Thông báo mời thầu

Số 06 - Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:18 03/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng tầng 3 + Hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ
Gói thầu
Số 06 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng tầng 3 + Hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:30 10/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:08 03/03/2022
đến
11:30 10/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:30 10/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/03/2022 (19/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Số 06 - Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng tầng 3 + Hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu , địa chỉ: Số D44 phố Hồng Châu, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.741.214
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Á Châu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Hưng HD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Á Châu. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu , địa chỉ: Số D44 phố Hồng Châu, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.741.214

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động hoặc chứng minh khác nếu là nhân sự huy động bên ngoài; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.741.214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Á Châu; địa chỉ: Số nhà D44, phố Hồng Châu, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02206.525.373
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANÂNG TẦNG 3 (NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,085100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,808tấn
3Tháo dỡ hệ thống chống sét, hệ thống thoát nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5công
4Cắt bê tông máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,081100m
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,569m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,195m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,762m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,762m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,762m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,322m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,009m3
12Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,599m3
13Đắp tôn cát bục giảngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,119m3
14Bê tông lót bục giảng, M100, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,706m3
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V255,72m2
16Ốp gạch chân tường 60 x12cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,348m2
17Vách di động panenBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,77m2
18SX cửa đi kính khung nhôm hệBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,2m2
19SX cửa sổ khung nhôm hệBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,48m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,771tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,88m2
22Gia công lan can hoa sắt cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,094tấn
23Lắp dựng lan can sắt cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,988m2
24Láng lót granito bậc cầu thang vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,5m2
25Láng granitô cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,5m2
26Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,345m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,76m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V124,7611m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,214tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,214tấn
31Bulong M20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120cái
32Gia công xà gồ thép thép tráng kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,321tấn
33Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,321tấn
34Lợp tôn chống nóng 3 lớp, tôn dầy 0,42 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,606100m2
35Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47,22m
36Trần thạch cao tấm thả kích thước 60x60 cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V289,14m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,888100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,248tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,899tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,986m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,407100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,334tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,843tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,934m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,639100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,307tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,559m3
48Ngâm xi măng chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V165,59kg
49Ca máy bơm ngâm nước chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1ca
50Láng sàn mái, ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V181,91m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,593100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,724tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,653tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,811m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,259tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,092tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,508m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V420,393m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V652,364m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V186,836m2
62Trát trần, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V163,9m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93,544m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,26m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V163,8m
66Quét vôi 3 nước trắngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V257,444m2
67Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.234,245m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,061100m2
69Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V738,619m2
70Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V738,619m2
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41bộ
72Lắp đặt đèn sát trần có chụpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7bộ
73Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt công tắc xoay chiềuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt ô cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
76Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
77Lắp đặt quạt treo tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
78Tủ điện tầng KT 35x25x25 sơn tĩnh điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 32ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V630m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V310m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V210m
86Cút D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
87Cút nối D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
88Hộp chia ngảBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
89Lắp đặt ống sun mềm ĐK 20 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
90Băng dính điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cuộn
91Gia công kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
93Cầu sứBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6quả
94Gia công kim thu sét, dài 0,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V158m
97Bật đỡ dây 10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5100m
99Lắp đặt cút nhựa ĐK 27 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
100Lắp đặt tê nhựa ĐK 27 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
101Lắp đặt nối nhựa ĐK 27 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
103Lắp đặt cút PVC, ĐK 42/27 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2100m
105Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
106Lắp đặt nối nhựa PVC, ĐK 90 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
107Cầu chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,432100m2
109Bạt bao che bụi, vật rơiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V543,2m2
BMÁI TÔN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,633m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,48m2
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không gồm vật tư chính)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,808tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,157tấn
5Gia công xà gồ thép tráng kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,592tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,4881m2
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,965tấn
8Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,592tấn
9Lợp mái tôn tận dung mái tôn cũ (không tính vật tư tôn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,788100m2
10Lắp dựng tôn úp nóc, sườnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,1md
11Bulong, nở sắt M16x100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50bộ
CCẢI TẠO SÂN, BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,139m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,139m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,139m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,139m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78,8321m3
6Đắp đất nền móng công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,277m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,526100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,526100m3/1km
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,85m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,862m3
11Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72,1m2
12Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 6x24 cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117,42m2
13Phá dỡ nền gạch lát cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200m2
14Lát sân gạch tự chèn (tận dụng gạch lát cũ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200m2
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V300m2
16Nhân công dọn dẹp vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25công
DNHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,779m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3m
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,072m3
4Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,861m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,676m2
6Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79,537m2
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,025tấn
8Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,028100m2
9Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,264m3
10Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,135m3
11Lát gạch bậc cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,06m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,185m3
13Xây kết cấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,218m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,088100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,932m3
16Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, máng nước - đường kính cốt thép ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,305100kg
17Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,047100m2
18Bê tông lanh tô, máng nước, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,259m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,081tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,132100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,889m3
22Ốp tường trụ, cột, gạch KT30x60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,368m2
23Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT30x30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,151m2
24Ốp chân tường tiết diện gạch ≤ 0.09m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,482m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79,537m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82,96m2
27Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,585m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V165,082m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,088tấn
30Gia công hàng rào song sắt.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,74m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,019tấn
32Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,136tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,8981m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,32m2
35Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,74m2
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,019tấn
37Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,136tấn
38Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ kínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2m2
39Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,32m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,633100m2
41Tôn úp nóc, ốp sườnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,02m
42Lắp đặt đèn led dài 1,2mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp bảng điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bảng
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
46Đế nổi công tắcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m
49Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng D20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa mềm D20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
51Lắp đặt nối nhựa, kẹp nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
52Băng dính điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cuộn
53Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
54Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
56Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
58Lắp đặt van khóa nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt ống nhựa, ĐK 125mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16100m
60Tê nhựa D125BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3100m
62Lắp đặt tê nhựa, ĐK 125/110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/76BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/48BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa, ĐK 48mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,04100m
67Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76/60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
68Keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5lọ
69Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2Máy đầm dùi1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
3Máy trộn vữa150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
4Máy trộn bê tông250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5Máy cắt uốn thép5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6Máy hàn điện23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7Máy đầm bàn1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
8Cần trục ô tô6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9Máy khoan0,8KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10Máy mài2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
11Máy cắt gạch đá1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
2
2
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
3
Máy trộn vữa
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
4
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
5
Máy cắt uốn thép
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
6
Máy hàn điện
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
7
Máy đầm bàn
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
8
Cần trục ô tô
6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
9
Máy khoan
0,8KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
10
Máy mài
2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
11
Máy cắt gạch đá
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Số 06 - Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Số 06 - Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây