Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I |
2.4911 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
2 |
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 |
10.3714 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
3 |
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 |
0.6984 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
4 |
Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm |
24.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
5 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
0.7626 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
6 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
0.6984 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
7 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
9.6166 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
8 |
Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 |
12.5811 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
9 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 |
46.6236 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
10 |
Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 |
112.878 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
11 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.3735 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
12 |
Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.5819 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
13 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
6.5152 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
14 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
151 |
1cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
15 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.7626 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
16 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
8.7214 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
17 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I |
1.764 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
18 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
0.441 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
19 |
Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 |
0.924 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
20 |
Đắp nền móng công trình bằng thủ công |
2.45 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
21 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I |
3.8472 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
22 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
0.9618 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
23 |
Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 |
2.0152 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
24 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.1031 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
25 |
Rải nilong chống thấm |
0.3435 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
26 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
3.435 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
27 |
Rải nilong chống thấm |
0.84 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
28 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
8.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
29 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
2.5783 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |
||
30 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I |
2.5783 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn Tứ Kỳ |
30 |