Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600020821 |
Viêm gan B |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
2 |
PP2600020822 |
Huyết thanh VGB |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
3 |
PP2600020823 |
HPV |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
4 |
PP2600020824 |
Phế cầu |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
5 |
PP2600020825 |
6 in 1 |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
6 |
PP2600020826 |
6 in 1 |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
7 |
PP2600020827 |
Rota |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
8 |
PP2600020828 |
Viêm não NB |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
9 |
PP2600020829 |
Não mô cầu |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
10 |
PP2600020830 |
Não mô cầu |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
11 |
PP2600020831 |
Sởi- quai bị - Rubella |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
12 |
PP2600020832 |
Cúm |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
13 |
PP2600020833 |
Thủy đậu |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
14 |
PP2600020834 |
Uốn Ván |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
15 |
PP2600020835 |
RSV cho mẹ bầu |
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương |
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu |
||||||||||
16 |
Viêm gan B |
Heberbiovac HB 20mcg/1ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50 |
Lọ |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : thuốc tiêm ; Nồng độ hàm lượng :20 mcg/1ml; Nhóm TCKT: 5 |
|||||||
17 |
Huyết thanh VGB |
ImmunoHbs 180 UI |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Lọ/Liều /Ống/Hộp |
Human Hepatitis B Immunoglobulin Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : thuốc tiêm ; Nồng độ hàm lượng : 180 IU/1ml; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
18 |
HPV |
GARDASIL 9 0.5ML(USA) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
180 |
Lọ |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 Đường dùng: Tiêm bắp ;Dạng bào chế : thuốc tiêm ; Nồng độ hàm lượng : 0.5ml; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
19 |
Phế cầu |
Prevenar 13 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Bơm tiêm |
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg Đường dùng: Tiêm bắp ;Dạng bào chế : thuốc tiêm ; Nồng độ hàm lượng : 0.5ml; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
20 |
6 in 1 |
Hexaxim 0.5ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Bơm tiêm |
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg Đường dùng: Tiêm bắp ;Dạng bào chế : thuốc tiêm ; Nồng độ hàm lượng : 0,5 ml; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
21 |
6 in 1 |
Infanrix Hexa 0.5ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
150 |
Liều |
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang Đường dùng: Tiêm bắp ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm đông khô ; Nồng độ hàm lượng : 01 liều (0,5ml); Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
22 |
Rota |
Rotarix 1.5ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
250 |
Ống |
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50 Đường dùng: Uống ;Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống ; Nồng độ hàm lượng :≥ 106.0 CCID50; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
23 |
Viêm não NB |
Imojev 0.5ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50 |
Lọ |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm đông khô ; Nồng độ hàm lượng :4,0 - 5,8 log PFU; Nhóm TCKT: 5 |
|||||||
24 |
Não mô cầu |
Menactra 0.5ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50 |
Lọ |
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg) Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm ; Nồng độ hàm lượng :0.5ml/ liều; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
25 |
Não mô cầu |
VA-MENGOC-BC 0.5ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50 |
Lọ |
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B- 50mcg/0,5ml. Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C-50mcg/0,5ml. Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm ; Nồng độ hàm lượng :0,5ml/liều; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
26 |
Sởi- quai bị - Rubella |
PRIORIX |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50 |
Lọ/Liều /Ống/Hộp |
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm đông khô ; Nồng độ hàm lượng :≥ 103,0 CCID50; ≥ 103,7 CCID50; ≥ 103,0 CCID50; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
27 |
Cúm |
GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Lọ/Liều /Ống/Hộp |
Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm ; Nồng độ hàm lượng :(Type A H1N1 - 15mcg; type A H3N2 - 15mcg; type B - 15mcg; type B - 15mcg)/0,5ml; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
28 |
Thủy đậu |
Varivax 0.5ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
60 |
Lọ/Liều /Ống/Hộp |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm đông khô ; Nồng độ hàm lượng :>=1350PFU/lọ; Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
29 |
Uốn Ván |
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
Giải độc tố uốn ván tinh chế Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm ; Nồng độ hàm lượng :≥ 40 IU/0,5ml; Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
30 |
RSV cho mẹ bầu |
Abrysvo |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50 |
Lọ/Liều /Ống/Hộp |
Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm ; Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg; Nhóm TCKT: 1 |