Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500508085 |
Silymarin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
2 |
PP2500508086 |
Silymarin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
3 |
PP2500508087 |
Salbutamol |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
4 |
PP2500508088 |
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
5 |
PP2500508089 |
Salbutamol |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
6 |
PP2500508090 |
Phytomenadion (vitamin K1) |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
7 |
Silymarin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
20000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 90mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm: Nhóm 1 |
|||||||
8 |
Silymarin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 150 mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm: Nhóm 1 |
|||||||
9 |
Salbutamol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
4000 |
Bình/chai/lọ/ống/Hộp |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ 2.5ml , 2.5ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung; Đường dùng: Hô hấp; Nhóm: Nhóm 1 |
|||||||
10 |
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
200 |
Bình/chai/lọ/ống/túi/hộp |
Nồng độ, hàm lượng: 6%, 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm: Nhóm 1 |
|||||||
11 |
Salbutamol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Bình/chai/lọ/ống/Hộp |
"Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg/2,5ml, 2.5ml ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung; Đường dùng: Hô hấp; Nhóm: Nhóm 2" |
|||||||
12 |
Phytomenadion (vitamin K1) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3000 |
lọ/ ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1mg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm: Nhóm 4 |