Thông báo mời thầu

Mua thuốc generic sử dụng năm 2025 trong thời gian chờ đấu thầu tập trung

Tìm thấy: 09:24 01/10/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự toán mua sắm: Mua thuốc generic sử dụng năm 2025 trong thời gian chờ đấu thầu tập trung
Tên gói thầu
Mua thuốc generic sử dụng năm 2025 trong thời gian chờ đấu thầu tập trung
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thuốc generic sử dụng năm 2025 trong thời gian chờ đấu thầu tập trung
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế KV Tam Đảo
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
01/10/2025 09:23
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:30 07/10/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
10:30 08/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
365 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500450988
Atropin sulfat
1.300.000
1.300
2
PP2500450989
Piroxicam
63.000.000
63.000
3
PP2500450990
Paracetamol + codein phosphat
12.000.000
12.000
4
PP2500450991
Allopurinol
2.525.000
2.525
5
PP2500450992
Colchicin
15.600.000
15.600
6
PP2500450993
Acetylcystein
6.200.000
6.200
7
PP2500450994
Amoxicilin
139.000.000
139.000
8
PP2500450995
Bisoprolol + hydroclorothiazid
49.350.000
49.350
9
PP2500450996
Captopril + hydroclorothiazid
49.000.000
49.000
10
PP2500450997
Enalapril + hydrochlorothiazid
111.450.000
111.450
11
PP2500450998
Felodipin
82.080.000
82.080
12
PP2500450999
Perindopril + amlodipin
210.000.000
210.000
13
PP2500451000
Perindopril + indapamid
168.000.000
168.000
14
PP2500451001
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
47.880.000
47.880
15
PP2500451002
Sorbitol
8.500.000
8.500
16
PP2500451003
Glibenclamid + metformin
210.000.000
210.000
17
PP2500451004
Glibenclamide + Metformin
192.000.000
192.000
18
PP2500451005
Gliclazid
112.800.000
112.800
19
PP2500451006
Glimepirid + metformin
249.900.000
249.900
20
PP2500451007
Glipizid
132.000.000
132.000
21
PP2500451008
Levothyroxin (muối natri)
2.940.000
2.940
22
PP2500451009
Oxytocin
3.150.000
3.150
23
PP2500451010
Manitol
3.780.000
3.780
24
PP2500451011
Meclophenoxat
31.740.000
31.740
25
PP2500451012
Vitamin B1 + B6 + B12
66.000.000
66.000
26
PP2500451013
Lactobacillus acidophilus
26.460.000
26.460

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500450988
Atropin sulfat
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
2
Atropin sulfat
"Không yêu cầu"
"Không yêu cầu"
"Không yêu cầu"
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
2000
Chai/lọ/ống/túi/gói/bình
"Nồng độ hàm lượng: 0,25mg/ml, ống 1ml Đường dùng: Tiêm Dạng bào chế: Dung dịch thuốc tiêm Nhóm TCKT: Nhóm 4 "
3
PP2500450989
Piroxicam
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
4
Piroxicam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
15000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: 20mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 1"
5
PP2500450990
Paracetamol + codein phosphat
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
6
Paracetamol + codein phosphat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
10000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: Paracetamol 500mg + codein phosphat 15mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 4"
7
PP2500450991
Allopurinol
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
8
Allopurinol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
5000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: 300mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 2"
9
PP2500450992
Colchicin
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
10
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
3000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: 1mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 1"
11
PP2500450993
Acetylcystein
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
12
Acetylcystein
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
200
Chai/lọ/ống/túi/gói/bình
"Nồng độ hàm lượng: 300mg/3ml Đường dùng: Tiêm Dạng bào chế: Dung dịch thuốc tiêm Nhóm TCKT: Nhóm 4"
13
PP2500450994
Amoxicilin
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
14
Amoxicilin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
100000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: 500mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nang cứng Nhóm TCKT: Nhóm 3"
15
PP2500450995
Bisoprolol + hydroclorothiazid
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
16
Bisoprolol + hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
50000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: Bisoprolol 5mg + hydroclorothiazid 12,5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 4"
17
PP2500450996
Captopril + hydroclorothiazid
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
18
Captopril + hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
50000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: Captopril 25mg+ hydroclorothiazid 12,5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 4"
19
PP2500450997
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
20
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
50000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: Enalapril 10mg + hydrochlorothiazid 12,5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 4"
21
PP2500450998
Felodipin
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
22
Felodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
60000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: 5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: viên nén bao phim Nhóm TCKT: Nhóm 1"
23
PP2500450999
Perindopril + amlodipin
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
24
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
60000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: Perindopril tert-butylamin (tương đương Perindopril 3,34mg) 4mg + Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 2"
25
PP2500451000
Perindopril + indapamid
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
26
Perindopril + indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
80000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: Perindopril 4mg + indapamid 1,25mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 2"
27
PP2500451001
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
28
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
20000
Chai/lọ/ống/túi/gói/bình
"Nồng độ hàm lượng: Magnesi hydroxyd 400mg + nhôm hydroxyd 300mg/10ml Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Hỗn dịch uống Nhóm TCKT: Nhóm 4"
29
PP2500451002
Sorbitol
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
30
Sorbitol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
10000
Chai/lọ/ống/gói/túi
"Nồng độ hàm lượng: 5g Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Thuốc bột Nhóm TCKT: Nhóm 4"
31
PP2500451003
Glibenclamid + metformin
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
32
Glibenclamid + metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
100000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: Glibenclamid 2,5mg + metformin dạng muối 500mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 2"
33
PP2500451004
Glibenclamide + Metformin
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
34
Glibenclamide + Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
60000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: Glibenclamid 5mg + metformin dạng muối 1000mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 3"
35
PP2500451005
Gliclazid
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
36
Gliclazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
60000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: 80mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 3"
37
PP2500451006
Glimepirid + metformin
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
38
Glimepirid + metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
100000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: Glimepirid 2mg + metformin dạng muối 500mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 4"
39
PP2500451007
Glipizid
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
40
Glipizid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
60000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: 5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 4"
41
PP2500451008
Levothyroxin (muối natri)
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
42
Levothyroxin (muối natri)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
10000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: 100mcg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 1"
43
PP2500451009
Oxytocin
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
44
Oxytocin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
500
Chai/lọ/ống/túi/gói/bình
"Nồng độ hàm lượng: 10IU/ml, ống 1ml Đường dùng: Tiêm Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch Nhóm TCKT: Nhóm 4"
45
PP2500451010
Manitol
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
46
Manitol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
200
Chai/lọ/ống/túi/gói/bình
"Nồng độ hàm lượng: 20%/250ml Đường dùng: Tiêm truyền Dạng bào chế: Dung dịch thuốc tiêm tryền Nhóm TCKT: Nhóm 4"
47
PP2500451011
Meclophenoxat
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
48
Meclophenoxat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
600
Chai/lọ/ống/túi/gói/bình
"Nồng độ hàm lượng: 500mg Đường dùng: Tiêm Dạng bào chế: Dung dịch thuốc tiêm Nhóm TCKT: Nhóm 5"
49
PP2500451012
Vitamin B1 + B6 + B12
Trung tâm Y tế khu vực Tam Đảo
01 ngày khi nhận yêu cầu
10 ngày khi nhận yêu cầu
50
Vitamin B1 + B6 + B12
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn dùng (Tuổi thọ) 36 tháng
60000
Viên
"Nồng độ hàm lượng: Vitamin B1: 125mg; Vitamin B6: 125mg; Vitamin B12: 125mcg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: viên nén Nhóm TCKT: Nhóm 2"

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thuốc generic sử dụng năm 2025 trong thời gian chờ đấu thầu tập trung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thuốc generic sử dụng năm 2025 trong thời gian chờ đấu thầu tập trung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 22

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây