Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn với nội dung máy móc phục vụ thi công gói thầu số 13: Thi công xây dựng dự án: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng, móng 3 tầng trường Mầm non thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, được ký kết giữa các bên và có dấu giáp lai của bên cho thuê trên hợp đồng); có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các loại tài liệu khác tương đương |
1 |
2 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn với nội dung máy móc phục vụ thi công gói thầu số 13: Thi công xây dựng dự án: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng, móng 3 tầng trường Mầm non thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, được ký kết giữa các bên và có dấu giáp lai của bên cho thuê trên hợp đồng); có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các loại tài liệu khác tương đương |
1 |
3 |
Xe ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 tấn:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn với nội dung máy móc phục vụ thi công gói thầu số 13: Thi công xây dựng dự án: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng, móng 3 tầng trường Mầm non thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, được ký kết giữa các bên và có dấu giáp lai của bên cho thuê trên hợp đồng); có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các loại tài liệu khác tương đương |
2 |
4 |
Máy ép cọc ≥ 150 tấn:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn với nội dung máy móc phục vụ thi công gói thầu số 13: Thi công xây dựng dự án: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng, móng 3 tầng trường Mầm non thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, được ký kết giữa các bên và có dấu giáp lai của bên cho thuê trên hợp đồng); có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các loại tài liệu khác tương đương. |
1 |
5 |
Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn với nội dung máy móc phục vụ thi công gói thầu số 13: Thi công xây dựng dự án: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng, móng 3 tầng trường Mầm non thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, được ký kết giữa các bên và có dấu giáp lai của bên cho thuê trên hợp đồng); có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các loại tài liệu khác tương đương. |
1 |
6 |
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD):
Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn với nội dung máy móc phục vụ thi công gói thầu số 13: Thi công xây dựng dự án: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng, móng 3 tầng trường Mầm non thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, được ký kết giữa các bên và có dấu giáp lai của bên cho thuê trên hợp đồng) |
1 |
7 |
Máy mài
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) |
1 |
8 |
Máy thủy bình:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) |
1 |
9 |
Máy cắt gạch, đá:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) |
1 |
10 |
Máy nén khí 360m3/h:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) |
1 |
12 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) |
1 |
13 |
Máy trộn vữa:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) |
1 |
14 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) |
1 |
15 |
Máy vận thăng:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) |
1 |
16 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) |
1 |
17 |
Máy cắt uốn cốt thép:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) |
1 |
18 |
Máy bơm nước:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) |
1 |
19 |
Máy phát điện:
Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) |
1 |
1 |
Trát xà dầm, vữa XM mác 75 |
162.877 |
m2 |
||
2 |
Trát trần, vữa XM mác 75 |
1146.233 |
m2 |
||
3 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM PCB40 mác 75 |
72 |
m2 |
||
4 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 |
1191.304 |
m2 |
||
5 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 |
141.779 |
m2 |
||
6 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM PCB40 mác 75 |
377.758 |
m2 |
||
7 |
Vách comfact nhà vệ sinh |
26.4 |
m2 |
||
8 |
Trần chịu ẩm nhà WC |
143.747 |
m2 |
||
9 |
Khung Inox đỡ chậu rửa |
161.21 |
kg |
||
10 |
Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chậu rửa |
41 |
m2 |
||
11 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
3149.92 |
m2 |
||
12 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
1794.536 |
m2 |
||
13 |
CỬA |
||||
14 |
Hoa sắt Inox 304 |
137.92 |
kg |
||
15 |
Cửa CM1 Inox 304 |
10.35 |
kg |
||
16 |
Bản lề |
2 |
cái |
||
17 |
Chốt |
1 |
cái |
||
18 |
Bộ chữ mặt đứng |
1 |
ht |
||
19 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
11.138 |
100m2 |
||
20 |
BỂ NƯỚC |
||||
21 |
Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I |
2.816 |
100m |
||
22 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150, PCB40 |
0.704 |
m3 |
||
23 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
0.9 |
m3 |
||
24 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng |
0.026 |
100m2 |
||
25 |
Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể vữa XM mác 75 |
2.517 |
m3 |
||
26 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
0.677 |
m3 |
||
27 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái |
0.051 |
100m2 |
||
28 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 |
0.081 |
m3 |
||
29 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.004 |
100m2 |
||
30 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg |
1 |
1 cấu kiện |
||
31 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.096 |
tấn |
||
32 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan |
0.003 |
tấn |
||
33 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 |
10.135 |
m2 |
||
34 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 |
3.994 |
m2 |
||
35 |
BỂ PHỐT |
||||
36 |
Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I |
5.632 |
100m |
||
37 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150, PCB40 |
1.408 |
m3 |
||
38 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
2.4 |
m3 |
||
39 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.062 |
100m2 |
||
40 |
Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể vữa XM mác 75 |
5.386 |
m3 |
||
41 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 |
1.728 |
m3 |
||
42 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan |
0.075 |
100m2 |
||
43 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg |
12 |
1 cấu kiện |
||
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.094 |
tấn |
||
45 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan |
0.069 |
tấn |
||
46 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 |
30.666 |
m2 |
||
47 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 |
7.685 |
m2 |
||
48 |
LẤP CÁT CHÂN XUNG QUANH |
||||
49 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
16.256 |
100m3 |
||
50 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
14.7 |
m3 |