Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Nạo vét (Đơn giá theo QĐ số 998/QĐ-UBND ngày 10/03/2017) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
a. Nạo vét kênh rạch |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào |
27.05 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
4 |
b. Nạo vét cống |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
5 |
Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 |
0.4 |
10 md |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
6 |
Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 |
1.5 |
10 md |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
7 |
Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 |
6.7 |
10 md |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
8 |
Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=1000 |
37.1 |
10 md |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
9 |
Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=1200 |
7.8 |
10 md |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
10 |
Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=1500 |
6.4 |
10 md |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
11 |
Nạo vét lòng cống vòm – hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=2200 |
0.3 |
10 md |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
12 |
Nạo vét lòng cống vòm – hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=2400, B=2500 |
7.3 |
10 md |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
13 |
Nạo vét (Đơn giá theo QĐ số 3141/QĐ-SXD-KTXD ngày 26/12/2023) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
14 |
Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm |
80 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
15 |
Dọn dẹp rác, lục bình,… (Vận dụng nhân công của mã AA.11111 để tạm tính công vớt rác, lục bình, cỏ,…) |
408.696 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
16 |
Cốt thép tròn D<= 10mm (tái lập BTXM) |
0.726 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
17 |
Bê tông tái lập BTXM đá 1x2 M250 |
6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
18 |
Ván khuôn thép tái lập BTXM |
0.6 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
19 |
Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 |
274.048 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
20 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I |
298.491 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
21 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I |
298.491 |
100m3/km |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
22 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I |
298.491 |
100m3/km |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |
||
23 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I |
2037.76 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Bình Tân |
45 ngày |