Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe thang nâng (có thùng nâng người, cần vươn ≥ 8m). |
2 |
2 |
Ô tô tải >= 5T. |
2 |
1 |
Lắp đặt Cút nhựa D60- 135 |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Lắp đặt Cút nhựa D60- 90 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp đặt Cút nhựa D42-135 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp đặt Cút nhựa D42-90 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt Cút nhựa D34-135 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt Cút nhựa D34-90 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt Cút nhựa D110/60 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt Cút nhựa D90/60 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp đặt Cút nhựa D76/60 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đặt Cút nhựa D60/42 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đặt Cút nhựa D60/34 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt Tê nhựa D110-45 |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp đặt Tê nhựa D90-45 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt Tê nhựa D110/60 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt Tê nhựa D90/76 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt Tê nhựa D90/60 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt Tê nhựa D60/45 |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt Tê nhựa D60/34 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt Tê kiểm tra D110 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt Tê kiểm tra D90 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt Tê vuông D110 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt phễu thu đường kính D60 |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D60 |
0.45 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp đặt Cút nhựa D60- 135 |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp đặt Cút nhựa D60- 90 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt phễu thu đường kính D60 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt máy bơm nước công suất 1HP, Q=3-16,8 m3/h, H=10,5-19,8 m, điện áp 220V-50Hz |
1 |
1 máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Nhà trực giao ca |
Theo quy định tại Chương V |
|||
29 |
Tháo dỡ mái |
502.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
47.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
148.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Tháo dỡ điều hòa |
8 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
112.3282 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
651.944 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Tháo dỡ cửa |
223.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Tháo dỡ trần |
112.3282 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm |
5.025 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
160.2882 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
285.9642 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
107.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
40.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
107.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
40.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75, PCB40 |
112.3282 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75, PCB40 |
651.944 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước |
112.3282 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly |
64.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |