Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Số 06 - Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng tầng 3 + Hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động hoặc chứng minh khác nếu là nhân sự huy động bên ngoài; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.741.214 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Á Châu; địa chỉ: Số nhà D44, phố Hồng Châu, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02206.525.373 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG TẦNG 3 (NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,085 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét, hệ thống thoát nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Cắt bê tông mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,569 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,195 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,762 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,762 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,762 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,322 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,009 | m3 |
| 12 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 13 | Đắp tôn cát bục giảng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,119 | m3 |
| 14 | Bê tông lót bục giảng, M100, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 255,72 | m2 |
| 16 | Ốp gạch chân tường 60 x12cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,348 | m2 |
| 17 | Vách di động panen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,77 | m2 |
| 18 | SX cửa đi kính khung nhôm hệ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 19 | SX cửa sổ khung nhôm hệ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m2 |
| 22 | Gia công lan can hoa sắt cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,988 | m2 |
| 24 | Láng lót granito bậc cầu thang vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 26 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,345 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,76 | m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 124,761 | 1m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,214 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,214 | tấn |
| 31 | Bulong M20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 32 | Gia công xà gồ thép thép tráng kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,321 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,321 | tấn |
| 34 | Lợp tôn chống nóng 3 lớp, tôn dầy 0,42 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,606 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,22 | m |
| 36 | Trần thạch cao tấm thả kích thước 60x60 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 289,14 | m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,888 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,899 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,986 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,843 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,934 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,307 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,559 | m3 |
| 48 | Ngâm xi măng chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 165,59 | kg |
| 49 | Ca máy bơm ngâm nước chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 50 | Láng sàn mái, ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 181,91 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,593 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,811 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 420,393 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 652,364 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 186,836 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 163,9 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,544 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,26 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 163,8 | m |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 257,444 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.234,245 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,061 | 100m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 738,619 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 738,619 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Tủ điện tầng KT 35x25x25 sơn tĩnh điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 86 | Cút D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 87 | Cút nối D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 88 | Hộp chia ngả | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống sun mềm ĐK 20 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 90 | Băng dính điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 91 | Gia công kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Cầu sứ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 94 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 97 | Bật đỡ dây 10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối nhựa ĐK 27 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 42/27 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối nhựa PVC, ĐK 90 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,432 | 100m2 |
| 109 | Bạt bao che bụi, vật rơi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 543,2 | m2 |
| B | MÁI TÔN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không gồm vật tư chính) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,488 | 1m2 |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,965 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn tận dung mái tôn cũ (không tính vật tư tôn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,788 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tôn úp nóc, sườn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,1 | md |
| 11 | Bulong, nở sắt M16x100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| C | CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,832 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,277 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,862 | m3 |
| 11 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,1 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 6x24 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117,42 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 14 | Lát sân gạch tự chèn (tận dụng gạch lát cũ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 16 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,861 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,676 | m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,537 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 10 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 11 | Lát gạch bậc cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,185 | m3 |
| 13 | Xây kết cấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,932 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, máng nước - đường kính cốt thép ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, máng nước, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,889 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột, gạch KT30x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,368 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT30x30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,151 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường tiết diện gạch ≤ 0.09m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,482 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,537 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,96 | m2 |
| 27 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,585 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 165,082 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,898 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, ốp sườn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,02 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp bảng điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đế nổi công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng D20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa mềm D20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt nối nhựa, kẹp nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Băng dính điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 125mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | Tê nhựa D125 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 125/110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/76 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 48mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76/60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | lọ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy khoan | 0,8KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy mài | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
2 |
2 |
Máy đầm dùi |
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
3 |
Máy trộn vữa |
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
6 |
Máy hàn điện |
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
7 |
Máy đầm bàn |
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
8 |
Cần trục ô tô |
6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
9 |
Máy khoan |
0,8KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
10 |
Máy mài |
2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
11 |
Máy cắt gạch đá |
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những ước mơ lớn có thể tạo ra nỗi sợ hãi bị thất bại. Không có ước mơ đảm bảo thất bại xảy ra. "
K Calbp
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.