Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Yêu cầu Chủ đầu tư cung cấp bản vẽ kỹ thuật đính kèm theo như trong E-HSMT đã nêu |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Chủ đầu tư đã đính kèm tại file HH01.rar đề nghị nhà thầu tải theo TBMT đã đăng tải
|
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 09:14 11/05/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: SCL2022-HH09: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống tro, xỉ Tên dự toán là: Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): SXKD (SCL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ phân tích chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền giám định chất lượng tại kho xuất hàng hoặc của lô hàng cung cấp cho Chủ đầu tư. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Hồ sơ khai báo hải quan khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của [ghi tên và địa chỉ của bên mời thầu]; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1: + Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 8550889; Fax: 02033 850668. + Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Trung Kiên – Quyền Giám đốc - Bộ phận giúp việc: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02036 500 468. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1: + Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 8550889; Fax: 02033 850668. + Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Trung Kiên – Quyền Giám đốc - Bộ phận giúp việc: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02036 500 468. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789. |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chốt giữ thanh gạt xỉ | KT:Φ30/Φ25,5x110 VL: thép C20 (Có bản vẽ tham khảo) | 198 | Cái | KT:Φ30/Φ25,5x110 VL: thép C20 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 2 | Đĩa răng máy nghiền xỉ | phi 410/phi 230x27 - Z=24 (loại A) - VL: Hợp kim chịu mài mòn | 11 | Tấm | phi 410/phi 230x27 - Z=24 (loại A) - VL: Hợp kim chịu mài mòn | |
| 3 | Đĩa răng máy nghiền xỉ | phi 410/phi 230x27 - Z=24 (loại B) - VL: Hợp kim chịu mài mòn | 10 | Tấm | phi 410/phi 230x27 - Z=24 (loại B) - VL: Hợp kim chịu mài mòn | |
| 4 | Hàm ép xỉ thủy lực loại A (Extrusion head A) | KT: 1515x720x325 - VL: C45 (Có bản vẽ tham khảo) | 2 | Cái | KT: 1515x720x325 - VL: C45 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 5 | Hàm ép xỉ thủy lực loại B (Extrusion head B) | KT: 1515x720x325 - VL: C45 (Có bản vẽ tham khảo) | 2 | Cái | KT: 1515x720x325 - VL: C45 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 6 | Mắt nối xích băng tải cào chìm | Φ30x108 - VL:Thép 40Cr (Có bản vẽ tham khảo) | 10 | Cái | Φ30x108 - VL:Thép 40Cr (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 7 | Pu ly căng băng của băng tải cào thải xỉ | KT Φ410x200 - VL:C20 | 2 | Cái | KT Φ410x200 - VL:C20 | |
| 8 | Pu ly dẫn động băng tải cào | Φ800x110 - 9 răng - VL: thép C45 | 2 | Bộ | Φ800x110 - 9 răng - VL: thép C45 | |
| 9 | Puly chuyển hướng phía mặt dưới của băng xiên của băng tải xích thải xỉ | KT: Φ250x150 - VL: C20 | 2 | Cái | KT: Φ250x150 - VL: C20 | |
| 10 | Puly chuyển hướng phía mặt dưới phía đuôi băng của băng tải xích thải xỉ | KT: Φ410x200 - VL:C20 | 2 | Cái | KT: Φ410x200 - VL:C20 | |
| 11 | Puly chuyển hướng phía mặt trên của băng xiên của băng tải xích thải xỉ | KT:Φ410x200 - VL: C20 | 2 | Cái | KT:Φ410x200 - VL: C20 | |
| 12 | Puly chuyển hướng phía mặt trên phía đuôi băng của băng tải xích thải xỉ | KT: Φ410x200 - VL:C20 | 2 | Cái | KT: Φ410x200 - VL:C20 | |
| 13 | Thanh dẫn hướng má ép xỉ thủy lực | KT: Φ135x2810x20 – VL: bằng thép chịu mài mòn C45 (Có bản vẽ tham khảo) | 18 | Cái | KT: Φ135x2810x20 – VL: bằng thép chịu mài mòn C45 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 14 | Thanh gạt xỉ | KT: 1150x230x101 – VL: bằng thép C20 (Có bản vẽ tham khảo) | 99 | Cái | KT: 1150x230x101 – VL: bằng thép C20 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 15 | Xích băng tải cào chìm | Φ30x108 VL:Thép 40Cr (hàn nhiệt luyện, có bản vẽ tham khảo) | 170 | Mét | Φ30x108 VL:Thép 40Cr (hàn nhiệt luyện, có bản vẽ tham khảo) | |
| 16 | Cánh máy khuấy bể bùn xỉ | KT: Ø650 – VL: SUS316 | 2 | Bộ | KT: Ø650 – VL: SUS316 | |
| 17 | Cút 90 độ | Phi 108, - VL: C20 | 4 | Cái | Phi 108, - VL: C20 | |
| 18 | Cút ống đúc 120 độ | Phi 159x8 - VL: C20 | 16 | Cái | Phi 159x8 - VL: C20 | |
| 19 | Lò xo nén | d=4,di=16,de=24,Lo=42- VL: Thép Cr-si | 80 | Cái | d=4,di=16,de=24,Lo=42- VL: Thép Cr-si | |
| 20 | Khung túi lọc | Phi 150 x2430mm (thép hợp kim) | 56 | cái | Phi 150 x2430mm (thép hợp kim) | |
| 21 | Khung túi lọc bụi | Phi 150x2450 - SUS304 | 20 | Cái | Phi 150x2450 - SUS304 | |
| 22 | Túi lọc NOMEX | Phi153x2500x2,2mm - T= 150 độ; Trọng lượng: 500g/m2 | 224 | Cái | Phi153x2500x2,2mm - T= 150 độ; Trọng lượng: 500g/m2 | |
| 23 | Bạc chèn giữa cánh động và buồng bơm | Phi 18/15x17 thép inox SUS304 (Có mẫu để tham khảo) | 16 | Cái | Phi 18/15x17 thép inox SUS304 (Có mẫu để tham khảo) | |
| 24 | Bạc lót cổ trục | Phi 28/20x11 Vật liệu SUS316 (Có mẫu để tham khảo) | 4 | Cái | Phi 28/20x11 Vật liệu SUS316 (Có mẫu để tham khảo) | |
| 25 | Bạc lót tết | Phi 104/86x120, thép hợp kim chịu mài mòn (30%Cr; 3%Mn; 1%Ni; 2%V) | 4 | cái | Phi 104/86x120, thép hợp kim chịu mài mòn (30%Cr; 3%Mn; 1%Ni; 2%V) | |
| 26 | Bạc lót tết | Phi 100/86x120 - SUS304 | 2 | Cái | Phi 100/86x120 - SUS304 | |
| 27 | Bạc lót tết | Phi 81/63x122 SUS304 | 2 | Cái | Phi 81/63x122 SUS304 | |
| 28 | Bạc lót trục dẫn động | Phi 60/Phi42/92 Vật liệu đồng vàng (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | Phi 60/Phi42/92 Vật liệu đồng vàng (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 29 | Bích phòng mòn phia sau thân bơm thải xỉ | Phi 592/phi135x90 - VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | Phi 592/phi135x90 - VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 30 | Bích phòng mòn phia trước thân bơm thải xỉ | Phi 592/phi200x224- VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | Phi 592/phi200x224- VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 31 | Buồng bơm thải xỉ | Phi 822/phi 568x293 - VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | cái | Phi 822/phi 568x293 - VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 32 | Cánh động bơm thải xỉ | Phi 550x210, thép hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | Phi 550x210, thép hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 33 | Mặt chính xác động khóa khí Silo | Phi 245x80 – VL SUS440 (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | Phi 245x80 – VL SUS440 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 34 | Mặt chính xác tĩnh khóa khí si lô | Phi 302 x 29 - SUS440 (Có bản vẽ tham khảo) | 4 | Cái | Phi 302 x 29 - SUS440 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 35 | Puly dẫn động | Phi 244/phi90/82 VL Gang (Có mẫu để tham khảo) | 3 | Bộ | Phi 244/phi90/82 VL Gang (Có mẫu để tham khảo) | |
| 36 | Quạt chân không | Kích thước chân bệ đỡ: 540x640; Kích thước quạt: dài x rộng x cao: 1000x570x640; Kích thước đầu đẩy phi 300; kích thước đầu hút phi 300 | 3 | Bộ | Quạt hút chân không có tính năng chống bụi (Tốc độ 1911v/p; Áp suất hút 333mmHg; Lưu lượng khí đầu vào: 3420m3; hãng Dresser Roots - 162950) hoặc tương đương; Kích thước chân bệ đỡ: 540x640; Kích thước quạt: dài x rộng x cao: 1000x570x640; Kích thước đầu đẩy phi 300; kích thước đầu hút phi 300 | |
| 37 | Túi lọc bụi vải NOMEX | Phi 150x2700x2,2 - T= 150 độ; Trọng lượng: 500g/m2 | 120 | Cái | Phi 150x2700x2,2 - T= 150 độ; Trọng lượng: 500g/m2 | |
| 38 | Vành chèn cơ khí | Phi 28/phi22x50 VL SiC (Có mẫu để tham khảo) | 2 | Bộ | Phi 28/phi22x50 VL SiC (Có mẫu để tham khảo) |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Chốt giữ thanh gạt xỉ | 198 | Cái | Kho Công ty nhiệt điện Uông Bí | 150 ngày |
| 2 | Đĩa răng máy nghiền xỉ | 11 | Tấm | nt | nt |
| 3 | Đĩa răng máy nghiền xỉ | 10 | Tấm | nt | nt |
| 4 | Hàm ép xỉ thủy lực loại A (Extrusion head A) | 2 | Cái | nt | nt |
| 5 | Hàm ép xỉ thủy lực loại B (Extrusion head B) | 2 | Cái | nt | nt |
| 6 | Mắt nối xích băng tải cào chìm | 10 | Cái | nt | nt |
| 7 | Pu ly căng băng của băng tải cào thải xỉ | 2 | Cái | nt | nt |
| 8 | Pu ly dẫn động băng tải cào | 2 | Bộ | nt | nt |
| 9 | Puly chuyển hướng phía mặt dưới của băng xiên của băng tải xích thải xỉ | 2 | Cái | nt | nt |
| 10 | Puly chuyển hướng phía mặt dưới phía đuôi băng của băng tải xích thải xỉ | 2 | Cái | nt | nt |
| 11 | Puly chuyển hướng phía mặt trên của băng xiên của băng tải xích thải xỉ | 2 | Cái | nt | nt |
| 12 | Puly chuyển hướng phía mặt trên phía đuôi băng của băng tải xích thải xỉ | 2 | Cái | nt | nt |
| 13 | Thanh dẫn hướng má ép xỉ thủy lực | 18 | Cái | nt | nt |
| 14 | Thanh gạt xỉ | 99 | Cái | nt | nt |
| 15 | Xích băng tải cào chìm | 170 | Mét | nt | nt |
| 16 | Cánh máy khuấy bể bùn xỉ | 2 | Bộ | nt | nt |
| 17 | Cút 90 độ | 4 | Cái | nt | nt |
| 18 | Cút ống đúc 120 độ | 16 | Cái | nt | nt |
| 19 | Lò xo nén | 80 | Cái | nt | nt |
| 20 | Khung túi lọc | 56 | cái | nt | nt |
| 21 | Khung túi lọc bụi | 20 | Cái | nt | nt |
| 22 | Túi lọc NOMEX | 224 | Cái | nt | nt |
| 23 | Bạc chèn giữa cánh động và buồng bơm | 16 | Cái | nt | nt |
| 24 | Bạc lót cổ trục | 4 | Cái | nt | nt |
| 25 | Bạc lót tết | 4 | cái | nt | nt |
| 26 | Bạc lót tết | 2 | Cái | nt | nt |
| 27 | Bạc lót tết | 2 | Cái | nt | nt |
| 28 | Bạc lót trục dẫn động | 4 | Cái | nt | nt |
| 29 | Bích phòng mòn phia sau thân bơm thải xỉ | 4 | Cái | nt | nt |
| 30 | Bích phòng mòn phia trước thân bơm thải xỉ | 4 | Cái | nt | nt |
| 31 | Buồng bơm thải xỉ | 4 | cái | nt | nt |
| 32 | Cánh động bơm thải xỉ | 4 | Cái | nt | nt |
| 33 | Mặt chính xác động khóa khí Silo | 4 | Cái | nt | nt |
| 34 | Mặt chính xác tĩnh khóa khí si lô | 4 | Cái | nt | nt |
| 35 | Puly dẫn động | 3 | Bộ | nt | nt |
| 36 | Quạt chân không | 3 | Bộ | nt | nt |
| 37 | Túi lọc bụi vải NOMEX | 120 | Cái | nt | nt |
| 38 | Vành chèn cơ khí | 2 | Bộ | nt | nt |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.652.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.428 triệu đồng. - Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp các thiết bị cơ khí cho nhà máy nhiệt điện. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.428.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.428.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.428.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.428.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.428.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có | 1 | Đại học hoặc cao đẳng một trong các chuyên ngành sau:- Cơ khí- Luyện kim | 5 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chốt giữ thanh gạt xỉ |
KT:Φ30/Φ25,5x110 VL: thép C20 (Có bản vẽ tham khảo)
|
198 | Cái | KT:Φ30/Φ25,5x110 VL: thép C20 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 2 | Đĩa răng máy nghiền xỉ |
phi 410/phi 230x27 - Z=24 (loại A) - VL: Hợp kim chịu mài mòn
|
11 | Tấm | phi 410/phi 230x27 - Z=24 (loại A) - VL: Hợp kim chịu mài mòn | |
| 3 | Đĩa răng máy nghiền xỉ |
phi 410/phi 230x27 - Z=24 (loại B) - VL: Hợp kim chịu mài mòn
|
10 | Tấm | phi 410/phi 230x27 - Z=24 (loại B) - VL: Hợp kim chịu mài mòn | |
| 4 | Hàm ép xỉ thủy lực loại A (Extrusion head A) |
KT: 1515x720x325 - VL: C45 (Có bản vẽ tham khảo)
|
2 | Cái | KT: 1515x720x325 - VL: C45 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 5 | Hàm ép xỉ thủy lực loại B (Extrusion head B) |
KT: 1515x720x325 - VL: C45 (Có bản vẽ tham khảo)
|
2 | Cái | KT: 1515x720x325 - VL: C45 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 6 | Mắt nối xích băng tải cào chìm |
Φ30x108 - VL:Thép 40Cr (Có bản vẽ tham khảo)
|
10 | Cái | Φ30x108 - VL:Thép 40Cr (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 7 | Pu ly căng băng của băng tải cào thải xỉ |
KT Φ410x200 - VL:C20
|
2 | Cái | KT Φ410x200 - VL:C20 | |
| 8 | Pu ly dẫn động băng tải cào |
Φ800x110 - 9 răng - VL: thép C45
|
2 | Bộ | Φ800x110 - 9 răng - VL: thép C45 | |
| 9 | Puly chuyển hướng phía mặt dưới của băng xiên của băng tải xích thải xỉ |
KT: Φ250x150 - VL: C20
|
2 | Cái | KT: Φ250x150 - VL: C20 | |
| 10 | Puly chuyển hướng phía mặt dưới phía đuôi băng của băng tải xích thải xỉ |
KT: Φ410x200 - VL:C20
|
2 | Cái | KT: Φ410x200 - VL:C20 | |
| 11 | Puly chuyển hướng phía mặt trên của băng xiên của băng tải xích thải xỉ |
KT:Φ410x200 - VL: C20
|
2 | Cái | KT:Φ410x200 - VL: C20 | |
| 12 | Puly chuyển hướng phía mặt trên phía đuôi băng của băng tải xích thải xỉ |
KT: Φ410x200 - VL:C20
|
2 | Cái | KT: Φ410x200 - VL:C20 | |
| 13 | Thanh dẫn hướng má ép xỉ thủy lực |
KT: Φ135x2810x20 – VL: bằng thép chịu mài mòn C45 (Có bản vẽ tham khảo)
|
18 | Cái | KT: Φ135x2810x20 – VL: bằng thép chịu mài mòn C45 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 14 | Thanh gạt xỉ |
KT: 1150x230x101 – VL: bằng thép C20 (Có bản vẽ tham khảo)
|
99 | Cái | KT: 1150x230x101 – VL: bằng thép C20 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 15 | Xích băng tải cào chìm |
Φ30x108 VL:Thép 40Cr (hàn nhiệt luyện, có bản vẽ tham khảo)
|
170 | Mét | Φ30x108 VL:Thép 40Cr (hàn nhiệt luyện, có bản vẽ tham khảo) | |
| 16 | Cánh máy khuấy bể bùn xỉ |
KT: Ø650 – VL: SUS316
|
2 | Bộ | KT: Ø650 – VL: SUS316 | |
| 17 | Cút 90 độ |
Phi 108, - VL: C20
|
4 | Cái | Phi 108, - VL: C20 | |
| 18 | Cút ống đúc 120 độ |
Phi 159x8 - VL: C20
|
16 | Cái | Phi 159x8 - VL: C20 | |
| 19 | Lò xo nén |
d=4,di=16,de=24,Lo=42- VL: Thép Cr-si
|
80 | Cái | d=4,di=16,de=24,Lo=42- VL: Thép Cr-si | |
| 20 | Khung túi lọc |
Phi 150 x2430mm (thép hợp kim)
|
56 | cái | Phi 150 x2430mm (thép hợp kim) | |
| 21 | Khung túi lọc bụi |
Phi 150x2450 - SUS304
|
20 | Cái | Phi 150x2450 - SUS304 | |
| 22 | Túi lọc NOMEX |
Phi153x2500x2,2mm - T= 150 độ; Trọng lượng: 500g/m2
|
224 | Cái | Phi153x2500x2,2mm - T= 150 độ; Trọng lượng: 500g/m2 | |
| 23 | Bạc chèn giữa cánh động và buồng bơm |
Phi 18/15x17 thép inox SUS304 (Có mẫu để tham khảo)
|
16 | Cái | Phi 18/15x17 thép inox SUS304 (Có mẫu để tham khảo) | |
| 24 | Bạc lót cổ trục |
Phi 28/20x11 Vật liệu SUS316 (Có mẫu để tham khảo)
|
4 | Cái | Phi 28/20x11 Vật liệu SUS316 (Có mẫu để tham khảo) | |
| 25 | Bạc lót tết |
Phi 104/86x120, thép hợp kim chịu mài mòn (30%Cr; 3%Mn; 1%Ni; 2%V)
|
4 | cái | Phi 104/86x120, thép hợp kim chịu mài mòn (30%Cr; 3%Mn; 1%Ni; 2%V) | |
| 26 | Bạc lót tết |
Phi 100/86x120 - SUS304
|
2 | Cái | Phi 100/86x120 - SUS304 | |
| 27 | Bạc lót tết |
Phi 81/63x122 SUS304
|
2 | Cái | Phi 81/63x122 SUS304 | |
| 28 | Bạc lót trục dẫn động |
Phi 60/Phi42/92 Vật liệu đồng vàng (Có bản vẽ tham khảo)
|
4 | Cái | Phi 60/Phi42/92 Vật liệu đồng vàng (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 29 | Bích phòng mòn phia sau thân bơm thải xỉ |
Phi 592/phi135x90 - VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo)
|
4 | Cái | Phi 592/phi135x90 - VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 30 | Bích phòng mòn phia trước thân bơm thải xỉ |
Phi 592/phi200x224- VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo)
|
4 | Cái | Phi 592/phi200x224- VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 31 | Buồng bơm thải xỉ |
Phi 822/phi 568x293 - VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo)
|
4 | cái | Phi 822/phi 568x293 - VL: Hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 32 | Cánh động bơm thải xỉ |
Phi 550x210, thép hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo)
|
4 | Cái | Phi 550x210, thép hợp kim chịu mài mòn (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 33 | Mặt chính xác động khóa khí Silo |
Phi 245x80 – VL SUS440 (Có bản vẽ tham khảo)
|
4 | Cái | Phi 245x80 – VL SUS440 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 34 | Mặt chính xác tĩnh khóa khí si lô |
Phi 302 x 29 - SUS440 (Có bản vẽ tham khảo)
|
4 | Cái | Phi 302 x 29 - SUS440 (Có bản vẽ tham khảo) | |
| 35 | Puly dẫn động |
Phi 244/phi90/82 VL Gang (Có mẫu để tham khảo)
|
3 | Bộ | Phi 244/phi90/82 VL Gang (Có mẫu để tham khảo) | |
| 36 | Quạt chân không |
Kích thước chân bệ đỡ: 540x640; Kích thước quạt: dài x rộng x cao: 1000x570x640; Kích thước đầu đẩy phi 300; kích thước đầu hút phi 300
|
3 | Bộ | Quạt hút chân không có tính năng chống bụi (Tốc độ 1911v/p; Áp suất hút 333mmHg; Lưu lượng khí đầu vào: 3420m3; hãng Dresser Roots - 162950) hoặc tương đương; Kích thước chân bệ đỡ: 540x640; Kích thước quạt: dài x rộng x cao: 1000x570x640; Kích thước đầu đẩy phi 300; kích thước đầu hút phi 300 | |
| 37 | Túi lọc bụi vải NOMEX |
Phi 150x2700x2,2 - T= 150 độ; Trọng lượng: 500g/m2
|
120 | Cái | Phi 150x2700x2,2 - T= 150 độ; Trọng lượng: 500g/m2 | |
| 38 | Vành chèn cơ khí |
Phi 28/phi22x50 VL SiC (Có mẫu để tham khảo)
|
2 | Bộ | Phi 28/phi22x50 VL SiC (Có mẫu để tham khảo) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người thông minh biết sợ ngay cả kẻ thù yếu nhất. "
Tục ngữ La Tinh
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.