Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600009997 |
Tenofovir disoproxil fumarat (TDF) |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
2 |
PP2600009998 |
Lamivudin+Zidovudine |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
3 |
PP2600009999 |
Lamivudin+Tenofovir disoproxil fumarat+Dolutegravir |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
4 |
PP2600010000 |
Efavirenz, Tenofovir Disoproxil Fumarate, Lamivudine |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
5 |
Tenofovir disoproxil fumarat (TDF) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6750 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm: Nhóm 4 |
|||||||
6 |
Lamivudin+Zidovudine |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
40500 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 150mg+300mg; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm: Nhóm 5 |
|||||||
7 |
Lamivudin+Tenofovir disoproxil fumarat+Dolutegravir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
245370 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 300mg+300mg+50mg; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm: Nhóm 5 |
|||||||
8 |
Efavirenz, Tenofovir Disoproxil Fumarate, Lamivudine |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 400mg, 300mg, 300mg; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm: Nhóm 5 |