Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tải: Loại tự đổ; có đăng ký (hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu), đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
1 |
2 |
Cần cẩu: Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký (hoặc tài liệu chứng mình quyền chủ sở hữu), đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
1 |
3 |
Máy xúc: Loại xúc đào; có đăng ký (hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu), đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
1 |
4 |
Máy ủi: Loại bánh xích, có đăng ký (hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu), đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
1 |
1 |
Phần tiếp địa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Tiếp địa RS-4 |
21 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Tiếp địa RS-4B |
5 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Tiếp địa RC-4 |
2 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Phần bulông neo móng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
6 |
Bu lông neo BL48-300 |
40 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Bu lông neo BL56 |
256 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Bu lông neo BL64 |
32 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Bu lông neo BL72 |
32 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
MUA SẮM, LẮP DỰNG CỘT |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Cột đỡ 3 mạch Đ132-41B |
5 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cột đỡ 3 mạch Đ132-46B |
4 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cột đỡ 4 mạch Đ142-50C |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Cột néo 3 mạch N132-39CP |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cột néo 3 mạch N132-40A |
8 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Cột néo 3 mạch N132-44B |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Cột néo 3 mạch N132-45A |
3 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Cột néo 3 mạch N132-55A |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cột néo 4 mạch N142-44B |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cột néo 4 mạch N142-46C |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cột néo 4 mạch N142-49CP |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Néo tạm cột tại các vị trí đúc móng trùng tim móng hiện trạng - VT 2, 5, 7, 9, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 29 |
48 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Dây dẫn, cách điện và phụ kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
24 |
Dây dẫn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
Dây dẫn điện ACSR240/32 |
44015 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Dây dẫn điện ACSR300/39 |
27846 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Dây chống sét Phlox 59,7 |
288 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Cách điện, phụ kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
29 |
Chuỗi đỡ đơn dây ACSR240/32 |
25 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Chuỗi đỡ đơn dây ACSR300/32 (cải tạo) |
9 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Chuỗi đỡ kép dây ACSR240/32 |
33 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Chuỗi đỡ kép dây ACSR300/39 |
24 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Chuỗi néo đơn dây ACSR240/32 |
36 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Chuỗi néo đơn dây dẫn tại PT TBA ACSR240/32 |
3 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Chuỗi néo kép dây ACSR240/32 |
93 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Chuỗi néo ngược dây ACSR240/32 |
18 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Chuỗi néo kép dây ACSR300/39 |
60 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Chuỗi đỡ đơn dây ACSR185/29 (cải tạo) |
2 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Chuỗi néo đơn dây ACSR300/39 (cải tạo) |
18 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Chuỗi néo kép dây ACSR300/39 (cải tạo) |
12 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Chống rung dây dẫn ACSR240/32 |
384 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Ống nối dây dẫn ACSR240/32 |
30 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Ống nối dây dẫn ACSR300/39 |
36 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
ống nối dây chống sét |
1 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Ống vá dây dẫn ACSR240/32 |
6 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Ống vá dây dẫn ACSR300/39 |
7 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Khóa nối lèo ACSR185-240 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Khóa nối lèo ACSR300-300 |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Khung định vị dây ACSR240/32 |
705 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Khung định vị dây ACSR300/39 |
426 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |