Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500540679 |
Acetylcystein (300mg/3ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
2 |
PP2500540680 |
Dextran 40 + Natri clorid (500ml, Thuốc tiêm truyền, Nhóm 2) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
3 |
PP2500540681 |
Dung dịch lọc màng bụng (1,5% Dextrose x 2L, Dung dịch thẩm phân phúc mạc, Nhóm 2) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
4 |
PP2500540682 |
Dung dịch lọc màng bụng (2,5% Dextrose x 2L, Dung dịch thẩm phân phúc mạc, Nhóm 2) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
5 |
PP2500540683 |
Fentanyl (0,1mg/2ml, Thuốc tiêm, Nhóm 5) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
6 |
PP2500540684 |
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất (1000 LD50, Thuốc tiêm, Nhóm 4) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
7 |
PP2500540685 |
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre (1000 LD50, Thuốc tiêm, Nhóm 4) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
8 |
PP2500540686 |
Huyết thanh kháng uốn ván (1500 IU, Thuốc tiêm, Nhóm 4) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
9 |
PP2500540687 |
Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine) (300U/3ml, Thuốc tiêm, Nhóm 1) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
10 |
PP2500540688 |
Misoprostol (200mcg, Viên, Nhóm 4) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
11 |
PP2500540689 |
Ofloxacin (0,3%/3,5g, Thuốc tra mắt, Nhóm 1) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
12 |
PP2500540690 |
Imatinib (100mg, Viên, Nhóm 4) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
13 |
PP2500540691 |
Nước oxy già (3%, 50ml, Thuốc dùng ngoài, Nhóm 4) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
14 |
PP2500540692 |
Erythropoietin (2000IU/1ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
15 |
PP2500540693 |
Tamoxifen (10mg, Viên, Nhóm 1) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
16 |
PP2500540694 |
Methylergometrin maleat (0,2g/ml x 1ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
17 |
PP2500540695 |
Aciclovir (250mg, Thuốc tiêm đông khô, Nhóm 4) |
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên - 184 Trần Quý Cáp - Phường Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn hàng |
||||||||||
18 |
Acetylcystein |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
470 |
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can |
Tên hoạt chất: Acetylcystein; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 300mg/3ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
19 |
Dextran 40 + Natri clorid |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 2 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 2 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
65 |
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can |
Tên hoạt chất: Dextran 40 + Natri clorid; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
20 |
Dung dịch lọc màng bụng |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 2 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 2 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
260 |
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can |
Tên hoạt chất: Dung dịch lọc màng bụng; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 1,5% Dextrose x 2L; Đường dùng: Tại chỗ; Dạng bào chế: Dung dịch thẩm phân phúc mạc |
|||||||
21 |
Dung dịch lọc màng bụng |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 2 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 2 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
250 |
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can |
Tên hoạt chất: Dung dịch lọc màng bụng; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ,hàm lượng: 2,5% Dextrose x 2L; Đường dùng: Tại chỗ; Dạng bào chế: Dung dịch thẩm phân phúc mạc |
|||||||
22 |
Fentanyl |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 5 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 5 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
7500 |
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can |
Tên hoạt chất: Fentanyl; Nhóm TCKT: 5; Nồng độ,hàm lượng: 0,1mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
23 |
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
60 |
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can |
Tên hoạt chất: Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 1000 LD50; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
24 |
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
570 |
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can |
Tên hoạt chất: Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 1000 LD50; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
25 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
3500 |
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can |
Tên hoạt chất: Huyết thanh kháng uốn ván; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 1500 IU; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
26 |
Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine) |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 1 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 1 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
620 |
Bơm tiêm/Bút tiêm |
Tên hoạt chất: Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine); Nhóm TCKT: 1; Nồng độ,hàm lượng: 300U/3ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
27 |
Misoprostol |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
4000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Misoprostol; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 200mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
28 |
Ofloxacin |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 1 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 1 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
380 |
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can |
Tên hoạt chất: Ofloxacin; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ,hàm lượng: 0,3%/3,5g; Đường dùng: Tra mắt; Dạng bào chế: Thuốc tra mắt |
|||||||
29 |
Imatinib |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
3600 |
Viên |
Tên hoạt chất: Imatinib; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
30 |
Nước oxy già |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
4800 |
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can |
Tên hoạt chất: Nước oxy già; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 3%, 50ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
31 |
Erythropoietin |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
4100 |
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can |
Tên hoạt chất: Erythropoietin; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 2000 IU/1ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
32 |
Tamoxifen |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 1 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 1 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
46000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Tamoxifen; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ,hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
33 |
Methylergometrin maleat |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1800 |
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can |
Tên hoạt chất: Methylergometrin maleat; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 0,2mg/ml x 1ml; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
34 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Cơ sở sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Xuất xứ của hàng hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm 4 theo quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT về nhóm TCKT thuốc Generic |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
320 |
Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống/Túi/Bịch/Tuýp/Kit/Can |
Tên hoạt chất: Aciclovir; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ,hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Tiêm/truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |