Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Ống uPVC D168 và HDPE D63 Tên dự án là: Tuyến ống cấp nước huyện Chợ Lách năm 2021 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ phù hợp qui định của pháp luật theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: Số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Diễm Phượng – Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty; Số điện thoại: 0918.820999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Hùng – Tổng giám đốc Công ty; Số điện thoại: 09182.09192 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Văn Phong – Trưởng ban kiểm soát Công ty; Số điện thoại: 0913.886203 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất hoặc trắc địa;- có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 22,77 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 6,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,113 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 20,14 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt BU - Đường kính 200mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt BE - Đường kính 200mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt BE - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt BE - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 10,7mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 61 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 10,7mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,2588 | tấn |
| 63 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 64 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0419 | tấn |
| 65 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,107 | m3 |
| 71 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 300mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | mối |
| 73 | Cắt ống HDPE - Đường kính 100mm bằng thủ công | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,2 | 10 mối |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,91 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 34,02 | m3 |
| 76 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 34,93 | m3 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 11,22 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,2 | m2 |
| 79 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M100, XM PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5,7 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4,02 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,5 | m2 |
| 82 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,2 | m2 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 31,18 | m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,1782 | 100m3 |
| 85 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 86 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,1336 | 100m3 |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,3719 | 100m3 |
| 89 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 90 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 16,006 | 100m |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 756,84 | 1m3 |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3,7404 | 100m3 |
| 93 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5,005 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 650,22 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 57,27 | m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3,5161 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,3787 | 100m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,4395 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,7445 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 12,1523 | m3 |
| 104 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,2688 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0433 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0893 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,1771 | 100m2 |
| 108 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,24 | m3 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 54 | 1 cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 94 | 1cấu kiện |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 113 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,324 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,992 | m3 |
| 117 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,5323 | m3 |
| 118 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0305 | tấn |
| 119 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0191 | tấn |
| 120 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 121 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0496 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,2029 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 29,52 | 100m |
| 126 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 29,52 | 100m |
| 127 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 29,52 | 100m |
| 128 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 129 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 130 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 20,27 | 100m |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4,9758 | 1m2 |
| 132 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 8,32 | 100m |
| 133 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 200mm400mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 134 | Cần trục ô tô sức nâng 5T | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | ca |
| 135 | Tàu kéo và phục vụ thi công thủy- công suất 75w | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 10 | ca |
| 136 | Thợ lặn | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 20 | ngày công |
| 137 | Bulon M14x150 bắt đai trụ | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 68 | bộ |
| 138 | Bugong M18 (gối neo): 1,2x27 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 32,4 | m |
| 139 | Đai ốc M18 kèm lông đền (gối neo) | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 108 | bộ |
| 140 | Cao su tấm 5mm chèn ống | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5,67 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy bơm nước | động cơ diezel – công suất >=5CV(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng >=70kg(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=1,5kW(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy gia nhiệt | D315(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy đào | ≤ 0,4m3(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy bơm nước |
động cơ diezel – công suất >=5CV(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
1 |
Máy bơm nước |
động cơ diezel – công suất >=5CV(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
trọng lượng >=70kg(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
trọng lượng >=70kg(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
3 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
công suất >=1,5kW(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
3 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
công suất >=1,5kW(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
4 |
Máy gia nhiệt |
D315(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
4 |
Máy gia nhiệt |
D315(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
5 |
Máy đào |
≤ 0,4m3(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
5 |
Máy đào |
≤ 0,4m3(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 22,77 | 100m | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | 6,75 | 100m | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 0,113 | 100m | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,3 | 100m | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,13 | 100m | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | 20,14 | 100 m | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 0,17 | 100m | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | 0,08 | 100m | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | 0,15 | 100m | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 10 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | 2 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 11 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | 2 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 12 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | 2 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 13 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | 5 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 14 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | 1 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 15 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | 2 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 16 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | 1 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 17 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm | 8 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | 3 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 2 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 8 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 2 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | 5 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | 2 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | 3 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | 6 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 1 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 1 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 8 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 6 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | 2 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 2 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 2 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 3 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | 8 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | 3 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 4 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 17 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 4 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 1 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 1 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | 3 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 16 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 4 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 44 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 4 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 45 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | 1 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 46 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 15 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | 2 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | 2 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 49 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | 5 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | ||
| 50 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | 1 | cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Điều làm tôi lo lắng là khi không thể nói rõ ràng, để thể hiện được mình thích đáng, con người quay sang hành động. Bởi vì từ vựng của hành động hạn chế chỉ riêng cho cơ thể anh ta, anh ta có khuynh hướng hành động bạo lực, mở rộng vốn từ với vũ khí khi mà đáng lẽ thứ ra nên dùng tính từ. "
Joseph Brodsky
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.