Thông báo mời thầu

Phần xây dựng

Tìm thấy: 08:32 20/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường GTNĐ từ nhà ông Nguyên đi ngõ đầu cánh Ngọc Đình đến nhà văn hóa thôn Ngô Đồng, xã Hồng Dương
Gói thầu
Phần xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường GTNĐ từ nhà ông Nguyên đi ngõ đầu cánh Ngọc Đình đến nhà văn hóa thôn Ngô Đồng, xã Hồng Dương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:02 07/09/2022
đến
09:00 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (22/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Hồng Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Phần xây dựng
Tên dự án là: Đường GTNĐ từ nhà ông Nguyên đi ngõ đầu cánh Ngọc Đình đến nhà văn hóa thôn Ngô Đồng, xã Hồng Dương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Dương , địa chỉ: xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dương; Địa chỉ: Xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng thương mại Thanh Bình, địa chỉ: Thôn Mã Kiều, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội; + Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Thanh Oai, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Thanh Oai, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HATICO, địa chỉ: Tầng 7 tòa nhà hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, Km10 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – KH huyện Thanh Oai, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Thanh Oai, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Dương , địa chỉ: xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dương; Địa chỉ: Xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Những tài liệu chứng minh về chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định pháp luật; - Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 như sau: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế kiểm tra quyết toán thuế của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính nộp cơ quan thuế qua mạng (kèm theo xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp báo cáo tài chính) của năm 2019, 2020, 2021;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dương; Địa chỉ: Xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dương; Địa chỉ: Xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dương; Địa chỉ: Xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Thanh Oai, , thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.020.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 804.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng). + Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng giao thông đã hoàn phần lớn: Để chứng minh Nhà thầu cung cấp Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.876.130.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.628.390.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực; (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)53
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ XÂY GẠCH, KÈ ĐÁ HỘC, CÔNG THOÁT NƯỚC
BNỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,922m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m3
3Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,139m3
4Đào cấp bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7225100m3
5Đào hữu cơ đất cấpMô tả kỹ thuật theo chương V32,344m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,911100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0979100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7291100m3
9Vật liệu đất đồi cấp III đắp nền đường (tận dụng đất đào đánh cấp+đào nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.514,841m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2344100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2344100m3
CMẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,8858100m3
DVUỐT RẼ CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,4741100m3
EKÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V3,4793100m3
2Phên nứa bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V695,86m2
3Đóng cọc tre bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V20,8758100m
4Đào móng kè thủMô tả kỹ thuật theo chương V169,884m3
5Đào móng kè bằngMô tả kỹ thuật theo chương V15,2896100m3
6Đóng cọc tre gia cố móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V114,4702100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V118,35m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V473,4m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V683,93m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,66m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V115,73m2
12ống nhựa ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V183,65m
13Vải địa bịt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4566100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8867100m3
15Vật liệu đất đồi cấp III đắp móng kè trongMô tả kỹ thuật theo chương V552,1971m3
16Đắp móng kè ngoài đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9346100m3
17Phá bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4793100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5423100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5423100m3
FCỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng thủ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,916m3
2Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9824100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,21m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,83m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,96m2
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
9Cốt thép mũ mố loại D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2249tấn
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,6095100m2
11Bê tông tấm bản cống mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
12Cốt thép bản bản cống loại D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
13Cốt thép bản bản cống loại 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3076tấn
14Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5215100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V331 cấu kiện
16Đắp đất mang cống đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5639100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5486100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5486100m3
19Vận chuyển cống phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0942100m3
20Vận chuyển cống phá dỡ tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942100m3
GBỘ TIVAN CÁNH THÉP LOẠI V1 (0.91x1m)
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,6259tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m2
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6259tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoMáy đào1
2Máy lu bánh thép≤ 16 Tấn1
3Máy đầm cócCòn sử dụng tốt2
4Máy đầm bànCòn sử dụng tốt2
5Máy đầm dùi1,5 KW2
6Máy trộn bê tông250l2
7Máy trộn vữa150l2
8Máy cắt, uốn thép≤ 5 kW2
9Máy hàn≤ 23 kW2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Máy đào
1
2
Máy lu bánh thép
≤ 16 Tấn
1
3
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt
2
4
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt
2
5
Máy đầm dùi
1,5 KW
2
6
Máy trộn bê tông
250l
2
7
Máy trộn vữa
150l
2
8
Máy cắt, uốn thép
≤ 5 kW
2
9
Máy hàn
≤ 23 kW
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
9,922 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II
0,893 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đánh cấp
19,139 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào cấp bằng máy đào, đất cấp II
1,7225 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào hữu cơ đất cấp
32,344 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,911 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,0979 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95
22,7291 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vật liệu đất đồi cấp III đắp nền đường (tận dụng đất đào đánh cấp+đào nền)
2.514,841 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
3,2344 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
3,2344 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,8858 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,4741 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp bờ vây
3,4793 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phên nứa bờ vây
695,86 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đóng cọc tre bờ vây
20,8758 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào móng kè thủ
169,884 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đào móng kè bằng
15,2896 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đóng cọc tre gia cố móng kè
114,4702 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
118,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
473,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
683,93 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
353,66 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
115,73 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 ống nhựa ĐK 10mm
183,65 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vải địa bịt ống thoát nước
0,4566 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
4,8867 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Vật liệu đất đồi cấp III đắp móng kè trong
552,1971 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đắp móng kè ngoài đất tận dụng
3,9346 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Phá bờ vây thi công
3,4793 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
12,5423 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
12,5423 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng thủ thủ công
10,916 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đào móng cống bằng máy
0,9824 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
9,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
8,61 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
17,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100
12,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
56,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2cm
9,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Cốt thép mũ mố loại D
0,2249 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn
0,6095 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông tấm bản cống mác 250#
5,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cốt thép bản bản cống loại D
0,2145 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cốt thép bản bản cống loại 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3076 tấn
0,3076 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn bản cống
0,5215 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
33 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp đất mang cống đất tận dụng
0,5639 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,5486 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
0,5486 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây