Thông báo mời thầu

Mua Vắc xin cho Bệnh viện Phụ sản Hải Dương năm 2026

    Đang xem      
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Phòng chào giá trực tuyến Kết quả chào giá trực tuyến Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:48 14/01/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua Vắc xin cho Bệnh viện Phụ sản Hải Dương năm 2026
Tên gói thầu
Mua Vắc xin cho Bệnh viện Phụ sản Hải Dương năm 2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua Vắc xin cho Bệnh viện Phụ sản Hải Dương năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ yêu cầu
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng
Ngày phê duyệt
14/01/2026 16:44
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Phụ sản Hải Dương

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 20/01/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 21/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600020821
Viêm gan B
3.995.250
3.995
2
PP2600020822
Huyết thanh VGB
350.000.000
350.000
3
PP2600020823
HPV
463.050.000
463.050
4
PP2600020824
Phế cầu
215.460.000
215.460
5
PP2600020825
6 in 1
173.040.000
173.040
6
PP2600020826
6 in 1
129.600.000
129.600
7
PP2600020827
Rota
175.179.750
175.180
8
PP2600020828
Viêm não NB
31.600.800
31.601
9
PP2600020829
Não mô cầu
55.100.000
55.100
10
PP2600020830
Não mô cầu
8.769.600
8.770
11
PP2600020831
Sởi- quai bị - Rubella
13.500.000
13.500
12
PP2600020832
Cúm
23.992.500
23.993
13
PP2600020833
Thủy đậu
52.331.700
52.332
14
PP2600020834
Uốn Ván
4.878.600
4.879
15
PP2600020835
RSV cho mẹ bầu
250.703.750
250.704

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600020821
Viêm gan B
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
2
PP2600020822
Huyết thanh VGB
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
3
PP2600020823
HPV
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
4
PP2600020824
Phế cầu
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5
PP2600020825
6 in 1
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
6
PP2600020826
6 in 1
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
7
PP2600020827
Rota
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
8
PP2600020828
Viêm não NB
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
9
PP2600020829
Não mô cầu
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
10
PP2600020830
Não mô cầu
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
11
PP2600020831
Sởi- quai bị - Rubella
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
12
PP2600020832
Cúm
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
13
PP2600020833
Thủy đậu
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
14
PP2600020834
Uốn Ván
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
15
PP2600020835
RSV cho mẹ bầu
Bệnh Viện Phụ Sản Hải Dương
1 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
5 ngày từ khi đơn vị yêu cầu
16
Viêm gan B
Heberbiovac HB 20mcg/1ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50
Lọ
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : thuốc tiêm ; Nồng độ hàm lượng :20 mcg/1ml; Nhóm TCKT: 5
17
Huyết thanh VGB
ImmunoHbs 180 UI
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Lọ/Liều /Ống/Hộp
Human Hepatitis B Immunoglobulin Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : thuốc tiêm ; Nồng độ hàm lượng : 180 IU/1ml; Nhóm TCKT: 1
18
HPV
GARDASIL 9 0.5ML(USA)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
180
Lọ
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 Đường dùng: Tiêm bắp ;Dạng bào chế : thuốc tiêm ; Nồng độ hàm lượng : 0.5ml; Nhóm TCKT: 1
19
Phế cầu
Prevenar 13
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Bơm tiêm
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg Đường dùng: Tiêm bắp ;Dạng bào chế : thuốc tiêm ; Nồng độ hàm lượng : 0.5ml; Nhóm TCKT: 1
20
6 in 1
Hexaxim 0.5ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Bơm tiêm
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg Đường dùng: Tiêm bắp ;Dạng bào chế : thuốc tiêm ; Nồng độ hàm lượng : 0,5 ml; Nhóm TCKT: 1
21
6 in 1
Infanrix Hexa 0.5ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
150
Liều
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang Đường dùng: Tiêm bắp ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm đông khô ; Nồng độ hàm lượng : 01 liều (0,5ml); Nhóm TCKT: 1
22
Rota
Rotarix 1.5ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
250
Ống
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50 Đường dùng: Uống ;Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống ; Nồng độ hàm lượng :≥ 106.0 CCID50; Nhóm TCKT: 1
23
Viêm não NB
Imojev 0.5ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50
Lọ
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm đông khô ; Nồng độ hàm lượng :4,0 - 5,8 log PFU; Nhóm TCKT: 5
24
Não mô cầu
Menactra 0.5ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50
Lọ
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg) Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm ; Nồng độ hàm lượng :0.5ml/ liều; Nhóm TCKT: 1
25
Não mô cầu
VA-MENGOC-BC 0.5ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50
Lọ
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B- 50mcg/0,5ml. Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C-50mcg/0,5ml. Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm ; Nồng độ hàm lượng :0,5ml/liều; Nhóm TCKT: 1
26
Sởi- quai bị - Rubella
PRIORIX
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50
Lọ/Liều /Ống/Hộp
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm đông khô ; Nồng độ hàm lượng :≥ 103,0 CCID50; ≥ 103,7 CCID50; ≥ 103,0 CCID50; Nhóm TCKT: 1
27
Cúm
GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Lọ/Liều /Ống/Hộp
Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm ; Nồng độ hàm lượng :(Type A H1N1 - 15mcg; type A H3N2 - 15mcg; type B - 15mcg; type B - 15mcg)/0,5ml; Nhóm TCKT: 2
28
Thủy đậu
Varivax 0.5ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
60
Lọ/Liều /Ống/Hộp
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm đông khô ; Nồng độ hàm lượng :>=1350PFU/lọ; Nhóm TCKT: 1
29
Uốn Ván
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
300
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm
Giải độc tố uốn ván tinh chế Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm ; Nồng độ hàm lượng :≥ 40 IU/0,5ml; Nhóm TCKT: 4
30
RSV cho mẹ bầu
Abrysvo
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50
Lọ/Liều /Ống/Hộp
Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg Đường dùng: Tiêm ;Dạng bào chế : Thuốc Tiêm ; Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg; Nhóm TCKT: 1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua Vắc xin cho Bệnh viện Phụ sản Hải Dương năm 2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua Vắc xin cho Bệnh viện Phụ sản Hải Dương năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 0

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây