Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.34kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.48kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bình vàđồng hồ hiển thị áp lực.17kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bình vàđồng hồ hiển thị áp lực.16kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bình vàđồng hồ hiển thị áp lực.16kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.51kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.66kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.29kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áplực khí xả) |
14 |
SetBộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.28kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.51kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.33kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.30kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.121kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM. |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.35kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.70kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.49kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.51kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.29kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.51kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.78kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
2 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bình vàđồng hồ hiển thị áp lực.24kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áplực khí xả) |
13 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.46kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.96kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.67kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.67kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.96kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.121kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.47kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.66kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.51kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.67kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áplực khí xả) |
10 |
SetBộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.123kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.269 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp đặt Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.123kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.269 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lắp đặt Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.88kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.234 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lắp đặt Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.88kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.234 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp đặt Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.117kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.263 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp đặt Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.117kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.263 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áplực khí xả) |
9 |
trung tâm |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp đặt Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.52kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.144 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp đặt Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.46kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.138 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.51kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.143 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp đặt Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.33kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.125 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.33kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.125 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.28kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.12 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.51kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.143 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.135kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
0.281 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áplực khí xả) |
7 |
trung tâm |
Theo quy định tại Chương V |