Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600319721 |
Fentanyl |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
2 |
Fentanyl |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
1000 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,1mg/2ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màng cứng, Nhóm 5 |
|||||||
3 |
PP2600319722 |
Ketamin |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
4 |
Ketamin |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
10 |
Lọ |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg/10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Dung dịch tiêm, Nhóm 1 |
|||||||
5 |
PP2600319723 |
Morphin |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
6 |
Morphin |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
1500 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/1ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Dung dịch tiêm, Nhóm 4 |
|||||||
7 |
PP2600319724 |
Paracetamol |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
8 |
Paracetamol |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
3000 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 1g/10ml, Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch, Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền, Nhóm 4 |
|||||||
9 |
PP2600319725 |
Phenobarbital |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
10 |
Phenobarbital |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
200 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nén, Nhóm 4 |
|||||||
11 |
PP2600319726 |
Methyldopa |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
12 |
Methyldopa |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
2000 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nén bao phim, Nhóm 4 |
|||||||
13 |
PP2600319727 |
Furosemid |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
14 |
Furosemid |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
200 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 20mg/2ml, Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền, Dạng bào chế: Dung dịch tiêm, Nhóm 4 |
|||||||
15 |
PP2600319728 |
Methylprednisolone acetat |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
16 |
Methylprednisolone acetat |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
600 |
Lọ |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg/ml, Đường dùng: Tiêm bắp, tiêm trong khớp và mô mềm, Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm, Nhóm 1 |
|||||||
17 |
PP2600319729 |
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
18 |
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
3000 |
Lọ |
Nồng độ hoặc hàm lượng: (700IU + 300IU)/10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm, Nhóm 1 |
|||||||
19 |
PP2600319730 |
Natri hyaluronat |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
20 |
Natri hyaluronat |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
500 |
Bơm tiêm |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Dung dịch tiêm pha sẵn trong bơm tiêm, Nhóm 4 |
|||||||
21 |
PP2600319731 |
Diazepam |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
22 |
Diazepam |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
50 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/2ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Dung dịch tiêm, Nhóm 4 |
|||||||
23 |
PP2600319732 |
Clorpromazin |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
24 |
Clorpromazin |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
25000 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 25mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nén, Nhóm 4 |
|||||||
25 |
PP2600319733 |
Haloperidol |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
26 |
Haloperidol |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
13500 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 1,5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nén, Nhóm 4 |
|||||||
27 |
PP2600319734 |
Levomepromazin |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
28 |
Levomepromazin |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
8600 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 25mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nén, Nhóm 3 |
|||||||
29 |
PP2600319735 |
Kali clorid |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
30 |
Kali clorid |
Yêu cầu (nếu có) |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
Yêu cầu |
5000 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nén, Nhóm 1 |