Thông báo mời thầu

Số 07 - Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:28 15/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà làm việc 2 tầng móng 3 tầng công an xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách
Gói thầu
Số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà làm việc 2 tầng móng 3 tầng công an xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 25/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:23 15/07/2022
đến
16:30 25/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 25/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
55.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2022 (22/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nhà làm việc 2 tầng móng 3 tầng công an xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn; địa chỉ: xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.794.128
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn; địa chỉ: xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.794.128

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có bản cam kết tham gia toàn bộ dự án với nhà thầu để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn; địa chỉ: xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.794.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng DBC; địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LÀM VIỆC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,9053100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,2225tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,1079tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2149tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,028tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7129tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V135,6125m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,964100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,176100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép dương)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,004100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1801 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,275m3
13Nhân công bẻ thép đầu cọc (nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3công
14Cọc dẫnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,57121m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,86151m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% đào máy)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1189100m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn BT lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,188100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn BT lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2214100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,1471m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9674100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4268100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8582tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9807tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,7835tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,6022m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, cổ cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,206100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4578tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2615m3
31Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,6856m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6821100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8133tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8127m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6588m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4731100m3
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0077100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,5012m3
40Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1695100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3523tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9148tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,2836m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9849100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8039tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,0168tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,1161m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5135100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,2177tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,7149m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V129,3637m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,2736m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,6963m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2452100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2218tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,022tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0361m3
58Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,567tấn
59Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,567tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4ly màu đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7869100m2
61Tôn úp nóc bản rộng 400mm dày 0,42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69,3m
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V119,7533m2
63Sản xuất, lắp dựng lan can, chắn nắng Inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V418Kg
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V394,7398m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V885,108m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V118,8684m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V451,35m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,282m2
69Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,3593m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V138,35m
71Kẽ chỉ lõm (nhân công bậc 4,0/7 nhóm 1)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5công
72Đắp đấu trang trí (NC 4,0/7 nhóm 1)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3công
73Lô gô công an KT 500x500mm chất liệu nhựa MIKABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
74Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3029100m2
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3955tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1213tấn
77Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7734m3
78Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8415m3
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,29m2
80Láng granitô cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,1084m2
81Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78,2m
82Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang INOX 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V111,8636Kg
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1674m3
84Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4446m3
85Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,7963m2
86Láng granitô bậc tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,7963m2
87Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,175m
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8417m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1419m3
90Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6604m3
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,761m3
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,8777m2
93Lát gạch gốm chống trơn KT 200x200mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,761m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V331,525m2
95Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,703m2
96Ốp tường trụ, cột, gạch Ceramic kích thước gạch 300x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V214,9128m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic-tiết diện gạch 120x500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,4712m2
98Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,392m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6457tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,8m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,14031m2
102Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ sơn tính điện, cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm; gioăng EPDM, phụ kiện Kinllong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50,49m2
103Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ sơn tính điện, cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm; gioăng EPDM, phụ kiện Kinllong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,8m2
104Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ sơn tính điện, cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm; gioăng EPDM, phụ kiện Kinllong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,25m2
105Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ sơn tính điện, vách khung hệ 55; gioăng EPDM, phụ kiện Kinllong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,8278m2
106Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn tương đương hàng KovaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V532,4859m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn tương đương hàng KovaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.305,4056m2
108Trần thạch cao khung xương nổi dày 9mm, tấm Cemboard Duraflex (Thi công hoàn thiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121,7605m2
109Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1602100m3
110Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4100m
111Đắp cát nền móng công trình, thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
112Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
114Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
115Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1107tấn
116Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1006m3
118Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8396m3
119Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6295m2
120Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,746m2
121Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,026100m2
122Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6m3
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,416m3
126Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1602100m3
127Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4100m
128Đắp cát nền móng công trình, thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
129Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
131Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
132Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
133Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1006m3
135Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2038m3
136Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9936m2
137Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,712m2
138Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,026100m2
139Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
140Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6m3
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,416m3
BPHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện phòng âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Leon vành khăn 20WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20bộ
7Lắp đặt đèn cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
11Lắp đặt công tắc cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt quạt treo tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V750m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.000m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.500m
20Bình bột chữa cháy MT3 BCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bình
21Bình chữa cháy khí MFZ4 BC (4kg)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bình
22Tiêu lệnh chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
23Sứ đứng+ti mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V350m
26Thép dẹt 40x4 mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
27Gia công và đóng cọc chống sét L50x5 dài 2,5m mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cọc
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
30Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
31Rọ chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
32Đai thép giữ ống+vítBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
35Máng INOX 304 cao 150mm rộng 200mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,75100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
39Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35cái
42Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
43Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
44Cút ren trong D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
48Van 2 chiều D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
49Van 2 chiều D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
50Van 2 chiều D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
52Vòi xịt tương đương hàng INAX CFV 102VABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
54Vòi chậu rửa tương đương hàng Inax LFV- 12ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
57Máy bơm nước đẩy cao 350WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
59Bồn nước Inox 2,0m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
60Giá đỡ bồn nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
61Van phao cơBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
62Van phao điện tương đương hàng ONPAS/SANPOBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương hàng Inax U-116VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
64Van xả tiểu nam tương đương hàng Inax UF-8VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
65Vòi rửa đồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt chậu rửa Inox KT 740x412mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
81Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
82Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,11551m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,8675m3
87Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,9344m3
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,042m2
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2632100m2
91Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2966tấn
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,66m3
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V851 cấu kiện
CCỘT CỜ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,729m3
2Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,125m3
4Bu lông M16; L=200mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
5Sản xuất, lắp dựng cột cờ InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,7Kg
6Quả cầu D48BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1quả
7Bộ kéo cờ băng ròng rọc và dâp cáp lụaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,3m2
DNHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0551m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5m3
6Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm D90x3,2mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
7Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
8Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,145tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,145tấn
10Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2006tấn
11Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2006tấn
12Sơn chống rỉ các mối nối hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
13Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,358100m2
14Tôn úp nóc, úp viền rộng 400mm dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,6m
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,18m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,18m3
17Lát gạch TERRAZO KT 400x400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,8m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2Máy đầm cóc5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3Máy đầm dùi1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4Máy trộn vữa150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5Máy trộn bê tông250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6Máy cắt uốn thép5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7Máy hàn điện23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8Máy đầm bàn1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
9Máy mài2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10Máy cắt gạch đá1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
11Máy khoan0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
12Máy hàn nhiệt1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13Máy đào0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14Máy ép cọc150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15Cần trục ô tô10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16Búa căn khí nén3m3/ph (có hóa đơn mua bán)1
17Máy nén khí360m3/h (có hóa đơn mua bán)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
2
Máy đầm cóc
5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
3
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
4
Máy trộn vữa
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
5
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
6
Máy cắt uốn thép
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
7
Máy hàn điện
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
8
Máy đầm bàn
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
9
Máy mài
2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
10
Máy cắt gạch đá
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
11
Máy khoan
0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
12
Máy hàn nhiệt
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
13
Máy đào
0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
14
Máy ép cọc
150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
15
Cần trục ô tô
10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
16
Búa căn khí nén
3m3/ph (có hóa đơn mua bán)
1
17
Máy nén khí
360m3/h (có hóa đơn mua bán)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
10,9053 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
6,2225 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
14,1079 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,2149 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
5,028 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
2,7129 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
135,6125 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
8 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II
21,964 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
9 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm)
0,176 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
10 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép dương)
0,004 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
180 1 mối nối BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn
2,275 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
13 Nhân công bẻ thép đầu cọc (nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)
3 công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
14 Cọc dẫn
1 cái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công)
7,5712 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
4,8615 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% đào máy)
1,1189 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn BT lót
0,188 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn BT lót
0,2214 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
13,1471 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,9674 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,4268 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,8582 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,9807 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
5,7835 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
62,6022 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, cổ cột
0,206 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0255 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,4578 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
1,2615 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
31 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
29,6856 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,6821 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,8133 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1601 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,8127 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
9,6588 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,4731 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
38 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,0077 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30
15,5012 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật
2,1695 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,3523 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,9148 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
13,2836 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,9849 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8039 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
6,0168 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
24,1161 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn gỗ sàn mái
4,5135 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
8,2177 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
60,7149 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương như sau:

  • Có quan hệ với 14 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,17 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 75,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 25,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 47.890.881.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 47.840.246.897 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,11%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Số 07 - Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Số 07 - Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 142

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây