Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 15 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Bút bi Thiên Long TL 027 hoặc tương đương | TL-027 | 102 | cái | Kiễu mực bi |
| 2 | Bút chì kim Pentel A255 Nhật hoặc tương đương | Pentel A255 | 31 | cái | Chì kim |
| 3 | Giấy A3 Double A 70g/m2 Thái Lan hoặc tương đương | A3, 297x420-70gsm | 5 | ram | Trắng mịn, 70g/m2 |
| 4 | Giấy A4 Double A 70g/m2 Thái Lan hoặc tương đương | A4, 210x297-70gsm | 61 | ram | Trắng mịn, 70g/m2 |
| 5 | Giấy bóng mờ | A4, 210x297-73gsm | 3 | ram | Trắng đục, 73g/m2-250 tờ/ram |
| 6 | Giấy pơ luya No brand hoặc tương đương | No brand | 22 | ram | Trắng, mỏng 15g/m2 |
| 7 | Giấy kẻ ngang Bãi Bằng hoặc tương đương | 34 | tập | Trắng, kẻ ngang, 20tờ/tập | |
| 8 | Giấy Proky A0 Bãi Bằng hoặc tương đương | 841x1189 | 29 | tờ | Trắng mịn, 100g/m2 |
| 9 | Hồ dán 30ml Thiên Long hoặc tương đương | 30ml TL | 106 | hộp | Đầu bọc lưới |
| 10 | Phấn trắng Mic 10x100 | Mic 10x100 | 5 | hộp | Mic 10x100, 100 viên/hộp |
| 11 | Pin đèn 1,5v con thỏ hoặc tương đương | R20 1,5v | 117 | cái | R20 con thỏ |
| 12 | Tẩy chì Artline Thái Lan hoặc tương đương | EE R22 | 28 | cái | Trắng, kiểu lập phương |
| 13 | Thước kẻ mê ca 0,5m Trung Quốc hoặc tương đương | deli 6250 | 16 | cái | Mê ca trong suốt, vạch kẻ chìm |
| 14 | Máy tính Casio JS-40B Nhật Bản hoặc tương đương | Casio JS-40B | 9 | cái | 14 số chính hãng |
| 15 | Mực máy photocopy Fuji Xerox V3065 hoặc tương đương | Fuji Xerox V3065 | 1 | hộp | Mực mịn 25000 bản, chính hang |
| 16 | Mực máy photocopy Fuji Xerox S2520 hoặc tương đương | Fuji Xerox S2520 | 1 | hộp | Mực mịn 9000 bản, chính hang |
| 17 | Mực in Canon 140g hoặc tương đương | Canon 140g | 8 | hộp | Mực tơi mịn chính hãng, bao gồm đổ mực và bảo dưỡng |
| 18 | Băng dính trong D120-50 Thiên Long hoặc tương đương | 1 | cuộn | Trong, láng | |
| 19 | Dao xén giấy SDL Đài Loan hoặc tương đương | SDL | 1 | cái | Lưỡi thép trắng, có điều chỉnh |
| 20 | Gạt mực máy in Canon LBP 3500 Đài Loan hoặc tương đương | Clleaning Blade Canon 309 | 2 | cái | Gạt mực chính hãng, tuổi thọ 10000 bản |
| 21 | Drum máy in Canon LBP 3500 hoặc tương đương | Drum | 2 | cái | Trống rum chính hãng, bảo hành 12 tháng |
| 22 | Dram 3 Kinton | Kinton | 1 | cái | Dram 3, chính hang |
| 23 | Chổi quét sơn Đông Nam á hoặc tương đương | 2,5" DNA 63mm | 67 | cái | Chổi lông, cán nhựa |
| 24 | Chổi quét mỡ Đông Nam á hoặc tương đương | 2,5" DNA 63mm | 68 | cái | Chổi lông, cán nhựa |
| 25 | Chổi đót | 145 | cái | Đót khô, tết bằng mây | |
| 26 | Chổi tre | 200 | cái | Phần chổi làm bằng tre chẻ nhỏ, tết bằng sợi cao su | |
| 27 | Chổi lông gà | 60 | cái | Cán tre dài 3m, chổi tết lông gà 50cm | |
| 28 | Đinh 3cm Hàn Quốc hoặc tương đương | Trắng ngà, L=3cm | 18 | kg | Màu chì, bằng thép CT1, 1240 cái/kg |
| 29 | Đinh 4cm Hàn Quốc hoặc tương đương | Trắng ngà, L=4cm | 67 | kg | Màu chì, bằng thép CT1, 660 cái/kg |
| 30 | Đinh 5cm Hàn Quốc hoặc tương đương | Trắng ngà, L=5cm | 62 | kg | Màu chì, bằng thép CT1, 400 cái/kg |
| 31 | Khoá cầu ngang Việt Tiệp CN 05207 hoặc tương đương | CN 05207 | 26 | cái | Cầu ngang bằng đồng |
| 32 | Vít gỗ 4x20 Nam Định hoặc tương đương | 4x20 | 17.450 | cái | Vít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu, 880 cái/kg |
| 33 | Vít gỗ 4x30 Nam Định hoặc tương đương | 4x30 | 17.500 | cái | Vít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu, 660 cái/kg |
| 34 | Vôi bột Trung Quốc hoặc tương đương | 455 | kg | Trắng, tan đều trong nước, không cặn bã | |
| 35 | Xẻng Trung Quốc không cán hoặc tương đương | 400x240 | 28 | cái | Xẻng gia công bằng thép |
| 36 | Sơn xanh Cu18 Tổng hợp Đại Bàng hoặc tương đương | Xanh Cu18 | 70 | kg | Sơn dầu, khi sơn không pha thêm dung môi |
| 37 | Gỗ thông xẻ thành khí | 3 | m3 | Gỗ xẻ vuông thành, sắc cạnh, đã ngâm tẩm chống mối mọt, sấy khô, không công vênh, mọt, mại | |
| 38 | Tre cây | 100 | cây | Tre tươi già rỗng ruột đường kính 8-10cm, dài 13-15m |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 15 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Bút bi Thiên Long TL 027 hoặc tương đương | TL-027 | 102 | cái | Kiễu mực bi |
| 2 | Bút chì kim Pentel A255 Nhật hoặc tương đương | Pentel A255 | 31 | cái | Chì kim |
| 3 | Giấy A3 Double A 70g/m2 Thái Lan hoặc tương đương | A3, 297x420-70gsm | 5 | ram | Trắng mịn, 70g/m2 |
| 4 | Giấy A4 Double A 70g/m2 Thái Lan hoặc tương đương | A4, 210x297-70gsm | 61 | ram | Trắng mịn, 70g/m2 |
| 5 | Giấy bóng mờ | A4, 210x297-73gsm | 3 | ram | Trắng đục, 73g/m2-250 tờ/ram |
| 6 | Giấy pơ luya No brand hoặc tương đương | No brand | 22 | ram | Trắng, mỏng 15g/m2 |
| 7 | Giấy kẻ ngang Bãi Bằng hoặc tương đương | 34 | tập | Trắng, kẻ ngang, 20tờ/tập | |
| 8 | Giấy Proky A0 Bãi Bằng hoặc tương đương | 841x1189 | 29 | tờ | Trắng mịn, 100g/m2 |
| 9 | Hồ dán 30ml Thiên Long hoặc tương đương | 30ml TL | 106 | hộp | Đầu bọc lưới |
| 10 | Phấn trắng Mic 10x100 | Mic 10x100 | 5 | hộp | Mic 10x100, 100 viên/hộp |
| 11 | Pin đèn 1,5v con thỏ hoặc tương đương | R20 1,5v | 117 | cái | R20 con thỏ |
| 12 | Tẩy chì Artline Thái Lan hoặc tương đương | EE R22 | 28 | cái | Trắng, kiểu lập phương |
| 13 | Thước kẻ mê ca 0,5m Trung Quốc hoặc tương đương | deli 6250 | 16 | cái | Mê ca trong suốt, vạch kẻ chìm |
| 14 | Máy tính Casio JS-40B Nhật Bản hoặc tương đương | Casio JS-40B | 9 | cái | 14 số chính hãng |
| 15 | Mực máy photocopy Fuji Xerox V3065 hoặc tương đương | Fuji Xerox V3065 | 1 | hộp | Mực mịn 25000 bản, chính hang |
| 16 | Mực máy photocopy Fuji Xerox S2520 hoặc tương đương | Fuji Xerox S2520 | 1 | hộp | Mực mịn 9000 bản, chính hang |
| 17 | Mực in Canon 140g hoặc tương đương | Canon 140g | 8 | hộp | Mực tơi mịn chính hãng, bao gồm đổ mực và bảo dưỡng |
| 18 | Băng dính trong D120-50 Thiên Long hoặc tương đương | 1 | cuộn | Trong, láng | |
| 19 | Dao xén giấy SDL Đài Loan hoặc tương đương | SDL | 1 | cái | Lưỡi thép trắng, có điều chỉnh |
| 20 | Gạt mực máy in Canon LBP 3500 Đài Loan hoặc tương đương | Clleaning Blade Canon 309 | 2 | cái | Gạt mực chính hãng, tuổi thọ 10000 bản |
| 21 | Drum máy in Canon LBP 3500 hoặc tương đương | Drum | 2 | cái | Trống rum chính hãng, bảo hành 12 tháng |
| 22 | Dram 3 Kinton | Kinton | 1 | cái | Dram 3, chính hang |
| 23 | Chổi quét sơn Đông Nam á hoặc tương đương | 2,5" DNA 63mm | 67 | cái | Chổi lông, cán nhựa |
| 24 | Chổi quét mỡ Đông Nam á hoặc tương đương | 2,5" DNA 63mm | 68 | cái | Chổi lông, cán nhựa |
| 25 | Chổi đót | 145 | cái | Đót khô, tết bằng mây | |
| 26 | Chổi tre | 200 | cái | Phần chổi làm bằng tre chẻ nhỏ, tết bằng sợi cao su | |
| 27 | Chổi lông gà | 60 | cái | Cán tre dài 3m, chổi tết lông gà 50cm | |
| 28 | Đinh 3cm Hàn Quốc hoặc tương đương | Trắng ngà, L=3cm | 18 | kg | Màu chì, bằng thép CT1, 1240 cái/kg |
| 29 | Đinh 4cm Hàn Quốc hoặc tương đương | Trắng ngà, L=4cm | 67 | kg | Màu chì, bằng thép CT1, 660 cái/kg |
| 30 | Đinh 5cm Hàn Quốc hoặc tương đương | Trắng ngà, L=5cm | 62 | kg | Màu chì, bằng thép CT1, 400 cái/kg |
| 31 | Khoá cầu ngang Việt Tiệp CN 05207 hoặc tương đương | CN 05207 | 26 | cái | Cầu ngang bằng đồng |
| 32 | Vít gỗ 4x20 Nam Định hoặc tương đương | 4x20 | 17.450 | cái | Vít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu, 880 cái/kg |
| 33 | Vít gỗ 4x30 Nam Định hoặc tương đương | 4x30 | 17.500 | cái | Vít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu, 660 cái/kg |
| 34 | Vôi bột Trung Quốc hoặc tương đương | 455 | kg | Trắng, tan đều trong nước, không cặn bã | |
| 35 | Xẻng Trung Quốc không cán hoặc tương đương | 400x240 | 28 | cái | Xẻng gia công bằng thép |
| 36 | Sơn xanh Cu18 Tổng hợp Đại Bàng hoặc tương đương | Xanh Cu18 | 70 | kg | Sơn dầu, khi sơn không pha thêm dung môi |
| 37 | Gỗ thông xẻ thành khí | 3 | m3 | Gỗ xẻ vuông thành, sắc cạnh, đã ngâm tẩm chống mối mọt, sấy khô, không công vênh, mọt, mại | |
| 38 | Tre cây | 100 | cây | Tre tươi già rỗng ruột đường kính 8-10cm, dài 13-15m |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi Thiên Long TL 027 hoặc tương đương |
TL-027
|
102 | cái | Kiễu mực bi | |
| 2 | Bút chì kim Pentel A255 Nhật hoặc tương đương |
Pentel A255
|
31 | cái | Chì kim | |
| 3 | Giấy A3 Double A 70g/m2 Thái Lan hoặc tương đương |
A3, 297x420-70gsm
|
5 | ram | Trắng mịn, 70g/m2 | |
| 4 | Giấy A4 Double A 70g/m2 Thái Lan hoặc tương đương |
A4, 210x297-70gsm
|
61 | ram | Trắng mịn, 70g/m2 | |
| 5 | Giấy bóng mờ |
A4, 210x297-73gsm
|
3 | ram | Trắng đục, 73g/m2-250 tờ/ram | |
| 6 | Giấy pơ luya No brand hoặc tương đương |
No brand
|
22 | ram | Trắng, mỏng 15g/m2 | |
| 7 | Giấy kẻ ngang Bãi Bằng hoặc tương đương | 34 | tập | Trắng, kẻ ngang, 20tờ/tập | ||
| 8 | Giấy Proky A0 Bãi Bằng hoặc tương đương |
841x1189
|
29 | tờ | Trắng mịn, 100g/m2 | |
| 9 | Hồ dán 30ml Thiên Long hoặc tương đương |
30ml TL
|
106 | hộp | Đầu bọc lưới | |
| 10 | Phấn trắng Mic 10x100 |
Mic 10x100
|
5 | hộp | Mic 10x100, 100 viên/hộp | |
| 11 | Pin đèn 1,5v con thỏ hoặc tương đương |
R20 1,5v
|
117 | cái | R20 con thỏ | |
| 12 | Tẩy chì Artline Thái Lan hoặc tương đương |
EE R22
|
28 | cái | Trắng, kiểu lập phương | |
| 13 | Thước kẻ mê ca 0,5m Trung Quốc hoặc tương đương |
deli 6250
|
16 | cái | Mê ca trong suốt, vạch kẻ chìm | |
| 14 | Máy tính Casio JS-40B Nhật Bản hoặc tương đương |
Casio JS-40B
|
9 | cái | 14 số chính hãng | |
| 15 | Mực máy photocopy Fuji Xerox V3065 hoặc tương đương |
Fuji Xerox V3065
|
1 | hộp | Mực mịn 25000 bản, chính hang | |
| 16 | Mực máy photocopy Fuji Xerox S2520 hoặc tương đương |
Fuji Xerox S2520
|
1 | hộp | Mực mịn 9000 bản, chính hang | |
| 17 | Mực in Canon 140g hoặc tương đương |
Canon 140g
|
8 | hộp | Mực tơi mịn chính hãng, bao gồm đổ mực và bảo dưỡng | |
| 18 | Băng dính trong D120-50 Thiên Long hoặc tương đương | 1 | cuộn | Trong, láng | ||
| 19 | Dao xén giấy SDL Đài Loan hoặc tương đương |
SDL
|
1 | cái | Lưỡi thép trắng, có điều chỉnh | |
| 20 | Gạt mực máy in Canon LBP 3500 Đài Loan hoặc tương đương |
Clleaning Blade Canon 309
|
2 | cái | Gạt mực chính hãng, tuổi thọ 10000 bản | |
| 21 | Drum máy in Canon LBP 3500 hoặc tương đương |
Drum
|
2 | cái | Trống rum chính hãng, bảo hành 12 tháng | |
| 22 | Dram 3 Kinton |
Kinton
|
1 | cái | Dram 3, chính hang | |
| 23 | Chổi quét sơn Đông Nam á hoặc tương đương |
2,5" DNA 63mm
|
67 | cái | Chổi lông, cán nhựa | |
| 24 | Chổi quét mỡ Đông Nam á hoặc tương đương |
2,5" DNA 63mm
|
68 | cái | Chổi lông, cán nhựa | |
| 25 | Chổi đót | 145 | cái | Đót khô, tết bằng mây | ||
| 26 | Chổi tre | 200 | cái | Phần chổi làm bằng tre chẻ nhỏ, tết bằng sợi cao su | ||
| 27 | Chổi lông gà | 60 | cái | Cán tre dài 3m, chổi tết lông gà 50cm | ||
| 28 | Đinh 3cm Hàn Quốc hoặc tương đương |
Trắng ngà, L=3cm
|
18 | kg | Màu chì, bằng thép CT1, 1240 cái/kg | |
| 29 | Đinh 4cm Hàn Quốc hoặc tương đương |
Trắng ngà, L=4cm
|
67 | kg | Màu chì, bằng thép CT1, 660 cái/kg | |
| 30 | Đinh 5cm Hàn Quốc hoặc tương đương |
Trắng ngà, L=5cm
|
62 | kg | Màu chì, bằng thép CT1, 400 cái/kg | |
| 31 | Khoá cầu ngang Việt Tiệp CN 05207 hoặc tương đương |
CN 05207
|
26 | cái | Cầu ngang bằng đồng | |
| 32 | Vít gỗ 4x20 Nam Định hoặc tương đương |
4x20
|
17.450 | cái | Vít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu, 880 cái/kg | |
| 33 | Vít gỗ 4x30 Nam Định hoặc tương đương |
4x30
|
17.500 | cái | Vít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu, 660 cái/kg | |
| 34 | Vôi bột Trung Quốc hoặc tương đương | 455 | kg | Trắng, tan đều trong nước, không cặn bã | ||
| 35 | Xẻng Trung Quốc không cán hoặc tương đương |
400x240
|
28 | cái | Xẻng gia công bằng thép | |
| 36 | Sơn xanh Cu18 Tổng hợp Đại Bàng hoặc tương đương |
Xanh Cu18
|
70 | kg | Sơn dầu, khi sơn không pha thêm dung môi | |
| 37 | Gỗ thông xẻ thành khí | 3 | m3 | Gỗ xẻ vuông thành, sắc cạnh, đã ngâm tẩm chống mối mọt, sấy khô, không công vênh, mọt, mại | ||
| 38 | Tre cây | 100 | cây | Tre tươi già rỗng ruột đường kính 8-10cm, dài 13-15m |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Kho K856 Cục Quân Khí như sau:
- Có quan hệ với 12 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,37 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 100,00%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.900.928.800 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.774.571.400 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,36%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Chính sức khỏe mới là sự giàu có thực sự, không phải vàng và bạc. "
Mahatma Gandhi
Sự kiện ngoài nước: "Hiệp ước bắc Kinh" giữa triều đình Mãn Thanh với 8 nước đế quốc đàn áp Nghĩa Hoà Đoàn được ký kết ngày 7-9-1901. Nhà Thanh nhận bồi thường chiến phí 450 triệu lạng bạc, trả trong 39 năm, lãi xuất 4% mỗi năm, tất cả thành một tỷ lạng bạc; triệt hạ các pháo đài ở cửa biển Đại Cô và trên đường về Bắc Kinh; để quân đội ngoại quốc đóng dọc đường xe lửa Bắc Kinh - Thiên Tân và các nước ngoài được lập sứ quán ở Bắc Kinh. Qua hiệp ước này, Trung Quốc thực sự trở thành một nước nửa thuộc địa.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Kho K856 Cục Quân Khí đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Kho K856 Cục Quân Khí đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.