Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng Tên dự án là: Nhà làm việc 2 tầng móng 3 tầng công an xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có bản cam kết tham gia toàn bộ dự án với nhà thầu để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn; địa chỉ: xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.794.128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng DBC; địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0978.838.866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,9053 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2225 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,1079 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,028 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7129 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 135,6125 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,964 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép dương) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m3 |
| 13 | Nhân công bẻ thép đầu cọc (nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 14 | Cọc dẫn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,5712 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8615 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% đào máy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1189 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn BT lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn BT lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,1471 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9674 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4268 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8582 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9807 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7835 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,6022 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, cổ cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4578 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2615 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,6856 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6821 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8133 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8127 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6588 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4731 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0077 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,5012 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1695 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3523 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9148 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,2836 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9849 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8039 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,0168 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,1161 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5135 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2177 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,7149 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 129,3637 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,2736 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,6963 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0361 | m3 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,567 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,567 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4ly màu đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7869 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc bản rộng 400mm dày 0,42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 119,7533 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng lan can, chắn nắng Inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 418 | Kg |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 394,7398 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 885,108 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 118,8684 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 451,35 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,282 | m2 |
| 69 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,3593 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 138,35 | m |
| 71 | Kẽ chỉ lõm (nhân công bậc 4,0/7 nhóm 1) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 72 | Đắp đấu trang trí (NC 4,0/7 nhóm 1) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 73 | Lô gô công an KT 500x500mm chất liệu nhựa MIKA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | tấn |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7734 | m3 |
| 78 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,29 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,1084 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang INOX 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,8636 | Kg |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1674 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4446 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,7963 | m2 |
| 86 | Láng granitô bậc tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,7963 | m2 |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,175 | m |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8417 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1419 | m3 |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6604 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,761 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,8777 | m2 |
| 93 | Lát gạch gốm chống trơn KT 200x200mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,761 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 331,525 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,703 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột, gạch Ceramic kích thước gạch 300x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 214,9128 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic-tiết diện gạch 120x500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,4712 | m2 |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6457 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,1403 | 1m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ sơn tính điện, cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm; gioăng EPDM, phụ kiện Kinllong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,49 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ sơn tính điện, cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm; gioăng EPDM, phụ kiện Kinllong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ sơn tính điện, cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm; gioăng EPDM, phụ kiện Kinllong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ sơn tính điện, vách khung hệ 55; gioăng EPDM, phụ kiện Kinllong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,8278 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn tương đương hàng Kova | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 532,4859 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn tương đương hàng Kova | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.305,4056 | m2 |
| 108 | Trần thạch cao khung xương nổi dày 9mm, tấm Cemboard Duraflex (Thi công hoàn thiện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 121,7605 | m2 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8396 | m3 |
| 119 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6295 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,746 | m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 127 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 128 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 135 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | m3 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,712 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 140 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Leon vành khăn 20W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 20 | Bình bột chữa cháy MT3 BC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy khí MFZ4 BC (4kg) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 22 | Tiêu lệnh chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Sứ đứng+ti mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 26 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét L50x5 dài 2,5m mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Rọ chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Đai thép giữ ống+vít | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Máng INOX 304 cao 150mm rộng 200mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Cút ren trong D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Van 2 chiều D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Van 2 chiều D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Van 2 chiều D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Vòi xịt tương đương hàng INAX CFV 102VA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Vòi chậu rửa tương đương hàng Inax LFV- 12A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Máy bơm nước đẩy cao 350W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Bồn nước Inox 2,0m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Giá đỡ bồn nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Van phao cơ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Van phao điện tương đương hàng ONPAS/SANPO | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương hàng Inax U-116V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Van xả tiểu nam tương đương hàng Inax UF-8V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Vòi rửa đồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa Inox KT 740x412mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,1155 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8675 | m3 |
| 87 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,9344 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,042 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 4 | Bu lông M16; L=200mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,7 | Kg |
| 6 | Quả cầu D48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 7 | Bộ kéo cờ băng ròng rọc và dâp cáp lụa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm D90x3,2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | tấn |
| 12 | Sơn chống rỉ các mối nối hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, úp viền rộng 400mm dày 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 17 | Lát gạch TERRAZO KT 400x400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | 5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 9 | Máy mài | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 11 | Máy khoan | 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy đào | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | 150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | 3m3/ph (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 17 | Máy nén khí | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
2 |
Máy đầm cóc |
5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
4 |
Máy trộn vữa |
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
6 |
Máy cắt uốn thép |
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
7 |
Máy hàn điện |
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
8 |
Máy đầm bàn |
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
9 |
Máy mài |
2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
10 |
Máy cắt gạch đá |
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
11 |
Máy khoan |
0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
12 |
Máy hàn nhiệt |
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
13 |
Máy đào |
0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
14 |
Máy ép cọc |
150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
15 |
Cần trục ô tô |
10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
16 |
Búa căn khí nén |
3m3/ph (có hóa đơn mua bán) |
1 |
17 |
Máy nén khí |
360m3/h (có hóa đơn mua bán) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 10,9053 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 6,2225 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 14,1079 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2149 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 5,028 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 2,7129 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 135,6125 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 21,964 | 100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm) | 0,176 | 100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép dương) | 0,004 | 100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 180 | 1 mối nối | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 2,275 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Nhân công bẻ thép đầu cọc (nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | 3 | công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Cọc dẫn | 1 | cái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | 7,5712 | 1m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,8615 | 1m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% đào máy) | 1,1189 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn BT lót | 0,188 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn BT lót | 0,2214 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 13,1471 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,9674 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,4268 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,8582 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,9807 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,7835 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 62,6022 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, cổ cột | 0,206 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0255 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,4578 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2615 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,6856 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6821 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8133 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1601 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,8127 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,6588 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4731 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0077 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 15,5012 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 2,1695 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3523 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,9148 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,2836 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,9849 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8039 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 6,0168 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,1161 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,5135 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,2177 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 60,7149 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương như sau:
- Có quan hệ với 14 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,17 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 75,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 25,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 47.890.881.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 47.840.246.897 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,11%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người ta tìm hiểu nhau ba tuần, yêu nhau ba tháng, cãi nhau ba năm, chịu đựng nhau ba mươi năm, và con cái lại tiếp tục như thế. "
Hippolite Jaine
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Quốc Tuấn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân xã Quốc Tuấn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.