Thông báo mời thầu

Mua thuốc generic

Tìm thấy: 18:29 20/04/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc sử dụng của Trạm Y tế các tháng còn lại trong năm 2026
Tên gói thầu
Mua thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thuốc sử dụng của Trạm Y tế các tháng còn lại trong năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu khám chữa bệnh, nguồn ngân sách cấp và các nguồn thu hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Xuân Lãng, Tỉnh Phú Thọ
Ngày phê duyệt
20/04/2026 15:34
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trạm Y tế xã Xuân Lãng

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
14:00 24/04/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
08:24 28/04/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600166004
Meloxicam
16.000
32
2
PP2600166005
Paracetamol (acetaminophen)
3.235.000
6.470
3
PP2600166006
Paracetamol (Acetaminophen)
3.532.800
7.066
4
PP2600166007
Loratadin
434.700
869
5
PP2600166008
Amoxicilin
26.106.000
52.212
6
PP2600166009
Amoxicilin + acid clavulanic
4.230.000
8.460
7
PP2600166010
Cefalexin
11.890.200
23.780
8
PP2600166011
Tobramycin + dexamethason
619.500
1.239
9
PP2600166012
Metronidazol
556.600
1.113
10
PP2600166013
Ciprofloxacin
143.200
286
11
PP2600166014
Ethambutol
2.362.500
4.725
12
PP2600166015
Rifampicin + Isoniazid
1.748.000
3.496
13
PP2600166016
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid
2.798.000
5.596
14
PP2600166017
Sắt fumarat + acid folic
163.800
328
15
PP2600166018
Amlodipin
2.727.000
5.454
16
PP2600166019
Enalapril maleat + Hydroclorothiazid
11.040.000
22.080
17
PP2600166020
Drotaverin clohydrat
218.400
437
18
PP2600166021
Attapulgit mormoiron hoạt hóa
2.982.000
5.964
19
PP2600166022
Lactobacillus acidophilus
2.494.800
4.990
20
PP2600166023
Metformin
259.500
519
21
PP2600166024
Natri clorid
1.409.100
2.818
22
PP2600166025
Bromhexin hydroclorid
2.472.500
4.945
23
PP2600166026
N-acetylcystein
1.610.700
3.221
24
PP2600166027
Natri clorid+kali clorid+ natri citrat + glucose khan
1.040.000
2.080
25
PP2600166028
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
1.667.500
3.335
26
PP2600166029
Vitamin B1 + B6 + B12
20.020.000
40.040
27
PP2600166030
Vitamin C
400.000
800

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600166004
Meloxicam
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
2
Meloxicam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
200
Viên
Meloxicam; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
3
PP2600166005
Paracetamol (acetaminophen)
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
4
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
2500
Gói
Paracetamol (acetaminophen); Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
5
PP2600166006
Paracetamol (Acetaminophen)
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
6
Paracetamol (Acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
19200
Viên
Paracetamol (Acetaminophen); Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
7
PP2600166007
Loratadin
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
8
Loratadin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
2300
Viên
Loratadin; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
9
PP2600166008
Amoxicilin
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
10
Amoxicilin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
22800
Viên
Amoxicilin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
11
PP2600166009
Amoxicilin + acid clavulanic
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
12
Amoxicilin + acid clavulanic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1800
Gói
Amoxicilin + acid clavulanic; Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 31,25mg; Dạng bào chế: thuốc cốm pha hỗn dịch uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
13
PP2600166010
Cefalexin
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
14
Cefalexin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
14900
Viên
Cefalexin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nang cứng; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
15
PP2600166011
Tobramycin + dexamethason
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
16
Tobramycin + dexamethason
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
100
Lọ
Tobramycin + dexamethason; Nồng độ, hàm lượng: Mỗi lọ 5ml chứa: 15mg + 5mg; Dạng bào chế: Dung dịch; Đường dùng: Nhỏ mắt; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
17
PP2600166012
Metronidazol
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
18
Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
4600
Viên
Metronidazol; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
19
PP2600166013
Ciprofloxacin
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
20
Ciprofloxacin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
200
Viên
Ciprofloxacin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
21
PP2600166014
Ethambutol
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
22
Ethambutol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1500
Viên
Ethambutol; Nồng độ, hàm lượng: 400 mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
23
PP2600166015
Rifampicin + Isoniazid
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
24
Rifampicin + Isoniazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1000
Viên
Rifampicin + Isoniazid; Nồng độ, hàm lượng: 150mg + 100mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
25
PP2600166016
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
26
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1000
Viên
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid; Nồng độ, hàm lượng: 150mg + 75mg + 400mg; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
27
PP2600166017
Sắt fumarat + acid folic
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
28
Sắt fumarat + acid folic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
300
Viên
Sắt fumarat + acid folic; Nồng độ, hàm lượng: 305mg + 350 mcg; Dạng bào chế: Viên nang cứng; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
29
PP2600166018
Amlodipin
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
30
Amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
27000
Viên
Amlodipin; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
31
PP2600166019
Enalapril maleat + Hydroclorothiazid
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
32
Enalapril maleat + Hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
3200
Viên
Enalapril maleat + Hydroclorothiazid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 12,5mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N2
33
PP2600166020
Drotaverin clohydrat
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
34
Drotaverin clohydrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
400
Viên
Drotaverin clohydrat; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
35
PP2600166021
Attapulgit mormoiron hoạt hóa
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
36
Attapulgit mormoiron hoạt hóa
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
2000
Gói
Attapulgit mormoiron hoạt hóa; Nồng độ, hàm lượng: 2,5g + 0,5g; Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
37
PP2600166022
Lactobacillus acidophilus
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
38
Lactobacillus acidophilus
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1800
Viên
Lactobacillus acidophilus; Nồng độ, hàm lượng: 10^8 CFU; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
39
PP2600166023
Metformin
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
40
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
500
Viên
Metformin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nén tác dụng kéo dài; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N3
41
PP2600166024
Natri clorid
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
42
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1100
Lọ
Natri clorid; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%; 10ml; Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt, dung dịch nhỏ mũi; Đường dùng: Nhỏ mắt; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
43
PP2600166025
Bromhexin hydroclorid
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
44
Bromhexin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
4300
Viên
Bromhexin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 16mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
45
PP2600166026
N-acetylcystein
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
46
N-acetylcystein
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
3900
Gói
N-acetylcystein; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
47
PP2600166027
Natri clorid+kali clorid+ natri citrat + glucose khan
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
48
Natri clorid+kali clorid+ natri citrat + glucose khan
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
1000
Gói
Natri clorid+kali clorid+ natri citrat + glucose khan; Nồng độ, hàm lượng: Mỗi gói 4,22g chứa: 0,52g + 0,3g + 0,509g + 2,7g; Dạng bào chế: Thuốc bột uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
49
PP2600166028
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
Trạm Y tế xã Xuân Lãng
01 ngày
05 ngày
50
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đáp ứng nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4
Thuốc giao đến Kho Dược của Trung trạm y tế phải còn hạn dùng phù hợp với quy định của đấu thầu thuốc hiện hành.
2900
Viên
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3); Nồng độ, hàm lượng: 2000IU+400IU; Dạng bào chế: Viên nang mềm; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT theo Thông tư 40/2025/TT-BYT: N4

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 17

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây