Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500605319 |
Vật tư y tế chung |
Ấp Cầu Đúc, Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh
|
23/12/2025
|
23/05/2026
|
||||||||||
2 |
Băng cuộn y tế 7cm x 3m |
Bảo Thạch |
Công Ty Cổ Phần Châu Ngọc Thạch , Việt Nam |
Việt Nam |
2025 |
500 |
Cuộn |
Nguyên liệu: sợi cotton 100%, hút nước Quy cách: 0,07m x 3m, 8x10 sợi/cm2;đóng gói: 5 cuộn/ gói, Loại: không tiệt trùng. |
|||||||
3 |
Băng keo cá nhân |
An phú |
Công ty CP Dược Phẩm Và Thiết Bị Y Tế An Phú |
Việt Nam |
2025 |
1000 |
Miếng |
- Kích thước 1.9cm x 6cm.
- Keo dính từ chất liệu kẽm oxit, acrylic.
- Băng vải Viscose – Poliamide co giản tốt.
- Gạc 2 lớp: + Vải không dệt mềm mại.
+ Polyethylene có lỗ, chống thấm ngược lại. |
|||||||
4 |
Băng keo lụa 2,5cm x 5m |
Urgo |
Urgo Healthcare Products Co., Ltd. - Thái Lan |
Thái Lan |
2025 |
660 |
Cuộn |
Nền: vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose.
Số sợi: 44 x 19.5 sợi/cm.
Keo: Oxide kẽm không dung môi.
Trọng lượng keo phủ: 50 - 60 g/m².
Lực dính: 1.8 - 5.5 M/cm.
Có kiểm tra vi sinh.
Lõi nhựa liền với cánh bảo vệ. |
|||||||
5 |
Băng thun 2 móc 7.5cm x 3m |
Bảo Thạch |
Công Ty Cổ Phần Châu Ngọc Thạch , Việt Nam |
Việt Nam |
2025 |
140 |
Cuộn |
Nguyên liệu: sợi Polyester và sợi cao su, Quy cách: 0,075m x 3m, độ giãn tối đa 6m, đóng gói: 1 cuộn/ gói, Loại: không tiệt trùng |
|||||||
6 |
Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m |
Bảo Thạch |
Công Ty Cổ Phần Châu Ngọc Thạch , Việt Nam |
Việt Nam |
2025 |
100 |
Cuộn |
Nguyên liệu: sợi Polyester và sợi cao su, Quy cách: 0,1m x 4,5m, độ giãn tối đa 9m, đóng gói: 1 cuộn/ gói, Loại: không tiệt trùng |
|||||||
7 |
Bơm kim tiêm 1ml |
Vikimco |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long |
Việt Nam |
2025 |
4000 |
Cái |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml, làm bằng nguyên liệu nhựa PP ( Polypropylene ) dùng trong y tế, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba vía, vạch chia dung tích rõ nét, cỡ kim 23Gx1", 25Gx1”, 25Gx5/8”, 26Gx1/2”; Kim làm bằng thép không gỉ, kim sắc nhọn, không gợn, vác 3 cạnh, có nấp đậy, không có độc tố DEHP và chất gây sốt. Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Sản phẩm đóng gói đảm bảo vô trùng. Tiệt trùng bằng khí E.O. Tiêu chuẩn ,ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; CE |
|||||||
8 |
Bơm tiêm điện |
Vikimco |
Công ty Cổ Phần Nhựa y tế Việt Nam |
Việt Nam |
2025 |
500 |
Cây |
Xylanh làm bằng nhựa nguyên sinh trong suốt, đốc xilanh có kết cấu đầu xoắn (Luer lock) để kết nối chắc chắn với dây nối bơm tiêm điện; Gioăng mềm dẻo, khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu bịt piston. Dễ dàng quan sát thế tích làm đầy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Vạch chia liều lượng chính xác, rõ ràng. Bơm được sử dụng cho máy bơm tiêm điện. Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em
- Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485.
- Sản xuất tại Việt Nam |
|||||||
9 |
Chỉ Carelon (Nylon) số 2/0, kim tam giác, dài 26mmm, M30E26 |
CPT |
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT |
Việt Nam |
2025 |
300 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả, mũi vuốt nhọn UltraGlyde |
|||||||
10 |
Chỉ Carelon (Nylon) số 3/0, kim tam giác, dài 26mmm, M25E26 |
CPT |
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT |
Việt Nam |
2025 |
500 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả, mũi vuốt nhọn UltraGlyde |
|||||||
11 |
Chỉ Carelon (Nylon) số 4/0, kim tam giác, dài 18mmm, M15E18 |
CPT |
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT |
Việt Nam |
2025 |
200 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả, mũi vuốt nhọn UltraGlyde |
|||||||
12 |
Chỉ Carelon (Nylon) số 5/0, kim tam giác, dài 16mm, M10E16 |
CPT |
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT |
Việt Nam |
2025 |
200 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả, mũi vuốt nhọn UltraGlyde |
|||||||
13 |
Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, kim tròn, dài 26mm, C30A26 |
CPT |
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT |
Việt Nam |
2025 |
100 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quảXtraCoat |
|||||||
14 |
Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 3/0, kim tròn, dài 26mm, C25A26 |
CPT |
Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT |
Việt Nam |
2025 |
50 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quảXtraCoat |
|||||||
15 |
Dây nối bơm tiêm tự động |
MPV |
Công ty Cổ Phần Nhựa y tế Việt Nam |
Việt Nam |
2025 |
500 |
Cái |
- Đóng gói kín từng chiếc, vô trùng, có đánh dấu vị trí mở, dễ mở, có hạn sử dụng ghi trên bao bì. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn.
- Đường kính trong ≤0,9 mm
- Đường kính ngoài ≤l,9mm
- Chiều dài dây có đủ các cỡ 30,75,140,150cm
- Tốc độ ≥ 0,9ml/phút; áp lực ≥ 2 bar
- Đầu nối Luer Lock, chịu áp lực cao, chống rò rỉ; có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch (có khóa bấm chặn dòng)
- Chất liệu PVC, không có chất phụ gia DEHP.
- Đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485
- Sản xuất tại Việt Nam |
|||||||
16 |
Gạc y tế 10cm x 10cm x 8 lớp tiệt trùng (gói 10 miếng) |
Damedco |
Công ty TNHH TBYT Damedco |
Việt Nam |
2025 |
1500 |
Gói |
Thông số, đặc tính kỹ thuật:
- Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao.
-Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng
- Kích thước miếng gạc: 10cm x 10cm x 8lớp
- Tiệt trùng bằng khí EO
- Trọng lượng gạc: 22,5 gram/m2 (±5%).
- Tốc độ hút nước: ≤ 10 giây.
- Khả năng hút nước: ≥ 5 gram nước/1gram gạc.
- Không có tinh bột hoặc Dextrin
- Độ acid và độ kiềm: trung tính.
- Chất tan trong nước: < 0,5%
- Sản phẩm đóng trong túi giấy tiệt trùng
-Đóng gói: 10 (miếng) cái / gói. |
|||||||
17 |
Găng phẩu thuật tiệt trùng các số |
Merufa |
Công ty cổ phần Merufa |
Việt Nam |
2025 |
5000 |
Đôi |
- Găng tay được sản xuất từ cao su thiên nhiên chất lượng cao (đã ly tâm loại trừ các yếu tố tạp chất, độc tố, tác nhân gây dị ứng…), có phủ bột ngô biến tính chống dính, thẩm thấu được. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ chất lượng cao. Tiệt trùng bằng khí EO, tiệt trùng từng đôi một. Găng có tay phải tay trái riêng biệt, bền, không rách, không lủng, có viền mép, bề mặt nhẵn hoặc nhám, ôm sát lòng bàn tay, dễ thao tác khi sử dụng.
- Găng phẫu thuật tiệt trùng các số được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 10282:2016.
- Chiều dài (min): 280 mm.
- Chiều dày 1 lớp: 0,15±0,03 mm.
- Chiều rộng: số 7.5: 95±5mm.
- Cường lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 12.5N; sau già hóa ≥ 9.5N.
- Độ dãn dài: trước già hóa ≥ 700%, sau già hóa ≥ 550%.
- Găng đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. |
|||||||
18 |
Găng tay tiệt trùng số 7-7.5 dài 50cm |
Merufa |
Công Ty Cổ Phần Merufa , Việt Nam |
Việt Nam |
2025 |
250 |
Đôi |
Găng phẫu thuật cổ tay dài (tiệt trùng) các số:
'- Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột ngô biến tính chống dính, thẩm thấu được. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ chất lượng cao. Tiệt trùng bằng khí EO, tiệt trùng từng đôi một. Găng có tay phải tay trái riêng biệt, bền, không rách, không lủng, có viền mép, bề mặt nhám, ôm sát lòng bàn tay, dễ thao tác khi sử dụng.
- Chiều dài (min): 450 mm.
- Chiều dày 1 lớp: 0,15±0,03 mm.
- Chiều rộng: số 7.0: 89±5mm; số 7.5: 95±5mm
- Cường lực kéo đứt: trước già hóa ≥
12.5N; sau già hóa ≥ 9.5N.
- Độ dãn dài: trước già hóa ≥ 700%, sau già hóa ≥ 550%. |
|||||||
19 |
Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x30m |
Tianjin Grand |
Tianjin Grand Paper Industry Co., Ltd/ Trung Quốc |
Trung Quốc |
2025 |
10 |
Cuộn |
- Giấy điện tim (sọc lưới cam)
- Kích thước: 63mm x 30m (dạng cuộn)
- Sử dụng trên hầu hết các máy đo điện tim:
+ NIHON KOHDEN: EGC 8110K / 9620
+ FUKUDA DENSHI: FX 2101 / 2111 / 7101 / 7102
+ NEWTECH: ECG 1503, Neu Cardio E3,…. |
|||||||
20 |
Giấy in siêu âm |
Contex |
Cty TNHH Contex Việt Nam/ Việt Nam |
Trung Quốc |
2025 |
70 |
Cuộn |
Giấy in siêu âm, Kích thước 110mm x 20m. |
|||||||
21 |
Khăn giấy 40 x 25 |
Linh Xuân |
Công ty Cổ phần Giấy Linh Xuân |
Việt Nam |
2025 |
110 |
Kg |
Khăn giấy lót
- Dùng để lót, thấm hút và vệ sinh cá nhân.
- Khăn giấy chỉ dùng một lần.
- Đóng gói: 20kg/ thùng. |
|||||||
22 |
Khoá ba ngã có dây 25cm |
Greetmed |
Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd-Trung Quốc |
Trung Quốc |
2025 |
500 |
Cái |
- Công dụng: Sử dụng với thiết bị truyền dịch để truyền máu lâm sàng.
- Thân ống được sản xuất từ nhựa y tế trong suốt, dễ dàng theo dõi dòng chảy của dịch truyền.
- Chỉ sử dụng 1 lần. |
|||||||
23 |
Kim châm cứu các số |
Arlo |
Suzhou Dongbang Medical Co.,Ltd. |
Trung Quốc |
2025 |
420000 |
Cái |
- Ký mã hiệu: ARLO
- Nhãn hiệu: ARLO
- Đường kính thân kim: 0.16mm – 0.45mm. Độ dài thân kim: 13mm – 100mm.
- Các số: 0.18x15mm, 0.3x13mm, 0.3x25mm, 0.3x30mm, 0.3x40mm, 0.3x50mm, 0.3x60mm, 0.3x75mm.
- Sản xuất theo công nghệ Hàn Quốc.
- Thân kim, mũi kim được làm bằng thép y tế không gỉ cao cấp loại 06Cr19Ni10 (SUS 304) theo quy định trong GB/T 4240, độ cứng thân kim đạt HV 0.2kg. Bề mặt thân kim nhẵn bóng đạt giá trị Ra (tham số độ thô ráp) ≤ 0.63 μm.
- Cán kim (đốc kim) được cuốn bằng sợi thép y tế không gỉ, các vòng quấn tròn đều, không có khoảng cách, không có sự gờ ráp. Sự liên kết giữa cán kim và thân kim đạt lực kéo từ 7-19N.
- Mũi kim: làm bằng sợi thép không gỉ loại 06 Cr19Ni10 (SUS 304), tròn, cân, không dẹt, không có gờ ráp, và các khuyết điểm như cong vẹo…
- Kim châm cứu tiệt trùng bằng khí E.O.G. Quá trình khử trùng và đóng gói diễn ra khép kín trên hệ thống máy móc tự động.
- Quy cách: vỉ giấy, vỉ nhựa PE/PP bao phim từng cây 5 cái/vỉ, 20 vỉ/hộp.
- TCCL: ISO, EC, FDA.
hãng sx: Suzhou Dongbang Medical Co.,Ltd.I8 |
|||||||
24 |
Kim nhựa các số (18G, 20G, 22G, 23G) |
Vikimco |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long |
Việt Nam |
2025 |
10000 |
Cái |
Kim tiêm vô trùng Sử dụng một lần, Đế kim được làm bằng nhựa PP ( Polypropylene ) dùng trong y tế, cỡ kim 18Gx1 ½”, 23Gx1", 25Gx1”, 25Gx5/8”, 26Gx1/2”, Kim làm bằng thép không gỉ, được mạ Crom hoặc Niken, kim sắc nhọn, không gợn, vác 3 cạnh, có nấp đậy, đốc kim và vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Sản phẩm được đóng gói dạng ép vỉ đảm bảo vô trùng, Không có độc tố DEHP, không chất gây sốt.đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; ISO 11135:2014; CE |
|||||||
25 |
Ống nghiệm Citrate 3,8% HTM 2ml nắp xanh lá, mous thấp |
HTM |
Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ/ Việt Nam |
Việt Nam |
2025 |
1000 |
Ống |
* Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13x75mm, dung tích tối đa 6ml ± 0.1ml, nắp nhựa LDPE màu xanh lá cây.
* Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate Dihydrate 3.8%, Chịu được lực quay ly tâm gia tốc tối đa 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng).
* Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml máu trên nhãn ống.
* Dùng xét nghiệm liên quan đến yếu tố đông máu và tốc độ lắng máu.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
* Phân loại A, có phiếu tiếp nhận của Sở Y tế , có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT
* Phân nhóm 5 ( theo TT14/2020/TT-BYT) |
|||||||
26 |
Lọ đựng phân |
HTM |
Công Ty CP Vật tư y tế Hồng Thiện Mỹ |
Việt Nam |
2025 |
300 |
Lọ |
* Lọ nhựa PS trắng trong,dung tích 50ml. Có nhãn màu trắng, nắp màu vàng,có thìa lấy mẫu phân bên trong.
* Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với bệnh phẩm bên trong.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. CE, 2 CFS
* Phân loại A, có phiếu tiếp nhận của Sở Y tế , có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT, Phân nhóm 5 ( theo TT14/2020/TT-BYT |
|||||||
27 |
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml HTM nắp trắng |
HTM |
Công Ty CP Vật tư y tế Hồng Thiện Mỹ |
Việt Nam |
2025 |
300 |
Cái |
Nhựa PP y tế, trung tính không phản ứng với hóa chất.
Thể tích 1,5ml, có vạch thể tích trên thành ống.
Thành trơn láng chống sự bám dính của mẫu bệnh phẩm.
Chịu được nhiệt độ lạnh đông và ly tâm theo tiêu chuẩn.
Dùng lưu mẫu và vận chuyển mẫu.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016.
* Phân loại A, có phiếu tiếp nhận của Sở Y tế , có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT.
* Phân nhóm 5 ( theo TT14/2020/TT-BYT) |
|||||||
28 |
Ống nghiệm Serum hạt to HTM nắp đỏ |
HTM |
Công Ty CP Vật tư y tế Hồng Thiện Mỹ |
Việt Nam |
2025 |
1000 |
Cái |
* Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13x75 mm, dung tích tối đa 6ml ± 0.1ml, nắp nhựa LDPE màu đỏ.
* Hóa chất bên trong là hạt nhựa Poly Styrene . , giúp tiến trình đông máu diễn tiến nhanh chỉ từ 3 - 5 phút, Chịu được lực quay ly tâm gia tốc tối đa 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng).
* Dùng tách huyết thanh sử dụng trong xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch.
*Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. CE, 2 CFS
* Phân loại A, có phiếu tiếp nhận của Sở Y tế , có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT.
* Phân nhóm 5 ( theo TT14/2020/TT-BYT) |
|||||||
29 |
Túi đựng nước tiểu có khoá có dây 2000ml |
MPV |
Công ty Cổ Phần Nhựa y tế Việt Nam |
Việt Nam |
2025 |
300 |
Cái |
- Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại.
- Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu.
- Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC.
- Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
- Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014
- Sản xuất tại Việt Nam |
|||||||
30 |
Giấy in nhiệt 57mm |
Tianjin Grand |
Tianjin Grand Paper Industry Co., Ltd-Trung Quốc |
Trung Quốc |
2025 |
15 |
Cuộn |
- Giấy in nhiệt (không sọc lưới)
- Kích thước: 57mm x 20m (dạng cuộn)
- Sử dụng trên hầu hết các máy như:
+ Máy theo dõi bệnh nhân (Patient Monitors)
+ Các máy phân tích, xét nghiệm, sinh hóa, huyết học (Bio-Chemistry Analyzers)
+ Các máy đánh sốc tim (Defibrillators) , …. |
|||||||
31 |
Airway |
Greetmed |
Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd-Trung Quốc |
Trung Quốc |
2025 |
100 |
Cái |
- Công dụng: duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê.
- Được làm từ Polyethylene không độc hại.
- Tiệt trùng bằng khí E.O hoặc tương đương, không độc, không kích ứng niêm mạc, sử dụng 1 lần |
|||||||
32 |
Nội khí quản có bóng |
Greetmed |
Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd |
Trung Quốc |
2025 |
60 |
Cái |
• Công dụng: được sử dụng để thông đường khí quản.
• Sản xuất từ nhựa PVC không độc hại, trong suốt mềm mại.
• Đóng gói riêng lẻ từng túi.
• Phân loại: ống đặt nội khí quản có bóng và không bóng.
• Size: 2; 2.5; 3; 3.5; 4; 4.5; 5; 5.5; 6; 6.5; 7; 7.5; 8; 8.5 |
|||||||
33 |
Dao mổ |
Huaian Helen |
Huaian Helen Medical Instrument Co., Ltd-Trung Quốc |
Trung Quốc |
2025 |
1000 |
Cái |
Chất liệu được làm từ thép carbon, thép không gỉ với công nghệ sản xuất hiện đại.
Lưỡi dao sắc bén với nhiều đầu mũi khác nhau. Lưỡi dao đã được tiệt trùng.
Số 10, 11. |
|||||||
34 |
Dây hút nhớt có khóa |
Greetmed |
Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd-Trung Quốc |
Trung Quốc |
2025 |
10 |
Sợi |
Dùng để loại bỏ các chất nhớt được tiết ra từ miệng, khí quản và dịch phế quản.
Làm từ chất liệu nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng da dùng trong y tế.
Màu sắc: trong suốt hoặc mờ.
Đầu ống được mở ra với hai mắt bên. Kiểu có sẵn: loại đầu nối đơn giản.
Các số: 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18.
Chiều dài tương đương 50cm. Ống hút đàm nhớt có khóa. |
|||||||
35 |
Ống dẫn lưu màng phổi |
Medicic |
Global Medikit Limited |
Ấn Độ |
2025 |
15 |
Sợi |
Thích hợp để dẫn lưu hiệu quả sau phẫu thuật tim mạch và lồng ngực.
Đầu xa mở tròn, không gây chấn thương, có mắt trơn nhẵn.
Có vạch cản quang và đánh dấu cách mỗi 2 cm từ mắt cuối cùng.
Chiều dài 45 cm
Kích thước: 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32 FG
Ống PVC mềm, mờ và chống xoắn - đầu nối có kích thước phù hợp để dễ dàng kết nối với hệ thống dẫn lưu.
Đầu gần được trang bị lưỡi kéo thon.
Đóng gói tiệt trùng từng cái bằng khí EO. |
|||||||
36 |
Bình dẫn lưu màng phổi |
PT |
Taizhou Kangjian Medical Equipments Co., Ltd |
Trung Quốc |
2025 |
15 |
Cái |
Bao gồm một ống hút gió, một ống hàng và một ống kết nối với một
ống tiêm.
• Một bộ động cơ được bố trí để vận hành ống tiêm trong khi cảm biến
mức chất lỏng trong ống, trong đó ống tiêm có thể được trao đổi để
cung cấp khối lượng gia tăng dịch cho bệnh nhân.
• Dung tích: 1600ml.
Đóng gói tiệt trùng từng cái bằng khí EO. |
|||||||
37 |
PP2500605320 |
Vật tư y tế thận nhân tạo |
Ấp Cầu Đúc, Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh
|
23/12/2025
|
23/05/2026
|
||||||||||
38 |
Bộ Kim AVF 17G |
A-17G |
Jiangxin Sanxin Medtec Co., Ltd |
Trung Quốc |
2025 |
8000 |
Cây |
Kích thước 16G/17Gx300mm, có thể xoay, có silicon bao phủ, có back eye. Chiều dài kim 25mm; chiều dài dây 300mm; đường kính ngoài kim 16G: 1.65+-0.01mm; đường kính ngoài kim 17G 1.47 +0.01mm; đường kính dây 3.7x5.5mm. Kim làm bằng thép không gỉ, ống bằng nhựa PVC y tế, thành kim mỏng và tráng Silicon để tăng sự bén, mũi kim được xử lý giảm đau và giảm tổn thương da, cánh có màu sắc khác nhau tương đương với từng kim loại, 1 kẹp khóa, tiệt trùng bằng EO, tiêu chuẩn CE và ISO |
|||||||
39 |
Bộ dây lọc thận 4 trong 1 (Bộ dây lọc máu: 01 bộ, tranducer protector, túi xả, dây truyền dịch) |
Bộ dây chạy thận nhân tạo 4 in 1 |
Công ty TNHH công nghệ y tế Perfect Việt Nam |
Việt Nam |
2025 |
800 |
Bộ |
Bộ dây chạy thận nhân tạo gồm: Động mạch và Tĩnh mạch, kèm phin lọc khí Transducer Protector, dây truyền dịch 1500mm và túi xả 2000ml có khóa. Dây dẫn làm từ nhựa PVC theo tiêu chuẩn y tế, không chứa DEHP thay thế bằng DOTP an toàn phù hợp tiêu chuẩn ISO 10993-12 và tương thích với nhiều loại máy chạy thận.
- Dây chính ID 4.6mm, OD 6.8mm
- Đường kính dây bơm máu 8.0*12*400mm
- Bầu chứa loại trung 22 mm
- Có nhánh đo áp lực trước màng, dây bơm thuốc
- Dây động mạch có túi báo áp lực máu Pillow được cung cấp theo yêu cầu.
- Bầu tĩnh có lưới lọc đường kính lỗ khoảng 0.23mm.
- Các nhánh đo áp lực, đầu nối, khóa kẹp nắp đậy làm nhựa PP/PE dùng trong y tế. Cổng tiêm thuốc chất liệu cao su y tế (free latex).
- Thể tích làm đầy 160-170ml
- Đóng gói từng bộ.
- Tiệt khuẩn bằng EO, phù hợp tiêu chuẩn ISO 11135.
- Chất lượng sản phẩm phù hợp với ISO 8637-2
- Sản phẩm đạt chứng nhận hệ thông quản lý chất lượng EU MDR
- Hệ thống QMS của sản phẩm đạt EN ISO 13485:2016 |
|||||||
40 |
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR, 14 FR, dài 15-20 cm |
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR, 14 FR , dài 15-20 cm |
SCW Medicath |
Trung Quốc |
2025 |
10 |
Bộ |
Catheter chạy thận 2 nòng 12FR, dài 16cm/20cm bao gồm 9 phụ kiện.
01 Catheter vật liệu PU (polyurethane) cản quang
01 dây dẫn đường Nitinol , đầu J 0.038"x 60cm
01 Kim Y dẫn đường vật liệu 304 SS&PC 18G
02 Cây nong 12Fr x 16cm, 10Fr x15cm vật liệu PP
01 Bơm tiêm 5ml
01 Dao mổ số 11
01 Miếng gạc trong suốt
01 Sợi chỉ phẫu thuật
01 Nắp heparin
Tốc độ dòng 245±5ml/phút
Đóng gói tiệt trùng ETO. Tiêu chuẩn ISO |
|||||||
41 |
Que thử Peroxid |
Que thử tồn dư Peroxide |
Serim
Research Corporation - Mỹ |
Mỹ |
2025 |
11000 |
Test |
Dùng để kiểm tra nồng độ của chất khử khuẩn acid peracetic/ peroxide đã được giảm xuống mức an toàn sau khi rửa quả lọc, máy chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống xử lý nước
Có thể kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide từ: 0, 1, 3, 5 và 10 ppm
Thời gian kiểm tra và đọc kết quả : 15 giây
Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 13485:2016 |
|||||||
42 |
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo |
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric TSK-XD-II |
Tianjin
Taishikang kang
Pharmaceuti
Technology
Co., Ltd. |
Trung Quốc |
2025 |
8 |
Can |
Chất lỏng chứa:
- Axit Citric 45%-55%
Axit lactic
- Nước tinh khiết
Công dụng:
- Làm sạch và khử khuẩn máy lọc thận nhân tạo
- Loại bỏ các vi khuẩn hiệu quả ở nhiệt độ trên 80 độ C
Tiêu chuẩn : ISO 13485 |
|||||||
43 |
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo: |
Dung dịch rửa quả lọc thận Puristeril 340 |
RÜHL AG & Co. chemische Fabrik KG Hugenottenstraße 105 D-61381 Friedrichsdorf |
Đức |
2025 |
12 |
Can |
Trong 100g dịch thành phẩm có chứa:
4,2 g axit Peracetic, 4,9 g axit acetic
và tá dược khác ( 4,2% axit Peracetic, 4,9% axit Acetic) Can 5kg
Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE |