Thông báo mời thầu

Ống uPVC D168 và HDPE D63

Tìm thấy: 09:45 20/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến ống cấp nước huyện Chợ Lách năm 2021
Gói thầu
Ống uPVC D168 và HDPE D63
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Ống uPVC D168 và HDPE D63
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 27/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:40 20/05/2022
đến
14:00 27/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 27/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/05/2022 (05/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Ống uPVC D168 và HDPE D63
Tên dự án là: Tuyến ống cấp nước huyện Chợ Lách năm 2021
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre , địa chỉ: 103 Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: Số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 03, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753.825.950; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia thuộc Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: Số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534; - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: Số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre , địa chỉ: 103 Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: Số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ phù hợp qui định của pháp luật theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: Số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Diễm Phượng – Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty; Số điện thoại: 0918.820999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Hùng – Tổng giám đốc Công ty; Số điện thoại: 09182.09192
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Văn Phong – Trưởng ban kiểm soát Công ty; Số điện thoại: 0913.886203

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).31
3Đội trưởng phụ trách thi công1- tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).31
4Cán bộ phụ trách công tác trắc địa1- tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất hoặc trắc địa;- có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần xây dựng
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt22,77100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt6,75100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,113100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,13100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt20,14100 m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,17100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,08100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,15100m
10Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
13Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt5cái
14Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
16Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt8cái
18Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt8cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
22Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt5cái
23Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt6cái
26Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt8cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt6cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
34Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt8cái
35Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt17cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt16cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
44Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
45Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt15cái
47Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
48Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
49Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt5cái
50Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
51Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
52Lắp đặt BU - Đường kính 200mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
53Lắp đặt BE - Đường kính 200mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
54Lắp đặt BE - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt6cái
55Lắp đặt BE - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
56Lắp đặt BE - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
57Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
58Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
59Lắp đặt BE - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
60Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt16cái
61Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
62Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,2588tấn
63Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0288tấn
64Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0419tấn
65Lắp bích thép - Đường kính 200mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
66Lắp bích thép - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
67Lắp bích thép - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
68Lắp đặt BU - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt27cái
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,1296100m2
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1,107m3
71Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt10cái
72Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 300mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3mối
73Cắt ống HDPE - Đường kính 100mm bằng thủ côngTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,210 mối
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,91m3
75Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt34,02m3
76Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt34,93m3
77Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt11,22m2
78Phá dỡ nền gạch đất nungTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1,2m2
79Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M100, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt5,7m2
80Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4,02m2
81Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1,5m2
82Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1,2m2
83Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt31,18m3
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,1782100m3
85Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,54100m2
86Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,54100m2
87Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,1336100m3
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,3719100m3
89Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1,8100m
90Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt16,006100m
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt756,841m3
92Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3,7404100m3
93Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt5,005100m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt650,22m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt57,27m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3,5161100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1,3787100m3
98Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0047tấn
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,4395tấn
100Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0185tấn
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1,7445100m2
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,028100m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt12,1523m3
104Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,2688m3
105Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0433tấn
106Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0893tấn
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,1771100m2
108Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1,24m3
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt541 cấu kiện
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt941cấu kiện
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt141 cấu kiện
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt201 cấu kiện
113Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,1632100m2
114Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0504100m2
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,324m3
116Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1,992m3
117Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1,5323m3
118Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0305tấn
119Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0191tấn
120Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,1188tấn
121Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0496tấn
122Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,1188tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,2029tấn
124Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0142tấn
125Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt29,52100m
126Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt29,52100m
127Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt29,52100m
128Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,3100m
129Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,3100m
130Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt20,27100m
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4,97581m2
132Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt8,32100m
133Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 200mm400mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,15100m
134Cần trục ô tô sức nâng 5TTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2ca
135Tàu kéo và phục vụ thi công thủy- công suất 75wTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt10ca
136Thợ lặnTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt20ngày công
137Bulon M14x150 bắt đai trụTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt68bộ
138Bugong M18 (gối neo): 1,2x27Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt32,4m
139Đai ốc M18 kèm lông đền (gối neo)Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt108bộ
140Cao su tấm 5mm chèn ốngTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt5,67m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy bơm nướcđộng cơ diezel – công suất >=5CV(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
2Máy đầm đất cầm taytrọng lượng >=70kg(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
3Máy khoan bê tông cầm taycông suất >=1,5kW(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
4Máy gia nhiệtD315(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
5Máy đào≤ 0,4m3(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy bơm nước
động cơ diezel – công suất >=5CV(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
1
1
Máy bơm nước
động cơ diezel – công suất >=5CV(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
1
2
Máy đầm đất cầm tay
trọng lượng >=70kg(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
1
2
Máy đầm đất cầm tay
trọng lượng >=70kg(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
1
3
Máy khoan bê tông cầm tay
công suất >=1,5kW(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
1
3
Máy khoan bê tông cầm tay
công suất >=1,5kW(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
1
4
Máy gia nhiệt
D315(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
1
4
Máy gia nhiệt
D315(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
1
5
Máy đào
≤ 0,4m3(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
1
5
Máy đào
≤ 0,4m3(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm
22,77 100m Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm
6,75 100m Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
3 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm
0,113 100m Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
4 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm
0,3 100m Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
5 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm
0,13 100m Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m
20,14 100 m Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
7 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm
0,17 100m Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
8 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm
0,08 100m Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
9 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm
0,15 100m Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
10 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm
2 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
11 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm
2 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
12 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm
2 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
13 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm
5 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
14 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm
1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
15 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm
2 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
16 Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm
1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
17 Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm
8 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
18 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm
3 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm
2 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm
8 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm
2 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
22 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm
5 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
23 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm
2 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm
3 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm
6 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm
1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm
1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm
8 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm
6 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm
2 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm
2 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm
2 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm
3 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
34 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm
8 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
35 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm
3 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm
4 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm
17 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm
4 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm
1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm
1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm
3 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
42 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm
16 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
43 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm
4 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
44 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm
4 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
45 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm
1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
46 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm
15 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
47 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm
2 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
48 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm
2 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
49 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm
5 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt
50 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm
1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Ống uPVC D168 và HDPE D63". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Ống uPVC D168 và HDPE D63" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 121

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây