Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Ống HDPE D125 và D63 Tên dự án là: Mạng lưới cấp nước xã Thanh Tân đợt 1 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ phù hợp qui định của pháp luật theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, số 103 Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại 02753811534, fax: 02753827781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Diễm Phượng - Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty; Số điện thoại: 0918.820999; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Hùng - Tổng giám đốc Công ty; Số điện thoại: 09182.09192. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Văn Phong - Trưởng ban kiểm soát Công ty; Số điện thoại: 0913.886203. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 70 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất hoặc trắc địa;- có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 32,18 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2cm, mác 200 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 32,18 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 11,2 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 11,2 | M2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 54,08 | m2 |
| 6 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 6 | m2 |
| 7 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 21,36 | m2 |
| 8 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 10,4 | m2 |
| 9 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3,36 | m2 |
| 10 | Lát gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 12,96 | m2 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 27,088 | 100m |
| 12 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | m2 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,55 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.5kg/m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 646,66 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 603,89 | m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,29 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cự ly | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,328 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | caáu kieän |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 21 | caáu kieän |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | Caùi |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 27 | Caùi |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,02 | 1000kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ - cọc, cột | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,595 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,436 | 1000kg |
| 30 | Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 8,739 | M3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 58 | Caùi |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | Caùi |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 236 | Caùi |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 9 | Caùi |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | Caùi |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | Caùi |
| 37 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,6 | 10 moái |
| 38 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 17 | Boä |
| 39 | Lắp đặt BU, đường kính BU 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | Caùi |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | Caùi |
| 41 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | Caùi |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | Caùi |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | Caùi |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | Caùi |
| 45 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | Caùi |
| 46 | Lắp đặt cút gang bằng phương pháp nối gioăng cao su, đường kính cút 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | Caùi |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | Caùi |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 18 | Caùi |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | Caùi |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 34 | Caùi |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | Caùi |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 13 | Caùi |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 14 | Caùi |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | Caùi |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | Caùi |
| 56 | Sản xuất mặt bích rỗng, trọng lượng | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,101 | 1000kg |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,086 | 1000kg |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,086 | 1000kg |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,5 | Caëp |
| 60 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 1 nước phủ | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5,422 | M2 |
| 61 | Lắp đặt BU, đường kính BU 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 18 | Caùi |
| 62 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,5 | Caëp |
| 63 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,688 | M3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm, chiều dày 7,4mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 21,57 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 92,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,185 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,11 | 100m |
| 70 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 92,16 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 21,57 | 100m |
| 72 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 21,57 | 100m |
| 73 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 21,57 | 100m |
| 74 | Đào kênh mương chiều rộng | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,015 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,948 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy bơm nước | động cơ diezel - công suất >5CV (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng >70kg (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >1,5kW (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy gia nhiệt D315 | D315 (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông MCD 218 | công suất 12CV (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy đào | ≤ 0,4m3 (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy bơm nước |
động cơ diezel - công suất >5CV (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
trọng lượng >70kg (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
3 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
công suất >1,5kW (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
4 |
Máy gia nhiệt D315 |
D315 (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
5 |
Máy cắt bê tông MCD 218 |
công suất 12CV (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
6 |
Máy đào |
≤ 0,4m3 (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 32,18 | m3 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2cm, mác 200 | 32,18 | m3 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | 11,2 | m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 4 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | 11,2 | M2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 54,08 | m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 6 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | 6 | m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 7 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | 21,36 | m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 8 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | 10,4 | m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 9 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | 3,36 | m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 10 | Lát gạch xi măng, vữa XM mác 100 | 12,96 | m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 27,088 | 100m | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 12 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | 5 | m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | 1,55 | m3 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,016 | 100m3 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.5kg/m2 | 0,05 | 100m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,05 | 100m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | 646,66 | m3 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 603,89 | m3 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 19 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 0,29 | m3 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 20 | Vận chuyển đất cự ly | 0,328 | 100m3 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 5 | caáu kieän | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 21 | caáu kieän | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 5 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu | 27 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,02 | 1000kg | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,06 | 100m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 27 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,36 | m3 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ - cọc, cột | 1,595 | 100m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 29 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | 1,436 | 1000kg | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 30 | Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 200 | 8,739 | M3 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 58 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 4 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 236 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 9 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 5 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính 100mm | 3 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 37 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm | 0,6 | 10 moái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 38 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm | 17 | Boä | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 39 | Lắp đặt BU, đường kính BU 100mm | 1 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | 3 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 41 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60mm | 5 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | 5 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 5 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 44 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 5 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 45 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm | 3 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 46 | Lắp đặt cút gang bằng phương pháp nối gioăng cao su, đường kính cút 100mm | 2 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm | 4 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | 18 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm | 2 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | 34 | Caùi | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình cảm chính là tình yêu bản thân, lo lắng với đau khổ, sợ hãi cái chết và hướng tới hạnh phúc. "
Rousseau (Pháp)
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.