Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500584856 |
Tanganil 500mg |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
PP2500584857 |
Cilexic |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
3 |
PP2500584858 |
Secolin |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
PP2500584859 |
Piracetam Kabi 12g/60ml |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
5 |
PP2500584860 |
Injectam- S 2g |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
PP2500584861 |
Tanganil 500mg/5ml |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
7 |
PP2500584862 |
HEPA-MERZ |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
PP2500584863 |
Povinsea 2,5G |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
9 |
PP2500584864 |
L-Ornithin L-Aspartat 5 g/10 ml |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
PP2500584865 |
Fortrans |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
11 |
PP2500584866 |
Simethicon |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
PP2500584867 |
Enterogermina |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
13 |
PP2500584868 |
Utrogestan 200mg |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
PP2500584869 |
Combilipid Peri Injection (375) |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
15 |
PP2500584870 |
Combilipid Peri Injection (384) |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
PP2500584871 |
Gentamicin 80mg |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
3 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
17 |
Acetylleucine |
Tanganil 500mg |
Pierre Fabre Medicament Production |
Pháp |
Từ năm 2025 trở đi |
3000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Acetylleucine; Nồng độ/hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
18 |
Citicolin |
Cilexic |
Cty CP dược-trang thiết bị Bình Định |
Viêt Nam |
Từ năm 2025 trở đi |
2000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Citicolin; Nồng độ/hàm lượng; 500mg/4ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
19 |
Citicolin |
Secolin |
CTCP DP TW II - Dopharma |
Viêt Nam |
Từ năm 2025 trở đi |
1000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Citicolin; Nồng độ/hàm lượng: 1g/8ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
20 |
Piracetam |
Piracetam Kabi 12g/60ml |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Từ năm 2025 trở đi |
2000 |
Chai |
Tên hoạt chất: Piracetam ; Nồng độ/hàm lượng: 12g/60ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
21 |
Piracetam |
Injectam- S 2g |
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco |
Viêt Nam |
Từ năm 2025 trở đi |
1000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Piracetam; Nồng độ/hàm lượng: 2g/10ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
22 |
Acetylleucine |
Tanganil 500mg/5ml |
Haupt Pharma |
Pháp |
Từ năm 2025 trở đi |
3000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Acetylleucine; Nồng độ/hàm lượng: 500mg/5ml; Dạng bào chế: Dung dich tiêm tĩnh mạch; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
23 |
L-Ornithin L-Aspartat |
HEPA-MERZ |
B.Braun Melsungen AG |
Germany |
Từ năm 2025 trở đi |
700 |
Ống |
Tên hoạt chất: L-Ornithin L-Aspartat; Nồng độ/hàm lượng: 5g/10ml; Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
24 |
L-Ornithin - L- aspartat |
Povinsea 2,5G |
CTCP DP TW I - Pharbaco |
Viêt Nam |
Từ năm 2025 trở đi |
500 |
Ống |
Tên hoạt chất: L-Ornithin - L- aspartat; Nồng độ/hàm lượng: 2,5g/5ml; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
25 |
L-Ornithin - L-aspartat |
L-Ornithin L-Aspartat 5 g/10 ml |
CTCP Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Từ năm 2025 trở đi |
2000 |
Ống |
Tên hoạt chất: L-Ornithin - L-aspartat ; Nồng độ/hàm lượng: 500mg/ml x 10mll; Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm TCKT: 5 |
|||||||
26 |
Macrogol 4000: 64 g; Anhydrous sodium sulfate: 5,7 g; Sodium bicarbonate: 1,68 g; Sodium chloride: 1,46 g; Potassium chloride: 0,75 g. |
Fortrans |
Beaufour Ipsen Industrie |
Pháp |
Từ năm 2025 trở đi |
5000 |
Gói |
Tên hoạt chất: Macrogol 4000, Anhydrous sodium sulfate, Sodium bicarbonate, Sodium chloride, Potassium chloride; Nồng độ/hàm lượng: 64g + 5,7g + 1,68g + 1,46g + 0,75g; Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
27 |
Simethicon |
Simethicon |
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Từ năm 2025 trở đi |
5000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Simethicon; Nồng độ/hàm lượng: 80mg; Dạng bào chế: Viên nén nhai; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
28 |
Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii |
Enterogermina |
Opella Healthcare Italy S.R.L |
Ý |
Từ năm 2025 trở đi |
5000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii; Nồng độ/hàm lượng:2 tỷ bào tử/5 ml; Dạng bào chế: Hỗn dịch uống; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
29 |
Progesterone dạng bột siêu mịn (progesterone micronized) |
Utrogestan 200mg |
Cyndea Pharma S.L |
Spain |
Từ năm 2025 trở đi |
1000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Progesterone dạng bột siêu mịn (progesterone micronized); Nồng độ/hàm lượng: 200; Dạng bào chế: Viên nang mềm dùng uống hoặc đặt âm đạo; Đường dùng: Uống, đặt âm đạo; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
30 |
Acid amin + glucose + lipid (*) |
Combilipid Peri Injection (375) |
JW Life Science Corporation |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở đi |
200 |
Túi |
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (*); Nồng độ/hàm lượng: 375ml; Dạng bào chế: Nhũ tương tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
31 |
Acid amin + glucose + lipid (*) |
Combilipid Peri Injection (384) |
JW Life Science Corporation |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở đi |
200 |
Túi |
Tên hoạt chất: Acid amin + glucose + lipid (*); Nồng độ/hàm lượng: 384ml; Dạng bào chế: Nhũ tương tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
32 |
Gentamycin |
Gentamicin 80mg |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Từ năm 2025 trở đi |
300 |
Ống |
Tên hoạt chất: Gentamycin; Nồng độ/hàm lượng: 80mg; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: 4 |