Thông báo mời thầu

Mua thuốc generic

Tìm thấy: 14:48 24/11/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua bổ sung thuốc lần 3 năm 2025 phục vụ nhu cầu chuyên môn năm 2025-2026 tại Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
Tên gói thầu
Mua thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm: Mua bổ sung thuốc lần 3 năm 2025 phục vụ nhu cầu chuyên môn năm 2025-2026 tại Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp của bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Ngày phê duyệt
24/11/2025 14:46
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 28/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 01/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500566287
Natri valproate; Acid valproic
41.832.000
50.000
2
PP2500566288
Ciprofloxacin
76.120.000
80.000
3
PP2500566289
Metformin hydrochloride
35.000.000
40.000
4
PP2500566290
Betahistin
29.810.000
30.000
5
PP2500566291
Piracetam
69.000.000
70.000
6
PP2500566292
Enalapril + hydrochlorothiazid
38.000.000
40.000
7
PP2500566293
Fenofibrat
19.800.000
20.000
8
PP2500566294
Bismuth oxyd
23.700.000
30.000
9
PP2500566295
Sorbitol
91.875.000
100.000
10
PP2500566296
Metformin
25.800.000
40.000
11
PP2500566297
Metformin
42.000.000
50.000
12
PP2500566298
Magnesi lactat dihydrat; Pyridoxin hydroclorid
20.580.000
30.000
13
PP2500566299
Calci carbonat + vitamin D3
39.000.000
40.000
14
PP2500566300
Piracetam
33.100.000
40.000
15
PP2500566301
Etoricoxib
6.300.000
10.000
16
PP2500566302
Fenofibrat
17.400.000
20.000
17
PP2500566303
Gliclazid + metformin
266.000.000
270.000
18
PP2500566304
Levetiracetam
45.000.000
50.000
19
PP2500566305
Tetracyclin hydroclorid
5.004.000
10.000
20
PP2500566306
Fosfomycin
30.900.000
40.000
21
PP2500566307
Bacillus Clausii
27.300.000
30.000
22
PP2500566308
Monobasic natri phosphat +Dibasic natri phosphat
25.987.500
30.000
23
PP2500566309
Enalapril maleat + hydrochlorothiazid
117.000.000
120.000
24
PP2500566310
Pravastatin
62.000.000
70.000
25
PP2500566311
Hydrocortison
38.934.000
40.000
26
PP2500566312
Meclophenoxat
81.000.000
90.000
27
PP2500566313
Natri clorid
51.700.000
60.000
28
PP2500566314
Calci carbonat + vitamin D3
33.600.000
40.000
29
PP2500566315
Sắt fumarat + acid folic
9.828.000
10.000
30
PP2500566316
Vitamin B6 + magnesi lactat
52.000.000
60.000
31
PP2500566317
Gliclazid + metformin
279.000.000
280.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500566287
Natri valproate; Acid valproic
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
2
Natri valproate; Acid valproic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
Nhóm TCKT:1; Nồng độ-hàm lượng: 333,00mg; 145,00mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
3
PP2500566288
Ciprofloxacin
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
4
Ciprofloxacin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2200
Túi/chai/lọ
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ-hàm lượng: 200mg/100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
5
PP2500566289
Metformin hydrochloride
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
6
Metformin hydrochloride
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ-hàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
7
PP2500566290
Betahistin
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
8
Betahistin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ-hàm lượng: 24mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
9
PP2500566291
Piracetam
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
10
Piracetam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ-hàm lượng: 1200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
11
PP2500566292
Enalapril + hydrochlorothiazid
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
12
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 20mg + 12,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
13
PP2500566293
Fenofibrat
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
14
Fenofibrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang
15
PP2500566294
Bismuth oxyd
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
16
Bismuth oxyd
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 120mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
17
PP2500566295
Sorbitol
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
18
Sorbitol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
35000
Gói
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
19
PP2500566296
Metformin
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
20
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
60000
Viên
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
21
PP2500566297
Metformin
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
22
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
23
PP2500566298
Magnesi lactat dihydrat; Pyridoxin hydroclorid
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
24
Magnesi lactat dihydrat; Pyridoxin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
35000
Viên
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 470mg; 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
25
PP2500566299
Calci carbonat + vitamin D3
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
26
Calci carbonat + vitamin D3
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 750mg + 0,1mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang
27
PP2500566300
Piracetam
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
28
Piracetam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
29
PP2500566301
Etoricoxib
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
30
Etoricoxib
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Viên
Nhóm TCKT: 3; Nồng độ-hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
31
PP2500566302
Fenofibrat
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
32
Fenofibrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
Nhóm TCKT: 3; Nồng độ-hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang
33
PP2500566303
Gliclazid + metformin
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
34
Gliclazid + metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
70000
Viên
Nhóm TCKT: 3; Nồng độ-hàm lượng: 80mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
35
PP2500566304
Levetiracetam
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
36
Levetiracetam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Chai/lọ
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 100mg/1ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
37
PP2500566305
Tetracyclin hydroclorid
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
38
Tetracyclin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang
39
PP2500566306
Fosfomycin
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
40
Fosfomycin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Viên
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang
41
PP2500566307
Bacillus Clausii
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
42
Bacillus Clausii
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Lọ/ống
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng:2x10^9 CFU/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
43
PP2500566308
Monobasic natri phosphat +Dibasic natri phosphat
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
44
Monobasic natri phosphat +Dibasic natri phosphat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Chai/lọ
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 21,41g +7,89g; Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng
45
PP2500566309
Enalapril maleat + hydrochlorothiazid
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
46
Enalapril maleat + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
45000
Viên
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 10mg + 12,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
47
PP2500566310
Pravastatin
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
48
Pravastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang
49
PP2500566311
Hydrocortison
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
50
Hydrocortison
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Lọ/ống
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 13

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây