh 20 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
76 Mắm ruốc 10 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
77 Mận 120 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
78 Me vàng 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
79 Mọc 20 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
80 Mồng tươi 1.300 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
81 Muối 1.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
82 Mướp 200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
83 Nấm linh chi 30 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
84 Nấm mèo 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
85 Nếp 2.400 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
86 Nui 650 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
87 Nước cốt dừa 50 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
88 Nước mắm 500 lít Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
89 Nước mắm Nam Ngư 750 ml 60 chai Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
90 Nước tương 500 ml 250 chai Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
91 Ngò om, ngo gai ngò rí 70 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
92 Nhãn 90 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
93 Ổi 50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
94 Ớt bột 50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
95 Ớt tươi 10 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
96 Rau cải xoong 500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
97 Rau câu 120 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
98 Rau dền 800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
99 Rau kèo 30 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
100 Rau má 1.200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
101 Rau muống 1.800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
102 Rau ngót 20 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
103 Rau tần ô 50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
104 Rau thơm 15 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
105 Su su 50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
106 Sữa tươi 1.000 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
107 Sữa tươi không đường 600 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
108 Sườn cốt lếch 500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
109 Sườn non 600 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
110 Tiêu xay 35 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
111 Tim heo 20 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
112 Tỏi củ 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
113 Tôm tươi 150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
114 Tương ớt 250 g 30 chai Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
115 Thịt bò 200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
116 Thịt bò kho 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
117 Thịt đùi 3.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
118 Thịt gà CN 5.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
119 Thịt nạc 3.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
120 Thịt vịt 400 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
121 Thịt ba rọi 4.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
122 Thơm 400 trái Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
123 Trứng gà 50.000 quả Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
124 Trứng vịt 20.000 quả Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
125 Xã bằm 150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
126 Xã cây 30 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
127 Xương ống 30 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 11 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Ba rọi xay 300 kg Bệnh viện Nhân Ái - Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
2 Bánh mì 2.000 Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
3 Bánh tét nhỏ 700 cái Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
4 Bắp cải 2.500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
5 Bầu 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
6 Bí đỏ 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
7 Bì heo 50 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
8 Bí xanh 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
9 Bột cà ri 100 gói Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
10 Bột năng 25 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
11 Bột nêm knor 20 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
12 Bột ngọt 550 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
13 Bột ngũ cốc 500 gram 10 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
14 Bún gạo, bún khô 1.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
15 Cá bạc má 250 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
16 Cá basa 150 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
17 Cà chua 1.200 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
18 Cá khô mối 20 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
19 Cá lóc 2.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
20 Cá nục 800 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
21 Cá ngừ 2.200 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
22 Cá rô 500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
23 Cà rốt 700 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
24 Cà tím 500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
25 Cá tra 20 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
26 Cải chua 500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
27 Cải ngọt 3.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
28 Cải thảo 800 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
29 Cải xanh 2.500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
30 Cần nước 20 Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
31 Cần tây 80 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
32 Cật heo 30 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
33 Củ cải trắng 800 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
34 Củ dền 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
35 Chà bông 30 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
36 Chả cá 1.500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
37 Chả giò chay 35 hộp Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
38 Chả lụa 400 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
39 Chả quế 600 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
40 Chanh 40 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
41 Chuối 180 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
42 Dấm 10 chai Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
43 Dầu ăn 650 lít Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
44 Dưa hấu 500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
45 Dưa leo 2.500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
46 Đậu bắp 80 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
47 Đậu đen 150 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
48 Đậu đũa 650 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
49 Đậu hủ 30.000 miếng Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
50 Đậu phộng 150 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
51 Đậu ve 400 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
52 Đậu xanh không vỏ 250 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
53 Đường 650 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
54 Gan heo 50 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
55 Gừng 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
56 Giá 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
57 Gia vị bò cá 300 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
58 Gia vị bò kho 160 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
59 Giò heo 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
60 Hành lá 350 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
61 Hành phi 10 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
62 Hành tây 120 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
63 Hành tím 120 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
64 Hẹ 10 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
65 Hủ tiếu 150 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
66 Khoai tây 50 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
67 Khổ qua 1.200 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
68 Lạp xưởng 300 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
69 Lòng gà 50 bộ Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
70 Lòng heo 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
71 Lòng vịt 150 bộ Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
72 Lưỡi heo 150 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
73 Màu gạch tôm 100 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
74 Màu hạt điều 12 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
75 Mắm linh 20 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
76 Mắm ruốc 10 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
77 Mận 120 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
78 Me vàng 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
79 Mọc 20 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
80 Mồng tươi 1.300 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
81 Muối 1.500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
82 Mướp 200 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
83 Nấm linh chi 30 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
84 Nấm mèo 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
85 Nếp 2.400 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
86 Nui 650 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
87 Nước cốt dừa 50 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
88 Nước mắm 500 lít Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
89 Nước mắm Nam Ngư 750 ml 60 chai Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
90 Nước tương 500 ml 250 chai Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
91 Ngò om, ngo gai ngò rí 70 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
92 Nhãn 90 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
93 Ổi 50 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
94 Ớt bột 50 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
95 Ớt tươi 10 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
96 Rau cải xoong 500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
97 Rau câu 120 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
98 Rau dền 800 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
99 Rau kèo 30 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
100 Rau má 1.200 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
101 Rau muống 1.800 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
102 Rau ngót 20 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
103 Rau tần ô 50 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
104 Rau thơm 15 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
105 Su su 50 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
106 Sữa tươi 1.000 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
107 Sữa tươi không đường 600 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
108 Sườn cốt lếch 500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
109 Sườn non 600 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
110 Tiêu xay 35 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
111 Tim heo 20 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
112 Tỏi củ 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
113 Tôm tươi 150 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
114 Tương ớt 250 g 30 chai Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
115 Thịt bò 200 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
116 Thịt bò kho 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
117 Thịt đùi 3.500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
118 Thịt gà CN 5.500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
119 Thịt nạc 3.500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
120 Thịt vịt 400 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
121 Thịt ba rọi 4.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
122 Thơm 400 trái Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
123 Trứng gà 50.000 quả Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
124 Trứng vịt 20.000 quả Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
125 Xã bằm 150 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
126 Xã cây 30 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
127 Xương ống 30 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Ba rọi xay
300 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
2 Bánh mì
2.000 Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
3 Bánh tét nhỏ
700 cái Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
4 Bắp cải
2.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
5 Bầu
100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
6 Bí đỏ
100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
7 Bì heo
50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
8 Bí xanh
100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
9 Bột cà ri
100 gói Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
10 Bột năng
25 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
11 Bột nêm knor
20 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
12 Bột ngọt
550 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
13 Bột ngũ cốc 500 gram
10 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
14 Bún gạo, bún khô
1.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
15 Cá bạc má
250 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
16 Cá basa
150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
17 Cà chua
1.200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
18 Cá khô mối
20 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
19 Cá lóc
2.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
20 Cá nục
800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
21 Cá ngừ
2.200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
22 Cá rô
500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
23 Cà rốt
700 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
24 Cà tím
500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
25 Cá tra
20 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
26 Cải chua
500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
27 Cải ngọt
3.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
28 Cải thảo
800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
29 Cải xanh
2.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
30 Cần nước
20 Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
31 Cần tây
80 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
32 Cật heo
30 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
33 Củ cải trắng
800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
34 Củ dền
100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
35 Chà bông
30 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
36 Chả cá
1.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
37 Chả giò chay
35 hộp Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
38 Chả lụa
400 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
39 Chả quế
600 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
40 Chanh
40 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
41 Chuối
180 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
42 Dấm
10 chai Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
43 Dầu ăn
650 lít Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
44 Dưa hấu
500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
45 Dưa leo
2.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
46 Đậu bắp
80 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
47 Đậu đen
150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
48 Đậu đũa
650 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
49 Đậu hủ
30.000 miếng Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
50 Đậu phộng
150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua Thực phẩm năm 2021". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua Thực phẩm năm 2021" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 170

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây