Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Máy tính công nghiệp | 1 | Bộ | CPU Core i7, Ram 8G, ROM 1T, màn hình 23" | |
| 2 | Tủ điều khiển trung tâm | TĐK/TT-24/5A hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Vỏ tủ có kích thước tối đa:650x400x596mm, trọng lượng ≤ 250kg, 1lộ vào/1lộ ra (2 lộ ra), - Tương đương Tiêu chuẩn phòng nổ Exd [ia] I, cấp độ kín: IP54. - Module nguồn, CPU vào/ra, truyền thông… - Thông số mạch cách ly an toàn tia lửa: Uin= 24VDC Uo= 15,3 VDC ± 10% Iomax= 500mA Comax= 2,5 µF Cimax= 2,5 µF L0max= 1,6mH Limax = 100 µH Đáp ứng tương đương theo các tiêu chuẩn: TCVN 10888-0 (IEC60079-0) TCVN 10888-1 (IEC60079-1); TCVN7079-7 (IEC60079-7); TCVN7079-11 (IEC60079-11); Có tài liệu chứng minh: chứng chỉ kèm theo của Cơ quan có thẩm quyền. |
| 3 | Bộ bảo vệ giám sát cảnh báo đứt băng tải | 1 | Bộ | Nguồn cấp 12-48 VDC, có chức năng kết nối đọc và thu tín hiệu từ cảm biến analog 4-20mmA, Cảm biến tiện cận, đưa về cho CPU xử lý.. | |
| 4 | Cảm biến tiệm cận | GSC5000(B) hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Phù hợp dùng trong môi trường hầm lò, nơi có điều kiện khắc nghiệt. Dùng để bảo vệ cho thiết bị băng tải - Tiêu chuẩn phòng nổ: ExIbI - Nguồn điện: U=12÷ 24V |
| 5 | Cáp điện điều khiển | 80 | m | - Điện áp làm việc: 380/450V - Có tiết diện: 3x2x0,9mm2 | |
| 6 | Cáp điện cấp nguồn | 60 | m | - Điện áp làm việc: 380/660 V - Có tiết diện: 3x16+1x10mm2 | |
| 7 | Bộ quang điện Ethernet 8 cổng | SG350-10-K9-EU-Cisco hoặc tương đương | 1 | Bộ | - 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC. - Hiệu suất: Khả năng chuyển mạch 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp hiệu suất tốc độ dây 13,1 mpps. - Switch 3 lớp + Lớp 2: Nhóm cổng lên đến 8 nhóm, tối đa 8 cổng cho mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động). + Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến có tốc độ nhanh của gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và lên đến 128 giao diện IP, Hỗ trợ định tuyến liên miền không phân lớp (CIDR) cho CIDR. - QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch biểu Mức độ ưu tiên nghiêm ngặt và chỉ định hàng đợi vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và loại dịch vụ (802.1p / CoS). |
| 8 | Đồng hồ đo điện áp U, dòng điện I, công suất P | WM1496AV53DS- Carlo Gavazzi hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Nguồn cấp: 18-60VDC/VAC hoặc 90-260VDC/VAC. - Hệ thống đo: 1, 2 hoặc 3 pha cân bằng, không cân bằng tải, có hoặc không có N. - Ngõ ra: Relay, Transistor, RS485/RS422. - Phạm vi điện áp đo đếm: 380-660V - Hiển thị Alarm: OR hoặc AND hoặc OR+AND chức năng, báo cao hoặc thấp áp. - Hiển thị các thông số đo đếm: V, A, Kwh, W… |
| 9 | Giá cảm biến | 1 | Bộ | - Được gia công bằng sắt phù hợp với băng tải B650, kích thước theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSYC | |
| 10 | Cảm biến tốc độ | GV4 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Phù hợp dùng trong môi trường hầm lò, nơi có điều kiện khắc nghiệt. Dùng để bảo vệ cho thiết bị băng tải - Tiêu chí phòng nổ: ExdI - Nguồn điện: U=12÷ 24V - Tốc độ giám sát bảo vệ: 0,2~12m/s |
| 11 | UPS 3kVA | 1 | Bộ | - Điện áp ngõ vào: 230V. - Nguồn điện ngõ ra: 220V, 230V, 240V. - Tần số ngõ ra: 50/60 Hz. - Tần số ngõ vào: 40 - 70Hz. - Số lượng dây nguồn: 1. - Loại ắc-quy: Sử dụng loại kín khí không cần bảo dưỡng. - Công suất: 3kVA | |
| 12 | Động cơ điện | 1 | Bộ | - Công suất định mức Pđm : 7,5 (kW) - Dòng định mức: ≥ 15,29 A - Điện áp định mức Uđm= 380/660 V - Tốc độ quay Nđm= (1.450-:- 1500) vòng/phút - Loại động cơ: 3 pha rô to lồng sóc vỏ thép, cánh tản nhiệt đúc liền vỏ; | |
| 13 | Biến tần chạy cho động cơ băng tải | 1 | Bộ | - Công suất định mức Pđm : 11 (kW) - Điện áp đầu vào định mức Uđm= 380-480 VAC - Ngõ ra tần số: 0-50Hz - Đầu vào/Đầu ra tương tự: 4-20mA, 0-10V - Số đầu vào quá tải: 150% trong 1 phút, 200% trong 30 giây - Đầu ra số, rơ le báo chạy, lỗi - Hiển thị: Dòng điện, điện áp, báo lỗi | |
| 14 | Dây băng | 16 | Mét | - Dây băng lõi vải tổng hợp 2EP100+mối nối lưu hóa - Chiều rộng dây băng B=650mm - Lớp bố: có số lớp bố ≥ 4 lớp bố ni lông; - Lực kéo đứt 100N/mm/lớp - Chiều dày ≥ 10mm; - Phần cao su phủ: là loại cao su chống cháy, chịu mài mòn, chiều dày cao su mặt làm việc ≥ 3,0mm, chiều dày mặt tựa ≥ 1,5mm; | |
| 15 | Hộp giảm tốc | 1 | Cái | - Công suất P : 7,5 (kW) - Kiểu: kín, bôi trơn bằng dầu, -Tỉ số truyền i=14,68; - Hướng trục: trục đầu vào hướng dọc theo chiều dài hộp giảm tốc sử dụng bánh răng côn xoắn, trục đầu ra vuông góc trục đầu vào lắp bánh răng thẳng; - Các loại vòng bi gối đỡ trục bánh răng: vòng bi tiêu chuẩn EU; - Loại: hộp giảm tốc chân đế: | |
| 16 | Chân đỡ khung băng | 1 | Bộ | Thanh đứng thép hình ≥ U100x46x4,5, - Thanh giằng thép góc≥ L63x63x6, - Tấm mã liên kết với khung băng thép tấm C20 chiều dày ≥ 6mm; | |
| 17 | Giá đỡ cảm biến đứt băng | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | |
| 18 | Tang dẫn động và tang dẫn đuôi băng | 2 | Bộ | - Loại 320x750 | |
| 19 | Giá đỡ 3 con lăn | 6 | Giá | Theo bản vẽ thiết kế | |
| 20 | Con lăn các loại | 22 | Con | Con lăn các loại: -Vỏ con lăn chế tạo băng thép ống chống mài mòn ≥ C20 có chiều dày δ ≥ 4mm; - Gối đỡ vòng bi chế tạo chống bụi và nước, số lượng phớt làm kín tại mỗi gối đỡ 02 bộ (có TKBV chế tạo chứng minh khả năng chống bụi và nước); - Vòng bi: Loại bi 205 tiêu chuẩn EU; -Trục chế tạo bằng thép C30, đường kính trục phần không lắp vòng bi ≥ 27mm; - Con lăn nhánh có tải: 89x240, Số lượng: 09 con - Con lăn nhánh không tải: 89x750, Số lượng: 05 con - Con lăn máng nhận tải: 89x 120x240 phần bọc cao su dày ≥15mm, Số lượng 06 con - Con lăn đứng: 89x150, số lượng: 02 con |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Máy tính công nghiệp | 1 | Bộ | CPU Core i7, Ram 8G, ROM 1T, màn hình 23" | |
| 2 | Tủ điều khiển trung tâm | TĐK/TT-24/5A hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Vỏ tủ có kích thước tối đa:650x400x596mm, trọng lượng ≤ 250kg, 1lộ vào/1lộ ra (2 lộ ra), - Tương đương Tiêu chuẩn phòng nổ Exd [ia] I, cấp độ kín: IP54. - Module nguồn, CPU vào/ra, truyền thông… - Thông số mạch cách ly an toàn tia lửa: Uin= 24VDC Uo= 15,3 VDC ± 10% Iomax= 500mA Comax= 2,5 µF Cimax= 2,5 µF L0max= 1,6mH Limax = 100 µH Đáp ứng tương đương theo các tiêu chuẩn: TCVN 10888-0 (IEC60079-0) TCVN 10888-1 (IEC60079-1); TCVN7079-7 (IEC60079-7); TCVN7079-11 (IEC60079-11); Có tài liệu chứng minh: chứng chỉ kèm theo của Cơ quan có thẩm quyền. |
| 3 | Bộ bảo vệ giám sát cảnh báo đứt băng tải | 1 | Bộ | Nguồn cấp 12-48 VDC, có chức năng kết nối đọc và thu tín hiệu từ cảm biến analog 4-20mmA, Cảm biến tiện cận, đưa về cho CPU xử lý.. | |
| 4 | Cảm biến tiệm cận | GSC5000(B) hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Phù hợp dùng trong môi trường hầm lò, nơi có điều kiện khắc nghiệt. Dùng để bảo vệ cho thiết bị băng tải - Tiêu chuẩn phòng nổ: ExIbI - Nguồn điện: U=12÷ 24V |
| 5 | Cáp điện điều khiển | 80 | m | - Điện áp làm việc: 380/450V - Có tiết diện: 3x2x0,9mm2 | |
| 6 | Cáp điện cấp nguồn | 60 | m | - Điện áp làm việc: 380/660 V - Có tiết diện: 3x16+1x10mm2 | |
| 7 | Bộ quang điện Ethernet 8 cổng | SG350-10-K9-EU-Cisco hoặc tương đương | 1 | Bộ | - 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC. - Hiệu suất: Khả năng chuyển mạch 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp hiệu suất tốc độ dây 13,1 mpps. - Switch 3 lớp + Lớp 2: Nhóm cổng lên đến 8 nhóm, tối đa 8 cổng cho mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động). + Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến có tốc độ nhanh của gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và lên đến 128 giao diện IP, Hỗ trợ định tuyến liên miền không phân lớp (CIDR) cho CIDR. - QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch biểu Mức độ ưu tiên nghiêm ngặt và chỉ định hàng đợi vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và loại dịch vụ (802.1p / CoS). |
| 8 | Đồng hồ đo điện áp U, dòng điện I, công suất P | WM1496AV53DS- Carlo Gavazzi hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Nguồn cấp: 18-60VDC/VAC hoặc 90-260VDC/VAC. - Hệ thống đo: 1, 2 hoặc 3 pha cân bằng, không cân bằng tải, có hoặc không có N. - Ngõ ra: Relay, Transistor, RS485/RS422. - Phạm vi điện áp đo đếm: 380-660V - Hiển thị Alarm: OR hoặc AND hoặc OR+AND chức năng, báo cao hoặc thấp áp. - Hiển thị các thông số đo đếm: V, A, Kwh, W… |
| 9 | Giá cảm biến | 1 | Bộ | - Được gia công bằng sắt phù hợp với băng tải B650, kích thước theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSYC | |
| 10 | Cảm biến tốc độ | GV4 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Phù hợp dùng trong môi trường hầm lò, nơi có điều kiện khắc nghiệt. Dùng để bảo vệ cho thiết bị băng tải - Tiêu chí phòng nổ: ExdI - Nguồn điện: U=12÷ 24V - Tốc độ giám sát bảo vệ: 0,2~12m/s |
| 11 | UPS 3kVA | 1 | Bộ | - Điện áp ngõ vào: 230V. - Nguồn điện ngõ ra: 220V, 230V, 240V. - Tần số ngõ ra: 50/60 Hz. - Tần số ngõ vào: 40 - 70Hz. - Số lượng dây nguồn: 1. - Loại ắc-quy: Sử dụng loại kín khí không cần bảo dưỡng. - Công suất: 3kVA | |
| 12 | Động cơ điện | 1 | Bộ | - Công suất định mức Pđm : 7,5 (kW) - Dòng định mức: ≥ 15,29 A - Điện áp định mức Uđm= 380/660 V - Tốc độ quay Nđm= (1.450-:- 1500) vòng/phút - Loại động cơ: 3 pha rô to lồng sóc vỏ thép, cánh tản nhiệt đúc liền vỏ; | |
| 13 | Biến tần chạy cho động cơ băng tải | 1 | Bộ | - Công suất định mức Pđm : 11 (kW) - Điện áp đầu vào định mức Uđm= 380-480 VAC - Ngõ ra tần số: 0-50Hz - Đầu vào/Đầu ra tương tự: 4-20mA, 0-10V - Số đầu vào quá tải: 150% trong 1 phút, 200% trong 30 giây - Đầu ra số, rơ le báo chạy, lỗi - Hiển thị: Dòng điện, điện áp, báo lỗi | |
| 14 | Dây băng | 16 | Mét | - Dây băng lõi vải tổng hợp 2EP100+mối nối lưu hóa - Chiều rộng dây băng B=650mm - Lớp bố: có số lớp bố ≥ 4 lớp bố ni lông; - Lực kéo đứt 100N/mm/lớp - Chiều dày ≥ 10mm; - Phần cao su phủ: là loại cao su chống cháy, chịu mài mòn, chiều dày cao su mặt làm việc ≥ 3,0mm, chiều dày mặt tựa ≥ 1,5mm; | |
| 15 | Hộp giảm tốc | 1 | Cái | - Công suất P : 7,5 (kW) - Kiểu: kín, bôi trơn bằng dầu, -Tỉ số truyền i=14,68; - Hướng trục: trục đầu vào hướng dọc theo chiều dài hộp giảm tốc sử dụng bánh răng côn xoắn, trục đầu ra vuông góc trục đầu vào lắp bánh răng thẳng; - Các loại vòng bi gối đỡ trục bánh răng: vòng bi tiêu chuẩn EU; - Loại: hộp giảm tốc chân đế: | |
| 16 | Chân đỡ khung băng | 1 | Bộ | Thanh đứng thép hình ≥ U100x46x4,5, - Thanh giằng thép góc≥ L63x63x6, - Tấm mã liên kết với khung băng thép tấm C20 chiều dày ≥ 6mm; | |
| 17 | Giá đỡ cảm biến đứt băng | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | |
| 18 | Tang dẫn động và tang dẫn đuôi băng | 2 | Bộ | - Loại 320x750 | |
| 19 | Giá đỡ 3 con lăn | 6 | Giá | Theo bản vẽ thiết kế | |
| 20 | Con lăn các loại | 22 | Con | Con lăn các loại: -Vỏ con lăn chế tạo băng thép ống chống mài mòn ≥ C20 có chiều dày δ ≥ 4mm; - Gối đỡ vòng bi chế tạo chống bụi và nước, số lượng phớt làm kín tại mỗi gối đỡ 02 bộ (có TKBV chế tạo chứng minh khả năng chống bụi và nước); - Vòng bi: Loại bi 205 tiêu chuẩn EU; -Trục chế tạo bằng thép C30, đường kính trục phần không lắp vòng bi ≥ 27mm; - Con lăn nhánh có tải: 89x240, Số lượng: 09 con - Con lăn nhánh không tải: 89x750, Số lượng: 05 con - Con lăn máng nhận tải: 89x 120x240 phần bọc cao su dày ≥15mm, Số lượng 06 con - Con lăn đứng: 89x150, số lượng: 02 con |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính công nghiệp | 1 | Bộ | CPU Core i7, Ram 8G, ROM 1T, màn hình 23" | ||
| 2 | Tủ điều khiển trung tâm |
TĐK/TT-24/5A hoặc tương đương
|
1 | Bộ | - Vỏ tủ có kích thước tối đa:650x400x596mm, trọng lượng ≤ 250kg, 1lộ vào/1lộ ra (2 lộ ra), - Tương đương Tiêu chuẩn phòng nổ Exd [ia] I, cấp độ kín: IP54. - Module nguồn, CPU vào/ra, truyền thông… - Thông số mạch cách ly an toàn tia lửa: Uin= 24VDC Uo= 15,3 VDC ± 10% Iomax= 500mA Comax= 2,5 µF Cimax= 2,5 µF L0max= 1,6mH Limax = 100 µH Đáp ứng tương đương theo các tiêu chuẩn: TCVN 10888-0 (IEC60079-0) TCVN 10888-1 (IEC60079-1); TCVN7079-7 (IEC60079-7); TCVN7079-11 (IEC60079-11); Có tài liệu chứng minh: chứng chỉ kèm theo của Cơ quan có thẩm quyền. | |
| 3 | Bộ bảo vệ giám sát cảnh báo đứt băng tải | 1 | Bộ | Nguồn cấp 12-48 VDC, có chức năng kết nối đọc và thu tín hiệu từ cảm biến analog 4-20mmA, Cảm biến tiện cận, đưa về cho CPU xử lý.. | ||
| 4 | Cảm biến tiệm cận |
GSC5000(B) hoặc tương đương
|
4 | Bộ | - Phù hợp dùng trong môi trường hầm lò, nơi có điều kiện khắc nghiệt. Dùng để bảo vệ cho thiết bị băng tải - Tiêu chuẩn phòng nổ: ExIbI - Nguồn điện: U=12÷ 24V | |
| 5 | Cáp điện điều khiển | 80 | m | - Điện áp làm việc: 380/450V - Có tiết diện: 3x2x0,9mm2 | ||
| 6 | Cáp điện cấp nguồn | 60 | m | - Điện áp làm việc: 380/660 V - Có tiết diện: 3x16+1x10mm2 | ||
| 7 | Bộ quang điện Ethernet 8 cổng |
SG350-10-K9-EU-Cisco hoặc tương đương
|
1 | Bộ | - 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC. - Hiệu suất: Khả năng chuyển mạch 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp hiệu suất tốc độ dây 13,1 mpps. - Switch 3 lớp + Lớp 2: Nhóm cổng lên đến 8 nhóm, tối đa 8 cổng cho mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động). + Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến có tốc độ nhanh của gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và lên đến 128 giao diện IP, Hỗ trợ định tuyến liên miền không phân lớp (CIDR) cho CIDR. - QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch biểu Mức độ ưu tiên nghiêm ngặt và chỉ định hàng đợi vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và loại dịch vụ (802.1p / CoS). | |
| 8 | Đồng hồ đo điện áp U, dòng điện I, công suất P |
WM1496AV53DS- Carlo Gavazzi hoặc tương đương
|
1 | Bộ | - Nguồn cấp: 18-60VDC/VAC hoặc 90-260VDC/VAC. - Hệ thống đo: 1, 2 hoặc 3 pha cân bằng, không cân bằng tải, có hoặc không có N. - Ngõ ra: Relay, Transistor, RS485/RS422. - Phạm vi điện áp đo đếm: 380-660V - Hiển thị Alarm: OR hoặc AND hoặc OR+AND chức năng, báo cao hoặc thấp áp. - Hiển thị các thông số đo đếm: V, A, Kwh, W… | |
| 9 | Giá cảm biến | 1 | Bộ | - Được gia công bằng sắt phù hợp với băng tải B650, kích thước theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSYC | ||
| 10 | Cảm biến tốc độ |
GV4 hoặc tương đương
|
1 | Bộ | - Phù hợp dùng trong môi trường hầm lò, nơi có điều kiện khắc nghiệt. Dùng để bảo vệ cho thiết bị băng tải - Tiêu chí phòng nổ: ExdI - Nguồn điện: U=12÷ 24V - Tốc độ giám sát bảo vệ: 0,2~12m/s | |
| 11 | UPS 3kVA | 1 | Bộ | - Điện áp ngõ vào: 230V. - Nguồn điện ngõ ra: 220V, 230V, 240V. - Tần số ngõ ra: 50/60 Hz. - Tần số ngõ vào: 40 - 70Hz. - Số lượng dây nguồn: 1. - Loại ắc-quy: Sử dụng loại kín khí không cần bảo dưỡng. - Công suất: 3kVA | ||
| 12 | Động cơ điện | 1 | Bộ | - Công suất định mức Pđm : 7,5 (kW) - Dòng định mức: ≥ 15,29 A - Điện áp định mức Uđm= 380/660 V - Tốc độ quay Nđm= (1.450-:- 1500) vòng/phút - Loại động cơ: 3 pha rô to lồng sóc vỏ thép, cánh tản nhiệt đúc liền vỏ; | ||
| 13 | Biến tần chạy cho động cơ băng tải | 1 | Bộ | - Công suất định mức Pđm : 11 (kW) - Điện áp đầu vào định mức Uđm= 380-480 VAC - Ngõ ra tần số: 0-50Hz - Đầu vào/Đầu ra tương tự: 4-20mA, 0-10V - Số đầu vào quá tải: 150% trong 1 phút, 200% trong 30 giây - Đầu ra số, rơ le báo chạy, lỗi - Hiển thị: Dòng điện, điện áp, báo lỗi | ||
| 14 | Dây băng | 16 | Mét | - Dây băng lõi vải tổng hợp 2EP100+mối nối lưu hóa - Chiều rộng dây băng B=650mm - Lớp bố: có số lớp bố ≥ 4 lớp bố ni lông; - Lực kéo đứt 100N/mm/lớp - Chiều dày ≥ 10mm; - Phần cao su phủ: là loại cao su chống cháy, chịu mài mòn, chiều dày cao su mặt làm việc ≥ 3,0mm, chiều dày mặt tựa ≥ 1,5mm; | ||
| 15 | Hộp giảm tốc | 1 | Cái | - Công suất P : 7,5 (kW) - Kiểu: kín, bôi trơn bằng dầu, -Tỉ số truyền i=14,68; - Hướng trục: trục đầu vào hướng dọc theo chiều dài hộp giảm tốc sử dụng bánh răng côn xoắn, trục đầu ra vuông góc trục đầu vào lắp bánh răng thẳng; - Các loại vòng bi gối đỡ trục bánh răng: vòng bi tiêu chuẩn EU; - Loại: hộp giảm tốc chân đế: | ||
| 16 | Chân đỡ khung băng | 1 | Bộ | Thanh đứng thép hình ≥ U100x46x4,5, - Thanh giằng thép góc≥ L63x63x6, - Tấm mã liên kết với khung băng thép tấm C20 chiều dày ≥ 6mm; | ||
| 17 | Giá đỡ cảm biến đứt băng | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Tang dẫn động và tang dẫn đuôi băng | 2 | Bộ | - Loại 320x750 | ||
| 19 | Giá đỡ 3 con lăn | 6 | Giá | Theo bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Con lăn các loại | 22 | Con | Con lăn các loại: -Vỏ con lăn chế tạo băng thép ống chống mài mòn ≥ C20 có chiều dày δ ≥ 4mm; - Gối đỡ vòng bi chế tạo chống bụi và nước, số lượng phớt làm kín tại mỗi gối đỡ 02 bộ (có TKBV chế tạo chứng minh khả năng chống bụi và nước); - Vòng bi: Loại bi 205 tiêu chuẩn EU; -Trục chế tạo bằng thép C30, đường kính trục phần không lắp vòng bi ≥ 27mm; - Con lăn nhánh có tải: 89x240, Số lượng: 09 con - Con lăn nhánh không tải: 89x750, Số lượng: 05 con - Con lăn máng nhận tải: 89x 120x240 phần bọc cao su dày ≥15mm, Số lượng 06 con - Con lăn đứng: 89x150, số lượng: 02 con |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Hai cô gái phát hiện ra bí ẩn cuộc đời trong một dòng thơ đột ngột.Two girls discover the secret of life in a sudden line of poetry. "
Denise Levertov
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.