Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí thực hiện tháng 06/2024 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Đo đạc, phân tích mẫu nước mặt |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
pH |
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
4 |
DO |
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
5 |
TSS |
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
6 |
BOD5 |
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
7 |
COD |
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
8 |
Amoni |
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
9 |
Nitrit |
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
10 |
TN |
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
11 |
Hg |
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
12 |
Tổng Coliform |
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
13 |
Các kim loại: Pb, As, Zn |
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
14 |
Đo đạc, phân tích mẫu không khí xung quanh |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
15 |
NH3 |
28 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
16 |
H2S |
28 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
17 |
CH3SH |
28 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
18 |
Chi phí vận chuyển phục vụ cho công tác quan trắc thực hiện |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
19 |
Khối lượng chuyến thuyền để vận chuyển người, thiết bị và mẫu |
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
20 |
Khối lượng chuyến xe để vận chuyển người, thiết bị và mẫu |
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
30 |
||
21 |
Chi phí thực hiện từ tháng 07/2024 đến tháng 12/2024 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
22 |
Đo đạc, phân tích mẫu nước mặt |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
23 |
pH |
356 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
24 |
DO |
356 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
25 |
TSS |
332 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
26 |
BOD5 |
332 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
27 |
COD |
332 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
28 |
Amoni |
332 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
29 |
Nitrit |
332 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
30 |
TN |
332 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
31 |
Hg |
332 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
32 |
Tổng Coliform |
332 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
33 |
Các kim loại: Pb, As, Zn |
332 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
34 |
Đo đạc, phân tích mẫu không khí xung quanh |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
35 |
NH3 |
209 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
36 |
H2S |
209 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
37 |
CH3SH |
209 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
38 |
Chi phí vận chuyển phục vụ cho công tác quan trắc |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
39 |
Khối lượng chuyến thuyền để vận chuyển người, thiết bị và mẫu |
16 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
40 |
Khối lượng chuyến xe để vận chuyển người, thiết bị và mẫu |
16 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
184 |
||
41 |
Chi phí thực hiện giai đoạn 02 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
42 |
Đo đạc, phân tích mẫu nước mặt |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
43 |
pH |
298 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
273 |
||
44 |
DO |
298 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
273 |
||
45 |
TSS |
278 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
273 |
||
46 |
BOD5 |
278 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
273 |
||
47 |
COD |
278 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
273 |
||
48 |
Amoni |
278 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
273 |
||
49 |
Nitrit |
278 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
273 |
||
50 |
TN |
278 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TP. HCM |
273 |