Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Trung tâm y tế huyện Tân Hồng
Căn cứ HSMT được đăng tải thì tại mục 3-Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu thì đối với Hộ kinh doanh sẽ không có báo cáo tài chính thì nhà thầu có được xử dụng xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của Chi cục Thuế làm cơ sở chứng minh năng lực tài chính không? Căn cứ vào danh mục hàng mẫu được yêu cầu trong Hồ sơ mời thầu thì nhà thầu có được sử dụng hình ảnh để minh họa cho các mặt hàng hàng mẫu không? Xin chân thành cám ơn. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | - Đối với Hộ kinh doanh, không có báo cáo tài chính thì được sử dụng xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của Chi cục Thuế làm cơ sở chứng minh năng lực.
- Đối với danh mục hàng mẫu được yêu cầu trong hồ sơ mời thầu không cần sử dụng hình ảnh để minh họa. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 16:26 14/07/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm Mua văn phòng phẩm 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá theo yêu cầu của phụ lục 5 theo hồ sơ yêu cầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Theo nội dung trong hồ sơ yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Y Tế Huyện Tân Hồng. Địa chỉ: Số 9 đường Trần Phú, Khóm 3 Thị Trấn Sa Rài, Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp
SĐT: 02773830039. Email: bvdktanhong@gmail.com. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NGUYỄN VĂN TÂN SĐT: 0913630252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG TC-HC - TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG SĐT: 0918284302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BÙI HOÀNG KHẢI SĐT: 0918065336 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chải | 15 | Cái | Không | VN | |
| 2 | Băng keo 2 mặt loại dày | 15 | Cuồn | Không | VN | |
| 3 | Băng keo 2 mặt loại mỏng | 22 | Cuồn | Không | VN | |
| 4 | Băng keo trong | 120 | Cuồn | 5cm | ||
| 5 | Băng keo trong_nhỏ | 30 | Cuộn | Không | Việt Nam | |
| 6 | Băng keo xanh | 60 | Cuồn | 3cm | // | |
| 7 | Bìa A 4 -70 xanh (giấy ra viện) | 30 | Gam | Gam | ||
| 8 | Bìa A3 | 120 | Gram | Không | ||
| 9 | Bìa A4 - 80 xanh biển | 30 | Gam | Gam | ||
| 10 | Bìa A4 Thái | 175 | Gram | Không | Thái lan | |
| 11 | Bìa kiến A4 | 15 | Gram | 100 tờ /gram | VN | |
| 12 | Bọc đen quai xách 30T | 30 | Kg | Mẫu | ||
| 13 | Bọc đựng rác | 32 | Cây | 3 cuồn/cây | ||
| 14 | Bọc nhỏ đựng thuốc | 32 | Cây | (5*10) | VN | |
| 15 | Bọc quai xách trắng 30T | 32 | Kg | Mẫu | ||
| 16 | Bọc quay xách 15T | 42 | Kg | Mẫu | VN | |
| 17 | Bọc quay xách 20T | 195 | Kg | Mẫu | VN | |
| 18 | Bọc quay xách 24T | 90 | Kg | Mẫu | VN | |
| 19 | Bút bảng trắng( xóa được) | 90 | Cây | WB-03 | nt | |
| 20 | Bút lông dầu( không xóa nhỏ) | 175 | Cây | (1.0mm-0.4mm) | Thiên long | |
| 21 | Bút lông dầu ( không xóa lớn) | 90 | Cây | MP -09 | Thiên long | |
| 22 | Cây mủ plastic | 2 | Cây | Không | ||
| 23 | Cước thái | 25 | Tấm | Không | VN | |
| 24 | Cước xanh | 17 | Tấm | Không | VN | |
| 25 | Dấu tên S 852 | 7 | Cái | Priter S – 852 | ||
| 26 | Dây thun vòng | 50 | Bịt | Bịt /0.5kg | VN | |
| 27 | Dép mũ | 3 | Đôi | số 9; số 9.5 | VN | |
| 28 | Găng tay bảo hộ | 3 | Cặp | Không | ||
| 29 | Ghim bấm (nhỏ) | 700 | Hộp | no.10-1M(1000 PCS) | ||
| 30 | Ghim bấm | 75 | Hộp | ( No.3 24/6) | ||
| 31 | Ghim bấm | 22 | Cái | KW Trio 23/20 | ||
| 32 | Ghim bấm | 25 | Hộp | KW Trio 23/13 | ||
| 33 | Ghim bấm lỗ | 7 | Hộp | Không | VN | |
| 34 | Ghim kẹp | 168 | Hộp | 28 mm | ||
| 35 | Giấy A3 tốt (lucky) | 27 | Gram | Không | nt | |
| 36 | Giấy A4 (Natural) | 2.000 | Gram | 70gsm/gram | indonesia | |
| 37 | Giấy Notex | 23 | Xấp | 76mm*18mm*4 | VN | |
| 38 | Giấy than | 9 | Hộp | Hộp /100 tờ | VN | |
| 39 | Giấy vệ sinh Bình minh | 27 | Cây | 1 cây /50 cặp | ||
| 40 | Giỏ đựng thuốc loại trung | 5 | Cái | Không | ||
| 41 | Hộp mũ | 29 | Cái | 85 x 65 x H 40 | VN | |
| 42 | Hộp mũ | 27 | Cái | 115 x 75 x H 45 | VN | |
| 43 | Hộp mũ | 55 | Cái | 125 x 90 x H 55 | VN | |
| 44 | Kéo cắt thuốc | 35 | Cây | Không | Bông mai | |
| 45 | Keo dán giấy | 170 | Chai | 30ml | Thiên long | |
| 46 | Kẹp giấy | 32 | Hộp | No 260 (51 mm) | Công ty Siêu Long | |
| 47 | Kẹp giấy | 32 | Hộp | No 200(41 mm) | Công ty Siêu Long | |
| 48 | Kẹp giấy | 76 | Hộp | No 200(32 mm) | Công ty Siêu Long | |
| 49 | Kẹp giấy | 90 | Hộp | No 200(25 mm) | Công ty Siêu Long | |
| 50 | Khăn Lau tay | 700 | Cái | Không | ||
| 51 | Life Boy rửa tay | 180 | Chai | 150gram/148ml | ||
| 52 | Life Boy rửa tay | 90 | Cục | Mẫu | ||
| 53 | Ly mủ (loại vừa) | 15 | Cây | 1 cây = 50 cái | ||
| 54 | Máy bấm nhỏ | 45 | Cây | SDI 1104 | TQ | |
| 55 | Máy bấm trung S3 | 9 | Cây | EAGLE NO 206A | ||
| 56 | Máy bấm lỗ | 5 | Cây | Không | VN | |
| 57 | Máy gỡ ghim ( lớn) | 9 | Cây | 1 cây/hộp | ||
| 58 | Máy tính Casio | 9 | Cái | HL 122l | VN | |
| 59 | Mực đỏ | 23 | Chai | STAMP INK 28ml) | ||
| 60 | Mực xanh | 15 | Chai | (STAMP INK 28ml) | ||
| 61 | Pin con Ó Panaco | 3 | Cặp | Không | Việt Nam | |
| 62 | Pin remoss (TOSHIBA) | 75 | Cặp | Không | ||
| 63 | Pin tiêu (Panaco) | 70 | Cặp | Không | ||
| 64 | Pin trung Panaco | 9 | Cặp | Không | Việt Nam | |
| 65 | Pin Vuông | 70 | Cặp | Không | ||
| 66 | Rổ mủ | 9 | Cái | 360x260 | ||
| 67 | Sáp đếm tiền | 19 | Vĩ | Vỉ /10 hộp | VN | |
| 68 | Sổ ca rô 25 | 2 | Quyển | Không | ||
| 69 | Sổ ca rô lớn | 3 | Quyển | 28*38 | VN | |
| 70 | Sổ ca ro nhỏ | 2 | Quyển | 21*32 | VN | |
| 71 | Sổ ca ro trung | 7 | Quyển | 23*32 | VN | |
| 72 | Sơ mi dây | 37 | Cái | 23cm*34cm | ||
| 73 | Sơ mi kẹp đầu giường | 37 | Cái | A4, D4311 | ||
| 74 | Sơ mi mũ có nắp | 750 | Cái | Xấp/12 cái | ||
| 75 | Sơ mi mũ k nắp | 37 | Cái | Xấp/12 cái | ||
| 76 | Sơ mi trình ký | 33 | Cái | Không | ||
| 77 | Tâm bông | 7 | Cái | Shing SP 3 | ||
| 78 | Tập 100 trang thường | 3 | Quyển | Không | VN | |
| 79 | Tập 100 trang tốt | 2 | Quyển | Không | VN | |
| 80 | Tập 200 trang thường | 3 | Quyển | Không | VN | |
| 81 | Tập 200 trang tốt | 5 | Quyển | Không | VN | |
| 82 | Tập Học sinh 200T | 2 | Quyển | Không | ||
| 83 | Thùng rác lớn | 2 | Cái | Mẫu | ||
| 84 | Thùng rác nhỏ | 5 | Cái | Mẫu | ||
| 85 | Thùng rác trung | 5 | Cái | Mẫu | ||
| 86 | Thước mũ | 5 | Cây | 30 cm | VN | |
| 87 | Ủng mũ | 2 | Đôi | số 9; số 9.5 | VN | |
| 88 | Viết Acetol xóa_nhỏ | 9 | Cây | Không | nt | |
| 89 | Viết chì | 37 | Cây | Không | ||
| 90 | Viết dạ quang | 17 | Cây | Không | ||
| 91 | Viết đen | 39 | Cây | TL 0.79 0.5 | VN | |
| 92 | Viết đỏ | 35 | Cây | TL 0.79 0.5 | ||
| 93 | Viết xanh TL -O89 0.5mm | 2.000 | Cây | Không | nt | |
| 94 | Xịt kiếng sumbo | 23 | Chai | Không | ||
| 95 | Xô mủ 20 lít | 13 | Cái | Mẫu | ||
| 96 | Xô mủ 50 lít | 3 | Cái | Mẫu | ||
| 97 | Xô mủ 80 lít | 3 | Cái | Mẫu | ||
| 98 | Chổi quét nhà | 5 | Cây | Không | ||
| 99 | Chổi quét bàn | 9 | Cây | Không | ||
| 100 | Chổi quét bàn phím | 2 | Cây | Không | ||
| 101 | Giấy A5 | 75 | Gram | Không | ||
| 102 | Gươm tẩy | 9 | Cục | Không | ||
| 103 | Hộp đựng viết xoay | 12 | Cái | Không | ||
| 104 | Dao rọc giấy | 12 | Cái | Không | ||
| 105 | Nước tẩy vim | 15 | Chai | Không | ||
| 106 | Phiếu chi | 17 | quyển | Không | ||
| 107 | Phiếu thu | 45 | quyển | Không | ||
| 108 | Phiếu ứng | 15 | quyển | Không | ||
| 109 | Viết tím | 3 | Cây | Không | ||
| 110 | Viết xanh lá | 3 | Cây | Không | ||
| 111 | Viết xóa | 17 | Cây | Không | ||
| 112 | Xà bông Ô mô( 4.5 kg) | 37 | bịt | Không | ||
| 113 | Băng keo gân | 45 | cuồn | Không | ||
| 114 | Chiếu 1mx105 | 8 | chiếc | Không | ||
| 115 | Cây ghở ghim nhỏ | 9 | Cây | Không | ||
| 116 | Giấy An an ( cây nhỏ) | 25 | Cây | Không | ||
| 117 | Pin máy đo đường huyết | 20 | Cập | Không | ||
| 118 | Sơ mi mũ có nắp ( nhỏ) | 97 | cái | Không | ||
| 119 | Bọc quay 35T | 3 | kg | Không | ||
| 120 | Chuốt viết chì | 15 | cái | Không | ||
| 121 | Dây lát | 5 | cuồn | Không | ||
| 122 | Giấy A4 siêu âm | 10 | Gram | Không | ||
| 123 | Kệ mũ | 3 | cái | Không | ||
| 124 | Kẹp giấy | 90 | hộp | 19 mm | ||
| 125 | Miếng lót chuột | 20 | miếng | Không | ||
| 126 | Sơ mi thùng | 45 | cái | Không | ||
| 127 | Thàm mũ nhỏ | 23 | cái | Không | ||
| 128 | Thùn bê | 2 | cái | Không | ||
| 129 | Túi giấy đựng thuốc | 17.000 | cái | Không | ||
| 130 | Hồ khô | 20 | chai | Không | ||
| 131 | Mùng | 6 | cái | 1m x 55 | ||
| 132 | Bao thư ( nhỏ) | 2.000 | cái | Không | ||
| 133 | Bao thư ( lớn) | 2.500 | cái | Không | ||
| 134 | Khăn giấy vuông | 32 | bịt | Không | ||
| 135 | Túi hồ sơ | 20 | cái | Không | ||
| 136 | Bía A3 bóng | 17 | gram | Không | ||
| 137 | Giấy ra viện màu xanh | 9 | gram | Không | ||
| 138 | Rỗ vuông A3 | 9 | cái | Không | ||
| 139 | Xà bông rửa chén ( nhỏ) | 7 | chai | Không | ||
| 140 | Xà bông rửa chén ( lớn) | 7 | cal | Không | ||
| 141 | Bao màu vàng | 120 | cái | Không | ||
| 142 | Giấy vuông lâu siêu âm | 90 | bịt | Không | ||
| 143 | Gối nằm | 6 | cái | 1x28 | ||
| 144 | Lưỡi dao dọc giấy | 7 | hộp | Không | ||
| 145 | Viết để bàn | 15 | cây | Không | ||
| 146 | Ca múc nước ( lớn) | 10 | cái | Không | ||
| 147 | Đề cal khổ 60 | 120 | mét | m | ||
| 148 | Rỗ A5 | 15 | cái | Không | ||
| 149 | Thước mũ | 15 | cây | 50cm |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn chải | 15 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 2 | Băng keo 2 mặt loại dày | 15 | Cuồn | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 3 | Băng keo 2 mặt loại mỏng | 22 | Cuồn | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 4 | Băng keo trong | 120 | Cuồn | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 5 | Băng keo trong_nhỏ | 30 | Cuộn | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 6 | Băng keo xanh | 60 | Cuồn | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 7 | Bìa A 4 -70 xanh (giấy ra viện) | 30 | Gam | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 8 | Bìa A3 | 120 | Gram | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 9 | Bìa A4 - 80 xanh biển | 30 | Gam | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 10 | Bìa A4 Thái | 175 | Gram | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 11 | Bìa kiến A4 | 15 | Gram | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 12 | Bọc đen quai xách 30T | 30 | Kg | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 13 | Bọc đựng rác | 32 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 14 | Bọc nhỏ đựng thuốc | 32 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 15 | Bọc quai xách trắng 30T | 32 | Kg | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 16 | Bọc quay xách 15T | 42 | Kg | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 17 | Bọc quay xách 20T | 195 | Kg | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 18 | Bọc quay xách 24T | 90 | Kg | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 19 | Bút bảng trắng( xóa được) | 90 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 20 | Bút lông dầu( không xóa nhỏ) | 175 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 21 | Bút lông dầu ( không xóa lớn) | 90 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 22 | Cây mủ plastic | 2 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 23 | Cước thái | 25 | Tấm | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 24 | Cước xanh | 17 | Tấm | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 25 | Dấu tên S 852 | 7 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 26 | Dây thun vòng | 50 | Bịt | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 27 | Dép mũ | 3 | Đôi | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 28 | Găng tay bảo hộ | 3 | Cặp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 29 | Ghim bấm (nhỏ) | 700 | Hộp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 30 | Ghim bấm | 75 | Hộp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 31 | Ghim bấm | 22 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 32 | Ghim bấm | 25 | Hộp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 33 | Ghim bấm lỗ | 7 | Hộp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 34 | Ghim kẹp | 168 | Hộp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 35 | Giấy A3 tốt (lucky) | 27 | Gram | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 36 | Giấy A4 (Natural) | 2.000 | Gram | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 37 | Giấy Notex | 23 | Xấp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 38 | Giấy than | 9 | Hộp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 39 | Giấy vệ sinh Bình minh | 27 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 40 | Giỏ đựng thuốc loại trung | 5 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 41 | Hộp mũ | 29 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 42 | Hộp mũ | 27 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 43 | Hộp mũ | 55 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 44 | Kéo cắt thuốc | 35 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 45 | Keo dán giấy | 170 | Chai | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 46 | Kẹp giấy | 32 | Hộp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 47 | Kẹp giấy | 32 | Hộp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 48 | Kẹp giấy | 76 | Hộp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 49 | Kẹp giấy | 90 | Hộp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 50 | Khăn Lau tay | 700 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 51 | Life Boy rửa tay | 180 | Chai | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 52 | Life Boy rửa tay | 90 | Cục | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 53 | Ly mủ (loại vừa) | 15 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 54 | Máy bấm nhỏ | 45 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 55 | Máy bấm trung S3 | 9 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 56 | Máy bấm lỗ | 5 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 57 | Máy gỡ ghim ( lớn) | 9 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 58 | Máy tính Casio | 9 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 59 | Mực đỏ | 23 | Chai | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 60 | Mực xanh | 15 | Chai | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 61 | Pin con Ó Panaco | 3 | Cặp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 62 | Pin remoss (TOSHIBA) | 75 | Cặp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 63 | Pin tiêu (Panaco) | 70 | Cặp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 64 | Pin trung Panaco | 9 | Cặp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 65 | Pin Vuông | 70 | Cặp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 66 | Rổ mủ | 9 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 67 | Sáp đếm tiền | 19 | Vĩ | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 68 | Sổ ca rô 25 | 2 | Quyển | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 69 | Sổ ca rô lớn | 3 | Quyển | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 70 | Sổ ca ro nhỏ | 2 | Quyển | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 71 | Sổ ca ro trung | 7 | Quyển | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 72 | Sơ mi dây | 37 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 73 | Sơ mi kẹp đầu giường | 37 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 74 | Sơ mi mũ có nắp | 750 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 75 | Sơ mi mũ k nắp | 37 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 76 | Sơ mi trình ký | 33 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 77 | Tâm bông | 7 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 78 | Tập 100 trang thường | 3 | Quyển | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 79 | Tập 100 trang tốt | 2 | Quyển | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 80 | Tập 200 trang thường | 3 | Quyển | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 81 | Tập 200 trang tốt | 5 | Quyển | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 82 | Tập Học sinh 200T | 2 | Quyển | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 83 | Thùng rác lớn | 2 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 84 | Thùng rác nhỏ | 5 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 85 | Thùng rác trung | 5 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 86 | Thước mũ | 5 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 87 | Ủng mũ | 2 | Đôi | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 88 | Viết Acetol xóa_nhỏ | 9 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 89 | Viết chì | 37 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 90 | Viết dạ quang | 17 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 91 | Viết đen | 39 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 92 | Viết đỏ | 35 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 93 | Viết xanh TL -O89 0.5mm | 2.000 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 94 | Xịt kiếng sumbo | 23 | Chai | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 95 | Xô mủ 20 lít | 13 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 96 | Xô mủ 50 lít | 3 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 97 | Xô mủ 80 lít | 3 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 98 | Chổi quét nhà | 5 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 99 | Chổi quét bàn | 9 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 100 | Chổi quét bàn phím | 2 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 101 | Giấy A5 | 75 | Gram | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 102 | Gươm tẩy | 9 | Cục | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 103 | Hộp đựng viết xoay | 12 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 104 | Dao rọc giấy | 12 | Cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 105 | Nước tẩy vim | 15 | Chai | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 106 | Phiếu chi | 17 | quyển | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 107 | Phiếu thu | 45 | quyển | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 108 | Phiếu ứng | 15 | quyển | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 109 | Viết tím | 3 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 110 | Viết xanh lá | 3 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 111 | Viết xóa | 17 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 112 | Xà bông Ô mô( 4.5 kg) | 37 | bịt | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 113 | Băng keo gân | 45 | cuồn | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 114 | Chiếu 1mx105 | 8 | chiếc | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 115 | Cây ghở ghim nhỏ | 9 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 116 | Giấy An an ( cây nhỏ) | 25 | Cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 117 | Pin máy đo đường huyết | 20 | Cập | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 118 | Sơ mi mũ có nắp ( nhỏ) | 97 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 119 | Bọc quay 35T | 3 | kg | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 120 | Chuốt viết chì | 15 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 121 | Dây lát | 5 | cuồn | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 122 | Giấy A4 siêu âm | 10 | Gram | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 123 | Kệ mũ | 3 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 124 | Kẹp giấy | 90 | hộp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 125 | Miếng lót chuột | 20 | miếng | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 126 | Sơ mi thùng | 45 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 127 | Thàm mũ nhỏ | 23 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 128 | Thùn bê | 2 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 129 | Túi giấy đựng thuốc | 17.000 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 130 | Hồ khô | 20 | chai | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 131 | Mùng | 6 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 132 | Bao thư ( nhỏ) | 2.000 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 133 | Bao thư ( lớn) | 2.500 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 134 | Khăn giấy vuông | 32 | bịt | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 135 | Túi hồ sơ | 20 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 136 | Bía A3 bóng | 17 | gram | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 137 | Giấy ra viện màu xanh | 9 | gram | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 138 | Rỗ vuông A3 | 9 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 139 | Xà bông rửa chén ( nhỏ) | 7 | chai | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 140 | Xà bông rửa chén ( lớn) | 7 | cal | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 141 | Bao màu vàng | 120 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 142 | Giấy vuông lâu siêu âm | 90 | bịt | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 143 | Gối nằm | 6 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 144 | Lưỡi dao dọc giấy | 7 | hộp | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 145 | Viết để bàn | 15 | cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 146 | Ca múc nước ( lớn) | 10 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 147 | Đề cal khổ 60 | 120 | mét | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 148 | Rỗ A5 | 15 | cái | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| 149 | Thước mũ | 15 | cây | TTYT Huyện Tân Hồng | Hàng tháng sau dự trù 5 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải | 15 | Cái | Không | ||
| 2 | Băng keo 2 mặt loại dày | 15 | Cuồn | Không | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt loại mỏng | 22 | Cuồn | Không | ||
| 4 | Băng keo trong | 120 | Cuồn | 5cm | ||
| 5 | Băng keo trong_nhỏ | 30 | Cuộn | Không | ||
| 6 | Băng keo xanh | 60 | Cuồn | 3cm | ||
| 7 | Bìa A 4 -70 xanh (giấy ra viện) | 30 | Gam | Gam | ||
| 8 | Bìa A3 | 120 | Gram | Không | ||
| 9 | Bìa A4 - 80 xanh biển | 30 | Gam | Gam | ||
| 10 | Bìa A4 Thái | 175 | Gram | Không | ||
| 11 | Bìa kiến A4 | 15 | Gram | 100 tờ /gram | ||
| 12 | Bọc đen quai xách 30T | 30 | Kg | Mẫu | ||
| 13 | Bọc đựng rác | 32 | Cây | 3 cuồn/cây | ||
| 14 | Bọc nhỏ đựng thuốc | 32 | Cây | (5*10) | ||
| 15 | Bọc quai xách trắng 30T | 32 | Kg | Mẫu | ||
| 16 | Bọc quay xách 15T | 42 | Kg | Mẫu | ||
| 17 | Bọc quay xách 20T | 195 | Kg | Mẫu | ||
| 18 | Bọc quay xách 24T | 90 | Kg | Mẫu | ||
| 19 | Bút bảng trắng( xóa được) | 90 | Cây | WB-03 | ||
| 20 | Bút lông dầu( không xóa nhỏ) | 175 | Cây | (1.0mm-0.4mm) | ||
| 21 | Bút lông dầu ( không xóa lớn) | 90 | Cây | MP -09 | ||
| 22 | Cây mủ plastic | 2 | Cây | Không | ||
| 23 | Cước thái | 25 | Tấm | Không | ||
| 24 | Cước xanh | 17 | Tấm | Không | ||
| 25 | Dấu tên S 852 | 7 | Cái | Priter S – 852 | ||
| 26 | Dây thun vòng | 50 | Bịt | Bịt /0.5kg | ||
| 27 | Dép mũ | 3 | Đôi | số 9; số 9.5 | ||
| 28 | Găng tay bảo hộ | 3 | Cặp | Không | ||
| 29 | Ghim bấm (nhỏ) | 700 | Hộp | no.10-1M(1000 PCS) | ||
| 30 | Ghim bấm | 75 | Hộp | ( No.3 24/6) | ||
| 31 | Ghim bấm | 22 | Cái | KW Trio 23/20 | ||
| 32 | Ghim bấm | 25 | Hộp | KW Trio 23/13 | ||
| 33 | Ghim bấm lỗ | 7 | Hộp | Không | ||
| 34 | Ghim kẹp | 168 | Hộp | 28 mm | ||
| 35 | Giấy A3 tốt (lucky) | 27 | Gram | Không | ||
| 36 | Giấy A4 (Natural) | 2.000 | Gram | 70gsm/gram | ||
| 37 | Giấy Notex | 23 | Xấp | 76mm*18mm*4 | ||
| 38 | Giấy than | 9 | Hộp | Hộp /100 tờ | ||
| 39 | Giấy vệ sinh Bình minh | 27 | Cây | 1 cây /50 cặp | ||
| 40 | Giỏ đựng thuốc loại trung | 5 | Cái | Không | ||
| 41 | Hộp mũ | 29 | Cái | 85 x 65 x H 40 | ||
| 42 | Hộp mũ | 27 | Cái | 115 x 75 x H 45 | ||
| 43 | Hộp mũ | 55 | Cái | 125 x 90 x H 55 | ||
| 44 | Kéo cắt thuốc | 35 | Cây | Không | ||
| 45 | Keo dán giấy | 170 | Chai | 30ml | ||
| 46 | Kẹp giấy | 32 | Hộp | No 260 (51 mm) | ||
| 47 | Kẹp giấy | 32 | Hộp | No 200(41 mm) | ||
| 48 | Kẹp giấy | 76 | Hộp | No 200(32 mm) | ||
| 49 | Kẹp giấy | 90 | Hộp | No 200(25 mm) | ||
| 50 | Khăn Lau tay | 700 | Cái | Không |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lấp không đầy là lòng ham muốn, phá không vỡ là thành u sầu. "
George Sand (Pháp)
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HỒNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.