Thông báo mời thầu

Mua thuốc phục vụ công tác khám chữa bệnh

Tìm thấy: 10:44 02/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc năm 2025 - 2026 của Trạm Y tế xã Đại Xuyên
Tên gói thầu
Mua thuốc phục vụ công tác khám chữa bệnh
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2025 - 2026 của Trạm Y tế xã Đại Xuyên
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan
Ngày phê duyệt
02/12/2025 10:42
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trạm y tế xã Đại Xuyên

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:00 08/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 10/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500583286
Celecoxib
13.650.000
15.000
2
PP2500583287
Diclofenac
2.880.000
3.000
3
PP2500583288
Meloxicam
22.300.000
30.000
4
PP2500583289
Colchicin
3.560.000
4.000
5
PP2500583290
Alpha chymotrypsin
18.000.000
20.000
6
PP2500583291
Cinnarizin
10.500.000
15.000
7
PP2500583292
Promethazin hydroclorid
1.575.000
1.625
8
PP2500583293
Phenobarbital
9.450.000
15.000
9
PP2500583294
Valproat natri
39.690.000
45.000
10
PP2500583295
Amoxicilin
52.290.000
67.500
11
PP2500583296
Amoxicilin + acid clavulanic
22.500.000
22.500
12
PP2500583297
Cefradin
47.000.000
50.000
13
PP2500583298
Cefuroxim
46.000.000
50.000
14
PP2500583299
Spiramycin + metronidazol
9.950.000
10.000
15
PP2500583300
Metronidazol + neomycin sulphate + nystatin
2.700.000
2.700
16
PP2500583301
Trimetazidin
13.170.000
15.000
17
PP2500583302
Amlodipin + lisinopril
48.000.000
48.000
18
PP2500583303
Amlodipin + indapamid + perindopril
25.671.000
27.000
19
PP2500583304
Captopril + hydroclorothiazid
11.600.000
12.000
20
PP2500583305
Enalapril + hydrochlorothiazid
138.000.000
140.000
21
PP2500583306
Enalapril + hydrochlorothiazid
140.000.000
140.000
22
PP2500583307
Nifedipin
25.200.000
30.000
23
PP2500583308
Lisinopril
28.400.000
32.000
24
PP2500583309
Perindopril
7.200.000
10.000
25
PP2500583310
Perindopril + amlodipin
20.860.000
21.000
26
PP2500583311
Perindopril + amlodipin
39.534.000
42.000
27
PP2500583312
Perindopril + indapamid
24.000.000
30.000
28
PP2500583313
Perindopril + indapamid
39.000.000
39.000
29
PP2500583314
Lovastatin
69.000.000
70.000
30
PP2500583315
Salicylic acid + betamethason dipropionat
17.400.000
17.400
31
PP2500583316
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
107.850.000
120.000
32
PP2500583317
Domperidon
5.140.000
10.000
33
PP2500583318
Drotaverin clohydrat
10.500.000
15.000
34
PP2500583319
Diosmin + hesperidin
8.000.000
10.000
35
PP2500583320
Glibenclamid + metformin
42.000.000
50.000
36
PP2500583321
Gliclazid
40.320.000
80.000
37
PP2500583322
Glimepirid + Metformin
75.000.000
75.000
38
PP2500583323
Metformin
42.000.000
60.000
39
PP2500583324
Risdontab
36.225.000
37.500
40
PP2500583325
Haloperidol
1.260.000
2.000
41
PP2500583326
Levomepromazin
57.960.000
60.000
42
PP2500583327
Ambroxol
11.995.200
12.000
43
PP2500583328
Codein + terpin hydrat
18.540.000
30.000
44
PP2500583329
N-acetylcystein
15.000.000
20.000
45
PP2500583330
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
28.800.000
50.000
46
PP2500583331
Vitamin B1 + B6 + B12
55.000.000
75.000
47
PP2500583332
Vitamin B1 + B6 + B12
55.000.000
75.000
48
PP2500583333
Vitamin B6 + magnesi lactat
9.048.000
15.600
49
PP2500583334
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm
19.000.000
20.000
50
PP2500583335
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung
138.000.000
180.000
51
PP2500583336
Đảng sâm, Bạch truật, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, Cát cánh, Cam thảo, Sa nhân, Trần bì, Bạch linh, Mạch nha
4.993.800
5.000
52
PP2500583337
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo
40.500.000
40.500
53
PP2500583338
Đan sâm, Tam thất
3.000.000
5.000
54
PP2500583339
Đinh lăng, Bạch quả
29.700.000
75.000
55
PP2500583340
Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương
116.640.000
120.000
56
PP2500583341
Chè dây
38.340.000
45.000
57
PP2500583342
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà
4.974.000
6.000
58
PP2500583343
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân
36.000.000
36.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500583286
Celecoxib
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
2
Celecoxib
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
10000
Viên
200mg,Viên nang,Uống,N3
3
PP2500583287
Diclofenac
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
4
Diclofenac
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
400
Tuýp
0,2g/20g,Thuốc dùng ngoài,Dùng ngoài,N4
5
PP2500583288
Meloxicam
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
6
Meloxicam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
20000
Viên
7,5mg,Viên,Uống,N1
7
PP2500583289
Colchicin
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
8
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
4000
viên
1mg,Viên,Uống,N2
9
PP2500583290
Alpha chymotrypsin
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
10
Alpha chymotrypsin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
20000
Viên
4,2mg,Viên,Uống,N2
11
PP2500583291
Cinnarizin
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
12
Cinnarizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
15000
Viên
25mg,Viên,Uống,N1
13
PP2500583292
Promethazin hydroclorid
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
14
Promethazin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
250
Tuýp
2%/10g,Thuốc dùng ngoài,Dùng ngoài,N4
15
PP2500583293
Phenobarbital
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
16
Phenobarbital
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
30000
Viên
100mg,Viên,Uống,N2
17
PP2500583294
Valproat natri
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
18
Valproat natri
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
30000
Viên
200mg,Viên bao tan ở ruột,Uống,N4
19
PP2500583295
Amoxicilin
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
20
Amoxicilin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
15000
Viên
1g,Viên,Uống,N3
21
PP2500583296
Amoxicilin + acid clavulanic
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
22
Amoxicilin + acid clavulanic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
3000
gói
250mg + 31,25mg,Bột/cốm/hạt pha uống,Uống,N2
23
PP2500583297
Cefradin
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
24
Cefradin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
20000
Viên
500mg,Viên nang,Uống,N2
25
PP2500583298
Cefuroxim
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
26
Cefuroxim
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
20000
Viên
500mg,Viên,Uống,N4
27
PP2500583299
Spiramycin + metronidazol
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
28
Spiramycin + metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
5000
Viên
750.000IU + 125mg,Viên,Uống,N2
29
PP2500583300
Metronidazol + neomycin sulphate + nystatin
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
30
Metronidazol + neomycin sulphate + nystatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
300
Viên
500mg+ 108,3mg+ 22,73mg,Viên,Viên đặt âm đạo,N5
31
PP2500583301
Trimetazidin
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
32
Trimetazidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
30000
Viên
35mg,Viên giải phóng có kiểm soát,Uống,N2
33
PP2500583302
Amlodipin + lisinopril
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
34
Amlodipin + lisinopril
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
8000
Viên
5mg + 10mg,Viên,Uống,N1
35
PP2500583303
Amlodipin + indapamid + perindopril
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
36
Amlodipin + indapamid + perindopril
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
3000
Viên
5mg + 1,25mg + 5mg (dạng muối),Viên,Uống,N1
37
PP2500583304
Captopril + hydroclorothiazid
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
38
Captopril + hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
8000
Viên
25mg + 25mg,Viên,Uống,N4
39
PP2500583305
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
40
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
40000
Viên
10mg + 12,5mg,Viên,Uống,N2
41
PP2500583306
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
42
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
40000
Viên
10mg + 25mg,Viên,Uống,N2
43
PP2500583307
Nifedipin
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
44
Nifedipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
20000
Viên
20mg,Viên giải phóng có kiểm soát,Uống,N1
45
PP2500583308
Lisinopril
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
46
Lisinopril
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
8000
Viên
20mg,Viên,Uống,N1
47
PP2500583309
Perindopril
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
48
Perindopril
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
10000
Viên
4mg (dạng muối),Viên,Uống,N2
49
PP2500583310
Perindopril + amlodipin
Trạm Y tế xã Đại Xuyên, thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
50
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm)
3500
Viên
3,5mg (dạng muối) + 2,5mg,Viên,Uống,N1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thuốc phục vụ công tác khám chữa bệnh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thuốc phục vụ công tác khám chữa bệnh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 10

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây