Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Mẫu không khí khu vực khai trường sản xuất |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Mặt bằng +70 (MB SCN +75) |
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
3 |
Mặt bằng giếng nghiêng mức +30 |
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
4 |
Mặt bằng cửa giếng đứng mức +28 |
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
5 |
Đường giao thông (khu vực băng tải than) |
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
6 |
Khu vực bãi thải (Bãi thải Khu II vỉa 11) |
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
7 |
Đường lò chợ |
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Trong hầm lò thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
8 |
Đường lò dọc vỉa |
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Trong hầm lò thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
9 |
Đường lò vận chuyển chính |
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Trong hầm lò thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
10 |
Đường lò thông gió |
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Trong hầm lò thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
11 |
Nhà Nghỉ công nhân ( Trà cổ) |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực Phường Móng Cái 1, Tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
12 |
Khu vực kho bãi than +28 (vị trí trung tâm) |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
13 |
Khu vực nhà điều hành |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
14 |
Phân tích mẫu nước |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
15 |
Nước thải công nghiệp |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
16 |
Hầm bơm nước thải hầm lò |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Trong hầm lò thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
17 |
Nước thải đầu vào Trạm XLNT hầm lò +75 |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
18 |
Nước thải sau xử lý của Trạm XLNT hầm lò +75 |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
19 |
Nước mưa chảy tràn qua bề mặt kho bãi chứa than tại MB +28 (tại cửa xả của bể XLNT chảy vào rãnh thoát nước chung) |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
20 |
Nước thải sinh hoạt |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
21 |
Nước thải sinh hoạt MB +75 ( trước và sau xử lý) |
8 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
22 |
Nước thải sinh hoạt sau xử lý (MB +75 theo ĐTM) |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
23 |
Nước thải sinh hoạt tại Trạm XLNT Nhà nghỉ Sao biển (trước và sau xử lý) |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
24 |
Phân tích mẫu bùn thải |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
25 |
Tại Trạm XLNT hầm lò +75 |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
26 |
Lập báo cáo kết quả quan trắc chất lượng môi trường đợt, năm |
5 |
04 báo cáo/04 quý; 01 báo cáo tổng hợp cả năm |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng - Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
27 |
Hiệu chuẩn/ Kiểm định (1 năm/lần) (đã bao gồm cấp giấy giấy chứng nhận và lập báo cáo kiểm soát chất lượng hệ thống quan trắc tự động). |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
28 |
Thiết bị đo pH (bao gồm cả nhiệt độ) |
1 |
đợt/thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
29 |
Thiết bị đo COD |
1 |
đợt/thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
30 |
Thiết bị đo TSS |
1 |
đợt/thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
31 |
Thiết bị đo lưu lượng |
1 |
đợt/thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
32 |
Thiết bị đo Amoni |
1 |
đợt/thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
33 |
Quan trắc đối chứng 1 năm/lần (Số mẫu quan trắc tối thiểu: 06 mẫu/thông số/đầu đo) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
34 |
Thông số pH |
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
35 |
Thông số nhiệt độ |
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
36 |
Thông số COD |
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
37 |
Thông số TSS |
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
38 |
Thông số Amoni |
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
39 |
Hiệu chuẩn, kiểm tra định kỳ bằng chất chuẩn 01 đợt/tháng (11 tháng) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
40 |
Thiết bị đo pH (bao gồm cả nhiệt độ) |
11 |
đợt/thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
41 |
Thiết bị đo COD |
11 |
đợt/thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
42 |
Thiết bị đo TSS |
11 |
đợt/thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
43 |
Thiết bị đo Amoni |
11 |
đợt/thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
44 |
Quan trắc thay thế thiết bị quan trắc tự động |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
45 |
pH |
10 |
Thông số/lần/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
46 |
Nhiệt độ |
10 |
Thông số/lần/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
47 |
COD |
10 |
Thông số/lần/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
48 |
TSS |
10 |
Thông số/lần/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
49 |
Lưu lượng |
10 |
Thông số/lần/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |
||
50 |
Amoni |
10 |
Thông số/lần/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Ngoài mặt bằng thuộc Khu vực khai trường của Công ty CP Than Hà Lầm- Vinacomin, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh |
365 |