Thông báo mời thầu

Mua thuốc Generic sử dụng năm 2026-2027

    Đang xem      
Tìm thấy: 15:17 25/08/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc Generic sử dụng năm 2026-2027 cho Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
Tên gói thầu
Mua thuốc Generic sử dụng năm 2026-2027
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thuốc Generic sử dụng năm 2026-2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị năm 2026-2027
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Gò Công, Tỉnh Đồng Tháp
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
25/08/2026 15:16
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 03/09/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 04/09/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
40 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600354308
Etomidat
1.200.000
1.200
2
PP2600354309
Lidocain
8.006.400
8.006
3
PP2600354310
Lidocain + Epinephrin
28.437.500
28.438
4
PP2600354311
Trolamin
1.890.000
1.890
5
PP2600354312
Acid amin
69.000.000
69.000
6
PP2600354313
Nhũ dịch lipid
2.360.000
2.360
7
PP2600354314
Kali clorid
9.000.000
9.000
8
PP2600354315
Etamsylat
10.000.000
10.000
9
PP2600354316
Midazolam
8.250.000
8.250
10
PP2600354317
Progesteron
31.500.000
31.500
11
PP2600354318
Tranexamic acid
11.550.000
11.550
12
PP2600354319
Acetyl leucin
27.930.000
27.930
13
PP2600354320
Timolol
2.635.500
2.636
14
PP2600354321
Acid amin
62.400.000
62.400
15
PP2600354322
Celecoxib
21.600.000
21.600
16
PP2600354323
Glucosamin
42.750.000
42.750
17
PP2600354324
Ivermectin
6.960.000
6.960
18
PP2600354325
Tobramycin + Dexamethason
1.310.400
1.310
19
PP2600354326
Etamsylat
6.280.000
6.280
20
PP2600354327
Propranolol hydrochlorid
16.500.000
16.500
21
PP2600354328
Nicardipin
50.400.000
50.400
22
PP2600354329
Sorbitol
4.500.000
4.500
23
PP2600354330
Betamethason
22.050.000
22.050
24
PP2600354331
Progesteron
18.900.000
18.900
25
PP2600354332
Huyết thanh kháng uốn ván
17.426.000
17.426
26
PP2600354333
Rotundin
14.000.000
14.000
27
PP2600354334
Acetyl leucin
23.400.000
23.400
28
PP2600354335
Calci clorid
120.000
120
29
PP2600354336
Glucose
18.000.000
18.000
30
PP2600354337
Glucose
1.760.000
1.760
31
PP2600354338
Tranexamic acid
4.890.000
4.890
32
PP2600354339
Kali clorid
5.000.000
5.000
33
PP2600354340
Nước oxy già
5.964.000
5.964
34
PP2600354341
Misoprostol (dưới dạng Misoprostol HPMC 1% dispersion)
430.000
430
35
PP2600354342
Magnesi sulfat
2.030.000
2.030
36
PP2600354343
Lidocain
8.000.000
8.000
37
PP2600354344
Calci carbonat + vitamin D3
42.000.000
42.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600354308
Etomidat
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
2
PP2600354309
Lidocain
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
3
PP2600354310
Lidocain + Epinephrin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
4
PP2600354311
Trolamin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
5
PP2600354312
Acid amin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
6
PP2600354313
Nhũ dịch lipid
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
7
PP2600354314
Kali clorid
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
8
PP2600354315
Etamsylat
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
9
PP2600354316
Midazolam
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
10
PP2600354317
Progesteron
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
11
PP2600354318
Tranexamic acid
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
12
PP2600354319
Acetyl leucin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
13
PP2600354320
Timolol
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
14
PP2600354321
Acid amin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
15
PP2600354322
Celecoxib
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
16
PP2600354323
Glucosamin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
17
PP2600354324
Ivermectin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
18
PP2600354325
Tobramycin + Dexamethason
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
19
PP2600354326
Etamsylat
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
20
PP2600354327
Propranolol hydrochlorid
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
21
PP2600354328
Nicardipin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
22
PP2600354329
Sorbitol
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
23
PP2600354330
Betamethason
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
24
PP2600354331
Progesteron
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
25
PP2600354332
Huyết thanh kháng uốn ván
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
26
PP2600354333
Rotundin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
27
PP2600354334
Acetyl leucin
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
28
PP2600354335
Calci clorid
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
29
PP2600354336
Glucose
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
30
PP2600354337
Glucose
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
31
PP2600354338
Tranexamic acid
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
32
PP2600354339
Kali clorid
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
33
PP2600354340
Nước oxy già
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
34
PP2600354341
Misoprostol (dưới dạng Misoprostol HPMC 1% dispersion)
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
35
PP2600354342
Magnesi sulfat
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
36
PP2600354343
Lidocain
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
37
PP2600354344
Calci carbonat + vitamin D3
Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Theo dự trù từng đợt của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được dự trù)
38
Etomidat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10
Chai/lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: 20mg/10ml,10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống; Nhóm: Nhóm 1
39
Lidocain
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
120
tube/ Tuýp
Nồng độ, hàm lượng: 2%, 30g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: tube/ Tuýp; Nhóm: Nhóm 1
40
Lidocain + Epinephrin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1750
Chai/lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: (36mg + 0,018mg)/ 1,8ml; Dạng bào chế: Dung dịch gây tê; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống; Nhóm: Nhóm 1
41
Trolamin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
20
tube/ Tuýp
Nồng độ, hàm lượng: 6,7mg/g, 93g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: tube/ Tuýp; Nhóm: Nhóm 1
42
Acid amin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
600
Chai/lọ/túi
Nồng độ, hàm lượng: 8%, 250ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi; Nhóm: Nhóm 1
43
Nhũ dịch lipid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
20
Chai/lọ/túi
Nồng độ, hàm lượng: 20%, 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi; Nhóm: Nhóm 1
44
Kali clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
5000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm: Nhóm 1
45
.Etamsylat
.Không yêu cầu
.Không yêu cầu
.Không yêu cầu
.Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
400
.Chai/lọ/ống
.Nồng độ, hàm lượng: 250mg/2ml, 2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống; Nhóm: Nhóm 1
46
Midazolam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
300
Chai/lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống; Nhóm: Nhóm 1
47
Tranexamic acid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên ; Đơn vị tính: Viên; Nhóm: Nhóm 2
48
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm: Nhóm 2
49
Timolol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Chai/lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: 0,5%, 5ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đơn vị tính: Chai/lọ/ống; Nhóm: Nhóm 4
50
Acid amin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện ĐKKV Gò Công phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
600
Chai/lọ/túi
Nồng độ, hàm lượng: 8%, 200ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi; Nhóm: Nhóm 4

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thuốc Generic sử dụng năm 2026-2027". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thuốc Generic sử dụng năm 2026-2027" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 14

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây