Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tháo dỡ trần |
86.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
2 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cm |
0.872 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
3 |
Tháo hiện thống thoát nước hiện trạng (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) |
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
4 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 |
0.632 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
5 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
5.18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
6 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 300x600) |
4.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
7 |
Lắp trần hiện trạng (tận dụng 50% cũ) |
86.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
8 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm |
0.88 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
9 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm |
60 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
10 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 90mm |
60 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
11 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
12 |
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
13 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm |
0.62 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
14 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm |
42 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
15 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 114mm |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
16 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, nối 114mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
17 |
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
18 |
Vật tư ty treo 8ly |
59 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
19 |
Vật tư tắc ke nhựa 8 ly |
390 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
20 |
Tháo dỡ trần |
64.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
21 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cm |
0.872 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
22 |
Tháo hiện thống thoát nước hiện trạng (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) |
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
23 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 |
0.632 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
24 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
5.18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
25 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 300x600) |
4.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
26 |
Lắp trần hiện trạng (tận dụng 50% cũ) |
86.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
27 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm |
0.6 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
28 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm |
28 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
29 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 90mm |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
30 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
31 |
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
32 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm |
0.6 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
33 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm |
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
34 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 114mm |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
35 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, nối 114mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
36 |
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
37 |
Vật tư ty treo 8ly |
44 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
38 |
Vật tư tắc ke nhựa 8 ly |
280 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
39 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
1.47 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
40 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I |
4.41 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
41 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
5.88 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
42 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
1.47 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
43 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
3.24 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
44 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.188 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
45 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.216 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
46 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.03 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.019 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
48 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.114 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
49 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.454 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
50 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.454 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |