Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
0.752 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
2 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I |
3.008 |
m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
3 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.011 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
4 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
0.752 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
5 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.864 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
6 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.225 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
7 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.058 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
8 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.036 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
9 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm |
0.042 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
10 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m |
0.01 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
11 |
CCLD bu lông chân cột d16; l=600 |
48 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
12 |
Thép bản chân cột |
66.39 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
13 |
Thép ống cột |
304.91 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
14 |
Thép ống kèo, giằng |
579.93 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
15 |
Thép hộp giằng |
274.04 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
16 |
Xà gồ thép hộp |
926.81 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
17 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.305 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
18 |
Gia công cột bằng thép tấm |
0.066 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
19 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m |
0.58 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
20 |
Gia công giằng thép |
0.274 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
21 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.371 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
22 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m |
0.598 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
23 |
Lắp dựng giằng thép |
0.274 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
24 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.927 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
25 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
2.143 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
26 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
68.213 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
27 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 3,5mm |
0.21 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
28 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
29 |
CCLD máng xối tole dày 0,5mm; rộng 200 |
46.05 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
30 |
CCLD đai inox giữ ống thoát nước mái |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
31 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.677 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
32 |
Phát hoang dọn dẹp mặt bằng |
0.368 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
33 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.037 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
34 |
Rải giấy dầu lớp cách ly |
0.368 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
35 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
3.68 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
36 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm |
0.867 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
37 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
0.076 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
38 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
1.368 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
39 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 |
0.163 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
40 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
1.254 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
41 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM mác 75 |
1.294 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
42 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.024 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
43 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng |
0.141 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
44 |
Rải giấy dầu lớp cách ly |
0.422 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
45 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.36 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
46 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.088 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
47 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
1.092 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
48 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
7.296 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm |
0.017 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm |
0.353 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |