Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220725037-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thúc Kháng; Địa chỉ: Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777353 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thúc Kháng; Địa chỉ: Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777353. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa hiện trường | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ | 1 | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | HSMT + BVKT | 78,328 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 | HSMT + BVKT | 7,0495 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 10,928 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,9835 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông cũ | HSMT + BVKT | 0,521 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | HSMT + BVKT | 125,53 | m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 12,8 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 508,588 | 1m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 45,7729 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 39,987 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 51,315 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSMT + BVKT | 26,3377 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT + BVKT | 17,5673 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSMT + BVKT | 15,8108 | 100m3 |
| 15 | Rải nilon lớp cách ly | HSMT + BVKT | 87,9416 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | HSMT + BVKT | 7,5879 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 1.932,84 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác A70cm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 2 | Biển báo hình tròn D70cm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 3 | Cột biển báo D80cm, L=3,3m sơn trắng đỏ | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 2 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 2 | m3 |
| 6 | Nhân công lắp đặt biển báo (NC 3,5/7) | HSMT + BVKT | 2 | công |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | HSMT + BVKT | 1,1583 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 8,04 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,9095 | tấn |
| 10 | Sơn cọc tiêu bê tông bằng sơn phản quang 1 nước lót + 1 nước phủ | HSMT + BVKT | 21,88 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53 | HSMT + BVKT | 103,8963 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất, hệ số NC, M=0,5), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53 | HSMT + BVKT | 58,4417 | 100m |
| 3 | Chắn phên nứa (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 60% VL đoạn trước, hệ số VL=0,6) | HSMT + BVKT | 2.922,08 | m2 |
| 4 | Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT + BVKT | 16,2338 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc xiên phần ngập đất, hệ số NC, M=1,2), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53 | HSMT + BVKT | 12,1754 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc xiên phần không ngập đất - NC, M lấy bằng 50% đóng ngập đất, hệ số NC, M=0,6), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53 | HSMT + BVKT | 8,1169 | 100m |
| 7 | Nẹp dọc, cọc tre D=6-8cm (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53) | HSMT + BVKT | 4.870,14 | m |
| 8 | Thép D3mm néo buộc (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53) | HSMT + BVKT | 675,73 | kg |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (thanh thải dòng chảy) | HSMT + BVKT | 12,987 | 100m3 |
| 10 | Nhổ cọc tre, cọc thẳng phần ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,5) | HSMT + BVKT | 103,8963 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc tre, cọc thẳng phần không ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,25) | HSMT + BVKT | 58,4417 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc tre, cọc xiên phần ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,6) | HSMT + BVKT | 12,1754 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc tre, cọc xiên phần không ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,3) | HSMT + BVKT | 8,1169 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ nẹp dọc | HSMT + BVKT | 4.870,14 | m |
| 15 | Tháo dỡ phên nứa | HSMT + BVKT | 2.922,08 | m2 |
| 16 | Máy bơm 20cv bơm hút cạn+duy trì hố móng | HSMT + BVKT | 60 | ca |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 327,718 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 29,4946 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 556,598 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSMT + BVKT | 111,32 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng kè | HSMT + BVKT | 7,9514 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 556,6 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | HSMT + BVKT | 1.341,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 3,1806 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 55,66 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 3,47 | tấn |
| 27 | ống nhựa PVC D75mm | HSMT + BVKT | 180 | m |
| 28 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | HSMT + BVKT | 9,6 | m2 |
| 29 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 3,8559 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 8,9256 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2 km tiếp theo) | HSMT + BVKT | 8,9256 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 29,6615 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( 2 Km tiếp theo) | HSMT + BVKT | 29,6615 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | HSMT + BVKT | 1,2553 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( 2 Km tiếp theo) | HSMT + BVKT | 1,2553 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT + BVKT | 0,573 | 100m3 |
| 2 | Máy bơm 20cv bơm hút cạn+duy trì hố móng | HSMT + BVKT | 10 | ca |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 19,237 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 1,7313 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường mương | HSMT + BVKT | 46,42 | m3 |
| 6 | Nhấc bỏ ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (VD tính bằng 50% lắp đặt, Hệ số NC, M=0,5) | HSMT + BVKT | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 54,4051 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSMT + BVKT | 22,87 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng cống | HSMT + BVKT | 0,9175 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 51,15 | m3 |
| 11 | Xây tường cống bằng gạch bê tông M100, KT (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 35,05 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 169,58 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà mũ cống | HSMT + BVKT | 0,7082 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 5,46 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,3648 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | HSMT + BVKT | 43 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm (Tải trọng TC) | HSMT + BVKT | 16 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (Tải trọng TC) | HSMT + BVKT | 4 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | HSMT + BVKT | 6 | 1 đoạn cống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | HSMT + BVKT | 16 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | HSMT + BVKT | 5 | mối nối |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | HSMT + BVKT | 5 | mối nối |
| 24 | Cắt ống cống BTCT | HSMT + BVKT | 0,404 | 10m |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | HSMT + BVKT | 0,4324 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 10,65 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | HSMT + BVKT | 0,6338 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | HSMT + BVKT | 0,5665 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 70 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông liên kết mặt tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,4 | m3 |
| 31 | Bê tông bù vênh mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,36 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm, tường đầu cống | HSMT + BVKT | 0,8944 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40, tường đầu cống | HSMT + BVKT | 23,34 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 3,204 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSMT + BVKT | 6,68 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,84 | m3 |
| 37 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | HSMT + BVKT | 18,11 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSMT + BVKT | 1,86 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng mương | HSMT + BVKT | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,72 | m3 |
| 41 | Xây tường mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 4,62 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 45,6 | m2 |
| 43 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 0,5894 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,6635 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | HSMT + BVKT | 2,3146 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, thanh thải dòng chảy | HSMT + BVKT | 0,4584 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | HSMT + BVKT | 0,4642 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (2 km tiếp theo) | HSMT + BVKT | 0,4642 | 100m3/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy ủi ≥ 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Xe lu rung tự hành 25T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 8 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 10 | Đầm rùi bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy ủi ≥ 110CV |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
2 |
Máy đào ≥ 0,5m3 |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
3 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
4 |
Xe lu rung tự hành 25T |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
2 |
5 |
Máy lu rung ≥ 16T |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
2 |
6 |
Ô tô tự đổ ≥ 7T |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
2 |
7 |
Ô tô tưới nước |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
2 |
8 |
Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
9 |
Máy nén khí |
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
1 |
10 |
Đầm rùi bê tông |
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
1 |
11 |
Máy cắt gạch |
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
1 |
12 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
1 |
13 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
2 |
14 |
Máy phát điện |
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
1 |
15 |
Máy trộn vữa |
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
1 |
16 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
2 |
17 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 78,328 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 | 7,0495 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | 10,928 | 1m3 | HSMT + BVKT | ||
| 4 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,9835 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 5 | Cắt mặt đường bê tông cũ | 0,521 | 100m | HSMT + BVKT | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 125,53 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 7 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 12,8 | 1m3 | HSMT + BVKT | ||
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | 508,588 | 1m3 | HSMT + BVKT | ||
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 45,7729 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 10 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 39,987 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 11 | Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 51,315 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 12 | Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 26,3377 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 17,5673 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15,8108 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 15 | Rải nilon lớp cách ly | 87,9416 | 100m2 | HSMT + BVKT | ||
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 7,5879 | 100m2 | HSMT + BVKT | ||
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | 1.932,84 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 18 | Biển báo hình tam giác A70cm | 8 | cái | HSMT + BVKT | ||
| 19 | Biển báo hình tròn D70cm | 2 | cái | HSMT + BVKT | ||
| 20 | Cột biển báo D80cm, L=3,3m sơn trắng đỏ | 10 | cái | HSMT + BVKT | ||
| 21 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2 | 1m3 | HSMT + BVKT | ||
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 2 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 23 | Nhân công lắp đặt biển báo (NC 3,5/7) | 2 | công | HSMT + BVKT | ||
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | 1,1583 | 100m2 | HSMT + BVKT | ||
| 25 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,04 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,9095 | tấn | HSMT + BVKT | ||
| 27 | Sơn cọc tiêu bê tông bằng sơn phản quang 1 nước lót + 1 nước phủ | 21,88 | 1m2 | HSMT + BVKT | ||
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53 | 103,8963 | 100m | HSMT + BVKT | ||
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất, hệ số NC, M=0,5), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53 | 58,4417 | 100m | HSMT + BVKT | ||
| 30 | Chắn phên nứa (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 60% VL đoạn trước, hệ số VL=0,6) | 2.922,08 | m2 | HSMT + BVKT | ||
| 31 | Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 16,2338 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc xiên phần ngập đất, hệ số NC, M=1,2), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53 | 12,1754 | 100m | HSMT + BVKT | ||
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc xiên phần không ngập đất - NC, M lấy bằng 50% đóng ngập đất, hệ số NC, M=0,6), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53 | 8,1169 | 100m | HSMT + BVKT | ||
| 34 | Nẹp dọc, cọc tre D=6-8cm (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53) | 4.870,14 | m | HSMT + BVKT | ||
| 35 | Thép D3mm néo buộc (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53) | 675,73 | kg | HSMT + BVKT | ||
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (thanh thải dòng chảy) | 12,987 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 37 | Nhổ cọc tre, cọc thẳng phần ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,5) | 103,8963 | 100m | HSMT + BVKT | ||
| 38 | Nhổ cọc tre, cọc thẳng phần không ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,25) | 58,4417 | 100m | HSMT + BVKT | ||
| 39 | Nhổ cọc tre, cọc xiên phần ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,6) | 12,1754 | 100m | HSMT + BVKT | ||
| 40 | Nhổ cọc tre, cọc xiên phần không ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,3) | 8,1169 | 100m | HSMT + BVKT | ||
| 41 | Tháo dỡ nẹp dọc | 4.870,14 | m | HSMT + BVKT | ||
| 42 | Tháo dỡ phên nứa | 2.922,08 | m2 | HSMT + BVKT | ||
| 43 | Máy bơm 20cv bơm hút cạn+duy trì hố móng | 60 | ca | HSMT + BVKT | ||
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 327,718 | 1m3 | HSMT + BVKT | ||
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 29,4946 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 46 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 556,598 | 100m | HSMT + BVKT | ||
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 111,32 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng kè | 7,9514 | 100m2 | HSMT + BVKT | ||
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 556,6 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 50 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | 1.341,75 | m3 | HSMT + BVKT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỘI CUNG, THÀNH PHỐ VINH, TỈNH NGHỆ AN như sau:
- Có quan hệ với 25 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 24.076.948.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 24.039.281.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,16%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có phải cái chết là giấc ngủ sau cùng? Thưa không, nó là sự tỉnh giấc cuối cùng. "
Scott Sir Walter
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.