Thông báo mời thầu

Số 07: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 23:19 08/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220725037-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng)
Gói thầu
Số 07: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: UBND xã Thúc Kháng; Địa chỉ: Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777353 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 19/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:11 08/07/2022
đến
08:30 19/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 19/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/07/2022 (16/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thúc Kháng; Địa chỉ: Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777353 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Thành Công Địa chỉ: Số 3, phố Nguyễn Mại, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 102; Địa chỉ: Thôn Nhân Kiệt, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thúc Kháng; Địa chỉ: Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777353 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thúc Kháng; Địa chỉ: Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777353 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thúc Kháng; Địa chỉ: Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777353.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo)73
2Cán bộ kỹ thuật 12- Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo)53
3Kỹ sư trắc địa hiện trường1- Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)53
4Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT1- Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)53
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ1- Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngHSMT + BVKT78,328m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3HSMT + BVKT7,0495100m3
3Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IHSMT + BVKT10,9281m3
4Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IHSMT + BVKT0,9835100m3
5Cắt mặt đường bê tông cũHSMT + BVKT0,521100m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHSMT + BVKT125,53m3
7Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIHSMT + BVKT12,81m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIHSMT + BVKT508,5881m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHSMT + BVKT45,7729100m3
10Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT39,987100m3
11Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT + BVKT51,315100m3
12Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98HSMT + BVKT26,3377100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSMT + BVKT17,5673100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHSMT + BVKT15,8108100m3
15Rải nilon lớp cách lyHSMT + BVKT87,9416100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngHSMT + BVKT7,5879100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT1.932,84m3
BHẠNG MỤC: BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1Biển báo hình tam giác A70cmHSMT + BVKT8cái
2Biển báo hình tròn D70cmHSMT + BVKT2cái
3Cột biển báo D80cm, L=3,3m sơn trắng đỏHSMT + BVKT10cái
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT21m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT2m3
6Nhân công lắp đặt biển báo (NC 3,5/7)HSMT + BVKT2công
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuHSMT + BVKT1,1583100m2
8Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT8,04m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,9095tấn
10Sơn cọc tiêu bê tông bằng sơn phản quang 1 nước lót + 1 nước phủHSMT + BVKT21,881m2
CHẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53HSMT + BVKT103,8963100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất, hệ số NC, M=0,5), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53HSMT + BVKT58,4417100m
3Chắn phên nứa (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 60% VL đoạn trước, hệ số VL=0,6)HSMT + BVKT2.922,08m2
4Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT + BVKT16,2338100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc xiên phần ngập đất, hệ số NC, M=1,2), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53HSMT + BVKT12,1754100m
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc xiên phần không ngập đất - NC, M lấy bằng 50% đóng ngập đất, hệ số NC, M=0,6), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53HSMT + BVKT8,1169100m
7Nẹp dọc, cọc tre D=6-8cm (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53)HSMT + BVKT4.870,14m
8Thép D3mm néo buộc (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53)HSMT + BVKT675,73kg
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (thanh thải dòng chảy)HSMT + BVKT12,987100m3
10Nhổ cọc tre, cọc thẳng phần ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,5)HSMT + BVKT103,8963100m
11Nhổ cọc tre, cọc thẳng phần không ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,25)HSMT + BVKT58,4417100m
12Nhổ cọc tre, cọc xiên phần ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,6)HSMT + BVKT12,1754100m
13Nhổ cọc tre, cọc xiên phần không ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,3)HSMT + BVKT8,1169100m
14Tháo dỡ nẹp dọcHSMT + BVKT4.870,14m
15Tháo dỡ phên nứaHSMT + BVKT2.922,08m2
16Máy bơm 20cv bơm hút cạn+duy trì hố móngHSMT + BVKT60ca
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT327,7181m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSMT + BVKT29,4946100m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IHSMT + BVKT556,598100m
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6HSMT + BVKT111,32m3
21Ván khuôn gỗ móng băng, móng kèHSMT + BVKT7,9514100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT556,6m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40HSMT + BVKT1.341,75m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT3,1806100m2
25Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT55,66m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT3,47tấn
27ống nhựa PVC D75mmHSMT + BVKT180m
28Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngHSMT + BVKT9,6m2
29Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT3,8559100m3
DHẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHSMT + BVKT8,9256100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2 km tiếp theo)HSMT + BVKT8,9256100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSMT + BVKT29,6615100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( 2 Km tiếp theo)HSMT + BVKT29,6615100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVHSMT + BVKT1,2553100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( 2 Km tiếp theo)HSMT + BVKT1,2553100m3/1km
EHẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT + BVKT0,573100m3
2Máy bơm 20cv bơm hút cạn+duy trì hố móngHSMT + BVKT10ca
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT19,2371m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSMT + BVKT1,7313100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường mươngHSMT + BVKT46,42m3
6Nhấc bỏ ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (VD tính bằng 50% lắp đặt, Hệ số NC, M=0,5)HSMT + BVKT21 đoạn ống
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IHSMT + BVKT54,4051100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6HSMT + BVKT22,87m3
9Ván khuôn gỗ móng băng, móng cốngHSMT + BVKT0,9175100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT51,15m3
11Xây tường cống bằng gạch bê tông M100, KT (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT35,05m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT169,58m2
13Ván khuôn gỗ xà mũ cốngHSMT + BVKT0,7082100m2
14Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT5,46m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,3648tấn
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmHSMT + BVKT43cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmHSMT + BVKT12cái
18Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm (Tải trọng TC)HSMT + BVKT161 đoạn ống
19Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (Tải trọng TC)HSMT + BVKT41 đoạn ống
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmHSMT + BVKT61 đoạn cống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmHSMT + BVKT16mối nối
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmHSMT + BVKT5mối nối
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmHSMT + BVKT5mối nối
24Cắt ống cống BTCTHSMT + BVKT0,40410m
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanHSMT + BVKT0,4324100m2
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT10,65m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK HSMT + BVKT0,6338tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmHSMT + BVKT0,5665tấn
29Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuHSMT + BVKT701cấu kiện
30Bê tông liên kết mặt tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,4m3
31Bê tông bù vênh mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT0,36m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm, tường đầu cốngHSMT + BVKT0,8944100m2
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40, tường đầu cốngHSMT + BVKT23,34m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IHSMT + BVKT3,204100m
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6HSMT + BVKT6,68m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40HSMT + BVKT3,84m3
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40HSMT + BVKT18,11m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6HSMT + BVKT1,86m3
39Ván khuôn móng băng, móng mươngHSMT + BVKT0,06100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT3,72m3
41Xây tường mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT4,62m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT45,6m2
43Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT + BVKT0,5894100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,6635100m3
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9HSMT + BVKT2,3146100m3
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, thanh thải dòng chảyHSMT + BVKT0,4584100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVHSMT + BVKT0,4642100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (2 km tiếp theo)HSMT + BVKT0,4642100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy ủi ≥ 110CVCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
2Máy đào ≥ 0,5m3Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
3Máy đào ≥ 0,8m3Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
4Xe lu rung tự hành 25TCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
5Máy lu rung ≥ 16TCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
6Ô tô tự đổ ≥ 7TCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
7Ô tô tưới nướcCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
8Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
9Máy nén khíHoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
10Đầm rùi bê tôngHoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
11Máy cắt gạchHoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
12Máy cắt uốn cốt thépHoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
13Máy đầm bànHoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)2
14Máy phát điệnHoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
15Máy trộn vữaHoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
16Máy trộn bê tôngHoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)2
17Máy đầm cócHoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ủi ≥ 110CV
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
1
2
Máy đào ≥ 0,5m3
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
1
3
Máy đào ≥ 0,8m3
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
1
4
Xe lu rung tự hành 25T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
2
5
Máy lu rung ≥ 16T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
2
6
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
2
7
Ô tô tưới nước
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
2
8
Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
1
9
Máy nén khí
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
1
10
Đầm rùi bê tông
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
1
11
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
1
12
Máy cắt uốn cốt thép
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
1
13
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
2
14
Máy phát điện
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
1
15
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
1
16
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
2
17
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công
78,328 m3 HSMT + BVKT
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3
7,0495 100m3 HSMT + BVKT
3 Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I
10,928 1m3 HSMT + BVKT
4 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,9835 100m3 HSMT + BVKT
5 Cắt mặt đường bê tông cũ
0,521 100m HSMT + BVKT
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
125,53 m3 HSMT + BVKT
7 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
12,8 1m3 HSMT + BVKT
8 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II
508,588 1m3 HSMT + BVKT
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
45,7729 100m3 HSMT + BVKT
10 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
39,987 100m3 HSMT + BVKT
11 Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
51,315 100m3 HSMT + BVKT
12 Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
26,3377 100m3 HSMT + BVKT
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
17,5673 100m3 HSMT + BVKT
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
15,8108 100m3 HSMT + BVKT
15 Rải nilon lớp cách ly
87,9416 100m2 HSMT + BVKT
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
7,5879 100m2 HSMT + BVKT
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40
1.932,84 m3 HSMT + BVKT
18 Biển báo hình tam giác A70cm
8 cái HSMT + BVKT
19 Biển báo hình tròn D70cm
2 cái HSMT + BVKT
20 Cột biển báo D80cm, L=3,3m sơn trắng đỏ
10 cái HSMT + BVKT
21 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
2 1m3 HSMT + BVKT
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
2 m3 HSMT + BVKT
23 Nhân công lắp đặt biển báo (NC 3,5/7)
2 công HSMT + BVKT
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu
1,1583 100m2 HSMT + BVKT
25 Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
8,04 m3 HSMT + BVKT
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm
0,9095 tấn HSMT + BVKT
27 Sơn cọc tiêu bê tông bằng sơn phản quang 1 nước lót + 1 nước phủ
21,88 1m2 HSMT + BVKT
28 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53
103,8963 100m HSMT + BVKT
29 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất, hệ số NC, M=0,5), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53
58,4417 100m HSMT + BVKT
30 Chắn phên nứa (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 60% VL đoạn trước, hệ số VL=0,6)
2.922,08 m2 HSMT + BVKT
31 Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
16,2338 100m3 HSMT + BVKT
32 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc xiên phần ngập đất, hệ số NC, M=1,2), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53
12,1754 100m HSMT + BVKT
33 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc xiên phần không ngập đất - NC, M lấy bằng 50% đóng ngập đất, hệ số NC, M=0,6), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53
8,1169 100m HSMT + BVKT
34 Nẹp dọc, cọc tre D=6-8cm (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53)
4.870,14 m HSMT + BVKT
35 Thép D3mm néo buộc (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53)
675,73 kg HSMT + BVKT
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (thanh thải dòng chảy)
12,987 100m3 HSMT + BVKT
37 Nhổ cọc tre, cọc thẳng phần ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,5)
103,8963 100m HSMT + BVKT
38 Nhổ cọc tre, cọc thẳng phần không ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,25)
58,4417 100m HSMT + BVKT
39 Nhổ cọc tre, cọc xiên phần ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,6)
12,1754 100m HSMT + BVKT
40 Nhổ cọc tre, cọc xiên phần không ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,3)
8,1169 100m HSMT + BVKT
41 Tháo dỡ nẹp dọc
4.870,14 m HSMT + BVKT
42 Tháo dỡ phên nứa
2.922,08 m2 HSMT + BVKT
43 Máy bơm 20cv bơm hút cạn+duy trì hố móng
60 ca HSMT + BVKT
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
327,718 1m3 HSMT + BVKT
45 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
29,4946 100m3 HSMT + BVKT
46 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
556,598 100m HSMT + BVKT
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
111,32 m3 HSMT + BVKT
48 Ván khuôn gỗ móng băng, móng kè
7,9514 100m2 HSMT + BVKT
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
556,6 m3 HSMT + BVKT
50 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40
1.341,75 m3 HSMT + BVKT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỘI CUNG, THÀNH PHỐ VINH, TỈNH NGHỆ AN như sau:

  • Có quan hệ với 25 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 24.076.948.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 24.039.281.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,16%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Số 07: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Số 07: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây