Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600354308 |
Etomidat |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
2 |
PP2600354309 |
Lidocain |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
3 |
PP2600354310 |
Lidocain + Epinephrin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
4 |
PP2600354311 |
Trolamin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
5 |
PP2600354312 |
Acid amin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
6 |
PP2600354313 |
Nhũ dịch lipid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
7 |
PP2600354314 |
Kali clorid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
8 |
PP2600354315 |
Etamsylat |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
9 |
PP2600354316 |
Midazolam |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
10 |
PP2600354317 |
Progesteron |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
11 |
PP2600354318 |
Tranexamic acid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
12 |
PP2600354319 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
13 |
PP2600354320 |
Timolol |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
14 |
PP2600354321 |
Acid amin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
15 |
PP2600354322 |
Celecoxib |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
16 |
PP2600354323 |
Glucosamin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
17 |
PP2600354324 |
Ivermectin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
18 |
PP2600354325 |
Tobramycin + Dexamethason |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
19 |
PP2600354326 |
Etamsylat |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
20 |
PP2600354327 |
Propranolol hydrochlorid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
21 |
PP2600354328 |
Nicardipin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
22 |
PP2600354329 |
Sorbitol |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
23 |
PP2600354330 |
Betamethason |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
24 |
PP2600354331 |
Progesteron |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
25 |
PP2600354332 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
26 |
PP2600354333 |
Rotundin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
27 |
PP2600354334 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
28 |
PP2600354335 |
Calci clorid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
29 |
PP2600354336 |
Glucose |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
30 |
PP2600354337 |
Glucose |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
31 |
PP2600354338 |
Tranexamic acid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
32 |
PP2600354339 |
Kali clorid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
33 |
PP2600354340 |
Nước oxy già |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
34 |
PP2600354341 |
Misoprostol
(dưới dạng Misoprostol HPMC 1% dispersion) |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
35 |
PP2600354342 |
Magnesi sulfat |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
36 |
PP2600354343 |
Lidocain |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
37 |
PP2600354344 |
Calci carbonat + vitamin D3 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù) |
||||||||||
38 |
Etomidat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 20mg/10ml,10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống; Nhóm: Nhóm 1 |
|||||||
39 |
Lidocain |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
120 |
tube/ Tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 2%, 30g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: tube/ Tuýp; Nhóm: Nhóm 1 |
|||||||
40 |
Lidocain + Epinephrin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1750 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: (36mg + 0,018mg)/ 1,8ml; Dạng bào chế: Dung dịch gây tê; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống; Nhóm: Nhóm 1 |
|||||||
41 |
Trolamin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20 |
tube/ Tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 6,7mg/g, 93g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: tube/ Tuýp; Nhóm: Nhóm 1 |
|||||||
42 |
Acid amin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
600 |
Chai/lọ/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 8%, 250ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi; Nhóm: Nhóm 1 |
|||||||
43 |
Nhũ dịch lipid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20 |
Chai/lọ/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 20%, 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi; Nhóm: Nhóm 1 |
|||||||
44 |
Kali clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm: Nhóm 1 |
|||||||
45 |
.Etamsylat |
.Không yêu cầu |
.Không yêu cầu |
.Không yêu cầu |
.Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
400 |
.Chai/lọ/ống |
.Nồng độ, hàm lượng: 250mg/2ml, 2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống; Nhóm: Nhóm 1 |
|||||||
46 |
Midazolam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống; Nhóm: Nhóm 1 |
|||||||
47 |
Tranexamic acid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên ; Đơn vị tính: Viên; Nhóm: Nhóm 2 |
|||||||
48 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm: Nhóm 2 |
|||||||
49 |
Timolol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5%, 5ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống; Nhóm: Nhóm 4 |
|||||||
50 |
Acid amin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
600 |
Chai/lọ/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 8%, 200ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi; Nhóm: Nhóm 4 |