Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát Địa hình |
||||
2 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
1.596 |
km |
||
3 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
3.65 |
ha |
||
4 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
3.5357 |
ha |
||
5 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
15.96 |
100m |
||
6 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
122.33 |
100m |
||
7 |
Cắm mốc tim tuyến kênh. Cấp địa hình II - Mốc tim kênh kiên cố hóa: k = 2,0. |
109 |
mốc |
||
8 |
Cắm mốc ranh công trình. Cấp địa hình II |
138 |
mốc |
||
9 |
Khảo sát Địa chất |
||||
10 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III |
216 |
m khoan |
||
11 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV - VI |
24 |
m khoan |
||
12 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá I-III |
15 |
1 lần thí nghiệm |
||
13 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
45 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
45 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
45 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
45 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
45 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
45 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
45 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất |
45 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), hệ số hóa mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), cường độ nén của đá |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Lập thiết kế BVTC - dự toán công trình |
1 |
Khoản |