Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Súng bắn nhiệt độ |
Fluke |
Fluke |
Trung Quốc |
2025-2026 |
4 |
Cái |
Độ phân giải hồng ngoại : 120×90
Dải tần số IR: 7.5~14 μm(sóng dài)
Tỷ lệ khung hình 9Hz
Độ nhạy hồng ngoại/NETD < 60mK
Trường nhìn (H x V): 50° x 37.5°
Độ phân giải không gian: 7.6 mrad
Hệ thống lấy nét: Focus free
Khoảng cách lấy nét tối thiểu : 0.5m
Dải màu : Ironbow, Blue-Red, High-Contrast, Amber, Hot Metal, Grayscale
Dải nhiệt độ: -20 °C đến 400 °C
[-4 °F đến 752 °F] (không chỉ định cho dưới -10 °C)
Độ chính xác (sai số): ±2°C hoặc 2% @ 23°C±5°C, tùy theo số nào lớn hơn
Cảnh báo: Cảnh báo nhiệt độ cao nhất/thấp nhất ở toàn màn hình
Tia laser điều hướng: Có
Loại pin: Pin Li-ion có thể sạc lại, không tháo rời.
- Dung lượng pin hoạt động ≥8 giờ
- Output: 5 VDC, 2 A
- Chế độ tiết kiệm năng lượng Có
File định dạng: JPEG compression format (.jpg)
Phụ kiện: hộp cứng, thẻ Micro-SD, adapter Micro-SD, pin sạc Li-Ion, nguồn cung cấp AC, HDSD |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
2 |
Ampe kìm 2000A |
Kyoritsu |
Kyoritsu |
Thái Lan |
2025-2026 |
4 |
Cái |
+ Hiện thị số
+ Đường kính kìm kẹp ф : 55mm max
+ Dải Đo dòng AC : 400A/2000A
V: 400/750V
Ω: 400Ω
Với 0-400A :
±1%rdg±3dgt [50/60Hz]
±2%rdg±3dgt [40Hz~1kHz]
Với 0-1500A :
±1%rdg±3dgt [50/60Hz]
±3%rdg±3dgt [40Hz~1kHz]
Với 2000A : ±3.0%rdg [50/60Hz]
+ Dải đo điện áp AC : 40/400/750V
±1%rdg±2dgt [50/60Hz]
±1.5%rdg±3dgt [40Hz~1kHz]
+ Dải đo điện áp DC : 40/400/1000V
±1%rdg±2dgt
+ Dải đo điện trở Ω : 400Ω/4k/40k/400kΩ
±1.5%rdg±2dgt
+ Kiểm tra liên tục : Còi kêu (50±35Ω)
+ Đầu ra : 400mA (400A) và 200mA (2000A)
+ Tần số hưởng ứng : 40Hz~1kHz
Nguồn : R6P (AA) (1.5V) × 2
Kích thước : 247(L) × 105(W) × 49(D)mm
Khối lượng : 470g approx.
Phụ kiện : Que đo, Pin, HDSD |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
3 |
Ampe kìm 1000A |
Kyoritsu |
Kyoritsu |
Thái Lan |
2025-2026 |
5 |
Cái |
- AC A: 60.00/600.0/1000A
±1.5%rdg±4dgt [45 - 65Hz]
±2.0%rdg±5dgt [40 - 1kHz]
- AC V: 60.00/600.0V
±1.0%rdg±2dgt [45 - 65Hz] (600V)
±1.5%rdg±4dgt [40 - 1kHz]
- DC V : 60.00/600.0V
±1.0%rdg±3dgt (60V)
±1.2%rdg±3dgt (600V)
- Ω: 600.0Ω/6.000/60.00/600.0kΩ
±1.0%rdg±5dgt (600Ω)
±2.0%rdg±3dgt (6/60/600kΩ)
- Nguồn: R03/LR03 (AAA) (1.5V) × 2
- Thời gian đo liên tục: 170 giờ
- Kích thước: 204(L) × 81(W) × 36(D)mm, 220g
- Phụ kiện: 7066A, 9079, R03 (AAA) × 2, tài liệu HDSD |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
4 |
Ampe kìm 600A |
Kyoritsu |
Kyoritsu |
Thái Lan |
2025-2026 |
2 |
Cái |
AC A : 40.00/400.0/1000A (Auto-ranging)
AC V :4.000/40.00/400.0/600V (Auto-ranging)
DC V : 400.0mV/4.000/40.00/400.0/600V (Auto-ranging)
Ω :400.0Ω/4.000/40.00/400.0kΩ/4.000/40.00MΩ (Auto-ranging)
Đo liên tục : Còi kêu 50±30Ω
Đường kính kìm : Ø33mm max.
Nguồn : R03/LR03 (AAA) (1.5V) × 2
Kích thước : 190(L) × 68(W) × 20(D)mm
Khối lươngj . 120g
Phụ kiện :
+ Que đo 7107A
+ Hộp đựng 9160
+ R03 (AAA) × 2,
+ Hướng dẫn sử dụng |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
5 |
Ampe kìm liền hàm mở rộng |
Fluke |
Fluke |
Trung Quốc |
2025-2026 |
2 |
Cái |
Thông số kỹ thuật về điện
Dòng điện AC qua miệng kìm
Dải đo 999,9 A
Độ phân giải 0,1 A
Độ chính xác 2% ± 5 chữ số (10-100 Hz)
2,5% ± 5 chữ số (100-500 Hz)
Hệ số đỉnh (50/60 Hz) 3 @ 500 A (chỉ 375 và 376)
2,5 @ 600 A
1,42 @1000 A (chỉ 376)
Thêm 2% cho C.F. > 2
Dòng điện AC qua đầu dò dòng điện linh hoạt
Dải đo 2500 A
Độ phân giải 0,1 A (≤ 999,9 A)
1 A (≤ 2500 A)
Độ chính xác 3% ±5 chữ số (5 – 500 Hz)
Hệ số đỉnh (50/60Hz) 3,0 ở 1100 A (chỉ 375 và 376)
2,5 ở 1400 A
1,42 ở 2500 A
Thêm 2% cho C.F. > 2
Dòng điện DC
Dải đo 999,9 A
Độ phân giải 0,1 A
Độ chính xác 2% ± 5 chữ số
Điện áp ac
Dải đo 1000 V
Độ phân giải 0,1 V (≤ 600,0 V)
1 V (≤ 1000 V)
Độ chính xác 1,5% ± 5 chữ số (20 – 500 Hz)
Điện áp DC
Dải đo 1000 V
Độ phân giải 0,1 V (≤ 600,0 V)
1 V (≤ 1000 V)
Độ chính xác 1% ± 5 chữ số
mV dc
Dải đo 500,0 mV
Độ phân giải 0,1 mV
Độ chính xác 1% ± 5 chữ số
Tần số qua miệng kìm
Dải đo 5,0 - 500,0 Hz
Độ phân giải 0,1 Hz
Độ chính xác 0,5% ± 5 chữ số
Mức khởi động 5 – 10 Hz, ≥10 A
10 – 100 Hz, ≥5 A
100 – 500 Hz, ≥10 A
Tần số qua đầu dò dòng điện linh hoạt
Dải đo 5,0 - 500,0 Hz
Độ phân giải 0,1 Hz
Độ chính xác 0,5% ± 5 chữ số
Mức khởi động 5 – 20 Hz, ≥ 25 A
20 – 100 Hz, ≥ 20 A
100 – 500 Hz, ≥ 25 A
Điện trở
Dải đo 60 kΩ
Độ phân giải 0,1 Ω (≤ 600 Ω)
1 Ω (≤ 6000 Ω)
10 Ω (≤ 60 kΩ)
Độ chính xác 1% ± 5 chữ số |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
6 |
Kìm điện hạ thế cách điện |
Fujiya |
Fujiya |
Trung Quốc |
2025-2026 |
87 |
Cái |
Căn cứ VB số 415/TTr-AT ngày 25/01/2021
1. Tiêu chuẩn áp dụng
Theo tiêu chuẩn Quốc tế và tương đương. Hàng mới 100%. Có đủ chứng nhận chất lượng.
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Điều kiện
Phải sử dụng bình thường được trong điều kiện khí hậu của môi trường.
+ Nhiệt độ môi trường lớn nhất : 45 0C
+ Độ ẩm trung bình : 85 %
+ Nhiệt độ môi trường nhỏ nhất : 5 0C
+ Độ ẩm lớn nhất : 100 %
+ Nhiệt độ trung bình : 25 0C
+ Độ cao tuyệt đối : £1.000 m
2.2. Yêu cầu
- Phải được chế tạo theo chuẩn các dụng cụ cách điện đến 1000V phù hợp tiêu chuẩn IEC 60900.
- Các bộ phận cách điện trên dụng cụ phải đảm bảo an toàn để có thể làm việc trên lưới điện hạ áp đến 1000V, cán tay cầm chắc chắn dễ cầm nắm khi đeo găng tay cách điện.
- Cách điện của kìm là loại cán cách điện hạng nặng 2 thành phần (dòng chuyên dụng) phải có vành giới hạn bảo vệ cỡ lớn để ngăn ngừa tiếp xúc tay cầm với miệng kìm.
- Thân kìm phải có nhãn đúc hoặc in trực tiếp ghi rõ dụng cụ chuyên dụng cách điện đến 1000V theo chuẩn IEC 60900 chứng nhận VDE/GS và tên nhà sản xuất.
- Phần kim loại được làm bằng hợp kim thép CrV, được gia công cơ khí chính xác với bề mặt sáng bóng kết hợp phủ đen xử lý nhiệt.
+ Kìm điện dài ≥ 200mm, miệng kìm có lưỡi bấm cắt. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
7 |
Kìm điện hạ thế mỏ nhọn |
Stanley |
Stanley |
Trung Quốc |
2025-2026 |
5 |
Cái |
- Kích thước: 6''/150mm
- Tay cầm: 100mm
- Trọng lượng: 210g
- Chất liệu: Thép
- Kích thước (cả bao bì): 22cm x 11cm
- Kìm mỏ nhọn 6''/150mm Stanley 84-031 thường được sử dụng để vặn, kẹp, giữ các vật liệu;
- Tay cầm được làm bằng nhựa tổng hợp vừa êm tay, thoải mái
- Được trang bị lớp cách điện 1000V đạt tiêu chuẩn cách điện VDE của thế giới độ an toàn về điện |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
8 |
Kìm cắt Cáp |
Emeads |
Emeads |
Trung Quốc |
2025-2026 |
11 |
Cái |
Chiều dài tay đòn ≥ 60cm
Lưỡi cắt được các loại cáp ≥ Φ325mm2
Lưỡi kìm có hình cánh cung để giảm bớt hiện tượng cáp trượt ra ngoài và tránh bẹp đầu cáp.
Cán bọc nhựa dẻo hoặc cao su mềm
Hướng cắt cộng lực |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
9 |
Kìm chết |
Stanley |
Stanley |
Trung Quốc |
2025-2026 |
14 |
Cái |
Kích cỡ: 254mm (10”), dùng để giữ, kẹp, vặn vật.
Kìm được tinh luyện từ thép hợp kim cứng, quai hàm thẳng, tay cầm đầm nệm.
Kìm được mạ bạc bóng, chống gỉ, chống xít, an toàn và bền lâu. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
10 |
Kìm tuốt dây |
Asaki |
Asaki |
Trung Quốc |
2025-2026 |
8 |
Chiếc |
Màu sắc Cam đen
Kiểu kìm 8.5"
Chiều dài thực tế 212mm
Chất liệu Thép hợp kim
Thông số lưỡi kìm Xử lý nhiệt cao tần chống mài mòn
Phạm vi tuốt dây điện 0.6 - 0.8 - 1.0 - 1.3mm2, 14-18 . 22-26 . 20-22
Trọng lượng 0.8 kg |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
11 |
Tô vít 4 cạnh |
Stanley |
Stanley |
Trung Quốc |
2025-2026 |
54 |
Cái |
Dài ≥ 40 cm, 4 cạnh, cán bằng nhựa ≥ 8cm chịu nhiệt tốt, cách điện chống trơn.
Thép mạ chống gỉ.
Đầu 4 cạnh màu đen phủ phốt phát |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
12 |
Bút thử điện cảm ứng |
Stanley |
Stanley |
Trung Quốc |
2025-2026 |
100 |
Cái |
Kích cỡ: dài 127mm - 5 1/2''
Nguồn điện trong phạm vi từ 100V~500V. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
13 |
Găng tay sợi |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
1240 |
Đôi |
Loại găng tay sợi lòng phủ cao su |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
14 |
Găng tay cách điện hạ áp |
Novax |
Novax |
Malaysia |
2025-2026 |
14 |
Đôi |
- Găng được chế tạo từ cao su tự nhiên đặc biệt, bề mặt nhẵn, đồng nhất, mềm mại tạo cảm giác tự nhiên cho thao tác của bàn tay.
- Điện áp sử dụng: 1.000 Volt
- Điện áp kiểm tra: 5.000 Volt
- Dài 360 mm.
- Bề dày 1 mm
- Size 9,10,11
- Màu Cam. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
15 |
Bộ cờ lê 14 chi tiết |
Yeti |
Yeti |
Trung Quốc |
2025-2026 |
10 |
Bộ |
Chất liệu: Thép Vanadium không gỉ với độ bền cao.
Một bộ bao gồm các quy cách sau: 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 13mm, 14mm, 15mm, 17mm, 19mm, 22mm, 24mm, 27mm, 30mm, 32mm tương ứng với các vòng miệng: 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32.
Kích thước: 380x110x70mm.
Màu sắc: Trắng bạc. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
16 |
Bộ lục giác |
Stanley |
Stanley |
Trung Quốc |
2025-2026 |
25 |
Bộ |
- Số chi tiết tối thiểu ≥ 8 thanh 2 đến 16mm, dùng để vặn các ốc lục giác chìm...
- Lục giác được tôi luyện từ hợp kim thép đen hoặc chất Chrome tạo sự cứng rắn, khỏe, chống gãy, cong, chống gỉ sét, chống hao mòn.
- Có tính lâu bền, có giá đựng, chắc chắn, gọn, đẹp, tiện lợi. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
17 |
Mỏ lết 350 mm |
Stanley |
Stanley |
Trung Quốc |
2025-2026 |
11 |
Cái |
Mỏ lết răng có size mở đến 350mm
Mỏ lết có cán bằng thép hoặc gang.
Phần răng của mỏ lết làm bằng thép rèn ở nhiệt độ và áp suất cao.
Lưỡi bền, bám chắc, chống mài mòn, tháo lắp được.,
vật liệu Chrome-Vanadium 31 CrV 3 / 1.2208, chiều dài 350mm.
Mỏ lết có chốt vặn điều chỉnh với hơn 25% lực xoắn để nới rộng hay thu nhỏ tuỳ theo chi tiết cần kẹp, giữ hay tháo, lắp. dễ dàng và tiện lợi. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
18 |
Mỏ lết 250 mm |
Stanley |
Stanley |
Trung Quốc |
2025-2026 |
10 |
Cái |
Mỏ lết răng có size mở đến 250mm từ 6 inch
Mỏ lết có cán bằng thép hoặc gang.
Phần răng của mỏ lết làm bằng thép rèn ở nhiệt độ và áp suất cao.
Lưỡi bền, bám chắc, chống mài mòn, tháo lắp được.
Mỏ lết có chốt vặn điều chỉnh với hơn 25% lực xoắn để nới rộng hay thu nhỏ tuỳ theo chi tiết cần kẹp, giữ hay tháo, lắp. dễ dàng và tiện lợi. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
19 |
Mỏ lết 375mm |
Stanley |
Stanley |
Trung Quốc |
2025-2026 |
9 |
Cái |
Mỏ lết răng có size mở đến 375mm
Mỏ lết có cán bằng thép hoặc gang.
Phần răng của mỏ lết làm bằng thép rèn ở nhiệt độ và áp suất cao.
Lưỡi bền, bám chắc, chống mài mòn, tháo lắp được.
vật liệu Chrome-Vanadium 31 CrV 3 / 1.2208 chiều dài 375mm
Mỏ lết có chốt vặn điều chỉnh với hơn 25% lực xoắn để nới rộng hay thu nhỏ tuỳ theo chi tiết cần kẹp, giữ hay tháo, lắp. dễ dàng và tiện lợi. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
20 |
Mỏ lết 450mm |
Stanley |
Stanley |
Trung Quốc |
2025-2026 |
7 |
Cái |
Mỏ lết răng có size mở đến 450mm
Mỏ lết có cán bằng thép hoặc gang.
Phần răng của mỏ lết làm bằng thép rèn ở nhiệt độ và áp suất cao.
Lưỡi bền, bám chắc, chống mài mòn, tháo lắp được.
vật liệu Chrome-Vanadium 31 CrV 3 / 1.2208 chiều dài 450mm
Mỏ lết có chốt vặn điều chỉnh với hơn 25% lực xoắn để nới rộng hay thu nhỏ tuỳ theo chi tiết cần kẹp, giữ hay tháo, lắp. dễ dàng và tiện lợi. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
21 |
Đèn pin siêu sáng |
Cree |
Cree |
Trung Quốc |
2025-2026 |
49 |
Cái |
Căn cứ VB số 415/TTr-AT ngày 25/01/2021
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho loại đèn pin siêu sáng cầm tay, dùng khi sửa chữa sự cố điện ban đêm trong điều kiện bị mất điện, thiếu ánh sáng, thiếu nguồn điện nạp.
2. Tiêu chuẩn áp dụng
- Theo tiêu chuẩn Quốc tế và tương đương. Hàng mới 100%. Có đủ chứng nhận chất lượng.
- Có một mẫu đúng chủng loại để kiểm tra đánh giá thực tế của sản phẩm đúng yêu cầu chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật.
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Điều kiện
Phải sử dụng bình thường được trong điều kiện khí hậu của môi trường.
+ Nhiệt độ môi trường lớn nhất : 45 0C
+ Độ ẩm trung bình : 85 %
+ Nhiệt độ môi trường nhỏ nhất : 5 0C
+ Độ ẩm lớn nhất : 100 %
+ Nhiệt độ trung bình : 25 0C
+ Độ cao tuyệt đối : £ 1000 m
3.2. Tiêu chuẩn kỹ thuật
- Vỏ đèn cấu tạo bằng hợp kim nhôm, có khả năng chống thấm nước (không vào nước theo cấp bảo vệ IP55) sử dụng được mọi điều kiện thời tiết.
- Kiểu dáng gọn, nhẹ, Có Zoom chiếu xa gần, tay cầm có tạo nhám chống trơn trượt, có dây đeo bố trí phía sau chuôi đèn.
- Pha đèn có kính chắn cầu lồi, có vành che bảo vệ kính chắn pha đèn, cổ đèn có cấu tạo tản nhiệt cho bóng đèn.
- Công xuất 20W, bóng LED 4 lõi, sử dụng LED chip XH-P70.
- Có báo chỉ thị mức độ pin hiện tại bằng giải 4 đèn LED.
- Công tắc bật/tắt/chuyển đổi chế độ chiếu sáng ngay phía trên thân đèn.
- Lỗ cắm sạc Micro USB phải có nắp đậy chống ngấm nước.
- Đèn có 03 chế độ chiếu sáng: Cao, Thấp và Chớp nháy.
- Cường độ sáng đạt 2000 lumens, sáng liên tục được 4-6 giờ sau khi nạp đầy.
- Nguồn nuôi: 2 Pin Li-ion 3,7V 26650 sạc lại được, cáp sạc Micro USB với
- Adaptor nạp điện nguồn AC100~240V (50/60Hz) đầu ra DC 5V 1A.
- Kích thước: 249~275 x 60 x 34 (mm).
- Trọng lượng chưa bao gồm pin không lớn hơn 360 g.
3.3. Ghi nhãn, bao gói
- Có đầy đủ nhãn mác nhà chế tạo trên đèn, Có tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam.
- Mỗi đèn đựng trong hộp riêng./. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
22 |
Pa lăng sich lắc tay 750kg |
Kawasaki |
Kawasaki |
Trung Quốc |
2025-2026 |
3 |
Cái |
- Tiêu chuẩn kỹ thuật:
- Tải trọng làm việc: 750kg
- Chiều cao nâng: 1,5m
- Đường kính xích: 6mm
- Chủng loại: palang xích lắc tay |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
23 |
Guốc trèo cột loại ĐK 450TL |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
25 |
Đôi |
- Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho chân trèo bằng kim loại hình ống tam giác có đệm cao su dùng để trèo các loại cột bê tông đúc tròn ly tâm.Tiêu chuẩn áp dụng
- Tiêu chuẩn Việt Nam và tương đương (nếu có)
- Quy trình an toàn điện ban hành kèm theo quyết định số 959/QĐ-EVN ngày 09/8/2018 của Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Quy cách và yêu cầu kỹ thuật
- Mỗi bộ chân trèo gồm 01 đôi (trái và phải), bằng thép mạ, chịu lực cao.
- Mỏ coặp chịu lực uốn có hình ống trụ mặt cắt tam giác đều cạnh 18 ÷ 19 mm, thép dày 2,0 ÷ 2,5 mm, điểm cuối phần thẳng có chốt tán định vị chống tuột khỏi ống lồng của chân bàn đạp.
- Ống ôm vòng cột (nối với tấm đệm cao su): đường kính ngoài (16÷18), dày 2,0÷2,5 mm. Ống nối chân khoá (nối với thân mỏ coặp): đường kính ngoài (16 ÷ 18), được tăng cường độ dày là: 2,5 ÷ 3,0 mm.
- Độ mở tối đa: 440 ÷ 460 mm.
- Tải trọng định mức: ≥ 100 kg.
- Tải trọng thử nghiệm: 180 kg/5 phút.
- Thử quá tải: 250 kg.
- Bàn đạp đặt chân bằng thép tấm, mạ chống rỉ, có lỗ thoát nước, giập gân chịu lực và gờ chống trơn. Chiều dầy ≥ 2 mm, Chiều rộng 110 ÷ 120 mm. Chiều dài 150 ÷ 160 mm. Lỗ luồn giây quai giữ chân có kích thước phù hợp dây quai, gồm 02 lỗ cho dây mũi và 02 lỗ cho dây gót. Mép lỗ được rà chống cứa dứt dây.
- Các tấm đệm cao su ở thân, ở ống lồng và ở bàn đạp phải có cốt lưới sợi tổng hợp đúc liền.
- Các mũ vít bắt đệm cao su phải ngập sâu dưới bề mặt cao su 0,2 ÷ 0,5 mm.
- Dây quai giữ chân gồm 01 dây quàng qua mu và 01 dây hãm gót bằng nhựa chịu lực Polyutherene hoăc Hytrel dầy 3,5 ÷ 4,5 mm, rộng từ 25 đến 52 mm theo hình dạng quàng chân, dây phải được kết hợp lót đệm EVA dầy 5 mm, rộng từ 38 đến 64 mm theo hình dạng quàng chân. Độ dài đủ choàng qua giầy vải ít nhất cỡ số 42.
- Các khoá dây quàng chân có đế làm bằng thép sơn tĩnh điện sử dụng phù hợp cỡ dây quai dầy 5mm với bản rộng 23mm và bước tăng 5 mm, có hãm bánh răng, có tay tăng siết bằng nhôm với lò xo lẫy bằng thép không rỉ, có chốt tháo nhanh một bước. Khi sử dụng, dây và khoá phải đủ độ chắc chắn không lỏng, tuột.
- Bu-lông bắt dây quai với bàn đạp phải có mũ bán nguyệt rộng ≥ 15mm đúc liền.
- Các chi tiết kim loại được đánh nhẵn và mạ chống rỉ. Các mối hàn phải mịn, đều và đạt tiêu chuẩn chịu lực. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
24 |
Túi bạt đựng dụng cụ |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
86 |
Cái |
Bằng bạt dày lót cao su ≥ 2mm không thấm nước.
Kích thước 38x38x18cm, ≥ 3 ngăn, có lỗ dắt dụng cụ.
Trọng tải mang ≥50Kg |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
25 |
Dao dọc cáp |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
14 |
Cái |
Dao lưỡi thép cán nhựa hay UPVC, lưỡi dày ≥0,9mm, dài ≥ 15cm, rộng ≥ 3,5cm khả năng cắt vỏ cáp ≥50mm |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
26 |
Xà beng |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Cái |
Chiều dài 1.2m
Quy cách 1 đầu tròn, 1 đầu dẹt |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
27 |
Ổ cắm điện Lioa 20m |
Lioa |
Lioa |
Việt Nam |
2025-2026 |
5 |
Cái |
-Loại: Ổ cắm kéo dài
Số ổ điện: 3 ổ 3 chấu, 1 công tắc
Cường độ dòng điện: 15A
Số lõi dây: 2
Chiều dài dây nguồn điện: 20m
Chất liệu: Lõi (Đồng), Vỏ (Nhựa cao cấp)
Nguồn điện áp: 220V |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
28 |
Bình ắc quy 12V-45Ah |
GS |
GS |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Bình |
Điện áp: 12V
Dung lượng: 45Ah
Trọng lượng: 12kg
Kích thước ( Dài x rộng x cao): 238 x 129 x 227 mm |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
29 |
Cọc tiêu giao thông |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
40 |
Cái |
- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN
- Hình dạng: Chóp nón
- Màu sắc: Đỏ phản quang trắng
- Chất liệu: nhựa tổng hợp
- Chiều cao: 75cm
- Cân nặng: Từ 3kg -4kg
- Kích thước: 700-800mm
- Đế chống lật: có
- Quai cầm: có
- Tính năng: phân làn giao thông, đảm bảo ATGT
- Đế chống lật: có.
- Quai cầm: Có. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
30 |
Băng barie vạch chéo trắng-đỏ |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
100 |
Cuộn |
Băng rào cảnh báo trắng đỏ 1 lớp được sản xuất tại Việt Nam sử dụng chất liệu nhựa PP chính phẩm, độ bền cao, chịu được lực căng xé, chịu được ánh nắng mặt trời.
Kích thước: Dài 100m - Rộng 8cm.
Trọng lượng: 500 gram |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
31 |
Biển: Cấm trèo! Điện cao áp nguy hiểm chết người |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
60 |
Cái |
Quy cách: Theo quy định mẫu biển báo của Quy trình an toàn điện số 959/QĐ-EVN ngày 26/7/2021
Màu sắc, nội dung: Viền màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen. Nội dung cắt dán chữ decal siêu nét
Vật liệu: Mica
Kích thước dài x rộng x dày: 360x240x2 (mm) |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
32 |
Biển: Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
50 |
Cái |
Quy cách: Theo quy định mẫu biển báo của Quy trình an toàn điện số 959/QĐ-EVN ngày 26/7/2021
Màu sắc, nội dung: Viền và chữ màu đen, nền vàng. Nội dung cắt dán chữ decal siêu nét
Vật liệu: Mica
Kích thước dài x rộng x dày: 360x240x2 (mm) |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
33 |
Biển: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
50 |
Cái |
Quy cách: Theo quy định mẫu biển báo của Quy trình an toàn điện số 959/QĐ-EVN ngày 26/7/2021
Màu sắc, nội dung: Viền và chữ màu đen, nền vàng. Nội dung cắt dán chữ decal siêu nét,
Vật liệu: Mica
Kích thước dài x rộng x dày: 360x240x2 (mm) |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
34 |
Biển: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
85 |
Cái |
Quy cách: Theo quy định mẫu biển báo của Quy trình an toàn điện số 959/QĐ-EVN ngày 26/7/2021; Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021,
Màu sắc, nội dung: Viền màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen. Nội dung cắt dán chữ decal siêu nét,
Vật liệu: Mica
Kích thước dài x rộng x dày: 360x240x2 (mm) |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
35 |
Biển: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
30 |
Cái |
Quy cách: Theo quy định mẫu biển báo của Quy trình an toàn điện số 959/QĐ-EVN ngày 26/7/2021
Vật liệu: Hợp kim nhôm nhựa Aluminium nền phản quang 3M |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
36 |
Biển báo: Cáp điện lực |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
40 |
Cái |
Quy cách: Theo quy định mẫu biển báo của Quy trình an toàn điện số 959/QĐ-EVN ngày 26/7/2021
Vật liệu: Hợp kim nhôm nhựa Aluminium nền phản quang 3M |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
37 |
Biển làm việc tại đây |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
45 |
Cái |
Quy cách: Theo quy định mẫu biển báo của Quy trình an toàn điện số 959/QĐ-EVN ngày 26/7/2021
Vật liệu: Hợp kim nhôm nhựa Aluminium nền phản quang 3M |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
38 |
Biển Vào hướng này |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
40 |
Cái |
Quy cách: Theo quy định mẫu biển báo của Quy trình an toàn điện số 959/QĐ-EVN ngày 26/7/2021
Vật liệu: Hợp kim nhôm nhựa Aluminium nền phản quang 3M |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
39 |
Biển: Đã nối đất |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
100 |
Cái |
Quy cách: Theo quy định mẫu biển báo của Quy trình an toàn điện số 959/QĐ-EVN ngày 26/7/2021; Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021,
Màu sắc, nội dung: Viền và chữ màu đen, nền vàng. Nội dung cắt dán chữ decal siêu nét.
Vật liệu: Mica
Kích thước dài x rộng x dày: 240 x 120 x 2 (mm) |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
40 |
Biển báo: Khu vực có điện |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
30 |
Cái |
- Kích thước: 600x400 (mm)
- Chất liệu: composit.
- Nền màu đỏ tươi, viền và hình tia chớp màu vàng, chữ màu vàng. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
41 |
Biển báo: Lộ đảm bảo điện |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
10 |
Cái |
- Kích thước : 200 x 300
- Chất liệu: Tấm hợp kim nhôm Aluminium.
- Nền và nội dung họa tiết chữ in cán màng phản quang |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
42 |
Biển cảnh báo an toàn cấm vi phạm chân cột điện |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
30 |
Cái |
- Kích thước: 800 x 600 (mm)
- Chất liệu: Tấm hợp kim nhôm Aluminium, in 1 mặt có phản quang.
-Biển treo trên cột. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
43 |
Biển cảnh báo an toàn chú ý tại điểm pha đất thấp |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
10 |
Cái |
- Kích thước : 1200mm x 1000mm
- Chất liệu: Tấm hợp kim nhôm Aluminium.
- Nền và nội dung họa tiết chữ in cán màng phản quang |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
44 |
Biển cảnh báo an toàn tại các công trường thi công |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
15 |
Cái |
- Kích thước: 1800 x 2000 (mm), có 2 chân và có khung thép viền xung quanh.
- Chất liệu: Alu hộp.
-Nội dung biển: “Chú ý! Phía trên có điện cao áp nguy hiểm chết người. Cấm sử dụng các phương tiện thi công dưới đường dây điện, phải luôn đảm bảo từ phương tiện đến đường dây điện từ mội phía là 6m; cấm vận chuyển, mang vác dụng cụ, vật tư, di chuyển phương tiện cồng kềnh có chiều cao > 4,5m dưới đường dây điện; cấm tập chung đông người, trồng cây, canh tác cây phát triển cao, làm lán trại dưới và gần đường dây điện cao áp”.
-In 1 mặt, có phản quang. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
45 |
Biển treo trên dây tại các công trình, công trường, nhà dân |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
10 |
Cái |
- Kích thước : 1000mm x 2000mm
- Chất liệu: Tấm hợp kim nhôm Aluminium.
- Nền và nội dung họa tiết chữ in cán màng phản quang 2 mặt |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
46 |
Biển cảnh báo cáp ngầm phía dưới tại các công trường |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
20 |
Cái |
- Kích thước : 1000mm x 800mm
- Chất liệu: Tấm hợp kim nhôm Aluminium.
- Nền và nội dung họa tiết chữ in cán màng phản quang |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
47 |
Biển báo liên hệ khi có bất thường trên lưới điện |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
20 |
Cái |
- Kích thước : 600mm x 800mm
- Chất liệu: Tấm hợp kim nhôm Aluminium.
- Nền và nội dung họa tiết chữ in cán màng phản quang |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
48 |
Biển: Cấm câu cá dưới đường dây |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
30 |
Cái |
- Kích thước: 600 x 800 (mm), có 1 chân cắm dưới ao dài 1600mm và có khung thép viền xung quanh.
- Chất liệu: Tấm hợp kim nhôm Aluminium.
- Nội dung biển: “Chú ý! Phía trên có điện cao áp nguy hiểm chết người. Cấm câu cá. Số điện thoại liên hệ: ..........”.
- In 1 mặt, có phản quang. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
49 |
Biển: Cấm đổ rác chân cột điện |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
30 |
Cái |
- Kích thước: 600 x 800 (mm), có 2 chân và có khung thép viền xung quanh.
- Chất liệu: Tấm hợp kim nhôm Aluminium.
- Nội dung biển: "Chú ý! Phía trên có điện cao áp nguy hiểm chết người. Nghiêm cấm đổ rác, tập kết rác, đốt rác dưới đường dây điện cao áp. Số điện thoại liên hệ: ..........”.
- In 1 mặt, có phản quang. |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |
||||||
50 |
Barie giới hạn chiều cao tại các công trường |
Không quy định |
Không quy định |
Việt Nam |
2025-2026 |
10 |
Cái |
- Kích thước: 500x500mm
- Chất liệu: Thép tấm dày 1,5mm. Nền Và nội dung họa tiết chữ in cán màn phản quang kèm theo 5 bộ chân rào thếp vuông 10 x 10, sơn khoang trắng đỏ |
Giao tại kho:
- Địa chỉ: Số 27 Long Biên 1, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội; |