Thông báo mời thầu

Mua thuốc năm 2025-2026 bổ sung

Tìm thấy: 15:19 09/10/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Gói thầu mua thuốc năm 2025 - 2026 bổ sung của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Tên gói thầu
Mua thuốc năm 2025-2026 bổ sung
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu mua thuốc năm 2025 - 2026 bổ sung của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
09/10/2025 15:18
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 15/10/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
09:30 21/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500467113
Cephalexin
55.000.000
55.000
2
PP2500467114
Lidocain + Adrenalin
38.500.000
38.500
3
PP2500467115
Miconazol
10.500.000
10.500
4
PP2500467116
Moxifloxacin
64.800.000
64.800
5
PP2500467117
Natri clorid
2.640.000
2.640
6
PP2500467118
Paracetamol
1.525.000
1.525
7
PP2500467119
Pilocarpin
675.000
675
8
PP2500467120
Proparacain
3.150.400
3.150
9
PP2500467121
Moxifloxacin
17.999.800
18.000
10
PP2500467122
Itraconazole
26.880.000
26.880
11
PP2500467123
Desloratadin
50.400.000
50.400
12
PP2500467124
Acyclovir
1.092.000
1.092
13
PP2500467125
Acyclovir
2.205.000
2.205
14
PP2500467126
Fexofenadin
119.700.000
119.700
15
PP2500467127
Clotrimazole
25.500.000
25.500
16
PP2500467128
Natri hyaluronat tinh khiết
37.294.800
37.295

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500467113
Cephalexin
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
2
Cephalexin
Firstlexin 500
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Năm 2024,2025
20000
Viên
Nồng độ - hàm lượng: 500mg, Nhóm: 3, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang
3
PP2500467114
Lidocain + Adrenalin
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
4
Lidocain + Adrenalin
Lignospan Standard 1,8ml 2%
Septodont
Pháp
Năm 2024,2025
2500
Lọ/ống
Nồng độ - hàm lượng: 36mg+ 18,13mcg/1,8ml, Nhóm: 1, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm
5
PP2500467115
Miconazol
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
6
Miconazol
Myconazol 2% cream
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Năm 2024,2025
500
Tuýp
Nồng độ - hàm lượng: 2% 15g, Nhóm: 4, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế :Thuốc dùng ngoài
7
PP2500467116
Moxifloxacin
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
8
Moxifloxacin
Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution
Balkan Pharma - Razgrad AD
Bungaria
Năm 2024,2025
800
Lọ/ống
Nồng độ - hàm lượng: 0,5% x 5ml, Nhóm: 1, Đường dùng: Nhỏ mắt, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
9
PP2500467117
Natri clorid
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
10
Natri clorid
Natri Clorid 0,9%
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Năm 2024,2025
2000
Lọ/ống
Nồng độ - hàm lượng: 0,9% 10ml, Nhóm: 4, Đường dùng: Nhỏ mắt, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
11
PP2500467118
Paracetamol
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
12
Paracetamol
Taphenplus 500
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Năm 2024,2025
2500
Viên
Nồng độ - hàm lượng: 500mg, Nhóm: 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nén phân tán
13
PP2500467119
Pilocarpin
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
14
Pilocarpin
Pilo Drop
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Năm 2024,2025
15
Lọ
Nồng độ - hàm lượng: 0,5% 5ml, Nhóm: 4, Đường dùng: Nhỏ mắt, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
15
PP2500467120
Proparacain
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
16
Proparacain
Alcaine 0.5%
S.A Alcon Couvreur N.V.
Bỉ
Năm 2024,2025
80
Chai/lọ
Nồng độ - hàm lượng: 0,5% 15ml, Nhóm: 1, Đường dùng: Nhỏ mắt, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
17
PP2500467121
Moxifloxacin
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
18
Moxifloxacin
Vigamox
Alcon Research, LLC.
Mỹ
Năm 2024,2025
200
Lọ
Nồng độ - hàm lượng: 5mg/ml, Nhóm: BD, Đường dùng: Nhỏ mắt, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
19
PP2500467122
Itraconazole
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
20
Itraconazole
Ifatrax
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Năm 2024,2025
8000
Viên
Nồng độ - hàm lượng: 100mg, Nhóm: 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang
21
PP2500467123
Desloratadin
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
22
Desloratadin
Desbebe
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn độ
Năm 2024,2025
800
Chai
Nồng độ - hàm lượng:30mg/60ml, Nhóm: 2, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Siro
23
PP2500467124
Acyclovir
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
24
Acyclovir
Acyclovir
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Năm 2024,2025
260
Tuýp
Nồng độ - hàm lượng:5%, 5g, Nhóm: 4, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
25
PP2500467125
Acyclovir
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
26
Acyclovir
Agiclovir 400
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Năm 2024,2025
3000
Viên
Nồng độ - hàm lượng:400 mg, Nhóm: 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nén
27
PP2500467126
Fexofenadin
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
28
Fexofenadin
Tinfoten 180
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Có cv thay đổi tên nhà sx)
Việt Nam
Năm 2024,2025
25000
Viên
Nồng độ - hàm lượng: 180mg, Nhóm: 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang
29
PP2500467127
Clotrimazole
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
30
Clotrimazole
Kamestin Cream
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Năm 2024,2025
500
Tuýp
Nồng độ - hàm lượng: 1 % w/w; 20g, Nhóm: 2, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
31
PP2500467128
Natri hyaluronat tinh khiết
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
1
30
32
Natri hyaluronat tinh khiết
Sanlein 0,1
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Noto
Nhật Bản
Năm 2024,2025
600
Lọ/ống
Nồng độ - hàm lượng: 5mg/5ml , Nhóm: 1, Đường dùng: Nhỏ mắt, Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thuốc năm 2025-2026 bổ sung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thuốc năm 2025-2026 bổ sung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 15

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây