Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500566287 |
Natri valproate; Acid valproic |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Natri valproate; Acid valproic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Nhóm TCKT:1; Nồng độ-hàm lượng: 333,00mg; 145,00mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
3 |
PP2500566288 |
Ciprofloxacin |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Ciprofloxacin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2200 |
Túi/chai/lọ |
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ-hàm lượng: 200mg/100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
5 |
PP2500566289 |
Metformin hydrochloride |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Metformin hydrochloride |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ-hàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
7 |
PP2500566290 |
Betahistin |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Betahistin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ-hàm lượng: 24mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
9 |
PP2500566291 |
Piracetam |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Piracetam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 1; Nồng độ-hàm lượng: 1200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
11 |
PP2500566292 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 20mg + 12,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
13 |
PP2500566293 |
Fenofibrat |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Fenofibrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
15 |
PP2500566294 |
Bismuth oxyd |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Bismuth oxyd |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 120mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
17 |
PP2500566295 |
Sorbitol |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
Sorbitol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
35000 |
Gói |
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
19 |
PP2500566296 |
Metformin |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
60000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
21 |
PP2500566297 |
Metformin |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
40000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
23 |
PP2500566298 |
Magnesi lactat dihydrat; Pyridoxin hydroclorid |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
Magnesi lactat dihydrat; Pyridoxin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
35000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 470mg; 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
25 |
PP2500566299 |
Calci carbonat + vitamin D3 |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
Calci carbonat + vitamin D3 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 750mg + 0,1mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
27 |
PP2500566300 |
Piracetam |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
28 |
Piracetam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 2; Nồng độ-hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
29 |
PP2500566301 |
Etoricoxib |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
30 |
Etoricoxib |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 3; Nồng độ-hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
31 |
PP2500566302 |
Fenofibrat |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
32 |
Fenofibrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 3; Nồng độ-hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
33 |
PP2500566303 |
Gliclazid + metformin |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
34 |
Gliclazid + metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
70000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 3; Nồng độ-hàm lượng: 80mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
35 |
PP2500566304 |
Levetiracetam |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
36 |
Levetiracetam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Chai/lọ |
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 100mg/1ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
37 |
PP2500566305 |
Tetracyclin hydroclorid |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
38 |
Tetracyclin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
39 |
PP2500566306 |
Fosfomycin |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
40 |
Fosfomycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
41 |
PP2500566307 |
Bacillus Clausii |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
42 |
Bacillus Clausii |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Lọ/ống |
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng:2x10^9 CFU/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
43 |
PP2500566308 |
Monobasic natri phosphat +Dibasic natri phosphat |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
44 |
Monobasic natri phosphat +Dibasic natri phosphat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Chai/lọ |
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 21,41g +7,89g; Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng |
|||||||
45 |
PP2500566309 |
Enalapril maleat + hydrochlorothiazid |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
46 |
Enalapril maleat + hydrochlorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
45000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 10mg + 12,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
47 |
PP2500566310 |
Pravastatin |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
48 |
Pravastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
49 |
PP2500566311 |
Hydrocortison |
Khoa Dược- Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
50 |
Hydrocortison |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Lọ/ống |
Nhóm TCKT: 4; Nồng độ-hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |