Thông báo mời thầu

Mua thuốc Generic (gồm 17 danh mục, mỗi danh mục là một phần của gói thầu)

Tìm thấy: 16:14 24/11/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc Generic trong thời gian chờ xây dựng Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói đấu lại thuộc danh mục cơ sở năm 2025-2026 và thuốc bổ sung
Tên gói thầu
Mua thuốc Generic (gồm 17 danh mục, mỗi danh mục là một phần của gói thầu)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thuốc Generic (gồm 17 danh mục, mỗi danh mục là một phần của gói thầu)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn tài chính hợp pháp (thu DVSNC sử dụng NSNN)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
Ngày phê duyệt
24/11/2025 16:03
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 28/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
08:00 04/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
45 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500540679
Acetylcystein (300mg/3ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
13.630.000
13.630
2
PP2500540680
Dextran 40 + Natri clorid (500ml, Thuốc tiêm truyền, Nhóm 2)
19.175.000
19.175
3
PP2500540681
Dung dịch lọc màng bụng (1,5% Dextrose x 2L, Dung dịch thẩm phân phúc mạc, Nhóm 2)
22.152.000
22.152
4
PP2500540682
Dung dịch lọc màng bụng (2,5% Dextrose x 2L, Dung dịch thẩm phân phúc mạc, Nhóm 2)
21.300.000
21.300
5
PP2500540683
Fentanyl (0,1mg/2ml, Thuốc tiêm, Nhóm 5)
112.500.000
112.500
6
PP2500540684
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất (1000 LD50, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
30.420.840
30.421
7
PP2500540685
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre (1000 LD50, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
288.997.980
288.998
8
PP2500540686
Huyết thanh kháng uốn ván (1500 IU, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
121.982.000
121.982
9
PP2500540687
Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine) (300U/3ml, Thuốc tiêm, Nhóm 1)
122.760.000
122.760
10
PP2500540688
Misoprostol (200mcg, Viên, Nhóm 4)
16.000.000
16.000
11
PP2500540689
Ofloxacin (0,3%/3,5g, Thuốc tra mắt, Nhóm 1)
28.321.400
28.321
12
PP2500540690
Imatinib (100mg, Viên, Nhóm 4)
42.120.000
42.120
13
PP2500540691
Nước oxy già (3%, 50ml, Thuốc dùng ngoài, Nhóm 4)
9.072.000
9.072
14
PP2500540692
Erythropoietin (2000IU/1ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
508.400.000
508.400
15
PP2500540693
Tamoxifen (10mg, Viên, Nhóm 1)
119.600.000
119.600
16
PP2500540694
Methylergometrin maleat (0,2g/ml x 1ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
21.420.000
21.420
17
PP2500540695
Aciclovir (250mg, Thuốc tiêm đông khô, Nhóm 4)
47.355.840
47.356

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500540679
Acetylcystein (300mg/3ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
2
PP2500540680
Dextran 40 + Natri clorid (500ml, Thuốc tiêm truyền, Nhóm 2)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
3
PP2500540681
Dung dịch lọc màng bụng (1,5% Dextrose x 2L, Dung dịch thẩm phân phúc mạc, Nhóm 2)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
4
PP2500540682
Dung dịch lọc màng bụng (2,5% Dextrose x 2L, Dung dịch thẩm phân phúc mạc, Nhóm 2)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
5
PP2500540683
Fentanyl (0,1mg/2ml, Thuốc tiêm, Nhóm 5)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
6
PP2500540684
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất (1000 LD50, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
7
PP2500540685
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre (1000 LD50, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
8
PP2500540686
Huyết thanh kháng uốn ván (1500 IU, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
9
PP2500540687
Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine) (300U/3ml, Thuốc tiêm, Nhóm 1)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
10
PP2500540688
Misoprostol (200mcg, Viên, Nhóm 4)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
11
PP2500540689
Ofloxacin (0,3%/3,5g, Thuốc tra mắt, Nhóm 1)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
12
PP2500540690
Imatinib (100mg, Viên, Nhóm 4)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
13
PP2500540691
Nước oxy già (3%, 50ml, Thuốc dùng ngoài, Nhóm 4)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
14
PP2500540692
Erythropoietin (2000IU/1ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
15
PP2500540693
Tamoxifen (10mg, Viên, Nhóm 1)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
16
PP2500540694
Methylergometrin maleat (0,2g/ml x 1ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
17
PP2500540695
Aciclovir (250mg, Thuốc tiêm đông khô, Nhóm 4)
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng
18
Acetylcystein
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
470
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can
Tên hoạt chất: Acetylcystein; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 300mg/3ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
19
Dextran 40 + Natri clorid
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 2 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 2 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
65
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can
Tên hoạt chất: Dextran 40 + Natri clorid; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
20
Dung dịch lọc màng bụng
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 2 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 2 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
260
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can
Tên hoạt chất: Dung dịch lọc màng bụng; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 1,5% Dextrose x 2L; Đường dùng: Tại chỗ; Dạng bào chế: Dung dịch thẩm phân phúc mạc
21
Dung dịch lọc màng bụng
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 2 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 2 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
250
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can
Tên hoạt chất: Dung dịch lọc màng bụng; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 2,5% Dextrose x 2L; Đường dùng: Tại chỗ; Dạng bào chế: Dung dịch thẩm phân phúc mạc
22
Fentanyl
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 5 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 5 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
7500
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can
Tên hoạt chất: Fentanyl; Nhóm TCKT: 5; Nồng độ,hàm lượng: 0,1mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
23
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
60
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can
Tên hoạt chất: Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 1000 LD50; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
24
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
570
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can
Tên hoạt chất: Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 1000 LD50; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
25
Huyết thanh kháng uốn ván
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
3500
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can
Tên hoạt chất: Huyết thanh kháng uốn ván; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 1500 IU; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
26
Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine)
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 1 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 1 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
620
Bơm tiêm/Bút tiêm
Tên hoạt chất: Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine); Nhóm TCKT: 1; Nồng độ,hàm lượng: 300U/3ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
27
Misoprostol
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
4000
Viên
Tên hoạt chất: Misoprostol; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 200mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
28
Ofloxacin
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 1 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 1 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
380
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can
Tên hoạt chất: Ofloxacin; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ,hàm lượng: 0,3%/3,5g; Đường dùng: Tra mắt; Dạng bào chế: Thuốc tra mắt
29
Imatinib
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
3600
Viên
Tên hoạt chất: Imatinib; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
30
Nước oxy già
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
4800
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can
Tên hoạt chất: Nước oxy già; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 3%, 50ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
31
Erythropoietin
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
4100
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can
Tên hoạt chất: Erythropoietin; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 2000 IU/1ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
32
Tamoxifen
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 1 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 1 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
46000
Viên
Tên hoạt chất: Tamoxifen; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ,hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
33
Methylergometrin maleat
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
1800
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can
Tên hoạt chất: Methylergometrin maleat; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 0,2mg/ml x 1ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
34
Aciclovir
Không yêu cầu
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
320
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can
Tên hoạt chất: Aciclovir; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thuốc Generic (gồm 17 danh mục, mỗi danh mục là một phần của gói thầu)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thuốc Generic (gồm 17 danh mục, mỗi danh mục là một phần của gói thầu)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 15

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây