Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy tiện ren (Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt) |
2 |
2 |
Máy hàn điện (Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt) |
1 |
3 |
Máy khoan kim loại (Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt) |
1 |
4 |
Xe nâng (Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt) |
1 |
5 |
Máy cắt sắt thép (Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt) |
1 |
1 |
CẢI TẠO HỆ THỐNG PCCC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Tháo dỡ đầu báo cháy khói quang cũ do sai lệch vị trí |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Tháo dỡ đầu báo cháy tia chiếu - đầu phát cũ do sai lệch vị trí |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Tháo dỡ đầu báo cháy tia chiếu - đầu thu cũ do sai lệch vị trí |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Tháo dỡ nút ấn báo cháy cũ |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Tháo dỡ chuông báo cháy cũ |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Tháo dỡ đèn báo cháy cũ |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Tháo dỡ dây điện, đường ống ghen cũ |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đặt đầu báo cháy khói quang ( tận dụng thiết bị cũ đã có) |
28 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đặt đầu báo cháy khói quang |
44 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt đầu báo cháy beam - đầu phát ( bổ sung mới) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp đặt đầu báo cháy beam - đầu thu ( bổ sung mới) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt đầu báo cháy beam vị trí mới ( tận dụng thiết bị cũ) - đầu phát |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt đầu báo cháy beam vị trí mới ( tận dụng thiết bị cũ) - đầu thu |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt nút ấn báo cháy ( tận dụng thiết bị cũ đã có) |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Cáp cấp nguồn chống cháy, 3*70+1*35mm2 |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Cáp cấp nguồn quạt hút khói, cáp chống cháy, 3*16+1*10mm2 |
1000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cáp cấp nguồn quạt hút khói, cáp chống cháy, 3*4+1*2,5mm2 |
1350 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,0mm2, dây chống cháy |
1800 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm |
4150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Cắt đục tường, , tháo dỡ vách kính để lắp quạt hút khói, bù khí |
36 |
vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Hoàn thiện vị trí cắt đục tường, hoàn trả mặt bằng |
36 |
vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Hoàn thiện cửa, vách kính, tường bị cắt ra |
36 |
vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Kẹp bích |
600 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Zoang cao su |
200 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vật tư phụ ( đá cắt, đá mài, quê hàn..) |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Ty treo giá đỡ ống gió |
600 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Kết nối hệ thống với TTBC, chạy liên động, bàn giao hệ thống |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
LẮP ĐẶT VÁCH THẠCH CAO CHỐNG CHÁY NGĂN PHÒNG KHO TẦNG 2 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
32 |
Thi công tường bằng tấm thạch cao chống cháy EI 45(1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp |
355.273 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bả bằng bột bả vào tường |
355.273 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
355.273 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
CỬA CHỐNG CHÁY |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Lắp đặt cửa chống cháy EI 60 |
30.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
PHẦN THIẾT BỊ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
38 |
Quạt hút khói : Q = 54.000 m3/h, cột áp = 500PA, động cơ chịu nhiệt 300 trong 2h |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Quạt hút khói : Q = 34.000 m3/h, cột áp = 300PA, động cơ chịu nhiệt 300 trong 2h |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Quạt hút khói : Q = 28.000 m3/h, cột áp = 300PA, động cơ chịu nhiệt 300 trong 2h |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Quạt bù khí : Q = 30.600m3/h, H = 300Pa |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Quạt bù khí : Q = 25.200m3/h, H = 300Pa |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Quạt bù khí : Q = 48.600m3/h |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Tủ điều khiển quạt hút khói |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Tủ điều khiển cưỡng bức |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt chuông báo cháy ( tận dụng thiết bị cũ đã có) |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt đèn báo cháy ( tận dụng thiết bị cũ đã có) |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt điện trở cuối kênh |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,0mm2 |
2139 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mm |
2139 |
m |
Theo quy định tại Chương V |