Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Độ dẫn điện (EC) |
81 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
2 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
81 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
3 |
Độ cứng (tính theo theo CaCO3) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
4 |
Amoni (NH4+ tính theo Nitơ) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
5 |
Nitrate (NO3- tính theo Nitơ) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
6 |
Chỉ số permanganat |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
7 |
Sulfate (SO42-) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
8 |
Chloride (Cl-) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
9 |
Cyanide (CN-) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
10 |
Tổng Coliform |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
11 |
E. Coli |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
12 |
Phân tích đồng thời kim loại: Cadmi (Cd); Kẽm (Zincum) (Zn); Sắt (Ferrum) (Fe); Đồng (Cuprum) (Cu); Chì (Plumbum) (Pb); Mangan (Mn); Arsenic (As); Tổng Chromi (Cr) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
13 |
Chi phí vận chuyển và xăng chạy máy phát điện phục vụ quan trắc |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
14 |
Khối lượng phương tiện vận chuyển người, thiết bị và lấy mẫu |
8 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
15 |
Khối lượng xăng chạy máy phát điện |
112 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
16 |
Chi phí thực hiện báo cáo |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
17 |
Báo cáo tổng kết chương trình |
1 |
Báo cáo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
273 ngày |
||
18 |
Chi phí thực hiện tháng 6 năm 2024 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
19 |
Chi phí Quan trắc đo mực nước và nhiệt độ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
20 |
Phú Thọ (Quận 11) |
10 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
30 ngày |
||
21 |
Tân Sơn Nhất (Phú Nhuận) |
10 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
30 ngày |
||
22 |
Thạnh Mỹ Lợi (Quận 2) |
10 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
30 ngày |
||
23 |
Đông Thạnh (Hóc Môn) |
10 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
30 ngày |
||
24 |
Gò Vấp (P.15 Gò Vấp) |
10 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
30 ngày |
||
25 |
Đông Hưng Thuận (Quận 12) |
10 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
30 ngày |
||
26 |
Bàu Cát (Tân Bình) |
10 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
30 ngày |
||
27 |
Chi phí thực hiện từ tháng 07/2024 đến tháng 12/2024 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
28 |
Chi phí quan trắc đo mực nước và nhiệt độ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
29 |
Phú Thọ (Quận 11) |
50 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
30 |
Tân Sơn Nhất (Phú Nhuận) |
50 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
31 |
Thạnh Mỹ Lợi (Quận 2) |
50 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
32 |
Đông Thạnh (Hóc Môn) |
50 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
33 |
Gò Vấp (P.15 Gò Vấp) |
50 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
34 |
Đông Hưng Thuận (Quận 12) |
50 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
35 |
Bàu Cát (Tân Bình) |
50 |
Lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
36 |
Chi phí quan trắc chất lượng nước dưới đất |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
37 |
pH |
81 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
38 |
Độ dẫn điện (EC) |
81 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
39 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
81 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
40 |
Độ cứng (tính theo theo CaCO3) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
41 |
Amoni (NH4+ tính theo Nitơ) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
42 |
Nitrate (NO3- tính theo Nitơ) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
43 |
Chỉ số permanganat |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
44 |
Sulfate (SO42-) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
45 |
Chloride (Cl-) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
46 |
Cyanide (CN-) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
47 |
Tổng Coliform |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
48 |
E. Coli |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
49 |
Phân tích đồng thời kim loại: Cadmi (Cd); Kẽm (Zincum) (Zn); Sắt (Ferrum) (Fe); Đồng (Cuprum) (Cu); Chì (Plumbum) (Pb); Mangan (Mn); Arsenic (As); Tổng Chromi (Cr) |
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP.HCM |
184 ngày |
||
50 |
Chi phí thau rửa giếng khoan quan trắc |
Theo quy định tại Chương V |